1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tóm tắt chương ii và bài tập

31 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tóm tắt chương ii và bài tập
Tác giả Lê Dương Hùng Anh
Người hướng dẫn Bộ môn Cơ kỹ thuật – ĐH Bách Khoa TP. HCM
Trường học Đại học Bách Khoa TP. HCM
Chuyên ngành Cơ học vật rắn
Thể loại Tóm tắt
Thành phố TP. HCM
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 743,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation Tóm tắt chương II Lý thuyết nội lực Chương I Những vấn đề cơ bản của tĩnh học vật rắn tuyệt đối LÝ THUYẾT NỘI LỰC Lê Dương Hùng Anh Bộ môn Cơ kỹ thuật – ĐH Bách Khoa TP HCM 1 C[.]

Trang 1

Lý thuyết nội lực

Trang 3

+ Lực dọc N z (hướng theo trục z) + Lực cắt Q x (hướng theo trục x) + Lực cắt Q y (hướng theo trục y)

+ Moment uốn M x (quanh trục x) + Moment uốn M y (quanh trục y) + Moment xoắn M z (quanh trục z)

Trang 4

+ N z > 0: khi có chiều dương hướng ra ngoài mặt cắt

+ Q y > 0: khi quay vector pháp tuyến 1 góc 90 0 theo chiều kim đồng hồ

+ M x > 0: khi làm căng thớ dương

0

z

N

Trang 5

Bước 1: Giải phóng liên kết, xác định các phản lực

Bước 2: Phân đoạn theo điều kiện sao cho mỗi đoạn thanh không có sự thay đổi đột ngột về lực (đối với khung còn thêm điều kiện: trên mỗi đoạn khung không có sự thay đổi về phương của khung)

Bước 3: Phân tích các thành phần nội lực trên từng đoạn thanh, sau đó dùng phương trình cân bằng tĩnh học để viết biểu thức cho từng đoạn

Bước 4: Vẽ biểu đồ nội lực (tương tự như khảo sát hàm số)

*** Trình tự vẽ biểu đồ nội lực ***

Phương pháp giải tích

Trang 6

*** Trình tự vẽ biểu đồ nội lực ***

Phương pháp “vẽ nhanh”

thay đổi đột ngột về lực

Dùng mặt cắt cắt lần lượt theo chiều vẽ đã chọn

Trang 7

*** Trình tự vẽ biểu đồ nội lực ***

Bước 4: Vẽ nhanh các biểu đồ nội lực

Phương pháp “vẽ nhanh”

Biểu đồ lực dọc trục N z : (Quan tâm các thành phần lực

theo phương z, trục thanh).

- Các lực cùng chiều với quy ước dương của N z sẽ mang dấu âm (-) (lực nén)

- Các lực ngược chiều với quy ước dương của N z sẽ mang dấu dương (+) (lực kéo)

- N z = tổng các lực theo phương z tính từ mặt cắt đang xét đến phần thanh còn lại

Trang 9

- Các moment làm căng thớ dưới sẽ mang dấu dương (+)

- Các moment làm căng thớ trên sẽ mang dấu âm (-)

- M x = tổng các moment do các lực theo phương y, các

moment tập trung gây ra đối với mặt cắt đang xét (tính từ

mặt cắt đang xét đến phần thanh còn lại)

Trang 10

Lưu ý

• Khi ta cắt thanh bằng các mặt cắt có tọa độ z khác nhau thì

hệ ngoại lực trên phần thanh khảo sát sẽ khác nhau Ta phải sử dụng, nói chung, không chỉ 1 mặt cắt (Các mặt cắt vuông góc với tiếp tuyến của trục thanh, vị trí của các mặt cắt được xác định bằng hệ trục tọa độ chung)

• Số lượng các mặt cắt cần thiết tùy thuộc vào đặc điểm của

hệ ngoại lực

• Các BĐNL được thiết lập sao cho trục hoàng song song với

trục thanh Khoảng biểu diễn nằm trong giới hạn chiều dài thanh.

Trang 11

Lưu ý

• Trên BĐ không biểu thị trục tung Chỉ quy ước ký hiệu hay

• Ký hiệu tên biểu đồ , ,

• Giá trị các đại lượng được thể hiện bởi độ lớn và các đơn vị

• Biểu thị BĐNL bằng cách gach sọc

Trang 12

Quan hệ vi phân giữa nội lực và tải trọng phan bố

Trang 13

*** Một số đặc điểm các biểu đồ nội lực ***

Trang 14

2 Những đoạn không có lực phân bố, biểu đồ Q y là hằng số,

Trang 17

1

1

2 1 1

Trang 22

20

x x

Trang 24

1.

Trang 26

Y q a dz

Trang 27

A B C

q P = qa

3a a

7 6 17 6

6 6 12 49

Trang 28

2 2

Trang 29

30

1, 75

Trang 30

1 qa 4

3 4

Ngày đăng: 02/04/2023, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w