1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài 10 Phép nhân phân số môn Toán lớp 6 đầy đủ chi tiết nhất

5 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép nhân phân số
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 158,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THỐNG NHẤT MẪU GIÁO ÁN THEO TT 886 §10 §11 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ I MỤC TIÊU 1 Kiến thức HS biết áp dụng được quy tắc nhân phân số 2 Năng lực Năng lực chung Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, năng lực sử[.]

Trang 1

§10 §11 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS biết áp dụng được quy tắc nhân phân số.

2 Năng lực:

- Năng lực chung :Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, hợp tác.

- Năng lực chuyên biệt : Biết nhân phân số và rút gọn phân số

3.Phẩm chất:

-Chăm học, trung thực và có trách nhiệm

-Có ý thức tập trung, tích cực và có sáng tạo

II

THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh: Thực hiện hướng dẫn tiết trước

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Hoạt động khởi động:

Mục tiêu: Tái hiện kiến thức cũ liên quan

Trò chơi: AI NHANH HƠN ?

Luật chơi: Có hai đội chơi, mỗi đội gồm 2

thành viên Nhiệm vụ của hai đội là dựa vào

kiến thức về phép nhân phân số đã học ở

tiểu học, điền số thích hợp vào ô vuông để

hoàn thành các phép tính sau Đội nào

nhanh hơn là đội chiến thắng

a)

b)

- GV hỏi chung cả lớp: Hãy phát biểu quy

tắc nhân hai phân số đã học ở tiểu học

Bài làm của hs

2Hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt động 1 Quy tắc nhân hai phân số

Mục tiêu: Hs nắm được quy tắc nhân hai phân số

Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp, tái hiện kiến thức, động não

Hình thức tổ chức hoạt động: cá nhân, cặp đôi

Phương tiện dạy học: Thước thẳng, bảng phụ,

Sản phẩm: Hs thực hiện được phép nhân hai phân số

*NLHT: NL nhân hai phân số

Trang 2

GV giao nhiệm vụ học tập.

GV: Yêu cầu HS đứng tại chỗ nhân hai

phân số: 2 4.

5 7

HS: Đứng tại chỗ đọc kết quả

GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời ? 1

HS: Trả lời

GV: Nhận xét và hướng dẫn HS nhân và

rút gọn hai phân số ở ? 1 b

GV nói: Quy tắc trên vẫn đúng đối với

phân số có tử và mẫu là các số nguyên

Hỏi: Muốn nhân hai phân số ta làm thế

nào?

HS: Nêu quy tắc nhân hai phân số

GV: Hỏi: a c ?

b d

HS: Trả lời

GV: Cho HS nghiên cứu ví dụ ở Sgk.tr36

GV: Giảng thêm để HS hiểu rõ hơn ví dụ

GV: Cho HS suy nghĩ ?2

GV: Gọi 2 HS lên bảng trình bày

HS: 2HS lên bảng trình bày

GV: Gọi HS nhận xét và sửa hoàn chỉnh ?

2

HS: Nhận xét, sửa sai (nếu cần)

GV: Yêu cầu HS làm ?3

GV: Cho HS suy nghĩ 3 phút Gọi 3HS

lên bảng làm bài HS có lực học khá làm

câu c

Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực

hiện nhiệm vụ

Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu của

HS

GV chốt lại kiến thức

1 Quy tắc nhân hai phân số

a quy tắc

Ví dụ: 2 4.

5 7 = 2.45.7 358

? 1

a) 3 5 3.5 15.

4 7 4.7 28 

b) 3 25. 3.25 1.5 5

10 42 10.42 2.14 28  

* Quy tắc: (Sgk.tr36)

.

a c a c

b d b d

* Ví dụ: (Sgk.tr36)

?2

a) 5 4. 5.4 20

11 13 11.13 143

b) 6 49. 6.( 49) 1.( 7) 7

?3 Tính:

a) 28 3. 28.( 3) 7.( 1) 7

b) 15 34. 15.34 3.2 6

17 35  17.35 1.7 7

c) 3 2 3 3. 3.( 3) 9

 

 

GV giao nhiệm vụ học tập.

GV: Yêu cầu HS tính: a) ( 2).1

5

 b)

3.( 4)

13

 

GV: Gọi 2 HS đứng tại chỗ trình bày

HS: Đứng tại chỗ trả lời

GV: Đánh giá và cho HS nghiên cứu

Sgk.tr36

b Nhận xét (Sgk.tr36)

.b a

c = b.a a b.

cc

?4

a) ( 2). 3 ( 2).( 3) 6

Trang 3

Hỏi: a b

c = ? ; b a ?

c

HS: Nghiên cứu sgk và trả lời

GV: Đánh giá và chốt lại nhận xét Yêu

cầu HS áp dụng quy tắc:

.b

a

c = b.a a b.

cc để làm ?4

GV: Gọi 3 HS lên bảng trình bày ?4

HS: 3HS lên bảng làm bài

Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực

hiện nhiệm vụ

Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu của

HS

GV chốt lại kiến thức

b) 5 .( 3) 5.( 3) 5.( 1) 5

c) 7.0 7.0 0 0

Hoạt động 2 Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

Mục tiêu: Hs nắm được các tính chất của phép nhân phân số

Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp, tái hiện kiến thức, động não

Hình thức tổ chức hoạt động: cá nhân

Phương tiện dạy học: Thước thẳng, bảng phụ

Sản phẩm: Hs nêu được các tính chất của phép nhân phân số

GV giao nhiệm vụ học tập.

H: Qua các ví dụ và tính chất cơ bản

của phép nhân số nguyên và qua các ví

dụ ở phần KTBC Hãy nêu các tính

chất cơ bản của phép nhân phân số

(phát biểu và nêu công thức)

Hs: Tính chất giao hoán, kết hợp, nhân

với số 1, phân phối của phép nhân đối

với phép cộng

Gv : Yêu cầu Hs lấy ví dụ

- Tích của nhiều phân số có tính giao

hoán và kết hợp không ?

- Vận dụng tính chất cơ bản của phép

nhân phân số để làm gì ?

Hs : Ta có thể đổi chỗ hoặc nhóm các

phân số lại theo bất cứ cách nào sao

cho việc tính toán được thuận tiện

Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực

hiện nhiệm vụ

Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu

của HS

GV chốt lại kiến thức

2 Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

a Các tính chất

a) Tính giao hoán (b  0 ; d

 0) b) Tính chất kết hợp

(b  0 ; d  0 ; q

 0) c) Nhân với 1

(b  0) c)Tính chất phân phối của phép nhân đối

với phép cộng :

(b  0 ; d  0 ; q  0)

Trang 4

GV giao nhiệm vụ học tập.

- Nhờ vào tính chất cơ bản của phép

nhân phân số Em hãy tính nhanh tích

các phân số sau :

M=

- Ở mỗi bước nêu các tính chất của

phép cộng đã vận dụng ?

Hs hoạt động nhóm làm ?2

Hs : Các nhóm trình bày vào bảng

nhóm

Gv: Treo bảng nhóm cho nhóm khác

nhận xét

Gv: Lưu ý quan sát đặc điểm của các

phân số để vận dụng tính chất

Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực

hiện nhiệm vụ

Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu

của HS

GV chốt lại kiến thức

b Áp dụng

Ví dụ : Tính tổng : M=

?2 Tính nhanh

A =

B =

=

3.Hoạt động luyện tập

Mục tiêu: Hs biết vận dụng các kiến thức trên vào việc giải một số bài tập cụ thể

a) Nội dung ( Các bài tập ……)

Bài tập 69(b; e; g)/sgk.tr36

Bài 76(sgk/39

a) Sản phẩm

Bài tập 69(b; e; g)/sgk.tr36:

b) 2 5. 2.5 2.1 2

5 9 5.( 9) 1.( 9) 9

e) ( 5). 8 5.8 1.8 8

g) 9 5. 9.5 1.5 5

11 18 11.18 11.2 22

   

Bài 76(sgk/39 )

Tính giá trị các biểu thức sau một cách hợp lý

B =

4.Hoạt động vận dụng

Qua bài học hôm nay cần nắm được những kiến thức nào

Trang 5

? Nhắc lại quy tắc nhân hai phân số, nhân một số nguyên với một phân số.

Chốt kiến thức: quy tắc nhân phân số.

5.Hoạt động tìm tòi và mở rộng

Tính giá trị của biểu thức sau:

A=

Hướng dẫn học bài và làm bài ở nhà

- Về nhà học bài và làm bài 69 a, c, d; 70; 71; 72 74; 75; 77; Sgk tr.37.39.40

- GV Hướng dẫn bài 71/Sgk.tr37:

+Đối với câu: 1 5 2.

4 8 3

x   ta nên thực hiện trước 5 2.

8 3 ; sau đó xem x là số bị trừ

+Đối với câu: 5 4.

126 9 7

x  ta nên thực hiện trước 5 4.

9 7

 ; sau đó áp dụng định nghĩa hai phân số bằng nhau

- Học thuộc các tính chất, vận dụng vào bài tập để tính nhanh

- BTVN : 80 trang 39;40 sgk

Ngày đăng: 02/04/2023, 09:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w