KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 2 – HK2 – 10A5 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI – BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI – PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG 1 Mục đích Kiểm tra kỹ năng của học sinh về các vấn đề sau + Giải bất phương t[.]
Trang 1KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 2 – HK2 – 10A5 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI – BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI –
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG.
1 Mục đích:
Kiểm tra kỹ năng của học sinh về các vấn đề sau:
+ Giải bất phương trình bậc hai
+ Giải bất phương trình quy về bậc hai
+ Phương trình đường thẳng
2 Yêu cầu :
+ Nắm vững kiến thức cơ bản, cách giải bất phương trình bậc hai ; bất phương trình bậc hai chứa tham số m
+ Nắm vững kiến thức cơ bản về cách giải bất phương trình quy về bậc hai
+ Nắm vững kiến thức cơ bản về đường thẳng: pt tham số, pt chính tắc, pt tổng quát; góc; khoảng cách; vị trí tương đối…
MA TRẬN KHUNG:
Chủ đề
Mức độ nhận thức
Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp
Vận dụng cao
BẤT PT BẬC
HAI
BẤT PT QUY
VỀ BẬC HAI
PT ĐƯỜNG
THẲNG
Trang 2BẢNG MÔ TẢ ĐỀ
A TRẮC NGHIỆM
BẤT
PHƯƠNG
TRÌNH
BẬC HAI
Câu 1 1 Tìm tập nghiệm của bpt bậc hai
Câu 2 1 Bất pt có tập nghiệm là hoặc Câu 3 2 là một nghiệm của bpt nào sau đây?
Câu 4 2 Bất pt dạng tích, thương có tam thức không đổi dấu
Câu 5 4 Tìm tham số m để pt có nghiệm
BẤT
PHƯƠNG
TRÌNH
QUY VỀ
BẬC HAI
Câu 6 1 Tìm tập nghiệm của bpt chứa giá trị tuyệt đối
Câu 7 2 Tìm tập nghiệm của bpt chứa căn bậc hai
Câu 8 2 là tập nghiệm của bpt nào?
Giải bpt dạng qua các bước Hỏi sai ở bước nào? Câu 10 4
Tập nghiệm của bpt dạng
PHƯƠNG
TRÌNH
ĐƯỜNG
THẲNG
Câu 11 1 Chọn khẳng định đúng/ sai về vectơ chỉ phương của đường
thẳng
Câu 12 1 Chọn khẳng định đúng/ sai về vectơ pháp tuyến của đường
thẳng
Câu 13 1 Điểm nào sau đây thuộc/ không thuộc đường thẳng d?
Câu 14 1 Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điềm và vectơ
chỉ phương Câu 15 2 Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm Câu 16 2 Cho phương trình tổng quát của đt, tìm hệ số góc k?
Câu 17 2 Vị trí tương đối của 2 đt?
Câu 18 3 Tìm tham số m để 2 đt vuông góc?
Câu 19 3 Cho
có tọa độ 3 đỉnh Tính độ dài đường cao
AH của ? Câu 20 4 Bài toán thực tế
B TỰ LUẬN
BPT QUY
VỀ BẬC
HAI
Câu 1
a, b, c
2/2/4 Giải bất pt chứa trị tuyệt đối, chứa căn
PT ĐƯỜNG
THẲNG
Câu 2:
a,b
2/3 Cho
có tọa độ 3 đỉnh a/ Viết pt cạnh AB?
b/ Viết pt đường thẳng d đi qua trung điểm 1 cạnh và song
Trang 3song/ vuông góc cạnh AB?
Trang 4I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình là:
Lời giải Chọn C
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình là:
Lời giải Chọn B
Câu 3. là một nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau
Lời giải Chọn C
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 4. Bất phương trình có nghiệm là:
Lời giải Chọn B
+ Nhị thức có nghiệm duy nhất
+ Tam thức có hai nghiệm phân biệt và
+ Ta có bảng xét dấu:
Trang 5Từ bảng xét dấu ta có
Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình: là
Lời giải Chọn B
TXĐ:
Kết luận: và .
Câu 6. Tìm tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Lời giải Chọn B
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình là:
Lời giải
Trang 6Chọn A
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình là:
Lời giải Chọn D
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 9. Tập nghiệm của hệ bất phương trình là:
Lời giải Chọn B
Câu 10. Tìm tất cả các giá trị của để biểu thức luôn dương với mọi
Lời giải Chọn D
Câu 11. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng là:
Lời giải Chọn B
Trang 7Từ phương trình tham số của đường thẳng ta có một VTCP của đường thẳng là
Câu 12. Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng là :
Lời giải Chọn A
Từ PTTQ ta thấy một VTPT của đường thẳng là
Câu 13. Cho Điểm nào sau đây không thuộc
Lời giải Chọn A
Câu 14. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua và có vectơ chỉ phương
Lời giải Chọn D
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua và có vectơ chỉ phương
có dạng:
Câu 15. Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua và nhận làm véc-tơ pháp
tuyến có phương trình là
Lời giải Chọn C
Câu 16. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm , là
Trang 8A B. C D
Lời giải Chọn B
Đường thẳng qua điểm và nhận VTPT là nên có phương trình:
Câu 17. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau
Lời giải Chọn D
cắt nhau nhưng không vuông góc
Câu 18. Hai đường thẳng và Cắt nhau tại điểm có tọa độ:
Lời giải Chọn B
Ta có
Gọi là nghiệm của hệ phương trình
Câu 19. Cho hai đường thẳng song song nhau khi và chỉ khi
Lời giải Chọn D
song song nhau
Trang 9Câu 20. Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng
Lời giải Chọn A
Áp dụng công thức tính khoảng cách ta có
II/ PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 Giải các bất phương trình sau:
1) (0,75 điểm)
Lời giải
1) Tam thức có và có hai nghiệm (0,25 điểm)
Vậy tập nghiệm của bất phương trình :
2)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Trang 10(0,5 điểm)
Bài 2 1) Viết phương trình tham số của đường thẳng qua và có VTCP (0,5 điểm)
2) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua và song song với đường thẳng
(1,0 điểm)
3) Cho tam giác có Viết phương trình tổng quát của đường cao của tam giác .(1,0 điểm)
Lời giải
2) Đường thẳng có một VTPT là , (0,25 điểm)
vì nên cũng nhận làm một VTPT (0,25 điểm)
(0,25 điểm)
3) Gọi là đường cao của tam giác
(0,25 điểm)