Với b0, phương trình đã cho vô nghiệm... Sử dụng tính đơn điệu của hàm số hoặc đặt ẩn phụ để giải phương trình mũ ẩn t.. Nghiệm nhỏ nhất của phương trình thuộc khoảng 5 A... Ta sẽ l
Trang 1Phương trình: ax b a 0, a1
Với b0, ta có: x log
a
a b x b
Với b0, phương trình đã cho vô nghiệm
Nếu a0;a thì phương trình: 1 af x ag x f x g x
Phương trình dạng: af x bg x , với a b 1 a1; b0 ta sẽ giải như sau:
a
Phương trình dạng m a 2 f x n a f x p 0
Ta đặt t a f x t0 đưa về dạng phương trình ẩn t ta được: m t.2n t p 0
Với phương trình: m a 3 f x n a 2 f x p a f x ta cũng đặt q 0 t a f x t0 đưa về phương trình bậc 3 đối với ẩn t
Phương trình dạng 2 2
.A f x f x f x 0
m n AB p B (2)
Chia 2 vế của phương trình (2) cho 2 f x
B ta được :
2
f x
–
Trang 2 Phương trình
0 1, 0
log
f x
a
Phương trình f x g x log f x log g x .log
Nếu hàm số y f x luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) trên a b; thì số nghiệm của phương trình f x k trên a b; không nhiều hơn một và f u f v u v, u v, a b;
Giải phương trình f x g x
Nếu ta đánh giá được
f x m
g x m thì
f x m
f x g x
g x m
Là phương trình có dạng loga f x logag x 1 , trong đó f x và g x là các hàm số chứa
ẩn x cần giải
Cách giải
Bước 1 Điều kiện:
0; 1 0 0
f x
g x
Bước 2 loga f x loga g x f x g x
Chú ý
Với dạng phương trình log b
Đẩy lũy thừa bậc chẵn: log 2 n 2 log
ax n a x , nếu x0 thì log 2 n 2 log
Với phương trình sau khi biến đổi được về dạng
0
g x
f x g x
Phương trình dạng Qloga f x 0
Điều kiện
0; 1 0
f x
Ta đặt tloga f x đưa về dạng phương trình ẩn t ta được: Q t 0
Trang 3Phương trình logaf x logbg x (với a0;a ) 1
t
f x a
g x b
phương trình mũ ẩn t
Sử dụng tính đơn điệu của hàm số hoặc đặt ẩn phụ để giải phương trình mũ ẩn t
(Mã 101 - 2020 Lần 2) Nghiệm của phương trình 22 x 3 là 2x
A x8 B x 8 C x3 D x 3
(Mã 101 – 2021) Nghiệm của phương trình log 53 x 2 là
A 8
5
5
x D x8
Tính tổng S biết x1 x2 x , 1 x là các giá trị thực thỏa mãn đẳng thức 2 2
3
2
4
x
A S 5 B S8 C S4 D S2
Số nghiệm của phương trình 2
log x1 log 2x 1 2 là
Biết phương trình 4x 5.2x có hai nghiệm 3 0 x x Tính 1, 2 x1 x2
A 3 B log 3 2 C 5 D log 5 2
Cho phương trình 2
log 4x log 2x Nghiệm nhỏ nhất của phương trình thuộc khoảng 5
A 0;1 B 3;5 C. 5;9 D 1;3
Trang 4
Tính tích các nghiệm thực của phương trình 2x2 132 x 3
A 3log 32 B log 542 C 1 D.1 log 3 2
(Tham khảo 2019) Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log 7 33 x bằng 2 x
[ĐỀ MH 2020 – L1] Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn log9xlog6ylog 24 x y Giá trị của x
y bằng
3 log 2
2
log 2
Biết x , 1 x là hai nghiệm của phương trình 2
2
2 7
2
x
1 2
4
x x a b với a, b là hai số nguyên dương Tính a b
A a b 16 B a b 11 C a b 14 D a b 13
Trang 5
Xét bất phương trình ax b, a0,a1
Nếu b0 thì tập nghiệm của bất phương trình là S vì ax 0 x
Nếu b0 thì:
Với a1 thì bất phương trình x log
a
a b x b
Với 0 a 1 thì bất phương trình x log
a
a b x b
Xét bất phương trình af x ag x
Nếu a1 thì af x ag x f x g x (cùng chiều khi a1)
Nếu 0 a 1 thì f x g x
a a f x g x (ngược chiều khi 0 a 1)
Nếu a chứa ẩn thì af x ag x a1 f x g x 0
Xét bất phương trình dạng: af x bg x (*) (với a1;b0)
Lấy logarit 2 vế với cơ số a1 ta được: (*) log f x log g x log
Lấy logarit 2 vế với cơ số 0 a 1 ta được: (*)logaaf x logabg x f x g x logab
Ta sẽ làm tương tự như các dạng đặt ẩn phụ của phương trình nhưng lưu ý đến chiều biến thiên của hàm số
Cho hàm số y f t xác định và liên tục trên D:
Nếu hàm số f t luôn đồng biến trên D và u v D, thì f u f v u v
Nếu hàm số f t luôn nghịch biến trên D và u v D, thì f u f v u v
Trang 6Xét bất phương trình logax b a 0,a1.
Nếu a1 thì log b
ax b x a
Nếu 0 a 1 thì log 0 b
ax b x a
Xét bất phương trình loga f x logag x a0,a1
Nếu a1 thì loga f x logag x f x g x (cùng chiều khi a1)
Nếu 0 a 1 thì loga f x loga g x f x g x (ngược chiều khi 0 a 1)
Nếu a chứa ẩn thì log log 0; 0
f x g x
a f x g x
Ta sẽ làm tương tự như các dạng đặt ẩn phụ của phương trình nhưng lưu ý đến chiều biến thiên của hàm số
(Mã 104 - 2020 Lần 1) Tập nghiệm của bất phương trình 2x2 1 là 8
A 0; 2 B ;2 C 2;2 D 2;
3
log 31x là 3
A ; 2 B 2;2 C ; 2 2; D 0; 2
Tập nghiệm của bất phương trình
là
A 2;
3
2
; 3
2
; 5
2; 3
Trang 7
Tập nghiệm của bất phương trình 1 3
3
log x 1 log 11 2 x là: 0
A ; 4 B 1; 4 C 1;4 D 4;11
2
A 0; B 0; C.1; D 1;
Tập nghiệm của bất phương trình 2
log x5log x là 6 0 S a b; Tính 2a b
Bất phương trình x39 lnx x5 có bao nhiêu nghiệm nguyên? 0
3
3x 9 logx x25 30?
Trang 8
Tìm tham số m để f x m ; 0 có nghiệm (hoặc có k nghiệm) trên miền D
Bước 1 Tách m ra khỏi biến số x và đưa về dạng f x P m
Bước 2 Khảo sát sự biến thiên của hàm số f x trên D
Bước 3 Dựa vào bảng biến thiên để xác định giá trị tham số P m để đường thẳng yP m nằm
ngang cắt đồ thị hàm số y f x
Hàm số y f x có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất trên D thì giá trị P m cần tìm để phương
trình có nghiệm thỏa mãn min max
Nếu bài toán yêu cầu tìm tham số để phương trình có k nghiệm phân biệt, ta chỉ cần dựa vào bảng biến thiên để xác định sao cho đường thẳng yP m nằm ngang cắt đồ thị hàm số y f x tại k điểm
phân biệt
Nếu đổi biến, nói cách khác là đặt ẩn phụ thì ta cần tìm điều kiện cho biến mới và biện luận mối tương quan số nghiệm giữa biến cũ và biến mới
Nếu đề bài yêu cầu tìm tham số m để phương trình bậc hai theo mũ hoặc lôgarit có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1, 2 x1x2a hoặc x x1 2b , ta có thể sử dụng định lý Vi-ét sau khi lấy Logarit hoặc
Mũ hai vế hợp lí
Tìm tham số m để f x m ; 0 hoặc f x m ; 0 có nghiệm trên D
Bước 1 Tách m ra khỏi biến số x và đưa về dạng f x P m hoặc f x P m
Bước 2 Khảo sát sự biến thiên của hàm số f x trên D
Bước 3 Dựa vào bảng biến thiên để xác định giá trị của tham số P m để bất phương trình có nghiệm:
P m f x có nghiệm trên D max
x D
P m f x có nghiệm trên D min
x D
Trang 9 Bất phương trình P m f x nghiệm đúng min
x D
Bất phương trình P m f x nghiệm đúng max
x D
Nếu f x m ; 0; x hoặc f x m ; 0; x với f x m là tam thức bậc hai, ta sẽ sử ;
dụng dấu của tam thức bậc hai
Đặt t a u x hoặc tlogau x , tùy theo điều kiện của x ta sẽ tìm được miền xác định của biến t
Đưa phương trình (bất phương trình) về dạng f u f v với f t là hàm số đơn điệu và đại diện
cho hai vế của phương trình Khi đó f u f v u v
Xét hàm số f x ax2bx c có hai nghiệm phân biệt x x 1, 2
Ta có b24ac và định lý Vi-ét: 1 2
1 2
b
x x
a c
x x a
Phương trình f x 0 có hai nghiệm dương phân biệt 1 2
1 2
0 0 0
x x
x x
Phương trình f x 0 có hai nghiệm trái dấu ac0
Bất phương trình 0; 0
0
a
Bất phương trình 0; 0
0
a
Trang 10(Mã 101 - 2018) Gọi S là tập hợp tất cả giá trị nguyên của tham số m sao cho phương trình
16xm.4x 5m 45 0 có hai nghiệm phân biệt Hỏi S có bao nhiêu phần tử?
Gọi a b; là tập các giá trị của tham số m để phương trình 2e2 x8ex có đúng hai m 0 nghiệm thuộc khoảng 0;ln 5 Tổng a b là
log x log 3x 1 log m (m là tham số thực) Có tất
cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình đã cho có nghiệm?
log 2x m2 log x m 2 0 ( m là tham
số thực) Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn 1;2 là
A 1; 2 B 1;2 C 1; 2 D 2;
Cho phương trình log 3 log 2 32 x 2 m x , với 2 m là tham số thựC Tính giá trị của tham số m
để phương trình đã cho có hai nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 3x x 1 2 0,5
A m1 B m2 C m3 D m0
2log x3log x2 3x (m 0 m là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt?
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m 10;10 để bất phương trình 9xm.3x nghiệm m 3 0 đúng với mọi x?
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m 10;10 để bất phương trình
2 1
3x m3 3x2 m 3 0 có nghiệm?
Trang 11
(Mã 105 - 2017) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
2
log x2 log x3m có nghiệm thực 2 0
3
m
Tìm tham số m sao cho bất phương trình log 52 x1 log 2.5 2 x2 có nghiệm m x 1
Nghiệm của phương trình log2x75 là
A x18 B x25 C x39 D x3
Phương trình 52 x 1125 có nghiệm là
A 5
2
2
x Tập nghiệm của bất phương trình log0,5x 1 1 là
A ; 3
2
3 1;
2
3; 2
3 1;
2
Tập nghiệm của phương trình 2
3
log x x 3 là 1
A 1;0 B 0;1 C 0 D 1
Cho phương trình 3x2 4 x 5 , tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình là 9
A 25 B 28 C 26 D 27
Tập nghiệm của bất phương trình 2
3
log 36x là 3
A ; 3 3; B ;3 C 3;3 D 0;3
Tìm tập nghiệm Scủa bất phương trình 1 1
log x 1 log 2x 1
A S2; B S 1;2 C S ; 2 D 1; 2
2
S
Tập nghiệm của phương trình 4 2 1
2
x
x x là
A 0;2
3
1 0;
2
C 0; 2 D 0;3
2
Tập nghiệm của bất phương trình 5x 15x2 x 9 là
A 2; 4 B 4;2
Trang 12Số nghiệm của phương trình 2
log x 6 log x2 là 1
Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình log log log3 9 27 log81 2
3
x x x x bằng
82 9 Tìm tập nghiệmS của bất phương trình
2 3
A S 1;2 B S ;1 C S 1; 2 D S2;
Cho số thực x thoả mãn: 25x51 x Tính giá trị của biểu thức 6 0 T 5 5x
A T5 B T 1 C T6 D 5
6
T Tổng các nghiệm của phương trình 3x 131 x 10 là
Biết phương trình 2
log 2x 5log x0 có hai nghiệm phân biệt x và1 x Tính 2 x x 1 2
Tích các nghiệm của phương trình 2
25
log 125 logx x x1
A 630 B 1
630
7 125 Tập nghiệm S của bất phương trình 2
log x5log x là 6
A 1; 64
2
B S 0;12
1
S
Số nghiệm nguyên của bất phương trình log2xlog5x 1 log log2x 5x là
Phương trình log 5.22 x42x có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
Tập nghiệm của bất phương trình 1
3
log 10 3 x chứa mấy số nguyên 1 x
Cho phương trình 4x2 6m x3.9x (0 m là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m 10;7 để phương trình đã cho có nghiệm?
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình 1 3
3
log x m log 2x (0 m là tham số) có nghiệm?
Trang 13Cho phương trình 2
log x4 log x m 3 0 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x1x21?
Xét bất phương trình 2
log 2x 2 m1 log x 2 0 Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể bất phương trình có nghiệm thuộc khoảng 2;
A 3; 0
4
m
B m0; C m ;0 D 3;
4
m
Có bao nhiêu m nguyên dương để bất phương trình 32 x 23 3x m 2 1 3m có không quá 0
30 nghiệm nguyên?