Tuaàn 1Chöông I SOÁ VOÂ TÆ – SOÁ THÖÏC LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Củng cố quy tắc cộng, trừ, nhân, chia và tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ 2 Năng lực Năng lực chung NL tự học, NL sáng tạ[.]
Trang 1
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Củng cố quy tắc cộng, trừ, nhân, chia và tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
2 Năng lực:
- Năng lực chung: NL tự học, NL sáng tạo, NL giao tiếp, NL hợp tác, NL tính toán
- Năng lực chuyên biệt: Tìm GTTĐ của số hữu tỉ; so sánh các số hữu tỉ, tính nhanh; sử dụng MTBT
3 Phẩm chất : Luôn tích cực và chủ động trong học tập, có ý thức học hỏi.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Máy tính bỏ túi
2 Học sinh: Máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
* Kiểm tra bài cũ
- Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của 1 số số
hữu tỉ x (5đ)
- Áp dụng tìm giá trị tuyệt đối của 3,1; - 5,6 (5đ)
- Công thức: sgk
Áp dụng : ;
A KHỞI ĐỘNG
Hoạt động 1: Mở đầu
1 Mục tiêu: Hs được làm quen với thao tác trên máy tính
2 Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, thuyết trình
3 Hình thức tổ chức dạy học: cá nhân
4 Phương tiện dạy học: sgk, MTBT, bảng phụ
5 Sản phẩm: Thực hiện các phép tính bằng máy tính bỏ túi
Yêu cầu: Hs quan sát và tìm hiểu cách thực hiện các phép
tính cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ bằng MTBT
- Dùng máy tính bỏ túi để tính
a) (-3,1597) + (-2,39) b) (-0,793) – (-2,1068) c) (-0,5).(-3,2) + (-10,1).0,2 d) 1,2.(-2,6) + (-1,4):0,7
Hs: a) (-3,1597)+(-2,39) = -5,5497 b) (-0,793) – (-2,1068) = 1,3138
c) (-0,5).(-3,2)+(-10,1).0,2 = -0,42 d) 1,2.(-2,6) + (-1,4) : 0,7 = -5,12
Gv theo dõi, hướng dẫn và giúp đỡ Hs thực hiện nhiệm vụ
B LUYỆN TẬP
Hoạt động 1: Giải bài tập tính giá trị biểu thức, so sánh các số hữu tỉ (nhóm + cặp đôi)
1 Mục tiêu: Linh hoạt áp dụng tính chất của các phép tính trong từng bài để tính kết quả nhanh và hợp lí
2 Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình
3 Hình thức tổ chức dạy học: cá nhân, cặp đôi
4 Phương tiện dạy học: sgk, MTBT, bảng phụ
5 Sản phẩm: Giải các bài tập sgk: 16, 20, 22, 23, 24
Bài 16 SGK
GV ghi đề bài, yêu cầu HS quan sát,
nêu nhận xét về các biểu thức ?
Bài 16/13 SGK: Tính
Trang 2GV: Hướng dẫn HS áp dụng tính chất:
(a + b) : c = a : c + b : c
a : (b + c) = a : b + a : c
GV theo dõi, hướng dẫn HS trình bày
- 2 HS lên bảng làm bài
GV nhận xét, đánh giá
Bài 20 tr15 SGK
Yêu cầu:
- Hãy nêu cách thực hiện tính nhanh
- HS thảo luận theo nhóm
GV theo dõi, hướng dẫn HS trình bày
- 3 HS lên bảng thực hiện
GV nhận xét, đánh giá
Bài 24 tr16 SGK:
Yêu cầu:
- Tìm hiểu xem cần áp dụng tính chất
nào để giải bài này ?
- HS hoạt động theo cặp,
GV theo dõi, hướng dẫn HS trình bày
2 HS lên bảng trình bày bài làm
GV nhận xét, đánh giá
Bài 22 tr16 SGK
Yêu cầu:
- Nêu cách thực hiện
- Tiến hành qui đồng mẫu rồi so sánh
Bài 23 tr16 SGK
H: Câu a, câu b cần so sánh với số
nào ?
Câu c: GV hướng dẫn so sánh với một
số trung gian để suy ra
Bài 20 tr15 SGK: Tính nhanh a) 6,3 + (- 3,7)+2,7 + (-0.3) 9 + (- 4) 5 b) –4,9 + 5,5 + 4,9 + ( - 5,5)
( -4,9 + 4,9 ) + ( -5,5 + 5,5) 0 d) – 6,5 2,8 + 2,8 ( -3,5 )
2,8.-6,5 + (- 3,5) 2,8 (- 10) - 28 Bài 24 tr16 SGK
a) (-2,5.0,38.0,4) - 0.125.3,15.( -8)
(2,5 0,4) 0,38-í0,125 (-8) 3,15ý -1 0,38 + 1 3,15 2,77
b) - 20,38 0,2+ 9,17) 0,2 : 2,47.0,5 – (-3,53) 0,5
( -30 0,2 ) : ( 6 0,5) = - 6 : 3 2
Bài 22 tr16 SGK Kết quả -1 < < < 0 <
Bài 23 tr16 SGK a) < 1 < 1,1 ; b) –500 < 0 < 0,001 ; c) < <
C VẬN DỤNG
1 Mục tiêu: Giải các bài toán tìm x và thực hiện tính toán bằng MTBT
2 Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình
3 Hình thức tổ chức dạy học: cá nhân, cặp đôi
4 Phương tiện dạy học: sgk, MTBT, bảng phụ
5 Sản phẩm: Bài 25, 26 sgk
Bài 25 tr 16 SGK
Yêu cầu:
- Tìm xem những số nào có GTTĐ bằng 2,3
- Với mỗi giá trị thay vào đẳng thức rồi tìm x
Bài 26 tr16 SGK
Yêu cầu:
- Đọc phần hướng dẫn sgk
- Dùng máy tính để tính câu a, c
Bài 25 tr 16 SGK a) êx – 1,7 ê 2,3
=> x – 1,7 2,3 => x 4 hoặc x – 1,7 - 2,3 => x - 0,6
Bài 26 tr16 SGK a) (-3,1579) + (-2,39) - 5,5497 c) (-0,5) (-3,2) + (-10,1) 0,2 - 0,42
Trang 3* HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Xem lại các bài đã làm
- BTVN Bài 25b, 26 (b,d) tr 27 SGK, bài 28, 30, 31 tr38 SBT
- Ôn tập định nghĩa lũy thừa bậc n của a, nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số