Câu 1: Đếm rồi viết số 1điểm Câu 2: Quan sát và viết số thích hợp vào 2 ô trống dưới tranh1điểm Có khối hộp chữ nhật.. Có khối lập phương... Khối hộp chữ nhật B... Câu 7 1điểm: Viết phé
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2021 - 2022
MÔN: TOÁN - LỚP 1
Họ và tên: ………Lớp:
Câu 1: Đếm rồi viết số (1điểm)
Câu 2: Quan sát và viết số thích hợp vào 2 ô trống dưới tranh(1điểm)
Có khối hộp chữ nhật Có khối lập phương
Trang 43
+2
- 3 1313
3
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2021 - 2022
Câu 5: Hình dưới là khối? ?( 1 điểm )
A Khối hộp chữ nhật B Khối lập phương
ĐỀ: 02
Trang 6II/ PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)
Câu 7: Nối với hình thích hợp ( 1 điểm )
Trang 7ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2021 - 2022
ĐỀ: 03
Trang 8Câu 7 (1điểm): Viết phép tính thích hợp
Trang 9ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2021 - 2022
MÔN: TOÁN - LỚP 1
Họ và tên: ………Lớp:
TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1 (1 điểm): 7 gồm mấy và mấy ?
Trang 10II/ PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm):
Câu 5 (1điểm): Sắp xếp các số 5, 3, 7, 0, 8 theo thứ tự từ bé đến lớn:
Trang 11ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2021 - 2022
MÔN: TOÁN - LỚP 1
Họ và tên: ………Lớp:
Bài 1 (2 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 2 (2 điểm): Dựa vào hình vẽ, viết phép tính thích hợp và tính:
Trang 12Bài 4 (2 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Trang 13ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2021 - 2022
ĐỀ: 06
Trang 14Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Trang 15ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2021 - 2022
Trang 17ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2021 - 2022
Trang 19Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Câu 1: (1 điểm) Các số bé hơn 8:
Trang 20II/ TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 6: (1 điểm) Khoanh vào số thích hợp?
Câu 7: (1 điểm) Số? (theo mẫu)
Trang 21ĐỀ 14
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1
(Kiểm tra định kì cuối học kì 1 Năm học 2021 - 2022
Điểm Nhận xét của giáo viên
I/ TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Câu 1: (1 điểm) Các số bé hơn 8:
Điểm Họ tên người coi, chấm thi Họ và tên:……… ….……… Lớp: 1…
1 Họ và tên giáo viên dạy:
Trang 22II/ TỰ LUẬN (6 điểm)
Trang 23Họ và tên: Lớp: 1
Điểm Nhận xét
I.TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng: Câu 1: Kết quả của 4 + 5 là: A.8 B 10 C.9 Câu 2: Trong các số từ 0 đến 10, số lớn nhất là số: A 9 B 10 C 0 Câu 3: 8 – 5 9 – 5 , dấu cần điền là: A > B < C = Câu 4: 10 – 2 - 3 =
A 4 B 5 C 6 Câu 5: 8 - = 6, số cần điền vào chỗ chấm là: A 2 B 3 C 1 Câu 6: Xếp các số 9, 2, 5, 7 theo thứ tự từ lớn đến bé là: A 9, 7, 2, 5 B 2, 5, 7, 9 C 9, 7, 5, 2 Câu 7: Đúng ghi Đ, sai ghi S: Từ trái sang phải: -Hình thứ nhất là hình tam giác -Hình thứ hai là hình chữ nhật -Hình thứ ba là hình vuông -Hình thứ tư là hình tròn Câu 8: Tính: 4 + 3 =
5 + 4 =
7 + 3 =
8 + 1 =
Trang 24Câu 10: Quan sát tranh rồi viết phép tính thích hợp:
Trang 25ÔN TẬP Câu 1: Kết quả của 3 + 5 là:
Trang 27Câu 39 : Kết quả của phép tính: 10 – 5 + 4 là:
Câu 42: Có: 10 quả cam
Cho đi: 8 quả cam
Còn lại: … quả cam?
Trang 28Câu 2: Từ 0 đến 10 có mấy số lớn hơn số 8:
A 2 số B 1 số C 3 số
Câu 3: Chi có số bút nhiều hơn 6 nhưng lại ít hơn 8 Vậy Chi có số bút là:
A 10 cái B 2 cái C 7 cái
Câu 4: Từ 0 đến 10 có mấy số bé hơn 6?
Trang 29A 2 B 4 C 6 D 5
Câu 5 (1đ): 9 - = 1
A 10 B 9 C 8 D 7 Câu 6 (1đ): Xếp các số: 9, 2, 8, 1, 5, 7, 4 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:………
Câu 7 (0,5đ): Có: 7 cái kẹo Ăn: 3 cái kẹo Còn lại: … cái kẹo? A 2 B 3 C 4 D 5 B TỰ LUẬN (5Đ) Câu 1: (1đ) a Tính: 6 + 4 – 5 =……… 4 + 3 + 2 = …… 10 – 8 + 4 = … 9 – 4 – 3 =……
b Đặt tính rồi tính 10 – 6 3 + 6 8 + 0 9 - 2
……… …….… …… ….…
……… …….… …… ….…
……… …….… …… ….…
Câu 3 (1đ): Hình vẽ bên có: - Có………hình vuông - Có………hình tam giác là: …………
Câu 4 (1đ): Số?
a, 3 = 9 - 7 + < 10 - 2
b, - 0 > 9 + 6 = 1 + 7