1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Pdf24 merged (2) trang 1 8,11 14,16 24,26 46

42 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quan Hệ Quốc Tế (1945-2000)
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phong trào công nhân, phong trào yêu nước, phong trào của tư sản dân tộc.. Tư duy: Vì cuộc bãi công này đánh dấu bước phát triển phong trào cách mạng của giai cấp công nhân Việt Nam từ

Trang 1

LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI CHỦ ĐỀ 1: QUAN HỆ QUỐC TẾ (1945-2000)

Câu 1 Hội nghị Ianta diễn ra trong bối cảnh Chiến tranh thế giới thứ hai đang ở giai đoạn nào?

A bước vào giai đoạn kết thúc C bắt đầu diễn ra

B đang ở thời kì hòa hoãn D đã kết thúc hoàn toàn

Câu 2 Nội dung nào không phản ánh đúng nhiệm vụ cấp bách đặt ra cho các nước Đồng minh đầu năm 1945?

A Nhanh chóng kết thúc chiến tranh B Khắc phục hậu quả chiến tranh

C Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh D Phân chia thành quả giữa các nước thắng trận

Câu 3 Nội dung nào không phải là quyết định của Hội nghị Ianta (2/ 1945) ?

A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản

B Thành lập tổ chức Liên Hiệp quốc để duy trì hòa bình và an ninh thế giới

C Thông qua tuyên ngôn, thành lập khối đồng minh chống phát xít

D Thỏa thuận việc đóng quân và phân chia khu vực ảnh hưởng ở châu Âu, châu Á

Câu 4 Khu vực nào được các cường quốc rất quan tâm trong việc phân chia phạm vi ảnh hưởng tại hội nghị Ianta?

A Châu Á, châu Phi C Châu Á, châu Âu

B Châu Âu, châu Mỹ D Toàn thế giới

Câu 5 Theo quyết định của hội nghị Ianta (2/1945), quân đội nước nào sẽ chiếm đóng các vùng lãnh thổ Đông Đức, Đông Âu, Bắc Triều Tiên ?

A Liên Xô B Mĩ C Anh D Pháp

Câu 6 Theo quy ết định của Hội nghị Ianta (2/1945), phạm vi nào không thuộc ảnh hưởng của Liên

Xô ?

A Đông Đức B Đông Berlin C Đông Âu D Tây Đức

Câu 7 Theo những quyết định của Hội nghị Ianta (2/1945), Mĩ không có ảnh hưởng ở khu vực nào

?

A Tây Đức B Nhật Bản C Tây Berlin D Bắc Triều Tiên

Câu 8 Theo thỏa thuận giữa các cường quốc tại Hội nghị Ianta (2/1945), Đông Nam Á thuộc phạm

vi ảnh hưởng của quốc gia nào?

A Các nước Đông Âu C Các nước Âu-Mĩ

B Mĩ, Anh, Liên Xô D Đức, Pháp, Nhật Bản

Câu 9 H ội nghị Ianta đã thỏa thuận việc đóng quân ở nước Đức sau Chiến tranh thế giới thứ hai như thế nào?

A Liên Xô đóng quân ở Đông Đức; Mỹ đóng quân ở Tây Đức

B Liên Xô đóng quân ở Đông Đức và Đông Berlin; Mỹ đóng quân ở Tây Đức và Tây Berlin

C Liên Xô đóng quân ở Đông Đức và Đông Berlin; Mỹ, Anh, Pháp đóng quân ở Tây Đức và Tây

Berlin

D Mỗi nước Liên Xô và Mỹ đóng quân ở một nửa lãnh thổ nước Đức

Câu 10 H ội nghị Ianta quyết định ra sao về việc tham chiến chống quân phiệt Nhật Bản?

A Cần tiêu diệt quân phiệt Nhật Bản trước khi đánh bại phát xít Đức

B Liên Xô sẽ không tham chiến chống Nhật Bản sau khi đánh bại phát xít Đức

C Liên Xô, Anh, Mỹ cùng tham chiến tiêu diệt quân phiệt Nhật sau khi đánh bại PX Đức

D Liên Xô sẽ tham gia chống Nhật sau khi tiêu diệt phát xít Đức

Trang 2

Câu 11 H ội nghị Posdam ( Đức) đã có quyết định nào gây khó khăn cho cách mạng Việt Nam khi chiến tranh thứ hai kết thúc ?

A Đồng ý cho quân Anh và quân Dân Hoa Trung Quốc vào Đông Dương làm nhiệm vụ giải giáp PX Nhật

B Liên Xô không được đưa quân vào Đông Dương

C Một vài đảng phái người Việt thân Trung Hoa được phép tham gia chính phủ tại Việt Nam

D Các nước phương Tây vẫn được duy trì phạm vi ảnh hưởng tại các thuốc địa truyển thống của mình

Câu 12 Những quyết định của hội nghị Ianta (2/1945) và những thỏa thuận của ba cường quốc tại

H ội nghị Pốtxđam (8/1945) đã dẫn tới hệ quả gì ?

A Nảy sinh mâu thuẫn mới giữa các nước đế quốc với nhau

B Hình thành một trật tự thế giới mới sau chiến tranh

C Thúc đẩy chiến tranh thế giới thứ hai sớm kết thúc

D Tạo điều kiện cho Mĩ và Liên Xô chạy đua vũ trang

Câu 13 Quyết định nào của Hội nghị Ianta (2/1945) đã dẫn đến sự phân chia hai cực trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật

B Liên Xô là quốc gia sẽ tham gia chống Nhật ở châu Á

C Thành lập tổ chức Liên Hợp quốc để duy trì hòa bình và an ninh thế giới

D Thỏa thuận việc đóng quân, phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu, châu Á

Câu 14 Ý nào sau đây không phản ánh đúng nguyên tắc hoạt động của Liên Hợp Quốc?

A Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền dân tộc tự quyết

B Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cẩ các nước

C Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng phương pháp hòa bình

D Chung sống hòa bình và sự nhất trí giữa tất cả các thành viên trong Liên Hợp quốc

Câu 15 Nguyên t ắc quan trọng nào của tổ chức Liên Hợp quốc cũng là điều khoản trong Hiệp định Giơnevơ (1954) về Đông Dương, Hiệp định Pari (1973) về Việt Nam và Hiệp ước Bali (1976) ?

A Tăng cường hợp tác toàn diện về kinh tế, chính trị, xã hội

B Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của các nước

C Sự nhất trí 5 nước lớn (Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc)

D Giải quyết tranh chấp bằng phương pháp hòa bình

Câu 16 Cơ quan nào của Liên Hợp quốc có sự tham gia đầy đủ đại diện các nước thành viên và mỗi năm họp một lần ?

A Ban Thư kí B Hội đồng Bảo an

C Hội đồng Quản thác D Đại hội đồng

Câu 17 Cơ quan nào của Liên Hợp quốc có vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới?

A Tòa án Quốc tế C Hội đồng Bảo an

B Đại hội đồng D Ban Thư kí

Câu 18 Năm nước ủy viên thường trực của tổ chức Liên Hợp quốc gồm

A Liên Xô (Nga)- Mĩ- Anh- Pháp- Trung Quốc B Mĩ- Anh- Pháp- Đức- Nhật Bản

C Mĩ- Trung Quốc- Nhật Bản- Ấn Độ- Hàn Quốc D Mĩ- Anh- Pháp- Nhật Bản- Hàn Quốc

Câu 19 Vai trò quan tr ọng nhất của tổ chức Liên Hợp quốc là gì?

A Duy trì hòa bình và an ninh thế giới

Trang 3

B Thúc đẩy quan hệ hữu nghị hợp tác giữa tất cả các nước

C Giải quyết các vụ tranh chấp và xung đột khu vực

D Giúp đỡ các dân tộc về kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế, nhân đạo

Câu 20 N ội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về quan hệ Việt Nam-Liên Hợp quốc ?

A Trở thành thành viên thứ 149 của Liên hợp quốc vào năm 1977

B Là Ủy viên thường trực của Hội đồng bảo an nhiệm kì 2008 - 2009

C Có nhiều cơ quan của Liên Hợp quốc đang hoạt động ở Việt Nam

D Vai trò và vị thế của Việt Nam trên thế giới được đánh giá cao

Câu 21 Vi ệt Nam được kết nạp thành viên thứ 149 của Liên Hợp Quốc khi nào?

A Năm 1945 sau khi nước Việt Nam dân chủ cộng hòa ra đời

B Năm 1954 sau kháng chiến chống pháp thành công

C Năm 1975 sau kháng chiến chống Mỹ, cứu nước thắng lợi

D Năm 1977 sau khi nước Việt Nam thống nhất hoàn toàn về lãnh thổ và nhà nước với tên gọi là Cộng Hòa XHCN Việt Nam

Câu 22 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô thay đổi như thế nào ?

A Từ đồng minh chuyển sang đối đầu B Từ đối đầu chuyển sang đối thoại

C Hợp tác trong việc giải quyết các vấn đề quốc tế D Mâu thuẫn gay gắt với nhau về quyền lợi

Câu 23 Mối lo ngại lớn nhất của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì ?

A CNXH trở thành một hệ thống thế giới trải dài từ Đông Âu tới phía đông châu Á

B Nhật Bản, Tây Âu vươn lên thành trung tâm kinh tế tài chính lớn của mé giới

C Nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa ra đời, lựa chọn con đường đi lên CNXH

D Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên từ, phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ

Câu 24 Sự kiện nào khởi đầu dẫn tới cuộc Chiến tranh lạnh?

A sự ra đời “học thuyết Truman” C sự ra đời của Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)

B sự ra đời “kế hoạch Mácsan” D sự ra đời của Tổ chức Hiệp ước VACSAVA

Câu 25 Ý nào không giải thích đúng về nội hàm khái niệm "Chiến tranh lạnh” ?

A Đây là cuộc chạy đua vũ trang giữa Mĩ và Liên Xô về vũ khí hạt nhân

B Là cuộc đối đầu căng thẳng giữa hai phe TBCN và XHCN trên hầu hết các lĩnh vực chính trị, quân

sự kinh tế, văn hoá tư tưởng

C Ngoại trừ xung đột trực tiếp bằng quân sư giữa hai cường quốc Mĩ và Liên Xô

D Luôn đặt thế giới trong tình trạng căng thẳng

Câu 26 Mục tiêu bao trùm của Chiến tranh lạnh do Mĩ phát động là

A thực hiện “chiến lược toàn cầu” với tham vọng bá chủ thế giới

B buộc các nước đồng minh phải lệ thuộc vào Mĩ

C ngăn chặn, đẩy lùi và tiến tới tiêu diệt các nước XHCN trên thế giới

D đàn áp phong trào cách mạng và phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

Câu 27 Sự kiện nào đánh dấu sự xác lập của cục diện hai cực, hai phe ?

A Phân chia phạm vi ảnh hưởng và khu vực chiếm đóng sau hội nghị Ianta

B Thông điệp của tổng thống Mĩ Truman

C Sự ra đời của kế hoạch Mácsan

D Sự ra đời của NATO và Tổ chức Hiệp ước Vácsava

Câu 28 Nét nổi bật của quan hệ quốc tế kể từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A các nước hợp tác có hiệu quả trong việc phát triển kinh tế, khoa học - công nghệ

B Mĩ phát động cuộc chiến tranh lạnh chống lại Liên Xô và các nước Đông Âu

Trang 4

C tình trạng đối đầu gay gắt giữa hai siêu cường Liên Xô - Mĩ

D Mĩ thực hiện chiến lược toàn cầu và chạy đua vũ trang

Câu 29 Tại sao từ đầu những năm 70 của thế kỉ XXI xuất hiện xu hướng hòa hoãn Đông - Tây ?

A Mĩ và Liên Xô chạy đua vũ trang bị thế giới lên án

B Mĩ và Liên Xô muốn có thời gian hòa hoãn để củng cố lực lượng

C Mĩ, Liên Xô bị suy giảm thế & lực trước sự vươn lên của Tây Âu và Nhật Bản

D Liên Xô không còn đủ sức viện trợ quân sự cho các nước xã hội chủ nghĩa

Câu 30 Thách thức lớn nhất của thế giới hiện nay là gì?

A chủ nghĩa khủng bố hoành hành, đe dọa an ninh các nước

B tình trạng ô nhiễm môi trường ngày càng trầm trọng đe dọa cuộc sống loài người

C nguy cơ cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên

D chiến tranh xung đột diễn ra ở nhiều khu vực trên thế giới

………Hết………

Trang 5

ĐỀ LUYỆN 1919 -1930 Câu 1 Cơ quan ngôn luận của Đông Dương cộng sản đảng (1929) là tờ báo nào?

A An Nam trẻ B Người nhà quê C Búa liềm D Chuông rè

Câu 2 S ự thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Bái chứng tỏ điều gì?

A mốc đánh dấu sự chấm dứt của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản

B mốc đánh dấu sự chấm dứt của khuynh hướng cách mạng vô sản

C mốc đánh dấu sự chấm dứt của khuynh hướng cách mạng dân chủ

D mốc đánh dấu sự chấm dứt của khuynh hướng phong kiến

Câu 3 H ạn chế lớn nhất của sự xuất hiện các tổ chức Cộng sản năm 1929 là gì?

A làm cho phong trào cách mạng phát triển

B thúc đẩy nhanh sự kết hợp chủ nghĩa Mác- Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước

C chia rẽ, mất đoàn kết nội bộ, ngăn cản sự phát triển của cách mạng

D ngăn cản sự phát triển của phong trào cách mạng

Câu 4 Tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo năm 1930 là gì?

A độc lập dân tộc B tự do, bình đẳng, bác ái

C độc lập và tự do D đoàn kết với giai cấp vô sản thế giới

Câu 5 Tháng 3- 1929, t ại số nhà 5D phố Hàm Long (Hà Nội) là nơi diễn ra sự kiện gì?

A Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

B Đại hội lần thứ nhất của Việt Nam Cách mạng thanh niên

C Thành lập Đông Dương Cộng sản đảng

D Chi bộ Cộng sản đầu tiên ở Việt Nam ra đời

Câu 6 Tâm tâm xã là t ổ chức tiền thân của tổ chức cách mạng nào ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?

A Tân Việt cách mạng đảng B Hội Việt Nam cách mạng thanh niên

C Việt Nam quốc dân đảng D Hội Phục Việt

Câu 7 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp các yếu tố nào?

A Phong trào công nhân, phong trào yêu nước, phong trào của tiểu tư sản

B Chủ nghĩa Mác- Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước

C Chủ nghĩa Mác- Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh

D Phong trào công nhân, phong trào yêu nước, phong trào của tư sản dân tộc

Câu 8 S ự thất bại của khởi nghĩa Yên Bái (9-2-1930) để lại bài học kinh nghiệm gì cho cách mạng

Vi ệt Nam ?

A Phải đoàn kết các lực lượng trong xã hội B Phải có sự chuẩn bị chu đáo

C Phải có đường lối lãnh đạo đúng đắn D Tập hợp được đông đảo quần chúng nhân dân

Câu 9 Vai trò c ủa Nguyễn Ái Quốc trong Hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản thể hiện như thế nào?

A Thống nhất các tổ chức cộng sản để thành lập một đảng duy nhất lấy tên Đảng Cộng sản Việt Nam

Trang 6

B Soạn thảo Luận cương chính trị để Hội nghị thông qua

C Truyền bá chủ nghĩa Mác- Lênin vào Việt Nam

D Thông qua danh sách Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam

Câu 10 S ự kiện nào được coi là sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên, có tính quyết định cho những bước phát tri ển nhảy vọt mới trong lịch sử dân tộc Việt Nam?

A Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc

B Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời

C Cách mạng tháng Tám thành công

D Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương

Câu 11 Ho ạt động của Nguyễn Ái Quốc ở Trung Quốc (1924 -1925) nhằm mục đích gì?

A Chuẩn bị về tư tưởng chính trị cho việc thành lập Đảng

B Truyền bá lí luận chủ nghĩa Mac Lê nin và chuẩn bị về tổ chức cho việc thành lập Đảng

C Chuẩn bị lực lượng và vũ khí cho cách mạng

D Thống nhất các tổ chức cộng sản

Câu 12 Ý nào ph ản ánh không đúng nội dung của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng?

A Làm cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng thổ địa để đi tới xã hội cộng sản

B Đánh đổ đế quốc Pháp, phong kiến và tư sản phản cách mạng, làm cho nước Việt Nam được độc lập, tự

do

C Khẳng định cách mạng Việt Nam là một bộ phận khăng khít của cách mạng thế giới

D Lực lượng cách mạng bao gồm giai cấp công nhân và nông dân

Câu 13 Ho ạt động nào của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên luôn gắn liền với vai trò của

Nguy ễn Ái Quốc?

A Mở lớp đào tạo cán bộ, ra báo Thanh niên B Cử cán bộ học tại Trường đại học Phương Đông

C Thực hiện phong trào “Vô sản hóa” D lãnh đạo công nhân đấu tranh

Câu 14 Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng xác định nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam là gì?

A Đánh đổ đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mạng

B Đánh đổ đế quốc, tư sản phản cách mạng

C Đánh đổ thực dân Pháp và bọn tay sai

D Đánh đổ phong kiến và đánh đổ đế quốc

Câu 15 B ối cảnh nào dẫn tới sự xuất hiện của các tổ chức Cộng sản ở Việt Nam năm 1929?

A Phong trào công nhân và phong trào yêu nước phát triển mạnh mẽ

B Phong trào công nhân và phong trào yêu nước không phát triển

C Phong trào đấu tranh của công nhân không phát triển

D Phong trào yêu nước phát triển mạnh mẽ

Câu 16 Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp tập trung vào những nguồn

l ợi nào?

A Cao su và than B Khai mỏ và cây công nghiệp

C Lương thực và cao su D Chè, cà phê

Câu 17 Nh ận xét nào sau đây không đúng về vai trò của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam giai đoạn 1919 -1925?

Trang 7

A Tìm được con đường cứu nước cho cách mạng Việt Nam

B Triệu tập hội nghị thành lập Đảng cộng sản Việt Nam

C Chuẩn bị chính trị, tư tưởng, tổ chức cho sự thành lập Đảng

D Lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên – tiền thân của Đảng

Câu 18 N ội dung nào không phải ý nghĩa của sự xuất hiện các tổ chức cộng sản năm 1929 ở Việt Nam?

A Chuẩn bị trực tiếp cho sự thành lập Đảng cộng sản Việt Nam

B Đánh dấu sự trưởng thành của giai cấp công nhân Việt Nam

C Chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo cách mạng

D Chứng tỏ xu hướng vô sản phát triển mạnh ở nước ta

Câu 19 N ội dung nào sau đây thể hiện sự khác biệt trong tư tưởng cứu nước của Nguyễn Ái Quốc so

v ới các bậc trí sĩ đương thời?

A Nguyễn Ái Quốc cho rằng “Muốn được giải phóng, các dân tộc chỉ có thể trông cậy vào lược lượng của

D Nguyễn Ái Quốc sáng lập Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pari, gắn cách mạng Việt Nam với cách mạng thế

Câu 20 Y ếu tố nào quyết định sự xuất hiện của khuynh hướng tư sản ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?

A Sự xuất hiện của giai cấp tư sản và tiểu tư sản B Những chuyển biến về kinh tế, xã hội, tư tưởng

C Sự lỗi thời của hệ tư tưởng phong kiến D Sự khủng hoảng suy yếu của chế độ phong kiến

Câu 21 S ự kiện nào là mốc đánh dấu bước tiến mới của phong trào công nhân Việt Nam từ tự phát lên t ự giác?

A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930

B Tổ chức Công hội ở Sài Gòn được thành lập năm 1920

C Cuộc bãi công của công nhân Ba Son – Sài Gòn năm 1925

D Sự ra đời ba tổ chức cộng sản năm 1929

Câu 22 Vì sao cu ộc bãi công của công nhân thợ máy xưởng Ba Son – Sài Gòn năm 1925 là mốc đánh

d ấu bước tiến mới của phong trào công nhân Việt Nam?

A yêu sách đòi tăng 20% lương

B cho công nhân bị thải hồi trở lại làm việc

C sau 8 ngày nhà chức trách Pháp phải chấp nhận tăng 10% lương cho công nhân

D có mục tiêu kinh tế, chính trị rõ ràng và thu được kết quả

Tư duy:

Vì cuộc bãi công này đánh dấu bước phát triển phong trào cách mạng của giai cấp công nhân Việt Nam từ

tự phát lên tự giác Giai cấp công nhân đứng lên đòi quyền lợi cho mình không chỉ vì mục đích kinh tế( đập phá máy móc, đòi tăng cương, giảm giờ làm) còn là vì mục tiêu chính trị( không chịu sửa chữa chiến hạm

Mi sơ lê của Pháp trước khi chiến hạm này chở binh lính sang đàn áp phong trào đấu tranh của nhân dân Trung Quốc), họ đã tỏ rõ sức mạnh giai cấp và đấu tranh có tổ chức thể hiện tinh thần quốc tế vô sản

Ch ọn D

Câu 23 Sau Chi ến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào có khả năng lãnh đạo cách mạng Việt Nam?

Trang 8

A Nông dân B Công nhân C Tiểu tư sản D Tư sản dân tộc

Câu 24 Sau chi ến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào là lực lượng cách mạng to lớn trong phong trào dân t ộc dân chủ ở Việt Nam?

A Nông dân B Công nhân C Tiểu tư sản D Tư sản dân tộc

Câu 25 Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc đã

A tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân B tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản

C tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa D thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên

Câu 26 M ục đích của thực dân Pháp khi tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam

là gì?

A để tăng cường sức mạnh về kinh tế của Pháp đối với các nước tư bản chủ nghĩa

B bù vào những thiệt hại trong cuộc khai thác lần thứ nhất

C để thúc đẩy sự phát triển kinh tế- xã hội ở Việt Nam

D bù đắp những thiệt hại do chiến tranh thế giới lần thứ nhất gây ra

Câu 27 L ực lượng nào trong xã hội Việt Nam sau Chiến tranh thế giới lần thứ nhất có thái độ chính

tr ị không tham gia vào phong trào cách mạng dân tộc dân chủ?

A Đại địa chủ và tư sản mại bản

B Công nhân, nông dân, trí thức

C Tiểu tư sản, binh lính người Việt trong quân đội Pháp

D Trung địa chủ, tiểu địa chủ và tư sản dân tộc

Câu 28 Trong các t ổ chức yêu nước và cách mạng dưới đây, tổ chức nào không phải do Nguyễn Ái

Qu ốc sáng lập?

A Cộng sản đoàn C Hội Việt Nam cách mạng thanh niên

B Tâm tâm xã D Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông

Câu 29 T ổ chức cách mạng nào được coi là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam?

A Tân Việt cách mạng đảng B Hội Việt Nam cách mạng thanh niên

C Việt Nam quốc dân đảng D Đông Dương cộng sản liên đoàn

Câu 30 Kh ởi nghĩa Yên Bái thất bại chứng tỏ điều gì?

A Mốc đánh dấu sự chấm dứt của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản

B Mốc đánh dấu sự chấm dứt của khuynh hướng cách mạng vô sản

C Mốc đánh dấu sự chấm dứt của khuynh hướng cách mạng dân chủ

D Mốc đánh dấu sự chấm dứt của khuynh hướng phong kiến

Trang 9

ÔN T ẬP GIAI ĐOẠN 1930 -1945

Đánh đế quốc, phát xít Pháp- Nhật và tay sai, giành độc lập dân tộc

Lực

lượng chủ yếu là công nhân và nông dân, hình

thành khối liên minh

công - nông

tập hợp rộng rãi các tầng lớp nhân dân

có tinh thần chống phát xít chống chiến tranh Hình thành được Mặt trận Dân chủ Đông Dương.(1938)

tập hợp rộng rãi các tầng lớp nhân dân không phân biệt giai cấp, đảng phái, tôn giáo,giới tính

Thành lập được Mặt trận Việt Minh.(19/5/1941)

khởi nghĩa trong cả nước

Câu 1 Nguyên nhân nào dưới đây là cơ bản, quyết định sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 - 1931?

A Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933

B Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, thấu hiểu nguyện vọng của nhân dân

C Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái

D Địa chủ phong kiến cấu kết với thực dân Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ đối với nông dân

Câu 2 Khối liên minh công – nông được hình thành trong phong trào cách mạng nào ?

A Phong trào cách mạng (1919 – 1930) B Phong trào cách mạng (1930 -1931)

C Phong trào cách mạng (1932 – 1935) D Phong trào dân chủ (1936 – 1939)

Câu 3 Nét nổi bật của nền kinh tế Việt Nam trong những năm 1929 – 1933 là

A ổn định B phát triển nhanh

C suy thoái, khủng hoảng D có bước phát triển mới

Câu 4 Kh ẩu hiệu được Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra trong phong trào cách mạng 1930- 1931 là gì?

A “Độc lập dân tộc” và “Ruộng đất dân cày”

B “Tự do dân chủ” và “cơm áo hòa bình”

C “Giải phóng dân tộc” và “tịch thu ruộng đất của đế quốc, Việt gian”

D “Chống đế quốc” và “Chống phát xít, chống chiến tranh”

Câu 5 Đảng Cộng sản Việt Nam đổi tên thành Đảng cộng sản Đông Dương vào thời gian nào?

Trang 10

A Tháng 2- 1930 B Tháng 7- 1930 C Tháng 10- 1930 D Tháng 11- 1930

Câu 6 Căn cứ vào đâu để khẳng định Xô Viết Nghệ - Tĩnh là hình thức sơ khai của chính quyền công nông ở nước ta, và đó thực sự là chính quyền cách mạng của quần chúng dưới sự lãnh đạo của Đảng?

A Thể hiện rõ bản chất cách mạng, đó là chính quyền của dân, do dân, vì dân

B Vì lần đầu tiên chính quyền của địch tan rã, chính quyền của giai cấp vô sản đựơc thiết lập trong cả nước

C Lần đầu tiên chính quyền Xô viết thực hiện những chính sách thể hiện tính tự do dân chủ của một dân tộc được độc lập

D Chính quyền Xô viết thành lập, đó là thành quả đấu tranh gian khổ của nhân dân dưới sự lãnh đạo cùa Đảng

Câu 7 Phong trào Cách mạng 1930-1931 để lại những bài học kinh nghiệm gì?

A Vận động quần chúng đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang

B Xây dựng lực lượng chính trị và đấu tranh chính trị

C Đấu tranh vũ trang và khởi nghĩa giành chính quyền

D Công tác tư tưởng, xây dựng khối liên minh công nông và mặt trận dân tộc thống nhất, về tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh

Câu 8 Cu ộc khủng hoảng kinh tế ở Việt Nam trong những năm 1929- 1933 bắt đầu từ ngành nào?

A Công nghiệp B Nông nghiệp C Thủ công nghiệp D Thương nghiệp

Câu 9 Bi ểu hiện nào không phản ánh đúng là sự giảm sút của các ngành kinh tế ở Việt Nam trong những năm 1929- 1933?

A Xuất nhập khẩu đình đốn B Hàng hóa khan hiếm

C Nông nghiệp bắt đầu phục hồi D Giá cả trở nên đắt đỏ

Câu 10 Chính sách nào v ề kinh tế không phải do chính quyền Xô Viết Nghệ - Tĩnh thực hiện trong

nh ững năm 1930- 1931?

A Chia ruộng đất công cho dân cày B Bãi bỏ thuế thân

C Xóa nợ cho người nghèo D Cải cách ruộng đất

Câu 11 M ục tiêu đấu tranh của công nhân trong phong trào cách mạng 1930- 1931 là gì?

A lật đổ chính quyền thực dân Pháp B đòi tăng lương, giảm giờ làm

C lật đổ chế độ phong kiến D tham gia bộ máy chính quyền ở cơ sở làng, xã

Câu 12 Cuộc đấu tranh nhân ngày 1-5-1930 trong phong trào cách mạng 1930-1931 có ý nghĩa như thế nào?

A Lật đổ được chính quyền thực dân ở một số địa phương

B Lần đầu tiên công nhân Việt Nam biểu tình kỉ niệm ngày Quốc tế lao động và thể hiện tình đoàn kết với nhân dân lao động thế giới

C Lần đầu tiên công nhân và nông dân đoàn kết liên minh với nhau

D Đây là cuộc đấu tranh vũ trang đầu tiên của công nhân

Câu 13 Ý nghĩa của phong trào cách mạng 1930- 1931 đối với cách mạng tháng Tám năm 1945?

A Là tiền đề trực tiếp cho tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945

B Là cuộc tập dượt đầu tiên của Đảng và quần chúng cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945

C Là cuộc tập dượt lần thứ hai của Đảng và quần chúng cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945

D Là bước chuẩn bị đầu tiên có tính quyết định cho thắng lợi của Cách mạng tháng Tám

Trang 11

Câu 14 L ực lượng tham gia đấu tranh trong cuộc vận động dân chủ 1936-1939 chủ yếu là?

A Công nhân, nông dân

B Tư sản, tiểu tư sản, nông dân

C Các lực lượng yêu nước, dân chủ tiến bộ, không phân biệt thành phần giai cấp

D Liên minh tư sản và địa chủ

Câu 15 Hình thức và phương pháp đấu tranh trong thời kì 1936-1939?

A Bí mật, bất hợp pháp B Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang

C Đấu tranh nghị trường là chủ yếu D Hợp pháp và nửa hợp pháp, công khai và nửa công khai

Câu 16 T ại sao nói phong trào dân chủ 1936 -1939 là một bước chuẩn bị cho thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945 ?

A đưa Đảng Cộng sản Đông Dương ra hoạt động công khai

B khắc phục triệt để những hạn chế của Luận cương chính trị 10/1930

C bước đầu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

D xây dựng được một lực lượng chính trị quần chúng đông đảo

Câu 17 Lĩnh vực đấu tranh mới của Đảng Cộng sản Đông Dương trong những năm 1936-1939 là?

A đấu tranh ngoại giao B đấu tranh đòi tự do, dân sinh, dân chủ

C đấu tranh nghị trường và đấu tranh trên lĩnh vực báo chí D đấu tranh đòi quyền lợi về kinh tế

Câu 18 Đại hội lần thứ VII Quốc tế cộng sản (7/1935) đề ra chủ trương thành lập mặt trận nhân dân rộng rãi ở các nước nhằm mục đích gì?

A Chống đế quốc thực dân

B Ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc thế giới

C Giành độc lập dân tộc ở các nước thuộc địa

D Chống phát xít, chống chiến tranh thế giới, bảo vệ hòa bình

Câu 19 L ực lượng chủ yếu nào tham gia phong trào dân chủ 1936-1939 ?

A Mọi tầng lớp, giai cấp B giai cấp công nhân và nông dân

C Liên minh tư sản, địa chủ D binh lính và công nông

Câu 20 Ý nghĩa của phong trào cách mạng 1936- 1939 đối với cách mạng tháng Tám năm 1945?

A Là cuộc tập dượt đầu tiên của Đảng và quần chúng cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945

B Là cuộc tập dượt lần thứ hai của Đảng và quần chúng cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945

C Làm tiền đề trực tiếp cho tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945

D Là bước chuẩn bị đầu tiên có tính quyết định cho thắng lợi của Cách mạng tháng Tám

Câu 21 Hoàn c ảnh lịch sử mới của phong trào giải phóng dân tộc trong năm 1939 là gì?

A chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ B Phát xít Nhật vượt biên giới Việt Trung vào Việt Nam

C Nhật đảo chính Pháp độc chiếm Đông Dương D Nhật đầu hàng đồng minh không điều kiện

Câu 22 Để nắm độc quyền nền kinh tế Đông Dương thực dân Pháp đã thi hành chính sách gì?

A Chính sách kinh tế chỉ huy B Chính sách tăng thuế

C Thu mua lương thực với giá rẻ D Bắt nhân dân nhổ lúa trồng đay

Câu 23 H ội nghị lần thứ 8 (5/1941) Ban Chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương đã thành

l ập Mặt trận nào?

A Mặt trận Liên Việt B Mặt trận Dân chủ

Trang 12

C Mặt trận Việt Minh D Mặt trận thống nhất Dân tộc phản đế Đông Dương

Câu 24 Trong cao trào kháng Nhật cứu nước ở Việt Nam (tháng 3-1945), khẩu hiệu đấu tranh nào đáp ứng được nguyện vọng thiết tha của nông dân?

A Đả đảo chính sách bóc lột của đế quốc Nhật, Pháp B Phá kho thóc của giặc Nhật, giải quyết nạn đói

C Thả tù chính trị và ruộng đất dân cày D Tự do dân chủ và ruộng đất dân cày

Câu 25 Ngày 22-12-1944, theo ch ỉ thị của Hồ Chí Minh, lực lượng vũ trang nào được thành lập?

A Trung đội Cứu quốc quân III B Đội du kích Bắc Sơn

C Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân D Việt Nam Giải phóng quân

Câu 26 Ch ế độ phong kiến ở Việt Nam chấm dứt được đánh dấu bằng sự kiện nào?

A Cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi

B Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị

C Cuộc Tổng khởi nghĩa tháng 8-1945 giành thắng lợi trên cả nước

D Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập, khai sinh nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

Câu 27 Th ời cơ ngàn năm có một để nhân dân Việt Nam tổng khởi nghĩa giành chính quyền năm 1945

k ết thúc khi nào?

A quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân Nhật

B thực dân Pháp bắt đầu nổ súng xâm lược trở lại Việt Nam

C Nhật cùng với Anh chống phá chính quyền cách mạng

D Nhật giao Đông Dương cho quân Trung Hoa Dân quốc

Câu 28 Vì sao sau khi v ề nước Bác Hồ chọn Cao Bằng là căn cứ địa cách mạng?

A Có lực lượng du kích phát triển sớm B Mọi người đều tham gia Việt Minh

C Sớm hình thành các đội cứu quốc D Có phong trào quần chúng tốt từ trước

Câu 29 Vì sao H ội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương (5/1941) có ý nghĩa quan trọng đối với sự thành công của Cách mạng tháng Tám (1945)?

A Chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc

B Hoàn chỉnh quá trình chuyển hướng chỉ đạo chiến lược được đề ra từ Hội nghị Trung ương tháng 11/

1939

C Giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân

D Củng cố được khối đoàn kết nhân dân

Câu 30 Vi ệc thành lập Khu giải phóng Việt Bắc (6-1945) có ý nghĩa gì?

A đánh dấu việc thành lập chính quyền cách mạng lâm thời ở nước ta

B Việt Bắc trở thành một căn cứ địa chính của cách mạng và là hình ảnh thu nhỏ của nước Việt Nam mới

C Việt Bắc trở thành thủ đô của Chính phủ lâm thời

D Việt Bắc trở thành một căn cứ địa của cách mạng, chính quyền lâm thời được thành lập

Trang 13

12 ĐỀ LUYỆN 1954 – 1975 Câu 1 Ý nào sau đây không phải là nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc (1954- 1965)

A.Đấu tranh chống Mĩ- Diệm B Khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh

C Hoàn thành cải cách ruộng đất D Đưa miền Bắc tiến lên CNXH

Câu 2 Mĩ dựng lên chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm nhằm mục đích gì?

A Xây dựng miền Nam thành hòn ngọc Viễn Đông

B Xây dựng kinh tế miền Nam

C Chiếm miền Nam biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới

D Giúp nhân dân miền Nam thực hiện tổng tuyển cử theo Giơnevơ

Câu 3 Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9/1960) khẳng định vai trò của cách mạng miền Bắc là

A quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước

B quyết định trực tiếp đối với sự phát triển của cách mạng cả nước

C quyết định gián tiếp đối với sự phát triển của cách mạng cả nước

D hậu phương vững chắc cho cách mạng miền Nam

Câu 4 Âm mưu cơ bản của Mĩ và chính quyền Sài Gòn trong thủ đoạn dồn dân lập “ấp chiến lược” là gì?

A củng cố quyền lực cho chính quyền Sài Gòn

B mở rộng vùng kiểm soát

C đẩy lực lượng cách mạng khỏi các ấp xã, tách dân khỏi cách mạng

D bình định miền Nam trong vòng 18 tháng

Câu 5 Âm mưu cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam là gì?

A Dùng người Việt Nam đánh người Việt Nam

B Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương

C Quân đội Sài Gòn như lực lượng xung kích ở Đông Dương

D Bình định miền Nam trong vòng 18 tháng

Câu 6 Chiến thắng mở đầu của quân và dân miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là chiến thắng nào dưới đây?

A chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) B chiến thPhủ (Trà Bồng (Quảng Ngãi)

C chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) D chiến thắng Núi Thành (Quảng Nam)

Câu 7 Loại hình chiến lược chiến tranh mà Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam trong những năm 1961 -1965 là chiến lược nào dưới đây?

A “Chiến tranh đơn phương” B “Chiến tranh đặc biệt”

C “Chiến tranh cục bộ” D “Việt Nam hóa chiến tranh”

Câu 8 Miền Bắc nước ta hoàn toàn giải phóng được đánh dấu bằng sự kiện nào?

A Quân ta vào tiếp quản Hà Nội B Hiệp định Giơnevơ được kí kết

C Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ D Toán lính Pháp cuối cùng rút khỏi đảo Cát Bà

Câu 9 Chiến thắng nào đánh dấu sự phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam?

A An Lão (Bình Định), Ba Gia (Quảng Ngãi), Đồng Xoài (Bình Phước) B Ấp Bắc (Mĩ Tho)

C Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Nghãi) D Phong trào Đồng Khởi

Trang 14

Câu 10 Kế hoạch Giônxơn – Mác Namana thay thế kế hoạch Xtalây – Taylo nhằm mục đích gì?

A Tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn

B Đẩy mạnh hơn nữa “chiến tranh đặc biệt”

C Tăng cường viện trợ quân sự, ổn định chính quyền Sài Gòn, bình định miền Nam có trọng điểm

D Cứu nguy cho sự thất bại của “chiến tranh đặc biệt”

Câu 11 Với thắng lợi của phong trào "Đồng khởi", quân và dân miền Nam đã làm phá sản chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?

A Chiến lược “Chiến tranh đơn phương” B Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”

C Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” D Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”

Câu 12 Ý nào không phải là mục tiêu đấu tranh của nhân dân miền Nam trong những ngày đầu chống Mĩ- Diệm?

A Lật đổ chính quyền Mĩ- Diệm B Đòi chính quyền Mĩ Diệm thi hành Hiệp định Giơnevơ

C Bảo vệ hòa bình D Giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng

Câu 13 Năm 1954, cuộc kháng chiến chống Pháp kết thúc, cách mạng miền Nam chuyển sang hình thức đấu tranh nào?

A Đấu tranh chính trị chống Mĩ - Diệm đòi thi hành hiệp định Giơnevơ

B Đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang

C Khởi nghĩa vũ trang ở vùng nông thôn

D Kết hợp đấu tranh vũ trang với đấu tranh ngoại giao

Câu 14 Vì sao trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” Mĩ sử dụng âm mưu dùng người Việt đánh người Việt?

A Tận dụng xương máu của người Việt, lấy chiến tranh nuôi chiến tranh

B Giảm gánh nặng kinh tế cho nước Mĩ

C Thử nghiệm loại hình chiến tranh mới

D Xây dựng ấp chiến lược – xương sống của chiến tranh

Câu 15 Sau Hiệp định Pari, nhiệm vụ trọng tâm của cách mạng miền Nam là gì

A hoàn thành thống nhất đất nước về mặt Nhà nước

B hoàn thành cách mạng ruộng đất

C tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội

D tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

Câu 16 Vì sao Mĩ thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam

A Mĩ thất bại trong phong trào Đồng Khởi

B Mĩ muốn thử nghiệm loại hình chiến tranh kiểu mới

C chính quyền Ngô Đình Diệm không thực hiện được âm mưu của Mĩ

D thực hiện âm mưu “Dùng người Việt đánh người Việt”

Câu 17 Vì sao sau Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương, nhân dân ta không thể tiến hành cuộc tổng tuyển cử thống nhất đất nước?

A Thiếu một ủy ban quốc tế giám sát cuộc tổng tuyển cử tự do

B Hậu quả của chiến tranh kéo dài 9 năm cản trở kế hoạch của ta

C Đồng bào hai miền khó khăn trong việc đi lại để tham gia tổng tuyển cử

D Mĩ phá hoại Hiệp định, dựng nên chính quyền tay sai, thực hiện chia cắt lâu dài nước ta

Trang 15

Câu 18 Vì sao Mĩ dựng lên chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm ở miền Nam Việt Nam?

A Thực hiện âm mưu chia cắt Việt Nam, biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới

B Ngăn chặn tiến tới xóa bỏ CNXH trên thế giới

C Biến miền Nam thành căn cứ quân sự của Mĩ ở Đông Dương và Đông Nam Á

D Âm mưu chia cắt Việt Nam, biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới

Câu 19 Vì sao nhân dân miền Nam Việt Nam sử dụng bạo lực cách mạng trong phong trào Đồng Khởi (1959 -1960)?

A cách mạng miền Nam đã chuyển hẳn sang thế tiến công

B lực lượng vũ trang cách mạng đã phát triển

C mọi xung đột chỉ có thể giải quyết bằng vũ lực

D không thể tiếp tục đấu tranh bằng con đường hòa bình

Câu 20 Ý nào sau đây phản ánh không đúng điểm giống nhau giữa “Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh đặc biệt”?

A Đều là những cuộc chiến tranh xâm lược nhằm chiếm đất, giành dân

B Đều hoạt động phá hoại miền Bắc

C Đều phối hợp hoạt động quân sự với chính trị, ngoại giao

D Đều có quân Mĩ vừa trực tiếp chiến đấu vừa là cố vấn chỉ huy

Câu 21 Khẩu hiệu đã được Đảng và nhân dân ta thực hiện triệt để giai đoạn 1954 -1957 ở miền Bắc là

A tấc đất, tấc vàng B độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày

C người cày có ruộng D tăng gia sản xuất nhanh, tăng gia sản xuất nữa

Câu 22 Trong cu ộc kháng chiến chống Mĩ (1954 -1975) chiến thắng nào của quân dân ta đưa cuộc kháng chi ến sang giai đoạn mới: từ thế gìn giữ lực lượng sang thế tiến công?

A Phong trào Đồng Khởi B Chiến thắng Vạn Tường

C Chiến thắng Ấp Bắc D Chiến dịch Hồ Chí Minh

Câu 23 Ý nào ph ản ánh không đúng thực chất của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” mà Mĩ thực hiện

ở miền Nam Việt Nam?

A Là hình thức chiến tranh xâm lược kiểu mới

B Được tiến hành bằng quân đội tay sai dưới sự chỉ huy của hệ thống cố vấn Mĩ

C Kết hợp chiến tranh phá hoại ra miền Bắc trên qui mô lớn

D Chống lại lực lượng cách mạng và nhân dân ta

Câu 24 Mĩ chính thức tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất trong khi đang thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam?

A Chiến tranh đơn phương B Chiến tranh đặc biệt

C Chiến tranh cục bộ D Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh

Câu 25 Việc Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam đánh dấu sự thất bại của chiến lược chiến tranh nào?

A Chiến tranh đơn phương B Chiến tranh đặc biệt

C Chiến tranh cục bộ D Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh

Câu 26 Việc Mĩ tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam đánh dấu sự thất bại của chiến lược chiến tranh nào?

Trang 16

A Chiến tranh đơn phương B Chiến tranh đặc biệt

C Chiến tranh cục bộ D Chiến lược Việt Nam hóa, Đông Dương hóa chiến tranh

Câu 27 Trong thời kì 1954-1975, phong trào đấu tranh nào đánh dấu sự phát triển thế và lực của cách mạng miền Nam Việt Nam?

A Phong trào Đồng Khởi B Phong trào “Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công”

C Phong trào “phá ấp chiến lược” D Phong trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng Ngụy mà diệt”

Câu 28 Âm mưu thâm độc của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 -1968) được thể hiện trong chiến thuật

A thực thăng vận, thiết xa vận

B tìm diệt và bình định vào vùng đất thánh của Việt Cộng

C dồn dân lập ấp chiến lược

D tìm diệt

Câu 29 Chi ến lược “Chiến tranh cục bộ” được tiến hành bằng lực lượng nào?

A Quân đội Sài Gòn do cố vấn Mĩ chỉ huy

B Quân Mĩ, quân một số nước đồng minh và quân đội Sài Gòn

C Quân một số nước đồng minh và quân đội Sài Gòn

D Quân Mĩ và quân đội Sài Gòn

Câu 30 Chi ến lược “Việt Nam hóa” được tiến hành bằng lực lượng nào?

A Quân đội Sài Gòn do cố vấn Mĩ chỉ huy

B Quân Mĩ, quân một số nước đồng minh và quân đội Sài Gòn

C Quân một số nước đồng minh và quân đội Sài Gòn

D Quân Mĩ và quân đội Sài Gòn

Câu 31 Chi ến lược “Việt Nam hóa” được tiến hành bằng lực lượng nào là chủ yếu?

A Quân đội Sài Gòn do cố vấn Mĩ chỉ huy B Quân Mĩ, quân một số nước đồng minh

C Quân đội Sài Gòn D Quân Mĩ và quân đội Sài Gòn

Câu 32 Âm mưu của Mĩ trong Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” là

A dùng người Việt đánh người Việt

B nhanh chóng tạo ra ưu thế về binh lực và hỏa lực có thể áp đảo quân chủ lực của ta

C giành thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ

D mở rộng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc

Câu 33 Âm mưu của Mĩ trong Chiến lược “Việt Nam hóa” chiến tranh là

A dùng người Việt đánh người Việt

B nhanh chóng tạo ra ưu thế về binh lực và hỏa lực có thể áp đảo quân chủ lực của ta

C tiếp tục âm mưu dùng người Việt đánh người Việt

D mở rộng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc

Câu 34 Sau Hiệp định Pari, nhiệm vụ trọng tâm của cách mạng miền Nam là

A hoàn thành thống nhất đất nước về mặt Nhà nước

B hoàn thành cách mạng ruộng đất

C tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội

D tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

Trang 17

Câu 35 M ục đích của Mĩ trong Chiến lược “Việt Nam hóa” chiến tranh là

A tận dụng xương máu của người Việt Nam

B tận dụng xương máu của người Đông Dương

C giảm xương máu của người Mĩ trên chiến trường

D giảm xương máu của người Mĩ trên chiến trường, tận dụng xương máu của người Việt Nam

Câu 36 Với chiến lược quân sự “tìm diệt”, Mĩ có âm mưu gì trong cục diện chiến tranh ở Miền Nam giai đoạn 1965 -1968?

A Nhanh chóng kết thúc chiến tranh xâm lược ở miền Nam Việt Nam

B Mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương

C Tạo lợi thế trên bàn ngoại giao

D Giành lại thế chủ động trên chiến trường, đẩy lực lượng cách mạng miền Nam về thế phòng ngự

Câu 37 Th ắng lợi quan trọng của hiệp định Pari năm 1973 đối với sự nghiệp kháng chiến chống Mĩ của nhân dân ta?

A Làm phá sản chiến lược “Việt Nam hóa và Đông Dương hóa chiến tranh”

B Hoàn thành nhiệm vụ “Đánh cho Mĩ cút, đánh cho ngụy nhào”

C Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “ngụy nhào”

D Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta đánh cho “Mĩ cút”

Câu 38 Chi ến thắng nào mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước?

A Phong trào Đồng Khởi B Chiến dịch Tây Nguyên

C Tổng tiến công và nổi dậy Tết mậu thân 1968 D Tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân 1975

Câu 39 Cu ộc tiến công chiến lược năm 1972 của quân và dân ta đã buộc Mĩ phải

A kết thúc chiến tranh Việt Nam

B tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại cuộc chiến tranh xâm lược

C tuyên bố “phi Mĩ hóa” trở lại cuộc chiến tranh xâm lược

D Mĩ kí hiệp định Pa ri chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam

Câu 40 Tr ận Điện Biên Phủ trên không ghi nhận chiến thắng nào của quân dân miền Bắc cuối năm 1972?

A Đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất của Mĩ

B Đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai của Mĩ

C Đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc

D Đánh bại cuộc tập kích chiến lược vào Hà Nội, Hải Phòng 12 ngày đêm của Mĩ

Trang 18

12 ĐỀ LUYỆN 1975 -2000 Câu 1 Nh ững cuộc chiến tranh phá hoại bằng không quân và hải quân của Mĩ để lại hậu quả gì đối với miền Bắc?

A Cản trở công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội

B Tàn phá nặng nề, gây hậu quả lâu dài đối với miền Bắc

C Miền bắc chuyển sang chiến đấu bảo vệ miền Bắc

D Miền Bắc tiếp tục làm nhiệm vụ hậu phương

Câu 2 Ý nào không ph ải là những khó khăn của miền Nam sau ngày giải phóng?

A Cuộc chiến tranh của Mĩ gây ra những hậu quả nặng nề đối với miền Nam

B Nhiều làng mạc, đồng ruộng bị tàn phá

C Cơ sở chính quyền ở các địa phương cùng bao di hại của chế độ cũ vần còn tồn tại

D Miền Nam có nền kinh tế trong chừng mực phát triển theo hướng TBCN

Câu 3 Hội nghị lần thứ 24 Ban chấp hành Trung ương Đảng (9- 1975) đã đề ra nhiệm vụ gì?

A Hoàn thành việc thống nhất đất nước về mặt nhà nước

B Hoàn thành công cuộc khôi phục, phát triển kinh tế- xã hội sau chiến tranh

C Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước

D Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở hai miền Nam- Bắc

Câu 4 Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11- 1975) được tổ chức tại Sài Gòn đã

A nhất trí hoàn toàn các vấn đề về chủ trương, biện pháp nhằm thống nhất đất nước về mặt nhà nước

B thông qua chính sách đối nội, đối ngoại của nước Việt Nam thống nhất

C quyết định đặt tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

D bầu các cơ quan lãnh đạo cao nhất của nước Việt Nam thống nhất, bầu Ban dự thảo Hiến pháp

Câu 5 Sự kiện nào đánh dấu việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước?

A Đại thắng mùa xuân năm 1975

B Tổng tuyển cử bầu Quốc hội khóa VI (1976)

C Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI (1976)

D Quyết định đặt tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Câu 6 Ý nghĩa lớn nhất của công cuộc thống nhất đất nước về mặt nhà nước?

A Tạo những điều kiện chính trị cơ bản phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước

B Tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội

C Tạo những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ ngoại giao với các nước

D Đáp ứng nguyện vọng thiết tha của nhân dân hai miền Nam – Bắc

Câu 7 Công cuộc thống nhất đất nước về mặt nhà nước có ý nghĩa to lớn ngoại trừ?

A Tạo những điều kiện chính trị cơ bản phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước

B Tạo những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ ngoại giao với các nước

C Tạo điều kiện tiếp tục hoàn thành thống nhất trên các lĩnh vực khác

D Tạo điều kiện thuận lợi để Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN

Câu 8 Nội dung nào không phải là chủ trương của Đảng trong đường lối đổi mới về kinh tế

A Xây dựng nền kinh tế quốc dân với cơ cấu nhiều nghành nghề

B Xóa bỏ cơ chế quản lý tập trung quan liêu

C Hình thành cơ chế thị trường

Trang 19

D Hạn chế mở rộng quan hệ kinh tế với các nước trên thế giới

Câu 9 Chủ trương xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, Nhà nước của dân do dân và vì dân là n ội dung trong đường lối đổi mới về

A văn hóa B pháp luật C chính trị D đối ngoại

Câu 10 Hoàn cảnh trong nước để Việt Nam tiến hành công cuộc đổi mới là

A xu thế đối thoại hợp tác trên thế giới

B tác động của cách mạng khoa học- kĩ thuật

C đất nước lâm vào khủng hoảng trầm trọng

D cuộc khủng hoảng của Liên Xô và Đông Âu

Câu 11 Việt Nam tiến hành Công cuộc đổi mới trong bối cảnh quốc tế ngoại trừ

A xu thế đối thoại hợp tác trên thế giới chiếm ưu thế

B tác động của cách mạng khoa học- kĩ thuật

C đất nước lâm vào khủng hoảng trầm trọng

D cuộc khủng hoàng toàn diện trầm trọng ở Liên Xô - Đông Âu

Câu 12 Để khắc phục những khuyết điểm sai lầm, để đưa đất nước vượt qua khủng hoảng Đảng và nhà nước phải tiến hành

A cách mạng XHCN ở miền Bắc B cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam

C công cuộc đổi mới đất nước D công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

Câu 13 Đảng ta tiến hành đổi mới trong lĩnh vực nào là chủ yếu?

A Kinh tế và chính trị B Kinh tế và văn hóa

C Chính trị và văn hóa D Văn hóa và xã hội

Câu 14 Đổi mới đất nước đi lên chủ nghĩa xã hội không phải làm thay đổi

A mục tiêu của chủ nghĩa xã hội B lý tưởng của chủ nghĩa xã hội

C mô hình của chủ nghĩa xã hội D con đường tiến lên chủ nghĩa xã hội

Câu 15: Trong 5 năm (1986 – 1990), cả nước ta thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu trọng tâm nào?

A đẩy mạnh công cuộc công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

B đẩy mạnh cải tạo xã hội chủ nghĩa nền kinh tế quốc dân

C Xây dựng cơ sở vật chất bước đầu của chủ nghĩa xã hội

D Thực hiện Ba chương trình kinh tế lớn: lương thực- thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu

Câu 16 N ội dung nào của đường lối đổi mới ở Việt Nam (12/1986) phù hợp với xu thế phát triển chung

c ủa thế giới?

A Thiết lập quan hệ ngoại giao với tất cả các nước B Lấy phát triển kinh tế là trọng tâm

C Mở rộng hợp tác, đối thoại D Tham gia mọi tổ chức khu vực và thế giới

Câu 17 Vì sao “Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần vận hành theo cơ chế thị trường có

sự quản lí của nhà nước” là chủ trương đúng đắn của Đảng?

A Phát huy quyền làm chủ, khơi dậy tiềm năng và sức sáng tạo của nhân dân

B Khuyến khích nền kinh tế tư bản, tư nhân phát triển

C Phù hợp với qui luật phát triển của lịch sử

D Tăng cường vai trò quản lí lãnh đạo của nhà nước

Trang 20

Câu 18 Vì sao đổi mới là vấn đề cấp bách, có ý nghĩa sống còn đối với công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta?

A Phù hợp với xu thế toàn cầu hóa

B Đưa đất nước vượt qua khủng hoảng

C Sự thành công của công cuộc cải cách mở cửa của Trung Quốc

D Sự thất bại của công cuộc cải tổ ở Liên Xô

Câu 19 Vì sao trong đường lối đổi mới về kinh tế, Đảng chủ trương phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa?

A Xóa bỏ cơ chế quản lí quan liêu bao cấp

B Phát huy sức mạnh của các thành phần kinh tế

C Xóa bỏ nền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu

D xây dựng nền kinh tế quốc dân với cơ cấu nhiều ngành, nghề

Câu 20 Trước khi tiến hành đổi mới, đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội là do

A Sai lầm nghiêm trọng và kéo dài về chủ trương, chính sách lớn, chỉ đạo và tổ chức thực hiện

B Sự thất bại của công cuộc cải tổ của Liên Xô

C Thực hiện cơ chế quan liêu bao cấp

D Tác động của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật

Câu 21 Đổi mới đi lên chủ nghĩa xã hội không phải là làm thay đổi

A lí tưởng của chủ nghĩa xã hội B chuyển hướng đi theo con đường chủ nghĩa tư bản

C con đường tiến lên chủ nghĩa xã hội D mục tiêu của chủ chủ nghĩa xã hội

Câu 22 Điều kiện tiên quyết để đất nước tiến lên chủ nghĩa xã hội là gì?

A Có nền kinh tế phát triển

B Thấm nhuần chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

C Độc lập và thống nhất

D Tinh thần đoàn kết của nhân dân

Câu 23 Công cuộc đổi mới của Đảng chính thức được bắt đầu

A từ sau Đại hội V của Đảng

B từ sau Đại hội Đảng lần thứ VI

C sau khi Liên Xô và các nước Đông Âu sụp đổ

D sau Hội nghị lần thứ 24 của Đảng

Câu 24 Theo quan điểm về đổi mới kinh tế, Đảng chủ trương xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế tập trung, quan liêu bao cấp hình thành

A cơ chế kinh tế tập thể

B cơ chế sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

C cơ chế khoán sản phẩm đến nhóm và người lao động

D cơ chế thị trường

Câu 25 Theo quan điểm của Đảng, đổi mới kinh tế phải gắn với

A đổi mới văn hóa B đổi mới đối ngoại

C đổi mới chính trị D đổi mới giáo dục

Câu 26 Hãy chỉ ra bối cảnh quốc tế tác động đến công cuộc đổi mới ở Việt Nam

Trang 21

A Cách mạng khoa học kĩ thuật phát triển như vũ bão, cuộc khủng hoảng năng lượng đang lan tràn ở các nước tư bản Âu - Mĩ

B Cách mạng khoa học kĩ thuật phát triển như vũ bão, khủng hoảng trầm trọng ở Liên Xô và các nước XHCN

C Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh mẽ, các nước tư bản lần lượt thoát khỏi khủng hoảng và vươn lên

D Chiến tranh lạnh kết thúc, trật tự hai cực Ianta tan rã, chủ nghĩa xã hội bị sụp đổ hoàn toàn

Câu 27 Bài học kinh nghiệm từ cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước đối với công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội hiện nay là

A phát huy vai trò lãnh đạo sáng suốt của Đảng B phát huy vai trò của cá nhân

C xây dựng khối đoàn kết trong Đảng D vượt qua thách thức, đẩy lùi nguy cơ

Câu 28 Trong quá trình đổi mới, Việt Nam có thể rút ra bài học gì từ công cuộc xây dựng đất nước của

Ấn Độ và Trung Quốc?

A Đẩy mạnh cuộc "Cách mạng xanh" trong nông nghiệp để xuất khẩu lúa gạo

B Đẩy mạnh cuộc "Cách mạng chất xám" để trở thành nước xuất khẩu phần mềm

C Ứng dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật trong xây dựng đất nước

D Nâng cao trình độ dân trí cho nhân dân để khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên

Câu 29 Công cuộc đổi mới về chính trị của Việt Nam có gì khác với công cuộc cải tổ của Liên Xô trước đó?

A không chấp nhận đa nguyên, đa đảng

B xây dựng nền kinh tế thị trường, định hướng XHCN

C ban hành quyền tự do dân chủ

D muộn hơn so với Liên Xô

Câu 30 Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của các nước tư bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

A Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên

B Tăng cường xuất khẩu công nghệ phần mềm

C Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động

D Ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật

Ngày đăng: 02/04/2023, 05:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w