1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 9 hệ chuẩn Vinschool năm 2021 – 2022

9 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Toán Lớp 9 Hệ Chuẩn Vinschool Năm 2021 – 2022
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Vinschool
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2021 – 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 680,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần 1 Trắc nghiệm Câu 1 Biểu thức xác định khi A B C D Câu 2 Biểu thức có giá trị là A B C D Câu 3 Biểu thức có giá trị là A B C 10 D Câu 4 Nghiệm của phương trình là A B C D Câu 5 Nghiệm của phương[.]

Trang 1

Phần 1 Trắc nghiệm.

Câu 1: Biểu thức xác định khi

Câu 2: Biểu thức có giá trị là

Câu 3: Biểu thức có giá trị là

Câu 4: Nghiệm của phương trình là

Câu 6: Cho biểu thức với Giá trị nguyên của x để nhận giá trị nguyên là

Câu 7: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất:

Câu 8: Hàm số là hàm số đồng biến khi

Trang 2

A B C D

Câu 9: Cho hai đường thẳng và Tung độ giao điểm của hai đường

thẳng là

Câu 10: Cho hai đường thẳng và Hai đường thẳng song song với

nhau khi

Câu 11: Cho hàm số bậc nhất Đồ thị hàm số đi qua điểm khi

Câu 12: Cho hàm số bậc nhất Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm khi

Câu 13: Đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng có

phương trình là

Câu 14: Đường thẳng đi qua điểm và cắt trục tung tại điểm có tung độ có phương

trình là

đồng quy khi

Câu 16: Cho vuông tại , có Độ dài đường cao là:

Trang 3

Câu 17: vuông tại có đường cao ( thuộc ) Hình chiếu của trên là ,

hình chiếu của trên là Hệ thức nào sau đây không đúng?

Câu 20: vuông tại có Kết quả nào sau đây là đúng?

Câu 21: Trên khúc sông rộng , một chiếc đò cần di chuyển mới sang được tới bờ bên kia

Hỏi dòng nước đã làm đò dạt đi một góc bao nhiêu?

Câu 22: Một cầu trượt trong công viên có độ dốc so với phương nằm ngang là và có độ cao là

Độ dài của cầu trượt (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) là

Câu 23: Cho hình chữ nhật có Bán kính đường tròn đi qua bốn đỉnh

, của hình chữ nhật là:

Câu 24: Cho là hai đường thẳng song song và cách nhau một khoảng Lấy điểm I trên a và vẽ

đường tròn Khi đó vị trí tương đối của đường thẳng với đường tròn :

Trang 4

A cắt nhau B không cắt nhau C tiếp xúc D đáp án khác.

Câu 25: Đường tròn và cắt nhau tại hai điểm và biết Độ dài

đoạn nối tâm là:

Câu 26: Cho là một dây của đường tròn Biết , khoảng cách từ 0 đến

bằng:

Câu 27: Cho nội tiếp đường tròn tâm Biết ; Kẻ

So sánh , OI, ta có:

Câu 28: Từ điểm nằm ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tuyến của đường tròn, và là

các tiếp điểm Kẻ đường kính Biết thì góc bằng:

Câu 29: Cho đường tròn Từ điểm sao cho , vẽ hai tiếp tuyến , đến

đường tròn là tiếp điểm Chu vi bằng:

Câu 30: Cho nửa đường tròn tâm , đường kính Điểm thuộc nửa đường tròn Qua

kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn ọi và lần lượt là hình chiếu của trên Diện tích lớn nhất của tứ giác là:

Phần 2 Tự luận

Dạng 1 Tính toán, rút gọn biểu thức chứa căn

Bài 1: Thực hiện phép tính:

Trang 5

b) ; c) ;

d)

a) Tính giá trị biểu thức khi ;

b) Rút gọn biểu thức ;

c) Tìm các giá trị của để ;

d) Tìm giá trị nguyên của để có giá trị nguyên;

e) Tìm giá trị của để đạt giá trị lớn nhất

a) Tính giá trị biểu thức khi ;

c) Tìm các giá trị của để ;

d) Tìm giá trị của để có giá trị là số nguyên

a) Tính giá trị biểu thức khi ;

c) So sánh A với 1;

d) Tìm giá trị của để

Trang 6

Dạng 2 Giải phương trình.

Bài 5: Giải các phương trình sau:

a)

d)

Dạng 3 Hàm số bậc nhất

a) Vẽ trên cùng hệ trục đồ thị của các hàm số trên;

b) Gọi giao điểm của đường thẳng và đường thẳng với trục theo thứ tự là và , giao điểm của hai đường thẳng đó là Tìm tọa độ các điểm ;

c) Tìm góc tạo bởi với trục (làm tròn đến phút);

d) Tính diện tích tam giác ;

e) Tìm để đường thẳng và đồng quy với

để:

a) và cắt nhau tại một điểm trên trục tung;

b) và song song với nhau;

c) Tìm điểm cố định mà luôn đi qua với mọi k;

d) Tìm để đường thẳng tạo với trục một tam giác có diện tích bằng 1;

e) Tìm để khoảng cách từ 0 đường thẳng đạt giá trị lớn nhất

a) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng và cắt trục hoành tại điềm có hoành

độ bằng ;

Trang 7

b) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 và đi qua điểm ;

c) Đồ thị hàm số song song với đường thẳng và đi qua điểm ;

d) Đồ thị hàm số là đường thẳng có hệ số góc là và đi qua điểm ;

e) Đồ thị hàm số đi qua 2 điểm ;

Dạng 4 Hình học tổng hợp

Bài 9: Cho đường tròn , đường kính , điểm thuộc đường tròn Vẽ điểm đối xứng với

qua cắt đường tròn ở Gọi là giao điểm của và

a) Chứng minh rằng 4 điểm cùng thuộc một đường tròn;

c) Gọi là điểm đối xứng với qua Chứng minh rằng là tiếp tuyến của đường tròn

d) Chứng minh rằng là tiếp tuyến của đường tròn

Bài 10: Cho đường tròn và đường thẳng không có điểm chung sao cho khoảng cách từ

đến không quá Qua điểm trên , vẽ các tiếp tuyến , tới với , là các tiếp điểm Gọi là hình chiếu vuông góc của trên Dây cắt ở và cắt tại Tia cắt tại

a) Chứng minh các điểm thuộc cùng một đường tròn;

d) Tìm vị trí của điểm trên để tứ giác là hình thoi;

e) Khi di chuyển trên , chứng minh đường thẳng luôn đi qua một điểm cố định

Bài 11: Cho nửa đường tròn tâm bán kính , đường kính Kẻ các tiếp tuyến , By cùng phía

với nửa đường tròn đối với Từ điểm trên nửa đường tròn kẻ tiếp tuyến thứ ba với đường tròn, tiếp tuyến này cắt và lần lượt tại và

Trang 8

c) Chứng minh: là tiếp tuyến đường tròn đường kính ;

d) Gọi là giao điểm của và Chứng minh ;

e) Tìm vị trí điểm sao cho diện tích tứ giác nhỏ nhất

Bài 12: Cho hai đường tròn và tiếp xúc ngoài tại Vẽ tiếp tuyến chung ngoài , với

thuộc và thuộc kẻ tiếp tuyến chung trong tại cắt tại Gọi là giao điểm của và là giao điểm của và

a) Chứng minh vuông;

b) Tứ giác là hình gì? vì sao?

d) Chứng minh là tiếp tuyến của đường tròn có đường kính là ;

f) Chứng minh là tiếp tuyến của đường tròn đường kính ;

Dạng 5 Toán nâng cao

Bài 13: Tìm x, biết:

Bài 14: Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) Cho là các số thực dương thỏa mãn

Chứng minh rằng:

b) Cho , c là các số dương thỏa mãn ;

Trang 9

Bài 15: Cho là các số dương thỏa mãn Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

Bài 16: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

Ngày đăng: 02/04/2023, 05:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w