Bài tập nâng cao Toán lớp 1 theo tuần VnDoc Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 Bài tập nâng cao T[.]
Trang 1Bài tập nâng cao Toán lớp 1
ĐỀ SỐ 1 Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Có bao nhiêu số có 1 chữ số:
Câu 2: Số liền trước số lớn nhất có một chữ số là số:
Câu 3: Số liền sau số lớn nhất có hai chữ số là số:
Câu 4: Số ở giữa số 25 và 27 là số:
Câu 5: Kết quả của phép tính 56 + 13 – 30 =…
Bài 2: Cho các số: 22, 46, 7, 83, 15, 6, 93, 2, 10, 0
a, Tìm trong dãy số trên: các số có 1 chữ số; các số có 2 chữ số; số nhỏ nhất có 2 chữ
số và số lớn nhất có 1 chữ số?
b, Xếp các số trên theo thứ tự lớn dần?
Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm (mỗi phép tính chỉ điền một số)
5 + … = 3 + 5 1 + … = … + 7 9 - … + 3 = 7
7 - … = 2 + 5 8 - … > … + 3 10 - … = 5 + 4
Bài 4: Nếu thêm 17 viên bi thì Minh sẽ có 39 viên bi Hỏi trước đó Minh có bao nhiêu
viên bi?
Bài 5: Bạn Lan gấp được 9 ngôi sao, bạn Hà gấp được 10 ngôi sao
a, Hỏi hai bạn gấp được bao nhiêu ngôi sao?
Trang 2b, Bạn Hà gấp thêm được 4 ngôi sao, sau đó cho bạn Lan 5 ngôi sao Hỏi bạn Hà bây giờ còn mấy ngôi sao?
Bài 6: Hình dưới đây có bao nhiêu hình tứ giác?
-
ĐỀ SỐ 2 Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số điền vào chỗ chấm trong phép tính …+15 – 20 = 37 là:
Câu 2: Nhà bà có tất cả 64 quả bưởi và na, trong đó số quả na là 24, vậy số quả bưởi
là:
Câu 3: Số 45 là số liền sau số:
Câu 4: Hà có 35 lá cờ, Hà cho An 5 lá cờ và cho Lan 10 lá cờ, số lá cờ Hà còn lại:
Câu 5: Số liền sau số bé nhất có hai chữ số là:
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
15 + … = 92 … - 47 = 48
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống:
Trang 3Bài 4: Hồng nghĩ ra một số mà nếu đem số đó cộng với 19 rồi trừ đi 23 thì được kết
quả là 16 Hãy tìm số Hồng đã nghĩ?
Bài 5: Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
5 + 9 … 11 + 2 + 0 1 + 3 + 7 … 8 + 6
7 – 3 + 14 … 15 – 4 + 2 5 + 4 – 3 … 5 + 1 - 6
Bài 6: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng? Bao nhiêu hình tam giác? Hãy kể
tên các đoạn thẳng và hình tam giác đó?
-
ĐỀ SỐ 3 Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Dãy số nào sau đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
A 95; 83; 65; 52; 20 B 25; 30; 42; 86; 60
C 24; 32; 65; 82; 90 D 12; 15; 42; 52; 25
Câu 2: Hình tam giác là hình có:
Câu 3: Hôm nay là thứ năm ngày 8 thì hôm kia là ngày:
A Thứ bảy ngày 10 B Thứ ba ngày 10
Trang 4Câu 4: Có tất cả bao nhiêu số tròn chục có hai chữ số:
Câu 5: Số 65 là số ở giữa của:
A 60 và 65 B 64 và 66 C 65 và 70 D 62 và 63
Bài 2: Hãy viết các số có chữ số giống nhau và nhỏ hơn 56?
Bài 3: Điền dấu +, - thích hợp vào chỗ chấm để được phép tính đúng:
1…1…1…1…1…1 = 6
1…1…1…1…1…1 = 4
1…1…1…1…1…1 = 0
Bài 4: Viết phép tính thích hợp để được một kết quả đúng, biết các số điền vào chỗ
chấm là các số có hai chữ số:
Bài 5: Thứ tư của một tuần là ngày 22 tháng 4 Hỏi thứ năm của tuần liền sau là ngày
bao nhiêu?
Bài 6: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?
-
ĐỀ SỐ 4 Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số tròn chục ở giữa số 35 và 45 là:
Câu 2: Dãy số nào sau đây xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:
Trang 5A 90; 95; 80; 35; 65 B 95; 80; 62; 50; 20
C 20; 50; 62; 80; 95 D 55; 23; 35; 20; 10
Câu 3: Kết quả nào của phép tính 55 – 42 +22 = ………bé hơn số nào:
Câu 4: Đoạn thẳng BC dài 14cm, đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng BC 3cm, vậy
đoạn thẳng CD dài là:
Câu 5: Số mà có số liền trước là số 20 là:
Bài 2: Tính:
18 – 4 + 7 17 + 27 – 36 39 – 5 + 44
10 – 4 + 26 7 + 16 – 22 44 + 6 – 0
Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a, 16 + 42 < … < 22 + 40
b, … - 12 = … + 36 = 79 – 45 = …
Bài 4: Tính nhanh:
3 + 6 + 7 + 4 9 + 7 + 3 + 1
Bài 5: Hai sợi dây dài tất cả 18 xăng-ti-mét Sợi dây thứ nhất dài 4 xăng-ti-mét Hỏi
sợi dây thứ hai dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài 6: Cho hình dưới đây:
a, Hình vẽ có bao nhiêu đoạn thẳng Nêu tên các đoạn thẳng đó?
Trang 6b, Hình vẽ có bao nhiêu hình tam giác Nêu tên các hình tam giác đó?
-
ĐỀ SỐ 5 Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Lớp 1A có 55 bạn, trong đó có 30 bạn nam, vậy số bạn nữ của lớp 1A là:
Câu 2: Kết quả của phép tính 85 – 24 – 40 =……
Câu 3: Nam có 12 bút chì, Thành có 13 bút chì, Văn có 14 bút chì Vậy số bút chì có
tất cả là:
Câu 4: Một tuần có:
Câu 5: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của phép tính …- 12 + 35 = 81 là:
Bài 2: Cho các số 1, 5, 8
a, Lập tất cả các số có 2 chữ số
b, Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé
Bài 3: Điền dấu +, - thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 4: Tính:
40 + 14 – 3 36 – 26 + 20
64 + 5 – 20 44 – 42 + 23
Trang 7Bài 5: Bình hỏi Hoa: “Năm nay chị của cậu bao nhiêu tuổi?” Hoa đáp: “Tuổi của tớ
nhiều hơn 5 tuổi nhưng ít hơn 7 tuổi Tớ kém chị mình 4 tuổi.” Hỏi chị của bạn Hoa năm nay bao nhiêu tuổi?
Bài 6: Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình vuông?
Lời giải
ĐỀ SỐ 1 Bài 1:
Câu 1: A Câu 2: A Câu 3: D Câu 4: C Câu 5: B Bài 2:
a, Các số có 1 chữ số là: 7, 6, 2, 0
Các số có 2 chữ số là: 22, 46, 83, 15, 93, 10
Số nhỏ nhất có 2 chữ số là: 10
Số lớn nhất có 1 chữ số là: 7
b, Sắp xếp: 0, 2, 6, 7, 10, 15, 22, 46, 83, 93
Bài 3:
5 + 0 = 3 + 5 1 + 7 = 1 + 7 9 - 5 + 3 = 7
7 - 0 = 2 + 5 8 - 2 > 2 + 3 10 - 1 = 5 + 4
Bài 4:
Trước đó Minh có số viên bi là: 39 – 17 = 22 (viên bi)
Đáp số: 22 viên bi
Bài 5:
Trang 8a, Hai bạn gấp được số ngôi sao là: 9 + 10 = 19 (ngôi sao)
b, Tổng số sao bạn Hà gấp được là: 10 + 4 = 14 (ngôi sao)
Số sao bạn Hà còn lại khi cho bạn Lan 5 ngôi sao là: 14 – 5 = 9 (ngôi sao)
Đáp số: a, 19 ngôi sao b, 9 ngôi sao
Bài 6: Hình vẽ 9 hình tứ giác
-
ĐỀ SỐ 2 Bài 1:
Câu 1: A Câu 2: D Câu 3: C Câu 4: B Câu 5: C Bài 2:
15 + 77 = 92 95 - 47 = 48
Bài 3:
Bài 4:
Số Hồng có trước khi đem trừ đi 23 là: 16 + 23 = 39
Số Hồng nghĩ là: 39 – 19 = 20
Đáp số: 20
Bài 5:
5 + 9 > 11 + 2 + 0 1 + 3 + 7 < 8 + 6
7 – 3 + 14 < 15 – 4 + 2 5 + 4 – 3 > 5 + 1 - 6
Bài 6:
Hình vẽ có 10 đoạn thẳng đó là: AB, BD, DC, AC, AH, HD, BH, HC, AD, BC
Trang 9Hình vẽ có 8 hình tam giác đó là: AHB, BHD, CHD, AHC, ABC, ABD, ACD, BCD
-
ĐỀ SỐ 3 Bài 1:
Câu 1: C Câu 2: B Câu 3: C Câu 4: A Câu 5: B Bài 2: Các số có chữ số giống nhau và nhỏ hơn 56 là: 11, 22, 33, 44, 55
Bài 3:
1 + 1 + 1 + 1 + 1 + 1 = 6
1 + 1 + 1 + 1 – 1 - 1 = 4
1- 1 + 1 – 1 + 1 - 1 = 0
Bài 4:
Tham khảo đáp án: 13 + 14 = 27 30 + 20 – 45 = 5
Bài 5:
Thứ tư của tuần sau sẽ là ngày: 22 + 7 = 29 tháng 4
Thứ năm của tuần say sẽ là ngày: 29 + 1 = 30 tháng 4
Bài 6: Hình vẽ có 6 hình tam giác
-
ĐỀ SỐ 4 Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: C Câu 2: B Câu 3: C Câu 4: D Câu 5: C Bài 2:
18 – 4 + 7 = 21 17 + 27 – 36 = 8 39 – 5 + 44 = 78
10 – 4 + 26 = 32 7 + 16 – 22 = 1 44 + 6 – 0 = 50
Bài 3:
a, Vì 16 + 42 = 58 và 22 + 40 = 62 nên các số có thể điền vào chỗ chấm là: 59, 60, 61
Trang 10b, 55 - 12 = 43 + 36 = 79 – 45 = 34
Bài 4:
3 + 6 + 7 + 4 = (3 + 7) + (6 + 4) = 10 + 10 = 20
9 + 7 + 3 + 1 = (9 + 1) + (3 + 7) = 10 + 10 = 20
Bài 5:
Sợi dây thứ hai dài số xăng-ti-mét là: 18 – 4 = 14 (xăng-ti-mét)
Đáp số: 14 xăng-ti-mét
Bài 6:
a, Hình vẽ có 10 đoạn thẳng, đó là: AB, AM, AN, AC, BM, MN, NC, BN, MC, BC
b, Hình vẽ có 6 hình tam giác, đó là: ABM, AMN, ANC, ABN, AMC, ABC
-
ĐỀ SỐ 5 Bài 1:
Câu 1: B Câu 2: B Câu 3: B Câu 4: C Câu 5: D Bài 2:
a, Các số có 2 chữ số là: 11, 55, 88, 15, 18, 51, 58, 81, 85
b, Sắp xếp: 88, 85, 81, 58, 55, 51, 18, 15, 11
Bài 3:
12 + 8 + 4 = 24 40 + 32 = 72
88 – 23 + 4 = 69 75 – 12 - 2 = 61
Bài 4:
40 + 14 – 3 = 51 36 – 26 + 20 = 30
64 + 5 – 20 = 49 44 – 42 + 23 = 25
Bài 5:
Trang 11Tuổi của chị Hoa là: 6 + 4 = 10 (tuổi)
Đáp số: 10 tuổi
Bài 6: Hình dưới 8 hình tam giác, 1 hình vuông
Tải thêm tài liệu tại:
https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-1