1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài tập vận dụng môn Vật lý lớp 8 đầy đủ chi tiết nhất

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Vận Dụng Môn Vật Lý Lớp 8 Đầy Đủ Chi Tiết Nhất
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 22 Tiết 22 BÀI TẬP I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Hiểu được công suất là công thực hiện được trong một giây là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm của con người Biết được cơ[.]

Trang 1

Tuần: 22 - Tiết: 22

BÀI TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Hiểu được công suất là công thực hiện được trong một giây là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm của con người

- Biết được cơ năng, thế năng, động năng

- Viết được công thức tính công suất

2 Kỹ năng:

- Tổng hợp kiến thức đã học để giải được các bài toán về công suất, về cơ năng và vận dụng công thức để giải các bài tập

3 Thái độ:

- Cẩn thận, tỉ mỉ, yêu thích bộ môn

- Có sự tương tác, hợp tác giữa các thành viên trong nhóm

4 Năng lực:

- Năng lực tự học: đọc tài liệu, ghi chép cá nhân

- Năng lực hợp tác nhóm: Thảo luận và phản biện

- Năng lực trình bày và trao đổi thông tin trước lớp

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Kế hoạch bài học

- Học liệu:

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Nội dung kiến thức học sinh chuẩn bị trước ở nhà

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Mô tả phương pháp và kĩ thuật thực hiện các chuỗi hoạt động trong bài học:

Tên hoạt động Phương pháp thực hiện Kĩ thuật dạy học

A Hoạt động khởi

động

- Dạy học nghiên cứu tình huống

- Dạy học hợp tác

- Kĩ thuật đặt câu hỏi

- Kĩ thuật học tập hợp tác

B Hoạt động hình

thành kiến thức

C Hoạt động

luyện tập

- Dạy học nêu vấn đề và giải quyết vấn đề

- Dạy học theo nhóm

- Kĩ thuật đặt câu hỏi

- Kĩ thuật học tập hợp tác

D Hoạt động vận

dụng - Dạy học nêu vấn đề và giải quyết vấn đề - Kĩ thuật đặt câu hỏi…

E Hoạt động tìm

tòi, mở rộng - Dạy học nêu vấn đề và giải quyết vấn đề - Kĩ thuật đặt câu hỏi……

2 Tổ chức các hoạt động

Tiến trình hoạt động

Trang 2

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phút)

1 Mục tiêu:

Tạo hứng thú cho HS trong học tập, tạo sự tò

mò cần thiết của tiết học

Tổ chức tình huống học tập

2 Phương pháp thực hiện:

- Hoạt động cá nhân, chung cả lớp

3 Sản phẩm hoạt động

HS trình bày được định lụật về công Làm

BT 14.2/ SBT

4 Phương án kiểm tra, đánh giá

- Học sinh đánh giá.

- Giáo viên đánh giá.

5 Tiến trình hoạt động:

*Chuyển giao nhiệm vụ

-> Xuất phát từ tình huống có vấn đề:

- Giáo viên yêu cầu:

+ ?Hãy phát biểu định lụật công?

+ Làm BT 14.2 SBT?

- Học sinh tiếp nhận:

*Thực hiện nhiệm vụ

- Học sinh: Nhớ lại kiến thức cũ để trả lời.

- Giáo viên:

- Dự kiến sản phẩm:

*Báo cáo kết quả:

*Đánh giá kết quả:

- Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá:

- Giáo viên nhận xét, đánh giá:

->Giáo viên gieo vấn đề cần tìm hiểu trong

bài học.

->Giáo viên nêu mục tiêu bài học: Bài học

hôm nay chúng ta cùng giải một số bài tập đã

học

(GV ghi bảng động)

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN

THỨC

C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (10 phút)

1 Mục tiêu: Hệ thống hóa kiến thức và làm

một số bài tập

2 Phương thức thực hiện:

- Hoạt động cá nhân, cặp đôi: Nghiên cứu tài

liệu

- Hoạt động chung cả lớp.

3 Sản phẩm hoạt động:

- Phiếu học tập cá nhân:

15.1 Câu c 15.4

Trọng lượng của 1m3 nước là P =

10 000N Trong thời gian t = 1ph = 60s , có 120m3 nước rơi từ độ cao h = 25m xuống dưới , thực hiện một công

là :

Trang 3

- Phiếu học tập của nhóm:

4 Phương án kiểm tra, đánh giá:

- Học sinh tự đánh giá.

- Học sinh đánh giá lẫn nhau.

- Giáo viên đánh giá.

5 Tiến trình hoạt động

*Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ

- Giáo viên yêu cầu nêu: lần lượt

+ Y/C hs đọc, trả lời bài 15.1/SBT

+ Đọc và tóm tắt đề bài 15.4/SBT?

+ Đọc và tóm tắt đề bài 15.5/SBT?

+ Đọc và tóm tắt đề bài 15.6/SBT?

+ Y/C hs đọc, trả lời bài 16.1/SBT

+ Đọc và tóm tắt đề bài 16.2/SBT?

+ Đọc và tóm tắt đề bài 16.3/SBT?

+ Đọc và tóm tắt đề bài 16.4/SBT?

- Học sinh tiếp nhận: lần lượt , đọc, tóm tắt

và giải từng bài

*Học sinh thực hiện nhiệm vụ

- Học sinh: Thảo luận cặp đôi Nghiên cứu

ND bài học để trả lời

- Giáo viên: Điều khiển lớp thảo luận theo

cặp đôi

- Dự kiến sản phẩm:

*Báo cáo kết quả:

*Đánh giá kết quả

- Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá.

- Giáo viên nhận xét, đánh giá.

->Giáo viên chốt kiến thức và ghi bảng:

15.1, 15.4, 15.5 15.6

16.1 C

16.2

- Ngân nói đúng, nếu lấy cây bên đường làm

mốc chuyển động

- Hằng nói đúng, nếu lấy toa tàu làm mốc

chuyển động

16.3 Của cánh cung Đó là thế năng

16.4 Nhờ năng lượng của búa Đó là động

năng

16.5 Nhờ thế năng của dây cót

A = 120.10 000.25 =30 000 000(J)

Công suất của dòng nước :

kW

W t

A P

500

) ( 500000 60

30000000

Trả lời : P = 500kW

15.5*

a) Để lên đến tầng thứ 10, thang máy phải vượt qua 9 tầng , vậy phải lên cao : h=3,4.9 = 30,6(m) Khối lượng của 20 người là 50.20

= 1000(kg) Trọng lượng của 20 người là : P = 10000N

Vậy công phải tiêu tốn cho mỗi lần thang lên tối thiểu là :

A = P.h = 10 000.30,6(J)

A = 306 000J Công suất tối thiểu của động cơ kéo thang lên là :

kW p

W t

A p

1 , 5

) ( 5100 60

306000

b) Công suất thực hiện của động cơ: 5100.2=10200(W) = 10,2(kW) Chi phí cho một lần thang lên :

đ T

T

136

136 60

2 , 10 800

Trả lời : a) P=5,1kW b) T= 136đ

15.6

F = 80N ; s = 4,5km = 4 500m ; t= 30 ph = 1800s

Công của ngựa A = Fs

= 80.4 500 = 360 000(J) Công suất trung bình của ngựa :

) ( 200 1800

360000 W

t

A

D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG – TÌM TÒI,

MỞ RỘNG (5 phút)

1.Mục tiêu:

HS vận dụng các kiến thức vừa học giải

thích, tìm hiểu các hiện tượng trong thực tế

cuộc sống, tự tìm hiểu ở ngoài lớp. Yêu thích

Trang 4

môn học hơn.

2 Phương pháp thực hiện:

Nêu vấn đề, vấn đáp – gợi mở

Hình thức: hoạt động cá nhân, cặp đôi,

nhóm

3 Sản phẩm hoạt động

HS hoàn thành các nhiệm vụ GV giao vào

tiết học sau

4 Phương án kiểm tra, đánh giá

- Học sinh đánh giá.- Giáo viên đánh giá.

5 Tiến trình hoạt động:

*Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ

- Giáo viên yêu cầu nêu:

+ Đọc và chuẩn bị nội dung bài tiếp theo

+ Làm phần A ôn tập/SGK

- Học sinh tiếp nhận: Nghiên cứu nội dung

bài học để trả lời

*Học sinh thực hiện nhiệm vụ

- Học sinh: Tìm hiểu trên Internet, tài liệu

sách báo, hỏi ý kiến phụ huynh, người lớn

hoặc tự nghiên cứu ND bài học để trả lời

- Giáo viên: - Dự kiến sản phẩm:

*Báo cáo kết quả: Trong vở BT.

*Đánh giá kết quả

- Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá.

- Giáo viên nhận xét, đánh giá khi kiểm tra

vở BT hoặc KT miệng vào tiết học sau

BTVN: Làm phần A ôn tập/SGK.

IV RÚT KINH NGHIỆM:

, ngày tháng năm

Ngày đăng: 02/04/2023, 02:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w