1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài tập chương 3 bài giảng trên lớp

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập chương III. Ứng suất – Biến dang
Trường học Hochiminh City University of Technology
Chuyên ngành Applied Mechanic
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hochiminh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 195,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

30/09/201414 1 Bài tập Chương III Ứng suất và Biến dạng Bộ môn Cơ Kỹ Thuật – Đại học Bách Khoa Tp HCM Bài tập Chương III Ứng suất – Biến dang HCM 08/2014 Applied Mechanic Hochiminh city University of[.]

Trang 1

Bài tập Chương III

Ứng suất và Biến dạng

Bộ môn Cơ Kỹ Thuật – Đại học Bách Khoa Tp.HCM

HCM 08/2014

Applied Mechanic Hochiminh city University of Technology

Bài 1

Cho phân tố ứng suất như hình vẽ

12

4

6

u

60 0

2 2 2 0

12 /

6 /

4 / 150

x y xy

kN cm

kN cm

kN cm

 

 

 

x y

Bài tập Chương III Ứng suất – Biến dang

HCM 08/2014

Applied Mechanic Hochiminh city University of Technology

Bài 1

Ứng suất pháp trên mặt nghiêng:

2

2

2

0

150

x

y

xy

kN cm

kN cm

kN cm

 

 

 

cos 2 s in2

s in2 cos 2 2

x y

Ứng suất tiếp trên mặt nghiêng:

2

4, 04 kN/cm

2

9, 79kN/cm

Bài tập Chương III Ứng suất – Biến dang

HCM 08/2014

Applied Mechanic Hochiminh city University of Technology

Bài 1

2

2

2

0

150

x

y

xy

kN cm

kN cm

kN cm

 

 

 

Ứng suất chính – góc chính thứ j:

2

12, 85 kN/cm

1

 

  

1

tan xy

j

 

  

0

12

 

Ứng suất chính – góc chính thứ k:

2

6, 85 kN/cm

 

0

90

  780

Trang 2

HCM 08/2014

Applied Mechanic Hochiminh city University of Technology

nghiêng có US tiếp cực đại:

2

9, 85kN/cm

2

2

2

0

150

x

y

xy

kN cm

kN cm

kN cm

 

 

 

max

1

 

max

0

45

j

  330

Ứng suất tiếp cực tiểu – góc của mặt nghiêng có US tiếp cực tiểu:

2

9,85kN/cm

 

min

1

 

min max

0

90

 

 0

123

HCM 08/2014

Applied Mechanic Hochiminh city University of Technology

Bài 1

2

2

2

0

150

x

y

xy

kN cm

kN cm

kN cm

 

 

 

Biến dạng dài theo phương chính thứ 1

1

E

 

2

12, 85 kN/cm 0

j

2

6, 85 kN/cm 0

k

1 2 3

; 0;

j

k

1 0,0015

 

Biến dạng dài theo phương chính thứ 2, 3

4

2 1,8.10 ; 3 0,0011

Bài tập Chương III Ứng suất – Biến dang

HCM 08/2014

Applied Mechanic Hochiminh city University of Technology

Bài 1

2

2

2

0

150

x

y

xy

kN cm

kN cm

kN cm

 

 

 

Biến dạng dài theo phương u

1

E

      

4

3,5.10

u

Biến dạng dài theo phương v

1

E

     

5

7,5.10

v

Bài tập Chương III Ứng suất – Biến dang

HCM 08/2014

Applied Mechanic Hochiminh city University of Technology

Bài 1

2

2

2

0

150

x

y

xy

kN cm

kN cm

kN cm

 

 

 

Biến dạng góc trên mặt nghiêng

Biến dạng góc trên mặt có US tiếp cực trị

uv

E

max

max

E

min

min

E

Trang 3

HCM 08/2014

Applied Mechanic Hochiminh city University of Technology

Bài 1

2

2

2

0

150

x

y

xy

kN cm

kN cm

kN cm

 

 

 

Ứng suất tương đương theo thuyết bền III

( ) 1 3

td III

2

12, 85 kN/cm 0

j

2

6, 85 kN/cm 0

k

1 2 3

; 0;

j

k

 2

td III

Ứng suất tương đương theo thuyết bền IV

2

td IV

HCM 08/2014

Applied Mechanic Hochiminh city University of Technology

Mohr

max; min; u; uv

2

2

2

0

150

x

y

xy

kN cm

kN cm

kN cm

 

 

 

u

uv

max

min

0

150

 

12

C

6

6

P

Ngày đăng: 02/04/2023, 11:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w