1 BÀI 1 SỰ ĐIỆN LI BÀI TẬP TỰ LUẬN Baøi 1 Viết phương trình điện li của a Chất điện li mạnh HNO3, HClO4, H2SO4, Ba(OH)2, KClO3, K2SO3, Na3PO4, FeCl3, KHS, NaHSO4 b Chất điện li yếu HClO, HNO2, HCN, CH[.]
Trang 1BÀI 1 : SỰ ĐIỆN LI BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Viết phương trình điện li của :
a.Chất điện li mạnh: HNO3, HClO4, H2SO4, Ba(OH)2, KClO3, K2SO3, Na3PO4, FeCl3, KHS, NaHSO4
b Chất điện li yếu : HClO, HNO2, HCN, CH3COOH
Bài 2: Tính nồng độ mol của từng ion trong các dung dịch sau: Ba(NO3)2 0,1M; HNO3 0,02M; KOH 0,01M; K2SO4 0,05M
Bài 3: Tính nồng độ mol/l của các ion trong các trường hợp sau :
a.Hịa tan 0,02 mol NaOH vào nước được 50 ml dung dịch
b Trong 150ml dung dịch cĩ hồ tan 6,39g Al(NO3)3
c Hịa tan 3,36 lít HCl (đktc) vào nước được 300 ml dung dịch
d Trộn 150ml dung dịch CaCl2 0,5M với 50ml dung dịch NaCl 2M
Bài 4: Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M chứa số mol H+ bằng số mol H+ cĩ trong 0,3 lít dung dịch H2SO4 0,2M
Bài 5: Một dung dịch chứa a mol Na+; b mol Ca2+; c mol HCO3 –
và d mol Cl– Lập biểu thức liên hệ giữa
a, b, c, d và cơng thức tính tổng khối lượng muối trong dung dịch
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: dung dịch nào sau đây cĩ khả năng dẫn điện?
A dung dịch đường B dung dịch muối ăn
C dung dịch ancol D dung dịch benzen trong ancol
Câu 2: Trường hợp nào sau đây khơng dẫn điện được?
A KCl rắn khan B Nước sơng, hồ , ao C Nước biển D Dung dịch KCl trong nước
Câu 3: Dãy nào sau đây chỉ gồm chất điện li mạnh?
A HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3 B HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3
C H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF D Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
Câu 4: Phương trình điện li nào dưới đây đươc biểu diễn đúng?
A Na2CO3 ⎯⎯ → 2Na+ + CO32– B HCl ⎯⎯⎯⎯→ H+ + Cl–
C NaOH ⎯⎯⎯⎯→Na+ + OH– D NH3 + H2O ⎯⎯ →NH4++ OH–
Câu 5: Chất nào dưới đây khơng phân li ra ion khi hồ tan trong nước?
A MgCl2 B HClO3 C C6H12O6(glucozo) D Ba(OH)2
Câu 6: Trong số các dung dịch cĩ cùng nồng độ mol sau đây, dung dịch cĩ độ dẫn điện nhỏ nhất là
A NaCl B CH3COOH C CH3COONa D H3PO4
Câu 7: Trong 100ml dung dịch BaCl2 0,2M cĩ:
A 0,2 mol BaCl2 B 0,02 mol ion Ba2+ và 0,04 mol ion Cl
-C 0,002 mol BaCl2 D 0,02 mol ion Ba2+ và 0,02 mol ion Cl
-Câu 8: Nồng độ mol/l của ion H+ trong dd HNO3 12% (D = 1,065 g/ml) là
A 2,03 mol/l B 3,8 mol/l C 5,7 mol/l D 4,6 mol/l
Câu 9: Hồ tan hồn tồn 5,85g NaCl vào H2O được 100ml dung dịch Nồng độ mol/l các ion Na+ trong
dung dịch thu được làA 0,1M B 1M C 0,01M D Kết quả khác
Câu 10: Một dung dịch chứa x mol Na+, y mol Ca2+, z mol HCO3-, t mol Cl- Hệ thức quan hệ giữa x, y, z,t là: A x +2y = z + t B x +2y = z + 2t C x + 2z = y + 2t D z + 2x = y + t
Câu 11: Phương trình thể hiện sự điện li hồn tồn của KHSO4 là
A KHSO4 → K+ + H+ + SO42- B KHSO4 → K+ +HSO4
-C KHSO4 → KH2+ + SO42- D KHSO4 → K2SO4 + H+
Câu 12: Trộn 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M với 100 ml dd KOH 0,5M thu được dung dịch A Nồng độ
mol/l ion OH- trong dd thu được là: A 0,65M B 0,55M C 0,75M D 1,5M
Câu 13: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl– và y mol Tổng khối lượng các muối tan cĩ trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là
A 0,03 và 0,02 B 0,05 và 0,01 C 0,01 và 0,03 D 0,02 và 0,05
Câu 14: Trong một dung dịch cĩ chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol NO3- Nếu a = 0,01, c = 0,01 và d = 0,03 thì b cĩ giá trị là :
2 4
SO−
Trang 2Câu 15: Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)2 Sau phản
ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m l:
A 17,1 B 19,7 C 15,5 D 39,4
BÀI 2: AXIT, BAZƠ VÀ MUỐI
TỰ LUẬN
Bài 1: Viết phương trình điện li từng nấc của các chất sau: H2CO3; H2S; H2SO3; H3PO4; NaHSO3; NaHSO4
Bài 2: Viết cơng thức phân tử của các chất mà sự điện li cho cặp ion sau:
Ca2+ và Cl– ; Fe3+ và SO42– ; Al3+ và NO3 – ; K+ và PO43–
Viết phương trình điện li của chúng trong dung dịch
Bài 3: Để trung hồ 25ml dung dịch H2SO4 thì phải dùng hết 50ml dung dịch NaOH 0,5M Tính nồng độ mol/l của dung dịch axit
Bài 4: Lấy 20g dd H2SO4 19,6% pha với nước thành 200ml dd axit mới (dd X)
a Tính nồng độ mol/l của dung dịch X, suy ra nồng độ mol H+
b Nếu trung hồ dd X trên bằng dd NaOH 2M thì cần hết bao nhiêu ml?
Bài 5: Trộn lẫn 15ml dung dịch NaOH 2M và 10ml dung dịch H2SO4 1,5M Cho biết dung dịch thu được cịn dư axit, dư bazơ hay trung tính?
Bài 6: Đổ 150 ml dung dịch KOH vào 50 ml dung dịch H2SO4 1M, dung dịch trở thành dư bazơ Cơ cạn dung dịch, thu được 11,5 gam chất rắn Tính nồng độ mol/lít của dung dịch KOH
Bài 7: Trộn 400ml dung dịch AlCl3 0,1M với 600ml dung dịch KOH 0,25M, sau phản ứng hồn tồn thu được kết tủa X và dung dịch Y Tính khối lượng X và nồng độ các ion trong d.dịch Y?
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các chất sau, chất nào tác dụng được với Al(OH)3 ?
A HCl, NaOH B HCl, NaCl C HCl, Na2O D NaOH, Na2O
Câu 2: Trong các cặp chất sau, cặp nào sẽ tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch Ba(OH)2 :
A Al(OH)3, Fe(OH)2 B Zn(OH)2, Fe(OH)3
C Al(OH)3, Zn(OH)2 D Fe(OH)2, Fe(OH)3
Câu 3: Cần lấy hai muối nào để pha chế một dd chứa đồng thời các ion sau : K+, Al3+, NO3-, SO42- ?
A KNO3 và Al2(SO4)3 B Al2(SO4)3 và K2SO4
C KNO3 và Al(NO3)3 D câu a và c đúng
Câu 4: Trộn 8g NaOH với 19,6g H2SO4, cho biết dd thu được cĩ mơi trường
A Axit B Bazơ C Trung hịa D Khơng xác định được
Câu 5: Theo Arenius, kết luận nào sau đây là đúng?
A Một hợp chất trong thành phần phân tử cĩ hidro là axit
B Một hợp chất trong thành phần phân tử cĩ nhĩm OH là bazo
C Một hợp chất cĩ khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit
D Một bazo khơng nhất thiết phải cĩ nhĩm OH trong thành phần phân tử
Câu 6: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về
nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A [H+]=0,10M B [H+]>[CH3COO-]
C [H+]<[CH3COO-] D [H+]<0,10M
Câu 7: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng
độ mol ion sau đây là đúng?
A [H+]=0,10M B [H+]>[NO3-] C [H+]<[NO3-] D [H+]<0,10M
Câu 8: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 cho đến dư Hiện tượng quan sát được là:
A xuất hiện kết tủa màu vàng B kết tủa keo trắng xuất hiện
C xuất hiện kết tủa keo trắng và tăng dần đến cực đại, sau đĩ tan dung dịch trở nên trong suốt D
khơng hiện tượng
Câu 9: Nhỏ từ từ dung dịch AlCl3 vào ống nghiệm đựng dung dịch NaOH cho đến dư Hiện tương quan sát được là:
A xuất hiện kết tủa keo màu trắng
B kết tủa trắng xuất hiện rồi tan ngay, sau đĩ đạt đến kết tủa cực đại
C xuất hiện kết tủa keo trắng và tăng dần đến cực đại, sau đĩ tan dung dịch trở nên trong suốt D
xuất hiện kết tủa xanh
Trang 3Câu 10: Theo Arenius thì chất nào sau đây là axit?
A NH3 B C2H5OH C CH3COOH D KOH
Câu 11: Một dung dịch X gồm 0,03 mol Ca2+, 0,06 mol Al3+, 0,06 mol NO3-, 0,09mol SO42- Muốn thu được dd
X cần phải hồ tan hai muối nào?
A Ca(NO3)2, Al2(SO4)3 B CaSO4, Al(NO3)3
C Ca(NO3)2, Al(NO3)3 D CaSO4, HNO3
Câu 12: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy
cĩ tính chất lưỡng tính là:
Câu 13: Thể tích dd HCl 0,3M cần để trung hịa 100ml dd hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là:
A 100ml B 150ml C 200ml D 250ml
BÀI 3 SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC – Ph CHẤT CHỈ THỊ AXIT – BAZƠ
TỰ LUẬN
Bài 1: Tính [H+] và suy ra pH của dung dịch trong các trường hợp:
a Dung dịch HCl 0,01M b Dung dịch KOH 0,001M
c Dung dịch H2SO4 0,0005M d Ddịch Ba(OH)2 0,005M
Bài 2: Một dung dịch H2SO4 cĩ pH = 4 và một dung dịch NaOH cĩ pH = 10 Tính nồng độ mol/l của dung dịch axit và bazơ
Bài 3: a Tính pH của dung dịch chứa 1,46g HCl trong 400,0 ml
b Cần bao nhiêu g NaOH để pha chế 250,0 ml dd cĩ pH=10?
Bài 4: Tính pH của dung dịch thu được sau khi
a Trộn lẫn 50 ml dung dịch HCl 0,12M với 50 ml ddịch NaOH 0,1M
b Trộn lẫn 40ml dung dịch HNO3 0,5M với 60ml dung dịch KOH 0,5M
Bài 5: Hồ tan hồn tồn 2,4g Mg trong 100,0ml dung dịch HCl 2,1M Tính pH của dung dịch thu được
Bài 6: Cĩ 40 ml dung dịch HCl 0,75M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH
0,04M Tính pH của dung dịch thu được Biết [H+][OH–] = 10–14
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: pH của các dung dịch HCl 0,001M và dung dịch Ba(OH)2 0,005M lần lượt bằng (coi Ba(OH)2 →
Ba2+ + 2OH-)
A 2 và 11,7 B 2 và 2,3 C 3 và 2 D 3 và 12
Câu 2: Một dd cĩ nồng độ mol của OH- = 0,001M, pH của dung dịch là:
Câu 3: Trộn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch NaOH 0,06M PH của dung dịch tạo thành là: (coi H2SO4 →2H+ + SO42-)
Câu 4: Cĩ 10ml dung dịch HCl cĩ pH=3 Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch axit cĩ
pH = 4?
Câu 5: Dung dịch chứa 0,0063g HNO3 trong 1 lít dd cĩ độ pH là :
Câu 6: Ddịch H2SO4 cĩ pH bằng 2 , nồng độ mol/lít của axit sunfuric là:
A 0,01M B 0,005M C 0,05M D 0,1M
Câu 7: Khi trung hồ hồn tồn một dung dịch HCl bằng dung dịch NaOH, giá trị pH của dung dịch thu được là
Câu 8: Một loại giấm ăn cĩ giá trị pH=3 Nồng độ ion OH- trong giấm là
A 3,00M B 1x10-3M C 1x10-11M D 17M
Câu 9: Trộn hai thể tích bằng nhau của dung dịch NaOH và HNO3 cĩ cùng nồng độ 1x10-3M, dung dịch sau phản ứng cĩ pH bằng
Trang 4A 7 B 11 C 3 D 14
Câu 10: Một ddịch có nồng độ ion OH- là 10-5 mol/l thì dung dịch này là
A axit, có pH = 5 B axit, có pH = 9
C bazo, có pH = 5 D bazo, có pH = 9
Câu 11: Giá trị của pH nào sau đây cho biết dd có tính axit mạnh nhất?
Câu 12: Dãy các dung dịch có cùng nồng độ mol sau được xếp theo chiều tăng dần về độ pH là
A H2S, NaCl, HNO3, KOH B HNO3, H2S, NaCl, KOH
C KOH, NaCl, H2S, HNO3 D HNO3, KOH, NaCl, H2S
Câu 13: Ba dung dịch có cùng nồng độ mol/l: CH3COOH (1), HCl (2), H2SO4 (3) pH của 3 dung dịch này được xếp theo chiều tăng dần là
A (1)<(2)<(3) B (3)<(2)<(1) C (2)<(3)<(1) D (1)<(3)<(2)
Câu 14: Độ pH của dung dịch CH3COOH 0,1M là
A pH < 1 B 1 < pH < 7 C pH = 7 D pH = 1
Câu 15: Thêm 900ml nước vào 100ml dung dịch HCl có pH = 2 thu được dung dịch A pH của dung dịch A
có giá trị là
Câu 16: Trong dung dịch HCl 0,010M, tích số ion của nước là
A [H+][OH-]>1,0.10-14 B [H+][OH-]<1,0.10-14
C [H+][OH-] = 1,0.10-14 D không xác định được
Câu 17: Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào
C sự có mặt của axit hoà tan D sự có mật của bazo hoà tan
Câu 18: Hoà tan một axit vào nước ở 25oC, kết quả là
A [H+]<[OH-] B [H+] = [OH-]
C [H+]>[OH-] D [H+][OH-]>1,0.10-14
Câu 19: Để thu được dung dịch có pH=7 thì tỉ lệ thể tích dung dịch NaOH 0,1M và HCl 0,01M cần lấy là
Câu 20: Dung dịch của một bazo ở 25oC có
A [H+] =1,0.10-7M B [H+] <1,0.10-7M
C [H+] >1,0.10-7M D [H+][OH-]>1,0.10-14
Câu 21: Kết luận nào sau đây không đúng
A dd HCl 0,01M có pH=2 B dd KOH 0,01M có pH=12
C dd HClO4 0,01M có pH=2 D dd Ba(OH)2 0,01M có pH=12
Câu 22: Dung dịch HCl có pH=3 và dung dịch KOH có pH=11 Nồng độ H+ trong 2 dung dịch trên lần lượt là:
A 3M và 11M B 10-3M và 10-11M
C 10-3M và 10-3M D 3M và 10-11M
Câu 23: Trộn 20ml dd HCl 0,05M vào 20ml dung dịch H2SO4 0,075M pH của dd thu được là A 1
B 2 C 3 D 1,5
Câu 24: Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S có bao nhiêu dung dịch có pH > 7?
Câu 25: Cho m gam Na vào nước, được 100 ml dd có pH=13 Giá trị m là
A 0,23 gam B 0,46 gam C 0,92 gam D 2,3 gam
Câu 26: Dung dịch nào sau đây có pH > 7 ?
A Dung dịch NaCl B Dung dịch NH4Cl
C Dung dịch Al2(SO4)3 D Dung dịch CH3COONa
Câu 27: Dãy gồm các dung dịch có pH lớn hơn 7:
A NaHSO3, NaHSO4, Ca(HCO3)2 B NH4HCO3, FeCl3, CH3COONa
C CuSO4, NH4Cl, AgNO3 D KHCO3, Na2CO3, C6H5ONa
Câu 28: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:
A (3), (2), (4), (1) B (4), (1), (2), (3)
Trang 5C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (1)
Câu 29: Trộn lẫn V ml dd NaOH 0,01M với V ml dd HCl 0,03 M được 2V ml dd Y Dd Y cĩ pH là
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 30: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M, thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là :
Bài 4: PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION
TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI
TỰ LUẬN
Bài 1: Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau
a KCl + AgNO3 b Zn(OH)2 + NaOH c Na2CO3 + Ca(NO3)2
d K2CO3 + NaCl e K2CO3 + H2SO4 f NaHCO3 + NaOH
g FeSO4 + NaOH h BaCl2 + KOH i Cu(OH)2 + HCl
j Na2S + HCl k K2SO4 + Fe(NO3)2 l CuSO4 + Na2S
Bài 2: Viết phương trình phân tử, phương trình ion của các phản ứng trong dung dịch theo các
sơ đồ sau:
a CaCl2 + ? → CaCO3 + ? c FeS + ? → FeCl2 + ?
b Fe2(SO4)3 + ? → K2SO4 + ? d BaCO3 + ? → Ba(NO3)2 + ?
Bài 3: Viết phương trình phân tử của các phản ứng có pt ion rút gọn sau:
a Pb2+ + SO42– → PbSO4 d Mg2+ + 2 OH– → Mg(OH)2
b S2– + 2 H+ → H2S e FeO + 2 H+ → Fe2+ + H2O
c CO32– + 2 H+ → CO2 + H2O f Cu(OH)2 + 2 H+ → Cu2+ + 2 H2O
Bài 4: Trong dd có thể tồn tại đồng thời các ion sau đây được không? Giải thích vì sao?
a Na+ , Cu2+, Cl–, OH– e H+, CO32–, K+, Cl–
b K+, Fe2+ , Cl– , SO42– f Ag+, NO3 , Na+, Cl–
c K+ , Ba2+ , Cl– , SO42– g H+, SO42–, Na+, OH–
Bài 5: Hoà tan 80 g CuSO4 vào một lượng nước vừa đủ 0,5 l dung dịch
a Tính nồng độ mol/l của các ion Cu2+ cà SO42–
b Tính thể tích dung dịch KOH 0,5M đủ làm kết tủa hết ion Cu2+
c Tính thể tích dung dịch BaCl2 0,5 M đủ để làm kết tủa hết ion SO42–
Bài 6: Hoà tan hoàn toàn 0,5192g hỗn hợp NaCl và KCl trong nước Xử lý dung dịch thu được
bằng một lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 1,148 g kết tủa Tính % khối lượng từng chất trong hỗn hợp đầu
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phương trình : S2- + 2H+ → H2S là PT ion thu gọn của phản ứng:
A FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S B NaHSO4 + NaHS → 2Na2SO4 + H2S
C 2HCl + K2S → 2KCl + H2S D BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S
Câu 2: Cho các cặp chất sau: (I) Na2CO3 + BaCl2; (II) (NH4)2CO3 + Ba(NO3)2
(III) Ba(HCO3)2 + K2CO3 ; (IV) BaCl2 + MgCO3
Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là:
A (I) B (I), (II) C (I), (II), (III) D (I), (II), (III), (IV)
Câu 3: Trộn 150ml dung dịch Na2CO3 1M và K2CO3 0,5M với 250ml dung dịch HCl 2M thì thể tích khí CO2 sinh ra (ở đkc) là:
A 2,52 lít B 5,04 lit C 3,36 lit D 5,6 lit
Câu 4: Dung dịch X có chứa : a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol NO3- Biểu thức nào sau đây
đúng?
A 2a - 2b = c + d B 2a + 2b = c + d
C 2a + 2b = c- d D a + b = 2c + 2d
Câu 5: Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là
Trang 6A 100ml B 150ml C 200ml D 250ml
Câu 6: Phương trình ion thu gọn H+ + OH- → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào sau đây?
A 2HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2O
B 2NaOH + Ca(HCO3)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
C NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
D HCl + NaOH → NaCl + H2O
Câu 7: Phản ứng nào sau đây có PT ion thu gọn: 2H+ + S2- → H2S ?
A 2CH3COOH + K2S → 2CH3COOK + H2S B FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
C Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S D ZnS + H2SO4 l → ZnSO4 + H2S
Câu 8: Những ion nào sau đây cùng thuộc trong một dung dịch ?
A Mg2+, SO42-, Cl
-, Ba2+ B Fe2+ , SO42-, Ba2+, Al3+
C Ba2+, OH-, NO3-, Fe3+ D Ba2+, NO3-, Fe3+ , Cl-
Câu 9: Khi trộn lẫn các dd sau, trường hợp nào phản ứng không xảy ra?
1 KCl + AgNO3 ; 2 Na2S + HCl ; 3 K2CO3 + H2SO4 loãng ;
4 Ca(OH)2 + HCl ; 5 BaCl2 + KOH ; 6 Al2(SO4)3 + MgCl2
Câu 10: Pư nào sau đây có pt ion thu gọn: CO32- + 2H+ → CO2 + H2O ?
A CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
B Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
C K2CO3 + 2HNO3 → 2KNO3 + CO2 + H2O D A, C đều đúng
Câu 11: Có 3 dd khác nhau, mỗi dung dịch chứa một loại ion dương và một loại ion âm trong các ion sau : Ba2+, Mg2+, Na+, SO42-, CO32-, NO3- Ba dd đó là :
A BaSO4, MgCO3, NaNO3 B Na2CO3, BaSO4, Mg(NO3)2
C BaCO3, MgSO4, NaNO3 D MgSO4, Ba(NO3)2, Na2CO3
Câu 12: Cho biết những ion nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A Na+, Ba2+, SO42-, NO3- B NO3-, Al3+, K+, SO4
2-C H+, Cl-, Mg2+, OH- D CO32-, NH4 , SO42-, Ca2+
Câu 13: Cặp chất nào sau đây không có phản ứng:
A H2SO4 và Na2S B CH3COONa và HCl
C BaCl2 và NaOH D NaCl và AgNO3
Câu 14: Trộn lẫn dd HCl và dd H2SO4 được dd mới có 0,4 mol ion Cl - ; 0,16 mol ion SO42- và x mol ion H+ Vậy x bằng :
A 0,72 mol B 0,56 mol C 0,9 mol D 1,12 mol
Câu 15: Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dd tạo được kết tủa Fe(OH)3 A FeSO4 + KMnO4 +
H2SO4 B Fe2(SO4)3 + KI
C Fe(NO3)3 + Fe D Fe(NO3)3 + KOH
Câu 16: Nếu phương trình phản ứng dạng phân tử như sau:
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O Thì PT ion thu gọn sẽ có dạng:
A Na+ + Cl- → NaCl B 2H+ + CO32- → CO2 + H2O
C Na+ + HCl → NaCl D HCl + Na+ → K2SO4 + H+
Câu 17: Phản ứng giữa ddịch axit sunfuric và kali hidroxit có tổng số hệ số các chất trong phương trình hoá học dạng phân tử và ion thu gọn là:
A 12 và 4 B 10 và 9 C 12 và 6 D 6 và 3
Câu 18: Cặp dd chất điện li nào tác dụng với nhau tạo ra hợp chất không tan?
A NaNO3 và K2SO4 B BaCl2 và Na2SO4
C NH4NO3 và K2SO4 D KCl và (NH4)2SO4
Câu 19: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trung hoà?
A 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 B Na+ + OH- → NaOH
C OH- + CH3COOH → CH3COO- + H2O D 2H2 + O2 → 2H2O
Trang 7Câu 20: Chọn phát biểu sai: Phản ứng trao đổi trong dd chất điện li chỉ xảy ra khi có A tạo
thành chất kết tủa
B tạo thành chất khí dễ bay hơi C tạo thành chất điện li yếu D tạo thành
dung dịch có pH=7
Câu 21: Hãy cho biết sự thay đổi màu của giấy quỳ nếu có khi lần lượt nhúng giấy quỳ vào các dd: NaNO3, (NH4)2SO4, K2CO3 (theo thứ tự)
A đỏ, xanh, không màu B không màu, đỏ, xanh
C không màu, xanh, đỏ D xanh, đỏ, không màu
Câu 22: Dung dịch muối nào sau đây có tính axit?
A NaCl B Na2CO3 C Ba(NO3)2 D NH4Cl
Câu 23: Dung dịch muối nào sau đây có pH = 7
A NaCl, NaNO3, Al2(SO4)3 B NaCl, NaNO3, K2SO4
C K2SO4, FeCl3, NH4Cl D BaCl2, CH3COONa, Na2CO3
PHẦN BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1 Viết PT điện li của các chất sau:
a HNO 3 , Ba(OH) 2 , NaOH, H 2 SO 4 , Ca(OH) 2 , Na 2 CO 3 , BaCl 2 , NaHCO 3 , H 2 S
b CuSO 4 , Na 2 SO 4 , Fe 2 (SO 4 ) 3 , NaHPO 4 , Mg(OH) 2 , CH 3 COOH, H 3 PO 4 , HF
Câu 2 Viết PT phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu cĩ) khi trộn lẫn các chất sau:
a dd HNO 3 và CaCO 3 b dd KOH và dd FeCl 3
c dd H 2 SO 4 và dd NaOH d dd Ca(NO 3 ) 2 và dd Na 2 CO 3
e dd NaOH và Al(OH) 3 f dd Al 2 (SO 4 ) 3 và dd NaOH vừa đủ
g dd NaOH và Zn(OH) 2 h FeS và dd HCl
i dd CuSO 4 và dd H 2 S k dd NaOH và NaHCO 3
l dd NaHCO 3 và HCl m Ca(HCO 3 ) 2 và HCl
Câu 3 Nhận biết dung dịch các chất sau bằng phương pháp hĩa học
a NH 4 NO 3 , (NH 4 ) 2 CO 3 , Na 2 SO 4 , NaCl
b NaOH, NaCl, Na 2 SO 4 , NaNO 3
c NaOH, H 2 SO 4 , BaCl 2 , Na 2 SO 4 , NaNO 3 (chỉ dùng thêm quỳ tím)
Câu 4 Viết phương trình phân tử ứng với phương trình ion thu gọn của các phản ứng sau
a Ba + CO BaCO2+ 2-3 → 3 b NH + OH NH+4 - → 3 + H O2
c S 2- + 2H + → H 2 S↑ d Fe 3+ + 3OH - → Fe(OH) 3 ↓
e Ag + + Cl - → AgCl↓ f H + + OH - → H 2 O
Câu 5 Viết PT dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng trong dd theo sơ đồ sau:
a Pb(NO 3 ) 2 + ? → PbCl 2 ↓ + ?
b FeCl 3 + ? → Fe(OH) 3 + ?
c BaCl 2 + ? → BaSO 4 ↓ + ?
d HCl + ? → ? + CO 2 ↑ + H 2 O
e NH 4 NO 3 + ? → ? + NH 3 ↑ + H 2 O
f H 2 SO 4 + ? → ? + H 2 O
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG SỰ ĐIỆN LI – HĨA 11
Câu 1: Nhĩm các chất nào dưới đây chỉ gồm các chất điện li mạnh
A CaCl2; CuSO4; H2SO4; H2S B HNO3; Ca(NO3)2; CaCl2; H3PO4
C KCl; NaOH; Ba(NO3)2; Na2SO4 D HCl; BaCl2; NH3; CH3COOH
Câu 2: Dung dịch chất nào sau khơng dẫn điện?
A C2H5OH B NaCl C NaHCO3 D CuSO4
Trang 8Câu 3 Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2,
CH3COONH4 Số chất điện li là:
Câu 4 Cho các chất dưới đây: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4, HgCl2, Al(OH)3 Các chất điện li yếu là:
A H2O, NaCl, CH3COOH, Al(OH)3 B Al(OH)3, CH3COOH, H2O, NaOH
C H2O, CH3COOH, Al(OH)3, HgCl2 D H2O, CH3COOH, CuSO4, HgCl2
Câu 5: Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,10M là
Câu 6: Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaCl 0,2M và 300 ml dung dịch Na2SO4 0,2M
có nồng độ cation Na+ là bao nhiêu?
A 0,23M B 1M C 0,32M D 0,1M
Câu 7: Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?
A HI, H2SO4, KNO3 B HNO3, MgCO3, HF
C HCl, Ba(OH)2, CH3COOH D NaCl, H2S, (NH4)2SO4
Câu 8: Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất không điện li hay điện li yếu
A CaCO3, HCl, CH3COONa B Saccarozơ, ancol etylic, giấm ăn
C K2SO4, Pb(NO3)2, HClO D AlCl3, NH4NO3, CuSO4
Câu 9: Chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện là
2H
3H
5(OH) 3
Câu 10: Dãy gồm những chất điện li mạnh là
A KOH, HCN, Ca(NO
3)
3COONa, HCl, NaOH
C NaCl, H2S, CH3COONa D H2SO4, Na2SO4, H3PO4
Câu 11: Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ?
C KOH, NaCl, HgCl2 D NaNO3, NaNO2, HNO2
Câu 12: Dãy gồm các chất điện ly yếu là
A CH
3COONa
C HBrO, HCN, Mg(OH)2 D H2S, HClO4, HCN
Câu 13: Chọn phát biểu đúng về sự điện li
A là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm B là phản ứng oxi-khử
C là sự phân li các chất điện li thành ion dương và ion âm D là phản ứng trao đổi ion
Câu 14: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1M Dung dịch dẫn điện kém nhất là
Câu 15: Cho dãy các chất sau: HClO, H2S, H2SO4, H3PO4, CH3COOH, NH3, CH3OH, Ca(OH)2, MgCl2, Al2(SO4)3 Số chất điện li mạnh và chất điện li yếu lần lượt là
Câu 16: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo raion Fe3+ và NO3- là
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Fe(NO2)2 D Fe(NO2)3
Câu 17: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Ba2+ và NO3- là
A Ba(NO3)2 B Ba(NO3)3 C BaNO3 D Ba(NO2)3
LÍ THUYẾT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH ( áp dụng câu 18,19,20
Câu 18: Trong một dung dịch có chứa 0,01 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,03 mol Cl- và x mol NO3-
Vậy x bằng A 0,05 B 0,04 C 0,03 D 0,01
Trang 9Câu 19: Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl–, và d mol HCO3 – Biểu thức nào sau đây đúng?
A a + b = c + d B 2a + 2b = c + d C 40a + 24b = 35,5c + 61d D 2a + 2b = - c - d
Câu 20: Khối lượng chất rắn khan có trong dung dịch chứa 0,01 mol Na+, 0,02 mol Mg2+, 0,03 mol
Cl- , a mol SO42- là
A 2,735 gam B 3,695 gam C 2,375 gam D 3,965 gam
Câu 21: Một dung dịch chứa 0,25 mol Cu2+; 0,2 mol K+; a mol Cl- và b mol SO42- Tổng khối lượng muối có trong dung dịch là 52,4 gam Giá trị của a và b lần lượt là
A 0,4 và 0,15 B 0,2 và 0,25 C 0,1 và 0,3 D 0,5 và 0,1
Câu 22: Một dung dịch có chứa hai loại cation là Fe2+ (0,1 mol) và Al3+ (0,2 mol) cùng hai loại anion
là Cl- (x mol) và SO42- (y mol) Khi cô cạn dung dịch và làm khan thu được 46,9 gam chất rắn khan
x, y lần lượt là
A 0,3; 0,2 B 0,3; 0,4 C 0,2; 0,4 D 0,2; 0,3
Câu 23: Trộn 50 ml dung dịch NaCl 0,1M với 150 ml dung dịch CaCl2 0,2M Vậy nồng độ của ion
Cl- trong dung dịch sau khi trộn là A 0,35M B 0,175M C 0,325M D 0,25M
Câu 24: Thể tích dung dịch NaCl 1,3M có chứa 2,3gam NaCl là:
Câu 25: Hòa tan 5,85gam NaCl vào nước được 0,5 lít dung dịch NaCl Dung dịch này có nồng độ mol là:
A 1M B 0,2M C 0,4M D 0,5M
Câu 26: Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,5M có chứa số mol ion OH– bằng số mol ion H+ có trong 200ml dung dịch H2SO4 1M?
A 0,2 lít B 0,1lít C 0,4 lít D 0,8 lít
Câu 27: Trộn 100ml dung dịch Ba(NO3)2 0,05M vào 100ml dung dịch HNO3 0,1M Nồng độ ion NO3- trong dung dịch thu được là
A 0,2M B 0,1M C 0,15M D 0,05M
Câu 28: Tính nồng độ mol/l của các ion có trong hỗn hợp dung dịch được tạo từ 200ml dung dịch NaCl
1M và 300ml dung dịch CaCl2 0,3M
A [Na+] = 1M, [Ca2+] = 0,3M, [Cl–] = 1,6M B [Na+] = 1M, [Ca2+] = 0,3M, [Cl–] = 1,15M
C [Na+] = 0,4M, [Ca2+] = 0,18M, [Cl–] = 0,76M D [Na+] = 0,4M, [Ca2+] = 0,18M, [Cl–] = 0,49M
Câu 29: Thêm 900 ml nước vào 100 ml dung dịch H SO2 40,05M thì thu được dung dịch mới có pH bằng:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 30: Thêm 450 ml nước vào 50 ml dung dịch Ba(OH)2có 0,005M thì thu được dung dịch mới có pH
bằng: A 11 B 3 C 13 D 1
Câu 31: Nồng độ mol/l của Na+ trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan 0,6 mol Na2SO4 là:
Câu 32: Nồng độ mol/l của SO42– trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan 0,6 mol Al2(SO4)3 là:
Câu 33: Nồng độ mol/l của Cl – trong dung dịch CaCl2 0,3 M là:
Câu 34: pH của dung dịch A chứa HCl 10 M-4 là:
Câu 35: pH của dung dịch A chứa KOH 0,001M là:
A 3,0 B 11,0 C 11,8 D 2,2
Câu 36: pH của dung dịch A chứa H SO 5.10 M2 4 -4 là:
A 3,3 B 10,7 C 3,0 D 11,0
Câu 37: pH của dung dịch A chứa Ba(OH) 5.10 M2 -4 là:
Câu 38: pH của 500 ml dung dịch chứa 0,2 g NaOH:
Câu 39: pH của 800 ml dung dịch chứa 0,548 g Ba(OH)2 :
Câu 40: pH của dung dịch HCl chứa 2.10-4M và H2SO4 4.10-4M:
Trang 10A 3 B 4 C 3,7 D 3,1
Câu 41: pH của dung dịch chứa KOH 0,06M và NaOH 0,04M:
Câu 42: Trộn lẫn 50 ml dung dịch HCl 0,12M với 50 ml dung dịch NaOH 0,1M Vậy pH của dung dịch
thu được bằng bao nhiêu?
Câu 43: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch
Y Dung dịch Y có pH là
Câu 44: Trộn 70ml dung dịch HCl 0,12M với 30ml dung dịch Ba(OH)2 0,10M thu được dung dịch A có
pH bằng:A 0,26 B 1,26 C 2,62 D, 1,62
Câu 45: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05 M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06 M.pH của dung dịch thu được là
Câu 46: Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75 M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M pH của dung dịch thu được là
Câu 47: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm
H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là
Câu 48: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là
Câu 49: Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ
a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là
Câu 50: Dung dịch A chứa 2 axit H SO 0,1M và 2 4 HCl 0,2M Dung dịch B chứa 2 bazơ NaOH 0,2M
và KOH 0,3 M Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch B vào 100 ml dung dịch A để được dung dịch mới
có pH = 7 ?
………
BÀI TẬP ÔN KẾT THÚC CHƯƠNG I
Câu 1 Có 5 dung dịch cùng nồng độ NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaOH, Na2CO3 đựng trong 5 lọ mất nhãn riêng biệt Dùng một thuốc thử dưới đây để phân biệt 5 lọ trên
Câu 2 Trộn 250 ml dd KOH 0,01M với 250 ml dd Ba(OH)2 0,005M thu được dung dịch X pH của
Câu 3 Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,10M là
Câu 4 Dung dịch X có chứa 0,3 mol Na+; 0,1 mol Ba2+; 0,05 mol Mg2+; 0,2 mol Cl- và x mol NO
Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là A 54,5 g B 44,3 g C
Câu 5 Chọn câu nhận định sai trong các câu sau:
A Dung dịch mà giá trị pH = 7 có môi trường trung tính B Giá trị [H+] tăng thì giá trị pH tăng
C Dung dịch mà giá trị pH > 7 có môi trường bazơ D Dung dịch mà giá trị pH < 7 có môi trường
axit
Câu 6 Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính nên có thể tác dụng với nhóm chất nào sau đây?
A Ba(OH)2, KOH B H2SO4, H2CO3 C NaOH, H2SO4 D H2SO4, NaCl
Câu 7 Muối nào sau đây không phải là muối axít?
Câu 8 Dãy nào sau đây gồm các ion tồn tại đồng thời trong một dung dịch:
A Ca2+, K+, Cu2+, OH−, Cl− B Na+, NH4+, Al3+, SO4 2−, OH−, Cl−
3
−