THỐNG NHẤT MẪU GIÁO ÁN THEO TT 886 ÔN TẬP CHƯƠNG III I MỤC TIÊU 1 Kiến thức HS được hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của phân số và ứng dụng 2 Năng lực Năng lực chung Năng lực tự học, giải quyết v[.]
Trang 1ÔN TẬP CHƯƠNG III
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS được hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của phân số và ứng dụng.
2 Năng lực:
- Năng lực chung :Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt : Biết rút gọn phân số, tính giá trị biểu thức.
3.Phẩm chất:
-Chăm học, trung thực và có trách nhiệm
-Có ý thức tập trung, tích cực và có sáng tạo
- Có trách nhiệm với bản thân, gia đình trong cuộc sống hàng ngày
II
THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ, phấn màu
2 Học sinh: Thực hiện hướng dẫn tiết trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động:
Mục tiêu: Nâng cao nhận thức cho Hs về tầm quan trọng của tiết ôn tập chương
Bài 1: Chọn phương án trả lời đúng:
1 Số đối của 37 là:
A 37 B 37 C D Cả ba phương án đều đúng73
2 Số nghịch đảo của 263 là:
A 203 B 320 C 362 D 32
3 Viết phân số 27
8
dưới dạng hỗn số, ta được kết quả là:
A 33
8 B
3 3 8
C 33
8
8
4 Viết hỗn số 32
7
dưới dạng phân số, ta được kết quả là:
A 19
7
B 23
19
23 7
5 Phân số 1516 không phải là kết quả của phép tính nào sau đây?
A 3 52 8 B : 3 52 8 C 1 17 D 17 18 16 16 8
Bài 2: Điền dấu X vào ô trống thích hợp:
a 25% của 12 bằng 3
Trang 2b 35 của bằng 321 10
c Số mà 25% của nĩ bằng 7 là 28
d Số mà 34 của nĩ bằng 14 là 3
e Tỉ số của 0,15 tạ và 50kg là 0,3
g Tỉ số phần trăm của 0,5km và
250m là 200%
2.Hoạt động luyện tập-vận dung:
Mục tiêu: Hs hệ thống lại các kiến thức đã học về phân số và các phép tốn trên phân số
Phương pháp và kĩ thuật dạy học: Đàm thoại gợi mở, thuyết trình, ,
Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhĩm
Phương tiện và thiết bị dạy học: Thước, bảng phụ, MTBT
Sản phẩm: Kết quả hoạt động của học sinh
NLHT: NL giải các bài tốn trên phân số
Ơn tập các khái niệm phân số, tính
chất cơ bản của phân số
- Thế nào là phân số?
- Cho VD về một phân số nhỏ hơn 0,
một phân số lớn hơn 0? một phân số
bằng 0?
- Nhận xét?
- HS làm bài tập 154 ?
- Phát biểu tính chất cơ bản về phân
số? Dạng tổng quát?
GV treo bảng phụ tính chất cơ bản của
phân số (SGK/10)
- Vì sao bất kỳ một phân số nào cĩ
mẫu âm cũng viết được về phân số cĩ
mẫu dương?
HS điền ơ trống bài 155
- Giải thích cách điền ?
- Aùp dụng tính chất cơ bản của phân
số để làm gì ? (rút gọn phân số, quy
đồng mẫu nhiều phân số, …)
I Khái niệm phân số Tính chất cơ bản phân số.
1 Khái niệm phân số.
+) Định nghĩa:
+) VD:
+) Bài tập 154(SGK/64)
Đáp số:
a) x < 0 c) x {1; 2}
b) x = 0 d) x = 3 e) x {4 ; 5; 6}
2 Tính chất cơ bản của phân số.
+) Tính chất:
+) Bài 155/SGK/64
6
12
= 86=
12
9
= 28
21
+) Bài 156/SGK/64
a) 77..24254921 = 77.(.(252473))=
3 2
Trang 3- Gọi 2 HS lên bảng làm.
- Nhận xét?
- Muốn rút gọn một phân số ta làm
như thế nào ?
GV: rút gọn khi phân số tối giản
- Thế nào là phân số tối giản ?
Quy tắc và các phép tính về phân số
- Phát biểu quy tắc cộng, trừ, nhân,
chia phân số?
- Nêu tính chất của phép cộng phân số,
nhân phân số?
- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính
trong từng biểu thức A, B?
Gọi 2 HS trình bày
HS hoạt động nhóm bài tập 151/SBT
HS làm bài tập 162a)/SGK
- Nêu nhận xét ?
9
b) (2.(3).413.().95.).1026 23 +) Bài 158/SGK/64
a)
4
3 4
3
1 4
1
Vì -3 < 1 nên
4
3
<
4
1
4
3
< 4
1
b) Cách 1: quy đồng
Cách 2: phần bù
II Quy tắc và các phép tính về phân số.
1 Quy tắc các phép tính về phân số.
+) Quy tắc: cộng, trừ, nhân, chia phân số
+) Các tính chất của phép cộng phân số
2 Tính chất của phép cộng, nhân phân số.
3 Bài 161/SGK/64.
Đáp số:
A =
25
24
B =
21
5
4 Bài 151/SBT/27.
-194 x 811 x = -1
5 Bài 162a)
Đáp số: x = -10
Hướng dẫn về nhà
-Bài tập: Ôn tập các dạng bài tập của chương, trọng tâm là các dạng bài tập đã chữa trong hai tiết vừa qua Làm bài 163, 164, 165 trang 65 SGK
- Chuẩn bị : Ôn tập các dạng toán giải và làm bài tập 157 ; 159 và 160/sgk
-Chuẩn bị cho bài sau ôn tập HKII
-
Trang 4*** -ÔN TẬP CHƯƠNG III (tt)
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Tiếp tục hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của chương, hệ thống ba bài toán
cơ bản về phân số
2 Năng lực:
- Năng lực chung :Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt : Biết tính giá trị biểu thức, giải toán đố.
3.Phẩm chất:
-Chăm học, trung thực và có trách nhiệm
-Có ý thức tập trung, tích cực và có sáng tạo
- Có trách nhiệm với bản thân, gia đình trong cuộc sống hàng ngày
II
THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ, phấn màu
2 Học sinh: Thực hiện hướng dẫn tiết trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động:
Mục tiêu: Nâng cao nhận thức cho Hs về tầm quan trọng của tiết ôn tập chương
Bài 2: Điền dấu X vào ô trống thích hợp:
a 25% của 12 bằng 3
b 35 của bằng 321 10
c Số mà 25% của nó bằng 7 là 28
d Số mà 34 của nó bằng 14 là 3
e Tỉ số của 0,15 tạ và 50kg là 0,3
g Tỉ số phần trăm của 0,5km và
250m là 200%
2.Hoạt động luyện tập – vận dụng
Mục tiêu: Hs hệ thống lại các kiến thức đã học về phân số và các phép toán trên
phân số
Phương pháp và kĩ thuật dạy học: Đàm thoại gợi mở, thuyết trình, ,
Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm
Phương tiện và thiết bị dạy học: Thước, bảng phụ, MTBT
Sản phẩm: Kết quả hoạt động của học sinh
NLHT: NL giải các bài toán trên phân số
+ GV treo bảng “Ba bài toán cơ bản
về phân số” trang 63 SGK, phân tích
cho HS thấy rõ mối quan hệ giữa ba
dạng toán
Bài 5: Một lớp có 48 học sinh, xếp
Bài 5:
Số học sinh khá của lớp là:
48 50% 24 học sinh
Số học sinh giỏi của lớp là:
Trang 5loại văn hoá giỏi, khá và trung bình.
Số học sinh khá chiếm 50% số học
sinh cả lớp, số học sinh giỏi bằng
số học sinh khá Tính số học sinh
trung bình của lớp đó
+ GV gọi HS đọc, tóm tắt đề bài
+ GV: Bài toán này thuộc dạng toán
nào?
+ GV: Để tính số học sinh trung bình
của lớp ta làm thế nào?
+ GV gọi một HS lên bảng trình bày
Bài 6: Bạn Lan đọc một cuốn sách
trong ba ngày Ngày thứ nhất đọc
được số trang, ngày thứ hai đọc
được 60% số trang, ngày thứ ba đọc
nốt 60 trang còn lại Hỏi cuốn sách
dày bao nhiêu trang?
+ GV gọi HS đọc, tóm tắt đề bài
+ GV: Bài toán này thuộc dạng toán
nào?
+ GV: Hãy xác định phân số tương
ứng với 60 trang sách?
+ GV gọi một HS lên bảng trình bày
24 20 học sinh
Số học sinh trung bình của lớp là:
48 24 + 20 4 học sinh
Đáp số: 4 học sinh
Bài 6:
Phân số chỉ số trang sách đọc trong ngày thứ nhất và ngày thứ hai là:
+ 60% + Phân số chỉ số trang sách đọc trong ngày thứ ba là:
Số trang của cuốn sách là:
60 : 60 400 trang
Đáp số: 400 trang
Hướng dẫn về nhà
- Về nhà xem lại các kiến thức chính đã học ở HK II
- Xem kĩ các dạng: Tính giá trị của biểu thức; tìm x ; ba dạng toán giải;
- Chuẩn bị các câu hỏi phần ôn tập cuối năm