1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề kiểm tra tháng 1 môn toán lớp 10 năm học 2018-2019

4 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra tháng 1 môn toán lớp 10 năm học 2018-2019
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 230,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÃ ĐỀ 101 ĐỀ KIỂM TRA THÁNG 1 NĂM HỌC 2018 2019 Môn TOÁN 10 Thời gian làm bài 90 phút I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 8 CÂU 2 ĐIỂM) Câu 1 Bất phương trình có tập nghiệm là A B C D Câu 2 Bất phương trình có tập n[.]

Trang 1

MÃ Đ : 101 Ề

Đ KI M TRA THÁNG 1 Ề Ể NĂM H C 2018- 2019 Ọ Môn: TOÁN 10

Th i gian làm bài: 90 phút ờ

I PH N TR C NGHI M ( 8 CÂU - 2 ĐI M) Ầ Ắ Ệ Ể

Câu 1: B t ph ng trình ấ ươ 1 1

1

x  có t p nghi m là:ậ ệ

A  0;2 B  ;2 C 1; D  1;2

Câu 2: B t ph ng trình ấ ươ có t p nghi m làậ ệ

A ;1 2; 

2

   

2

2

2

   

Câu 3: H ph ng trình ệ ươ  1



 có nghi m duy nh t khiệ ấ

Câu 4: G i (xọ 0;y0) là nghi m c a h ph ng trình: ệ ủ ệ ươ

13 6 5

x y

y x

x y

  

  

thì x0.y0 = ?

A 150

Câu 5: Cho hình thoi ABCD có c nh b ng ạ ằ a góc A b ng 60ằ 0 di n tích c a hình thoi b ng:ệ ủ ằ

A 2 3

2

4

Câu 6: Cho ΔABC g i B’ là đi m thu c c nh AB sao cho AB’ = 2BB’ và M là trung đi m BC M tọ ể ộ ạ ể ộ

đ ng th ng d thay đ i qua B’ c t các c nh AM, AC l n l t t i M’ và C’ Trong các bi u th c ườ ẳ ổ ắ ạ ầ ượ ạ ể ứ sau bi u th c nào có giá tr không đ i khi đ ng th ng d thay đ i?ể ứ ị ổ ườ ẳ ổ

Câu 7: Cho các véc tơ th a mãn ỏ và Tính

Câu 8: Trong m t ph ng t a đ ặ ẳ ọ ộ , cho hai véc t ơ và Góc gi a hai véc t ữ ơ

và là:

II PH N T LU N( 8 ĐI M) Ầ Ự Ậ Ể

Bài 1 (4,0 đi m): ể Gi i các b t ph ng trình sau:ả ấ ươ

Trang 2

x2 x

3 10

 

c)

d)

Bài 2 ( 0,5 đi m): ể Tìm m đ h b t ph ng trình sau có t p nghi m khác t p r ng:ể ệ ấ ươ ậ ệ ậ ỗ

Bài 3 ( 1,0 đi m): ể Cho hai đi m A(-3; 2), B(4; 3)ể

a) Tìm t a đ đi m N trên tr c 0y sao cho NA = NB.ọ ộ ể ụ

b) Tính chu vi c a tam giác OAB ủ

Bài 4 ( 2,0 đi m): ể

1) Cho tam giác ABC có a = 5, b = 6, c = 7 Tính:

a) Di n tích S c a tam giác.ệ ủ

b) Tính đ ng cao hườ a

2) Cho tam giácABCBC a CA b AB c ,  ,  và p là n a chu vi c a tam giác ử ủ

a) cmr: góc A tù khi và ch khi ỉ

b) G i ọ I là tâm đ ng tròn n i ti p tam giác Bi t ườ ộ ế ế ( 2 ) ( 2 ) ( 2 ) 9

2

c p a a p b b p c

Ch ng minh r ng tam giác ứ ằ ABC đ u.ề

Bài 5 (0,5 đi m): ể Ch ng minh r ng v i m i s th c ứ ằ ớ ọ ố ự a b c d ng th a mãn , , ươ ỏ a2 b2 c2  thì:27

a b b c c a a       b  c  .

H T _Ế

MÃ ĐỀ: 102 ĐỀ KIỂM TRA THÁNG 1 NĂM HỌC 2018- 2019

Môn: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 8 CÂU - 2 ĐIỂM)

Trang 3

Câu 1: Bất phương trình 2 1 2

3

x x

 có tập nghiệm:

4

4

T     C. T   ( ;3 ) D.

5 3

4

T ( ; ) (      ;)

Câu 2: Phương trình x2 2mx m 2 2m 8 0 có hai nghiệm trái dấu khi?

A    ; 2 4; B m  4;2 C. m  2;4 D    ; 4 2;

Câu 3: Hệ phương trình:   2x x my 2y1 1 vô nghiệm khi:

A m B m4 C 1

4



m D m4

Câu 4: Gọi x y là nghiệm của hệ phương trình 0; 0 2 5 2

x y

 

 Khi đó giá trị của

Pxy bằng:

A 16 B 18 C 20 D 12

Câu 5: Cho tam giác ABC có a5,b7,B1200 Tính độ dài đường trung tuyến m a

A 95

91

93 2

Câu 6: Cho tam giác ABCcó BAC90 ,0 AB1,AC Dựng điểm M sao cho2 AM BC AM ,  3

ĐặtAM x AB y AC   Tính T x 2 y2?

A 159

20

T  B 151

20

20

20

T  Câu 7:Cho ΔABC gọi C’ là điểm thuộc cạnh AC sao cho AC’ = 2CC’ và M là trung điểm BC Một đường thẳng d thay đổi qua C’ cắt các cạnh AM, AB lần lượt tại M’ và B’ Trong các biểu thức sau biểu thức nào

có giá trị không đổi khi đường thẳng d thay đổi?

A

AMAB

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai véc tơ a ( 2;2) và b(1;0) Góc giữa hai véc tơ và

là:

II PHẦN TỰ LUẬN( 8 ĐIỂM)

Bài 1 (4,0 điểm):Giải các bất phương trình sau:

e)( )( )

2

1 1

x

<

Trang 4

2 1  1

g) 2  x 3 2 x

Bài 2 ( 0,5 đi m): ể Tìm m đ h b t ph ng trình sau có nghi m:ể ệ ấ ươ ệ

1 0

x m x m



Bài 3 ( 1,0 điểm): Trong mp tọa độ Oxy, cho hai điểm (1; 2), ( 3;1)AB

a) Tìm điểm C trên Ox sao cho C cách đều hai điểm A, B

b) Tính góc AOB

Bài 4 ( 2,0 điểm):

1) Cho tam giác ABC có AB10,AC4,A600 Tính chu vi và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

2) Cho tam giácABC

a) Chứng minh rằng góc A nhọn khi và chỉ khi sin2 Asin2Bsin2C

b) Biết bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là 1 và tam giác ABC thỏa mãn điều kiện:

sin sin sin 3

mmm  Chứng minh rằng tam giác ABC đều.

Bài 5 (0,5 điểm): Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x y z xyz   Chứng minh rằng:

2

HẾT _

Ngày đăng: 02/04/2023, 06:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w