26/02 Tuần 26 Tiết 51 ÔN TẬP I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Củng cố, ôn tập các kiến thức đầu chương III Quang học Vận dụng các kiến thức đã học để giải một số bài tập, giải thích được một số hiện tượng thườn[.]
Trang 1Tuần: 26 - Tiết: 51
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Củng cố, ôn tập các kiến thức đầu chương III: Quang học
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải một số bài tập, giải thích được một
số hiện tượng thường gặp trong thực tế
- Chuẩn bị các kiến thức cho bài Kiểm tra 1 tiết
2 Kỹ năng:
- Qua giờ ôn tập HS cần hiểu được cách vẽ ảnh của một điểm qua các thấu kính, xác định tính chất của ảnh
- Cho hình vẽ, cho vật và ảnh xác định loại thấu kính, giải thích
- Biết dựng ảnh của vật trong các trường hợp
3 Thái độ:
- Cẩn thận, tỉ mỉ, yêu thích bộ môn
- Có sự tương tác, hợp tác giữa các thành viên trong nhóm
4 Năng lực:
- Năng lực tự học: đọc tài liệu, ghi chép cá nhân
- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề
- Năng lực hợp tác nhóm: Thảo luận và phản biện
- Năng lực trình bày và trao đổi thông tin trước lớp
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Kế hoạch bài học
- Học liệu: Đồ dùng dạy học:
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Nội dung kiến thức học sinh chuẩn bị trước ở nhà: Làm các bài tập GV đã giao từ tiết học trước
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Mô tả phương pháp và kĩ thuật thực hiện các chuỗi hoạt động trong bài học:
A Hoạt động khởi
động
- Dạy học nghiên cứu tình huống
- Dạy học hợp tác
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
- Kĩ thuật học tập hợp tác
…
B Hoạt động hình
thành kiến thức
C Hoạt động
luyện tập
- Dạy học nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
- Dạy học theo nhóm
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
- Kĩ thuật học tập hợp tác
D Hoạt động vận - Dạy học nêu vấn đề và giải - Kĩ thuật đặt câu hỏi
Trang 2dụng quyết vấn đề ….
E Hoạt động tìm
tòi, mở rộng - Dạy học nêu vấn đề và giải quyết vấn đề - Kĩ thuật đặt câu hỏi……
2 Tổ chức các hoạt động
Tiến trình hoạt động
Hoạt động của giáo viên và học
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
(10 phút)
1 Mục tiêu:
Tạo hứng thú cho HS trong học
tập, tạo sự tò mò cần thiết của tiết
học
Tổ chức tình huống học tập
2 Phương pháp thực hiện:
- Hoạt động cá nhân, chung cả
lớp.
3 Sản phẩm hoạt động
+ HS trình bày được: tính chất
của ảnh qua TKHT, TKPK ?
+ HS nhận biết nhanh được các
loại thấu kính đã học
4 Phương án kiểm tra, đánh
giá.
- Học sinh đánh giá.
- Giáo viên đánh giá.
5 Tiến trình hoạt động:
*Chuyển giao nhiệm vụ
-> Xuất phát từ tình huống có
vấn đề:
- Giáo viên yêu cầu:
+ Nêu tính chất của ảnh qua
TKHT, TKPK?
+ Hãy nêu cách nhận biết nhanh
TKHT, TKPK mà em đã học
- Học sinh tiếp nhận:
*Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh: làm việc cá nhân để
trả lời yêu cầu của GV
- Giáo viên: theo dõi câu trả lời
của HS để giúp đỡ khi cần
- Dự kiến sản phẩm:
*Báo cáo kết quả: HS trình bày
trước lớp
(GV cho HS ghi bảng động)
1 Tính chất ảnh của 1 vật qua TKHT:
- Nếu vật đặt ngoài tiêu cự thì ảnh thu được là ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật (trong khoảng từ f -> 2f thì ảnh lớn hơn hoặc bằng vật)
- Nếu vật đặt trong tiêu cự thì ảnh quan sát được là ảnh ảo, cùng chiều, xa TK và lớn hơn vật
2 Tính chất ảnh của 1 vật qua TKPK:
Đều là ảnh ảo, cùng chiều, gần TK và nhỏ hơn vật
3 Nhận biết nhanh:
- TKHT:
Trang 3- Học sinh nhận xét, bổ sung,
đánh giá:
- Giáo viên nhận xét, đánh giá:
->Giáo viên gieo vấn đề cần tìm
hiểu trong bài học:
->Giáo viên nêu mục tiêu bài
học: Bài học hôm nay chúng ta
cùng ôn tập 1 số kiến thức về
TKHT, TKPK và chữa 1 số bài
tập phục vụ kiểm tra 45p sắp tới
+ Cho cả ảnh thật (ngược chiều với vật) và ảnh ảo (cùng chiều với vật) lớn hơn, xa TK hơn vật
- TKPK:
+ Phần rìa dày hơn phần giữa
+ Chỉ cho ảnh ảo cùng chiều, nhỏ hơn vật, gần TK hơn vật
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
(30 phút)
1 Mục tiêu:
Hệ thống hóa kiến thức và làm
một số bài tập
2 Phương thức thực hiện:
- Hoạt động cá nhân, cặp đôi:
Nghiên cứu tài liệu, SGK
- Hoạt động chung cả lớp.
3 Sản phẩm hoạt động:
- Phiếu học tập cá nhân: Làm các
bài 1,2,3 do GV chọn lọc trong chương
trình.
- Phiếu học tập của nhóm:
4 Phương án kiểm tra, đánh
giá:
- Học sinh tự đánh giá.
- Học sinh đánh giá lẫn nhau.
- Giáo viên đánh giá.
5 Tiến trình hoạt động
*Chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên yêu cầu nêu:
+ Làm các bài 1,2,3 do GV chọn lọc
trong chương trình.
- Học sinh tiếp nhận: Nghiên cứu
nội dung bài làm để lên bảng giải
*Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh: Thảo luận cặp đôi
hoặc làm việc cá nhân Nghiên
cứu ND bài học để lên bảng làm
bài
- Giáo viên: Điều khiển lớp thảo
luận theo cặp đôi hoặc làm việc
cá nhân
Bài tập 1: Vật sáng AB có độ cao h được đặt
vuông góc trước một thấu kính hội tụ có tiêu
cự f Điểm A cách thấu kính một khoảng d = 2f
a Dựng ảnh A’B’ của AB tạo bởi thấu kính hội tụ? (nêu cách vẽ và vẽ đúng tỉ lệ) b.Tính chiều cao h’ của ảnh và khoảng cách d’ từ ảnh tới quang tâm khi h = 2cm và f = 12cm?
Giải bài tập 1:
a) Cách vẽ ảnh A’B’ của vật AB
- Từ B kẻ tia sáng đi song song trục chính, cho tia ló đi qua tiêu điểm F’
- Từ B kẻ tia sáng đi qua quang tâm (O), cho tia ló đi thẳng
Giao của hai tia tại B’ là ảnh của điểm sáng B
- Từ B’ hạ đường vuông góc đến trục chính, cắt trục chính tại A’ là ảnh của điểm sáng A Vậy A’B’ là ảnh của AB cần vẽ (hình vẽ)
* Vẽ đúng hình:
b) ảnh A’B’ của vật AB là ảnh thật, ngược chiều và bằng vật (HS tính được:
d = d’ = 2f = 24cm ; h = h’ = 2cm)
Bài tập 2:
A
B
’
O
Hinh
vẽ 1
A’
B’
I
Trang 4- Dự kiến sản phẩm:
*Báo cáo kết quả:
*Đánh giá kết quả
- Học sinh nhận xét, bổ sung,
đánh giá.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
->Giáo viên chốt kiến thức và ghi
bảng:
GV hệ thống các bước giải:
- Tính toán dựa vào tam giác
đồng dạng
- Vẽ hình dựa vào 3 tia (2 tia)
sáng đặc biệt và các tính chất ảnh
của vật tạo bởi các loại TK
Điểm khác nhau giữa ảnh ảo của vật tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì:
Thấu kính hội tụ Thấu kính phân kì ảnh ảo, cùng chiều,
lớn hơn vật và nằm
xa thấu kính hơn vật
ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật
và nằm gần thấu kính hơn vật
Bài tập 3:
Cho hình vẽ ( trục chính, S và S’ )
a Ảnh S’ là ảnh gì, tại sao?
b TK đã cho là TK loại gì?
c Bằng cách dựng hãy xác định vị trí TK (quang tâm), 2 tiêu điểm của TK
Giải bài tập 3:
a S’ là ảnh ảo, nhỏ hơn vật Vì ảnh cùng chiều với vật
b Vì chỉ có thấu kính phân kỳ mới cho ảnh
ảo nhỏ hơn vật
c - Nối S với S’ cắt trục chính tại một điểm, điểm đó chính là quang tâm (O) của thấu kính
- Dựng vệt thấu kính hội tụ đi qua (O) và vuông góc với trục chính ()
- Từ S kẻ tia sáng SI đi song song trục chính, cho tia ló có đường kéo dài đi qua ảnh S’ cắt trục chính tại một điểm, điểm đó chính là tiêu điểm chính F của thấu kính Lấy F’ đối xứng với F qua (O) ta được tiêu điểm thứ hai
D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG –
TÌM TÒI, MỞ RỘNG (5 phút)
1 Mục tiêu:
HS vận dụng các kiến thức vừa
học giải thích, tìm hiểu các hiện
tượng trong thực tế cuộc sống, tự
S S’
F
F’ I
O
Trang 52 Phương pháp thực hiện:
Nêu vấn đề, vấn đáp – gợi mở
Hình thức: hoạt động cá nhân, cặp
đôi, nhóm
3 Sản phẩm hoạt động
HS hoàn thành các nhiệm vụ GV
giao vào tiết học sau
4 Phương án kiểm tra, đánh
giá: - Học sinh đánh giá.
- Giáo viên đánh giá.
5 Tiến trình hoạt động:
*Giáo viên chuyển giao nhiệm
vụ
- Giáo viên yêu cầu nêu: xem lại
các BT trong SBT và các nội
dung kiến thức từ tiết 37 – 51
chuẩn bị kiểm tra 45p vào tiết 52
- Học sinh tiếp nhận: Nghiên cứu
nội dung bài học để trả lời
*Học sinh thực hiện nhiệm vụ
- HS: Tìm hiểu trên Internet, tài
liệu sách báo, hỏi ý kiến phụ
huynh, người lớn hoặc tự nghiên
cứu ND bài học để trả lời
- Giáo viên: - Dự kiến sản phẩm:
*Báo cáo kết quả: Trong vở BT.
*Đánh giá kết quả:
- GV nhận xét, đánh giá, kiểm tra
vở BT và viết vào tiết học sau
BTVN: xem lại các BT trong SBT và các nội dung kiến thức từ tiết 37 – 51 chuẩn bị kiểm tra 45p vào tiết 52.
IV RÚT KINH NGHIỆM:
, ngày tháng năm 2019
26/02