1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tổng hợp bài tập đọc Tiếng Việt cho học sinh lớp 1

11 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp bài tập đọc tiếng việt cho học sinh lớp 1
Trường học VnDoc
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 184,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp bài luyện tập đọc cho học sinh lớp 1 VnDoc com VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí TỔNG HỢP TẬP ĐỌC TIẾNG VIỆT LỚP 1 Đọc tiếng bê, bé, ve, cô, cá, bi, lễ, hè, hổ, cờ, vẽ,[.]

Trang 1

TỔNG HỢP TẬP ĐỌC TIẾNG VIỆT LỚP 1

Đọc tiếng:

bê, bé, ve, cô, cá, bi, lễ, hè, hổ, cờ, vẽ, hà, cọ, bơ, vó, võ, cò, bế, lạ, vở, bí, hẹ, bà, lá, hồ,

lo, bố, lộ, vỡ, bó, lở, cỗ, họ, cớ, bệ, hộ, vồ, cổ, vệ, lẹ, hễ, về, hò, cỏ, hẹ, vỗ, li

Đọc từ:

le le, bi ve, ba lô, vó bè, ca nô, bờ hồ, bó mạ, cá cờ, đi bộ, lò cò, bí đỏ, lá mạ, cổ cò, lá mơ,

vơ cỏ, bi ve, lá đa, bệ vệ, vở vẽ, lá hẹ, bó cỏ, la cà, bi bô, li bì, lá cờ, ba vì, hè về

Đọc câu:

Bé Hà có vở ô li Le le ở hồ

Bé đi bè bẻ ngô Cô bé vơ cỏ

Chị Hà có vở vẽ Mẹ và bé đi ô tô

Bé cho bê bó cỏ to Cô cho bé vở ô li

Đọc tiếng:

nụ, mẹ, nơ, thọ, mỡ, dạ, thu, té, nở, thồ, má, đò, đi, tô, tha, đỗ, thỏ, thị, tổ, mỏ, dò, da, nô,

đá, mơ, thả, mổ, tá, thợ, nỏ, dế, đa, đỏ, nề, thẻ, mò

Đọc từ:

ô tô, lá mơ, ca nô, bí đỏ, da dê, đi bộ, bó mạ, tổ cò, thả cá, thợ nề, da thỏ, lí do, đi đò, tò

vò, lá mạ, thợ mỏ, bố mẹ, cá mè, no nê, bó cỏ, đồ cổ, thổ lộ, đố bé, thỏ thẻ, mò cá, tổ quạ,

Trang 2

lá me, dê mẹ, cờ đỏ, tò mò, mẹ về, lá đa, đo đỏ, ti vi, thơ ca, ba má, đồ cổ, lỡ đò, đi xe, tò

vò, xa lạ, thi vẽ, đô thị

Đọc tiếng:

thư, nụ, thứ, xe, chè, thú, chó, sẻ, rễ, rổ, sò, kẻ, khế, kê, khô, rạ, chú, số, kẽ, chữ, lũ, cử, khỉ, bự, chị, sổ, rẻ, rá, kể, khổ, chẻ, kề, chỉ, chợ, sự, dữ, khá, tủ, xa, rũ

Đọc từ:

cá thu, củ từ, chữ số, thủ đô, to bự, đu đủ, cử tạ, lá thư, xe ca, bà cụ, thú dữ, cá rô, lo sợ, chị cả, xù xì, chợ cá, thị xã, xả lũ, võ sĩ, thư từ, ca sĩ, cá kho, kì cọ, kê tủ, sư tử, xổ số, thứ

tư, xe chỉ, kì lạ, thư kí, khổ sở, kẻ vở, sư tử, sở thú, kẽ hở, chó xù, chở đò, kể lể, rổ khế,

kĩ sư, che chở, chợ cá, tu hú, rủ rê, ra rả, đi chợ, thu về, xe lu, thợ xẻ, xứ sở, se sẽ, thú vị, thứ ba, chị kha, sở thú, chi kỉ, khó dễ, khổ sở, kha khá, rổ cá, thợ xẻ, kho cá, xa xa, lá chè,

tu hú, vỏ sò, xe bò, thú dữ, củ từ, cử tạ, rễ đa, xe chỉ, cá khô, chú khỉ, lá sả, kì đà, rổ khế, chó xù, chú thỏ, chở đò, thi vẽ, su su, kì đà, bó kê, lá sả, cú vọ, tủ cũ, thợ xẻ, củ sả, kê tủ,

hổ dữ, xe ô tô

Đọc câu:

- Thứ ba, bé Hà về thủ đô để thứ tư bé thi vẽ

- Xe ô tô chở cá khô về thị xã

- Thu về chợ có na và lê

- Bé tô cho rõ chữ và số

- Chị Kha kẻ vở cho bé Lê và bé Hà

- Bé có vở khổ to, bố chỉ cho bé kẻ vở

- Xe ô tô chở hổ, sư tử và khỉ về sở thú

Trang 3

- Chị Hà đi xe ô tô, mẹ và cô Tư đi đò.

- Mẹ và chị Lê đi chợ về có khế và na cho cả nhà

Đọc tiếng:

giỗ, nghệ, quê, phở, trà, phố, tre, khế, gỗ, rễ, nhà, giò, số, ngô, ngủ, khó, nhỏ, quả, nghĩ, phở, nhớ, ghi, thu, trí, que, nhổ, chị, nhủ, khá, nghé, ngà, ghế, già

Đọc từ:

ghi nhớ, ngã tư, gồ ghề, nghệ sĩ, nhớ nhà, nhổ cỏ, phá cỗ, thì giờ, quả thị, giỏ cá, qua đò, giã nghệ, nghỉ hè, nghi ngờ, ru ngủ, gỗ gụ, pha trà, nhà trọ, thợ cả, trí nhớ, chú thỏ, ý nghĩ, giá đỗ, quả mơ, trí nhớ, phở bò, ru ngủ, gõ mõ, y tá, cá trê, ngõ nhỏ, nhà trọ, cư trú, chị cả, nhỏ bé, nhờ vả, gỗ chò, hỗ trợ, thú vị, ghẻ lở, chú nghé, gỡ tơ, giả dụ, cụ già, giỗ tổ, ngô nghê, ngã ba, ngủ gà, trò hề, tre ngà, chú ý, trí nhớ, tri kỷ, ghế tre, quê mẹ, giã giò, giả da,

bỏ ngỏ, bỡ ngỡ, nhỏ bé, nhờ vả, chú nghé, quả lê, giỏ cá, quà quê, ghẻ lở, ngã ba, nhà trẻ, tri kỉ, nghệ sĩ, ghế tre, phố xá, quả nho, trà cổ, nghé ọ, pha trà, quả na, nghi ngờ

Đọc câu:

Nhà y tế xã có ba trẻ bị ho

Bà ở quê ra có quà cho bé: quả na, quả thị, quả lê và quả mơ

Bố mẹ cho bé ra phố, phố có xe cộ, nhà ga và chợ to

Nghỉ hè, bố mẹ cho chị và bé Lê ra nhà cô Nga

Chú Hạ ghé qua nhà bé, chú cho cả nhà bé giỏ cá

Bố pha trà cho cả nhà

Nghỉ hè, bố mẹ cho chị và bé Hà đi Trà Cổ

Trang 4

Nhà chị Tú ở thị xã, bố chị Tú là nha sĩ, mẹ chị Tú là y tá ở nhà trẻ Nhà trẻ có cô, có chú,

có mẹ và có cả bà

Đọc từ:

ghé qua, trở về, giá đỗ, phố nhỏ, nhà ga, ý nghĩ, quả mơ, lá tre, chia quà, nhà lá, nghệ sĩ, quê mẹ, tỉa lá, bỡ ngỡ, trà mi, hỗ trợ, bia đá, nhổ cỏ, bộ ria, sa pa, lá mía, vỉa hè, ngã ba, chia xẻ, quả cà, ý nghĩa, trà mi, cá khô, tờ bìa, thi ca, nghệ sĩ, lia lịa, lá ngô, bìa đỏ, nghi ngờ, cà khịa, tía tô, tổ quạ, có nghĩa, gồ ghề, trí nhớ, chú bé, trỉa đỗ, ghi nhớ, phố nhỏ, cá trê, đĩa quả, ghế gỗ, đỏ tía, rổ khế, phá cỗ, chẻ mía, giỗ tổ, quả bí, bà mụ, ý nghĩ, trò hề,

đỏ tía, tre ngà, hỗ trợ, cá lia xia, ngô nghê, đĩa cá, bìa vở, lá tía tô

Đọc câu:

Bà chia quà cho cả nhà

Mẹ bé là y tá ở xã nhà

Chị cho bé tờ bìa đỏ

Chị Kha tỉa lá, bé Hà thì nhổ cỏ

Cả nhà bé Vũ mê nghề y

Quê bé Mi có nghề xẻ gỗ, phố bé Lê có nghề giã giò

Chị Lệ pha trà cho bà và bố mẹ

Mẹ đi chợ về có mía, khế, thị và na cho cả nhà

Bố chẻ mía, mẹ bổ dưa

Chị Lê và bé La đi nghỉ hè ở Ba Vì

Bố cho bé ra y tế xã vì bé bị ho

Nghỉ hè, bé và cả nhà về quê

Trang 5

Bà ở quê ra có quà chia cho chị và bé.

Chị Lệ và bé Hà ra phố với bố mẹ

Mẹ trỉa đỗ, chị Hà tỉa lá

Nhà bà có mía và có cả khế

Đọc vần:

ia, ua, ưa, oi, ai, ơi, ôi, ui, ưi

Đọc từ:

lá mía, mua khế, trái ổi, cua bể, bơi lội, ngựa tía, nô đùa, cái búa, vỉa hè, quả dứa, giữa trưa, ái ngại, bà chúa, cửa sổ, cái nồi, hối hả, bơi sải, chơi bi, thổi xôi, vui chơi, cái mũi, gửi quà, chó sủa, mưa to, bơ sữa, tia lửa, bói cá, bài vở, ngà voi, vội vã, trời mưa, lễ hội, cái túi, sữa chua, xưa kia, bụi tre, sữa bò, quả dừa, đôi đũa, lủi thủi, đu đưa, cái cũi, đồi núi, đổi mới, cái chổi, mùa lúa, bụi mù, quê nội, núi lửa, chú lừa, tứ phía, chờ đợi, ngửi mùi, lời nói, hối hả, tơi bời, mải mê, nhà ngói, tài ba, chia xẻ, vựa lúa, lái đò, có của, quả núi, củ cải, mưa đá, cái chai, chú rùa, đứa trẻ, thổi còi, mua cá, ngói mới, đôi tai, ngủ trưa, cái cũi, gió lùa, đồ chơi, chúa tể, sôi nổi, đen trũi, cái gùi, bé trai, gà bới, mùi vị, bói cá, hái chè, ngựa tía, cái còi, nhà vua, ngà voi, bó củi, múi khế, đổi mới, cưa xẻ, đôi tai, đi chơi, lúa mùa, cái gối, ngói đỏ, lễ hội, vở mới, chú bộ đội

Đọc câu:

Bè gỗ trôi đi Bà nội thổi xôi

Cả nhà vui quá vì dì Na vừa gửi thư về

Mẹ đưa bé về nhà bà

Ngựa tía của nhà vua Bé hái lá cho thỏ

Trang 6

Bé rửa nồi rồi bé mới đi chơi.

Bà đi chợ về mua dứa, mía, khế, thị, dừa cho bé

Nhà bé có mái ngói đỏ

Bố đi xa về, cả nhà vui quá

Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ

Nghỉ hè, bố mẹ cho chị em bé Mai về quê nội chơi

Giữa trưa hè, bố chẻ tre, mẹ bổ dừa

Giờ ra chơi, bé Hải và bé Mai chơi trò đố chữ

Đọc vần:

ia, ua, ưa, oi, ai, ơi, ôi, ui, ưi, uôi, ươi, ay, ây, eo, ao

Đọc từ:

tuổi thơ, quả chuối, máy bay, túi lưới, cá đuối, nhảy dây, tươi cười, gói muối, mây bay, quả bưởi, ngày hội, khe suối, số mười, xây nhà, ngày nghỉ, thi chạy, ngôi sao, chú mèo, cái kéo, cây khế, cơn bão, cái kẹo, chào mào, ngủ say, cái kéo, vá lưới, buổi tối, muối dưa, túi muối, lò sưởi, cưỡi ngựa, cá đuối, nuôi thỏ, máy cày, bầy cá, cây cối, thợ xây, vây cá,

gà gáy, cối xay, đôi đũa, tuổi thơ, mây bay, nhảy dây, tưới cây, đi cày, kéo lưới, cái gậy, mào gà, cá nheo, tờ báo, suối chảy, ngôi sao, chào cờ, trèo cây, khéo tay, áo mới, leo trèo, cái tai, đôi tay, cây táo, mào gà

Đọc câu:

- Kẹo dừa vừa dai, vừa dẻo Chú mèo trèo qua cửa sổ

- Nghỉ hè, bố mẹ cho chị và bé Mai về quê nội chơi

Trang 7

- Chị Lụa và bé ra bờ suối hái lá bưởi về gội đầu.

- Nhà chú Hải nuôi bò lấy sữa

- Giờ ra chơi, bé gái thi nhảy dây, bé trai thi chạy

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT CHUẨN BỊ THI KIỂM TRA

Đọc vần:

ua, ia, ưa, oi, ôi, ai, uôi, ay, ươi, ây, au, eo, ao, âu, ui, ưi, ưa, ai, ơi

Đọc từ:

Le le, bi ve, ba lô, vó bè, ca nô, bờ hồ, bó mạ, cá cờ, đi bộ, lò cò, bí đỏ, lá mạ, lá mơ, tổ

cò, vơ cỏ, thả cá, bi ve, lá đa, thợ nề, thả cá, ti vi, da thỏ, bố mẹ, chả cá, thợ xẻ, cá kho, xa

xa, lá chè, tu hú, vỏ sò, thú dữ, củ từ, cử tạ, bó mạ, rễ đa, xe chỉ, cá khô, chú khỉ, lá sả, kì

đà, rổ khế, tò vò, chó xù, gõ mõ, ghi nhớ, ngã tư, gồ ghề, nghệ sĩ, nhớ nhà, nhổ cỏ, phá cỗ, thì giờ, quả thị, giỏ cá, qua đò, giã nghệ, nghỉ hè, nghi ngờ, ru ngủ, gỗ gụ, bó kê, pha trà,

ý nghĩ, giá đỗ, quả mơ, ba vì, trí nhớ, phở bò, ru ngủ

Tờ bìa, bộ ria, bia đá, trỉa đỗ, ca múa, cà chua, chia quà, tre nứa, bò sữa, lá mía, vỉa hè, mùa dưa, cửa sổ, đĩa cá, ngựa tía, lúa mùa, ngà voi, nhà vua, cua bể, nô đùa, bài vở, bói

cá, hái chè, lái xe, cái còi, mái ngói, chú voi, bà nội, đồi núi, gửi quà, bơi sải, vở mới, cái gối, chơi bi, đội mũ, thổi xôi, cái chổi, ngói mới, bó củi, múi khế, vui chơi, ngửi mùi, bụi tre, cái mũi, nải chuối, vá lưới, buổi tối, muối dưa, gói muối, lò sưởi, cưỡi ngựa, cá đuối, tươi cười, nuôi thỏ, máy cày, bầy cá, cây cối, thợ xây, bộ ria, vây cá, gà gáy, cối xay, đôi đũa, tuổi thơ, mây bay, nhảy dây, tưới cây, đi cày, kéo lưới, cái gậy, mào gà, cá nheo, tờ báo, ngôi sao, chào cờ, trèo cây, khéo tay, áo mới, leo trèo, cái tai, đôi tay, cây cau, mào

gà, quả bầu, củ ấu, lá trầu, rau má, câu cá, lau sậy, châu chấu, tỉa lá, chia sẻ, lá mía, cá đuối, vỉa hè, thìa là, cà khịa, chó sủa, xưa kia, mưa to, bơ sữa, sữa chua, kéo lưới, nô đùa,

Trang 8

quả dâu, cà chua, tre nứa, tia lửa, mùa dưa, chia sẻ, ngựa tía, chú lừa, trỉa đỗ, vựa lúa, có của, sửa chữa, chú rùa, mưa đá, lá trầu, mua cá, đứa trẻ, cửa sổ, ngà voi, bài vở, bé trai,

gà mái, lều vải, ái ngại, sếu bay, lái đò, cái cửa, no đói, cái chai, mải mê, tài ba, chơi đùa, vội vã, lối đi, trơi mưa, đôi tai, gà bới, nơi ở, lễ hội, cái chổi, cái nồi, đôi đũa, lời nói, cái gối, tơi bời, chờ đợi, quê nội, hối hả, bụi mù, cái túi, núi lửa, ngửi mùi, cái cũi, gửi quà, vui vẻ, trơ trụi, củi lủa, đổi mới, gùi lúa, lửa cháy, xây nhà, đầy hơi, nói bậy, chạy thi, cây nêu, buổi chiều, ngày hội, thợ xây, từ chối, gói muối, gió thổi, bỏ rơi, đỏ chói, suối chảy, cái lưỡi, tờ báo, câu cá, to béo, thổi sáo, cái lưỡi, mũi ngửi, thả diều, nhảy múa, cháo gà, rau má, chịu khó

Đọc câu:

- Thứ ba bé Hà về thủ đô để thứ tư bé thi vẽ

- Nghỉ hè, bố mẹ cho chị em bé Mai về quê nội chơi

- Thu về chợ có na và lê Cây ổi thay lá mới

- Giờ ra chơi, bé Hải và bé Kha chơi trò đố chữ

- Để nghỉ trưa ở đồi, tổ em chịu khó làm lều trại

- Chị Kha kẻ vở cho bé Hà và bé Mai

- Bé có vở khổ to, bố chỉ cho bé kẻ vở

- Nhà dì Na ở phố, nha dì có chó xù

- Chú tư ghé qua nhà cho bé quả khế

- Bà ở quê ra có quà cho bé: quả dưa, quả táo, quả vải và quả dứa

- Nghỉ hè, chị Kha ra nhà bé Nga chơi

- Chị Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá

Trang 9

- Chị cho bé tờ bìa đỏ Nhà bé nuôi bò lấy sữa.

- Mẹ đi chợ mua khế, táo, thị, mía, dừa về cho bé

- Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ

- Bé rửa nồi rồi bé mới đi chơi

- Chị Lụa và bé ra bờ suối hái lá bưởi về gội đầu

- Giờ ra chơi, bé gái thi nhảy dây, bé trai thi chạy

- Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

- Để nghỉ trưa ở đồi, tổ em chịu khó làm lều trại

- Cây bưởi nhà chị Hà có nhiều quả to

- Nhà bé có mái ngói đỏ Bố đi xa về, cả nhà vui quá

- Nghỉ hè, bố mẹ cho chị và bé Mai về quê nội chơi

- Suối chảy qua khe đá Giữa trưa hè, bố chẻ tre, mẹ bổ dừa

- Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ Bé hái lá cho bầy thỏ

- Nhà bé nuôi bò lấy sữa Chú voi có cái vòi dài Nhà bà nuôi thỏ

- Mẹ đưa bé về chơi nhà bà Cây ổi thay lá mới

- Bố bé Vi là bộ đội Mẹ chị Hà là cô giáo ở đảo Cô Tô

* Lưu ý: cho HS luyện đọc các vần, từ và câu ở trên sau đó hãy đọc cho HS viết một số vần, từ và câu đó vào vở ô li.

BÀI ÔN TẬP TIẾNG VIỆT CUỐI TUẦN

Họ và tên: Lớp 1A

Trang 10

Đọc vần:

au, âu, iu, êu, iêu, yêu, ưu, ươu, on, an, ăn, ân

Đọc từ:

chú cừu, gần gũi, rượu bia, buổi chiều, cây nêu, vải thiều, cứu hộ, đau yếu, bầu cử, mái chèo, chai rượu, rau cần, thêu thùa, hươu nai, hiểu bài, giao hữu, lựa chọn, con cáo, nhà sàn, khiêu vũ, hòn đá, cởi trần, chăn trâu, rau non, cái cân, bầu rượu, véo von, thả diều, đội nón, bàn chải, quả lựu, cái gầu, ngọn cây, than đá, căn dặn, cần cù, con rắn, bạn thân, bàn ghế, quả mận, con thỏ, ân hận, gần gũi, khăn rằn, rau cần, cửa hiệu, trần nhà, khăn tay, muối mặn, sân bóng, chào đón, cẩn thận, thu dọn, mua bán, lựa chọn, lận đận, con khướu, cái sân, thị trấn, bận bịu, thợ săn, hữu nghị, diều hâu, đưa đón, báo hiệu, mua bán,

củ sắn, đau yếu, nhỏ xíu, cứu hỏa, mơn mởn, ăn chơi, quả chín, yểu điệu

Đọc câu:

- Cây bưởi nhà chị Hà có nhiều quả to

- Mẹ ra chợ thị trấn mua cho bé cái khăn rằn

- Nhiều người yêu mùa hè Bé yêu mẹ và cô giáo

- Hươu cao cổ và nai đi qua cầu

- Vườn vải thiều và vườn táo nhà bà sai trĩu quả

- Bé kì cọ và rửa chân tay Mẹ mua rau cần ở chợ quê

- Cửa hiệu bán nhiều quần áo, bé tha hồ chọn

- Bé và bạn Lê chơi thân với nhau

Trang 11

- Mùa hè, tu hú kêu báo hiệu mùa vải thiều đã về.

- Bầu trời có nhiều mây Mùa hè có nhiều ve kêu

- Bé về quê chơi có túi quà biếu bà

- Vào buổi trưa, bầy hươu nai chạy theo mẹ ra bờ suối

- Thỏ mẹ dạy con chơi đàn, còn gấu mẹ thì dạy con nhảy múa

Tham khảo thêm:https://vndoc.com/hoc-van-lop-1

Ngày đăng: 02/04/2023, 05:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w