1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Luyện tập phép trừ phân số môn Toán lớp 6 đầy đủ chi tiết nhất

3 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập phép trừ phân số môn Toán lớp 6 đầy đủ chi tiết nhất
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 146 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THỐNG NHẤT MẪU GIÁO ÁN THEO TT 886 LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Củng cố quy tắc trừ phân số 2 Năng lực Năng lực chung Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, hợp tác Năng lự[.]

Trang 1

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố quy tắc trừ phân số.

2 Năng lực

- Năng lực chung :Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, hợp tác.

- Năng lực chuyên biệt : Biết tìm số đối của một số và biết thực hiện phép trừ phân số 3.Phẩm chất:

-Chăm học, trung thực và có trách nhiệm

-Có ý thức tập trung, tích cực và có sáng tạo

II

THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh: Thực hiện hướng dẫn tiết trước

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Hoạt động khởi động:

Mục tiêu: Ôn tập lại kiến thức về phép trừ phân số

Câu 1 Nếu 3 0

6

a

b  thì khẳng định nào

sai

A.a b 36 B a b 63

C a b  36

 D a b  12

Câu 2: Tính hiệu  67 116

a) Cách viết nào sau đây đúng:

A  67 116 B 7 11

 

C 76 611 D 7 116 6

b) Kết quả nào sau đây đúng

A 64 B 46

C 186 D - 3

1-A; 2 a-B; b- D.

2 Hoạt động luyện tập

Mục tiêu: Hs biết vận dụng các kiến thức trên vào việc giải một số bài tập cụ thể

Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp, tái hiện kiến thức, động não

Hình thức tổ chức hoạt động: cá nhân, cặp đôi, nhóm

Phương tiện dạy học: Thước thẳng, bảng phụ,

Sản phẩm: Kết quả hoạt động của học sinh

Trang 2

Nội dung Sản phẩm

GV giao nhiệm vụ học tập.

GV: Ghi đề bài 1 lên bảng

Hỏi: Để làm bài toán này ta phải áp

dụng quy tắc nào ?

HS: Nhắc lại quy tắc trừ phân số

HS: 2HS lên bảng thực hiện

GV: Gọi HS nhận xét và sửa hoàn

chỉnh

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 68(a;

d)/sgk.tr35 Cho HS suy nghĩ vài

phút

Hỏi: Hãy nêu các bước thực hiện phép

tính?

GV nói: Trong một dãy tính chỉ có

phép cộng và trừ phân số ta thực hiện

phép tính từ trái sang phải

Hỏi: Hãy tìm MC(5; 10; 20)

HS: 2HS lên bảng trình bày câu a; d

Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực

hiện nhiệm vụ

Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu

của HS

GV chốt lại kiến thức

Dạng 1 : thực hiện phép tính Bài 1: Làm phép trừ:

a) 97 26 ; b) 1 2

3 15

Giải:

a)  97 26= 7

9

+62 = 3628+3612= 3640= 109 b) 13 15 2 = 13 + 152 = 155 + 152 = 157

Bài tập 68 (a; d)/sgk.tr35:

a) 35 - 107 - 1320 = 35 + 107 + 1320

= 1220 + 1420 + 1320 = 12 14 13 20 = 3920 d) 12+ 13+14-16 = 12+31+14+16

= 126 +124+123 +122 = 127

GV giao nhiệm vụ học tập.

GV: Ghi đề bài 2 lên bảng

Hỏi: Để tìm x ta cần áp dụng kiến

thức nào đã học ?

HS: Suy nghĩ trả lời

GV: Gợi ý:

+ Tìm số hạng (số trừ)

+ Quy tắc chuyển về  đổi dấu

2HS: Lên bảng trình bày

Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực

hiện nhiệm vụ

Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu

của HS

GV chốt lại kiến thức

Dạng 2: Toán tìm x

Bài 2: Tìm x

a) 41 + x = 56 ; b) 127  x = 89

Giải:

a) 41 + x = 56

x = 56  41

x = 56 + 14

x = 1012 + 123

x = 1213

b) 127  x = 89

x = 127  89

x = 127 + 98

x = 3621+3632

x = 3653

3.Hoạt động vận dụng

Mục tiêu: Hs vận dụng các kiến thức đã học vào làm bài tập thực tế

Trang 3

Bài 65/34sgk

Tổng số thời gian Bình có là:

21 giờ 30 phút – 19 giờ = 2 giờ 30 phút

Thời gian Bình rửa bát, quét nhà và làm bài hết:

Thời gian còn lại Bình có thể xem phim là:

Vậy Bình có thể xem hết được bộ phim 45 phút và vẫn còn thừa 20 phút

*Tìm hiểu cách làm bài tập sau:

Tìm số tự nhiên x biết:

Hướng dẫn học bài và làm bài ở nhà

-Lý thuyết: Ôn lại các qui tắc cộng, trừ phân số Xem lại các bài tập đã giải -Bài tập: Làm các bài tập: bài 64, 68a,c trang 34, 35 SGK

- Chuẩn bị cho bài sau: Xem trước nội dung bài: “Phép nhân phân số”

- Hướng dẫn bài 68/c

= =

Ngày đăng: 02/04/2023, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w