9 Bài giảng Chẩn đoán hình ảnh hệ tim mạch 9 Bài giảng Chẩn đoán hình ảnh hệ tim mạch 9 Bài giảng Chẩn đoán hình ảnh hệ tim mạch 9 Bài giảng Chẩn đoán hình ảnh hệ tim mạch 9 Bài giảng Chẩn đoán hình ảnh hệ tim mạch 9 Bài giảng Chẩn đoán hình ảnh hệ tim mạch 9 Bài giảng Chẩn đoán hình ảnh hệ tim mạch 9 Bài giảng Chẩn đoán hình ảnh hệ tim mạch 9 Bài giảng Chẩn đoán hình ảnh hệ tim mạch
Trang 2DÀN BÀI
Đại cương:Giá trị của các kỹ thuật Chẩn đoán hình ảnh trong Bệnh tim-mạch
Kỹ thuật chụp bộ phim X quang tim
Giải phẫu X quang tim bình thường
Tiêu chuẩn đánh giá sự nở lớn của tim
Tiêu chuẩn đánh giá sự nở lớn của buồng tim
Trang 33 February 10, 2004
Trang 4X QUANG QUY ƯỚC
SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN Y HỌC
HẠT NHÂN
CT CỰC NHANH &
XOẮN ỐC (3),(4)
MRI
&
MRA (5),(6)
CHỤP MẠCH MÁU XÓA NỀN (DSA) (7)
TƯỚI MÁU (1)
ĐỌNG MÁU (2)
1.GIẢI PHẪU HỌC
-Buồng tim,van tim.
-Động mạch vành.
-Kích thước tim và mạch máu
3.AN TOÀN NHIỄM XẠ
4.KHÔNG XÂM LẤN
5.TIẾT KIỆM
6.DỄ THỰC HIỆN
++
+ +++++
++++
+ ++
++
+ ++
- ++++
+++
++
++
+ +
Dấu (+) càng nhiều,càng cĩ giá trị 4.Spiral Computerized Tomography.
Dấu (-):khơng cĩ giá trị 5.Magnetic Resonance Imaging (Cộng hưởng từ)
1.Perfusion 6.Magnetic Resonance Angiography
Trang 55 February 10, 2004
GIẢI PHẪU BA CHIỀU TIM
Click here for movie
Trang 6GIẢI PHẪU CẮT LỚP TIM
AXIAL SECTIONS
Trang 77 February 10, 2004
KỸ THUẬT
Bộ phim X quang tim gồm 5 phim:
Phim ngực thẳng sau-trước (PA view)
Phim nghiêng trái (Left lateral view)
Phim chếch trước phải (RAO-right anterior oblique view)
Trang 99 February 10, 2004
KỸ THUẬT
Ngoài ra còn có kỹ thuật thông tim chụp cản
quang các buồng tim và mạch máu:
Dextrocardiogram (Right heart
angiocardiogram):Thuốc cản quang trám các buồng tim (P)
Levocardiogram (Left heart
angiocardiogram):Thuốc cản quang trám các buồng tim (T) sau khi qua phổi
Trang 1111 February 10, 2004
KỸ THUẬT
Bệnh nhân đứng ngay ngắn,ngực áp sát
cassette,hai tay chống nạnh và đưa hai khuỷu tay ra trước để tách hai xương bả vai ra khỏi lồng ngực
Bệnh nhân hít sâu và nín thở:Vòm hoành hạ thấp,bóng tim không bị bè ra và thông khí tốt
ở 2 đáy phổi để đánh gía tốt bóng tim và đáy phổi hai bên
Trang 12KỸ THUẬT
PHIM NGỰC THẲNG SAU-TRƯỚC
Trang 1313 February 10, 2004
KỸ THUẬT
Khi tình trạng bệnh nhân không cho phép, ta
đành phải chụp phim ngực thẳng trước-sau (chụp tại giường):Lúc này bóng tim sẽ bè ra bề ngang
do vòm hoành hai bên cao và bóng tim bị phóng đại 10%
Chụp phim có uống Baryte: Pha 2 phần Baryte+1 phần nước rồi khi bảo bệnh nhân nuốt,ta chụp
ngay (không cần bảo bệnh nhân nín thở)
Trang 14KỸ THUẬT
Phim nghiêng (T): Bệnh nhân đứng
nghiêng,ngực (T) áp vào cassette,hai tay để
cao trên đầu
Phim chếch trước (P): Bệnh nhân đứng
chếch,ngực (P) áp vào cassette,tạo với cassette một góc 450,tay (T) giơ cao gác trên đầu
Phim chếch trước (T): Bệnh nhân đứng
chếch,ngực (T) áp vào cassette,tạo với cassette một góc 600, tay (P) giơ cao gác trên đầu
Trang 1515 February 10, 2004
KỸ THUẬT
PHIM NGỰC NGHIÊNG TRÁI
Trang 16KỸ THUẬT
PHIM CHẾCH TRƯỚC PHẢI
Trang 1717 February 10, 2004
KỸ THUẬT
PHIM CHẾCH TRƯỚC TRÁI
Trang 18GIẢI PHẪU X QUANG TIM
Rốn phổi (T) cao hơn (P) từ 1cm đến 1,5cm vì ĐMP(T) vòng lên trên PQ gốc (T) rồi mới đi xuống
ĐMP(P) dễ thấy còn ĐMP(T) khó thấy hơn vì
nó bị bóng tim che khuất một phần
Trang 1919 February 10, 2004
GIẢI PHẪU X QUANG TIM
Vòm hoành (P) cao hơn vòm hoành (T) từ 1cm đến 1,5cm
Mỏm tim trên phim X quang có khi trông nhưnằm dưới vòm hoành (vì tim xoay ra sau và
mỏm tim nằm ở phần thấp của vòm hoành T)
Tỷ lệ đường kính động mạch / phế quản từ 1 đến 1,2
Hai TMP dưới nằm thấp hơn rốn phổi từ 2cm đến 3cm
Trang 20GIẢI PHẪU X QUANG TIM
CHẾCH TRƯỚC PHẢI CHẾCH TRƯỚC TRÁI
-Bóng tim hình tam giác.
-Bóng hơi dạ dày nằm trước
cột sống.
-Rất có giá trị để đánh giá
Nhĩ (T) lớn (phim chụp có uống
Baryte).
-Bóng tim hình quả lê.
-Bóng hơi dạ dày nằm sau cột sống.
-Xem Quai ĐMC có phình không và PQ gốc (T) có bị đẩy lên?
Trang 2121 February 10, 2004
GIẢI PHẪU X QUANG TIM
PHIM NGỰC THẲNG SAU-TRƯỚC
Trang 22GIẢI PHẪU X QUANG TIM
Trang 2323 February 10, 2004
GIẢI PHẪU X QUANG TIM
PHIM NGỰC THẲNG SAU-TRƯỚC
Trang 24GIẢI PHẪU X QUANG TIM
PHIM NGỰC THẲNG SAU-TRƯỚC (UỐNG BARYTE)
Trang 2525 February 10, 2004
GIẢI PHẪU X QUANG TIM
PHIM NGỰC NGHIÊNG TRÁI
Trang 26GIẢI PHẪU X QUANG TIM
PHIM NGỰC NGHIÊNG TRÁI
Tĩnh mạch chủ dưới
Dạ dày
Trang 2727 February 10, 2004
GIẢI PHẪU X QUANG TIM
PHIM NGỰC NGHIÊNG TRÁI
Trang 28GIẢI PHẪU X QUANG TIM
PHIM NGỰC NGHIÊNG TRÁI (UỐNG BARYTE)
Trang 2929 February 10, 2004
GIẢI PHẪU X QUANG TIM
PHIM CHẾCH TRƯỚC PHẢI
Trang 30GIẢI PHẪU X QUANG TIM
PHIM CHẾCH TRƯỚC PHẢI
Trang 3131 February 10, 2004
GIẢI PHẪU X QUANG TIM
PHIM CHẾCH TRƯỚC PHẢI
Trang 32GIẢI PHẪU X QUANG TIM
PHIM CHẾCH TRƯỚC PHẢI (UỐNG BARYTE)
Trang 3333 February 10, 2004
GIẢI PHẪU X QUANG TIM
PHIM CHẾCH TRƯỚC TRÁI
Trang 34GIẢI PHẪU X QUANG TIM
PHIM CHẾCH TRƯỚC TRÁI
Trang 3535 February 10, 2004
GIẢI PHẪU X QUANG TIM
PHIM CHẾCH TRƯỚC TRÁI
Trang 36GIẢI PHẪU X QUANG TIM
RIGHT HEART ANGIOCARDIOGRAM
Trang 3737 February 10, 2004
GIẢI PHẪU X QUANG TIM
LEFT HEART ANGIOCARDIOGRAM
Trang 38GIẢI PHẪU X QUANG TIM
LEFT HEART ANGIOCARDIOGRAM-LATERAL VIEW
Trang 3939 February 10, 2004
GIẢI PHẪU X QUANG TIM
RELATIONSHIP OF RIGHT AND LEFT SIDES
Trang 40GIẢI PHẪU X QUANG TIM
THORACIC AORTA- ARTERIOGRAM
Trang 4141 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA TIM
Bình thường chỉ số T/N ≤ 0,5
(0,39-0,55 theo Brauwald,1998)
Đối với trẻ em<5 tuổi:T/N ≤ 0,6
Chỉ số này không chính xác trong các trường hợp:Dị dạng lồng ngực,Tâm phế mãn…vì chỉ
số này chỉ đánh giá đường kính ngang chứ
không xét đến đường kính trước-sau
Trang 42TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA TIM
Trang 4343 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA TIM
Media Clip
Click here for movie
Trang 44TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA TIM
Bề ngang tim thay đổi tùy tạng người (cao hay thấp):bình thường từ 10cm đến 16,5cm Nếu trên hoặc dưới 10% trị số bình thường là bệnh lý
Nếu phim chụp theo thế trước-sau (AP view) thì phải giảm 10% trị số đo được mới là trị số thực
Trang 4545 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA TIM
1.Predicted heart volume (PHV)=0,42 x L x B x D 2.Relative heart volume (RHV)=PHV / BSA in m 2
(BSA:body surface area).
-Nữ:450-490ml / m 2 (>490ml / m 2 Tim to) -Nam:500-540ml / m2(>540ml / m2 Tim to)
-Thực tế ta vẫn thường dùng Chỉ số T/N.
-Khi cần nghiên cứu nên dùng Chỉ số thể tích tim tương đối (RHV).
Trang 46TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA TIM
Phim chụp vào thì tâm thu so với thì tâm
trương chênh lệch 0,3 - 0,9cm (đường kính
ngang tim)
Trang 4747 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA TIM
MỘT SỐ BẪY
Mỏm tim có thể dưới cơ hoành trong một số
bệnh lý tim Phải đo qua bóng hơi dạ dày
Dị dạng lồng ngực (Pectus excavatum) Thay đổi bóng tim
Trang 48TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA TIM
MỘT SỐ BẪY
Hai hình ngực của cùng một bệnh nhân chụp lúc thở ra (H1) và
Trang 4949 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA TIM
MỘT SỐ BẪY
Media Clip
Click here for movie
Trang 50TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA TIM
MỘT SỐ BẪY
CARDIOMEGALY?
In congestive heart failure,there is global enlargement,one
should expect an accompanying pulmonary edema.
PERICARDIAL EFFUSION
Trang 5151 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA TIM
MỘT SỐ BẪY
Trang 52TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA TIM
MỘT SỐ BẪY
Trang 5353 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – NHĨ PHẢI
Phim ngực thẳng:
A/B=1/4 Bình thường
A/B>1/3 Nhĩ (P) to
C>5,5cmNhĩ (P) to
Chếch trước phải:Nhĩ (P) to về phía sau,che
khoảng sáng sau tim,đặc biệt trong bệnh
Ebstein
Trang 54TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – NHĨ PHẢI
Chếch trước trái:Tiểu nhĩ (P) to phình lên
Dấu hiệu phụ:
Gan to đẩy vòm hoành lên cao
TMCT giãn,quai Azygos giãn(a>7mm)
(Lâm sàng:TM cổ nổi)
Trang 5555 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – NHĨ PHẢI
-A/B=1/4Bình thường.
-A/B>1/3Nhĩ (P) to.
Trang 56TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – NHĨ PHẢI
C>5,5cmNhĩ (P) to.
Trang 5757 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – NHĨ PHẢI
RIGHT ATRIAL ANGIOGRAM
Trang 58TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – NHĨ PHẢI
Trang 5959 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – NHĨ PHẢI
DILATED CARDIOMYOPATHY -Enlarged right atrium (white arrow).
-The left atrium is deep to the enlarged right atrium.
-The left main bronchus is elevated (black arrow).
Trang 60TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – NHĨ PHẢI
Trang 6161 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – NHĨ PHẢI
EBSTEIN’S ANOMALY
Large right atrium has a characteristic round
superior border.
Trang 62TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – NHĨ PHẢI
Trang 6363 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – NHĨ TRÁI
Nhĩ (T) đặc biệt to nhất trong Hở van 2 lá
Phim ngực thẳng:
Tiểu nhĩ (T) nằm ngay dưới PQ gốc (T).Bình thường ta không thể thấy bờ Tiểu nhĩ (T).Khi Nhĩ (T) giãn to,bờ Tiểu nhĩ (T) sẽ lồi ra khiến
bờ tim (T) có 4 cung
Đường kính Nhĩ (T)>7cm (Đo từ bờ dưới PQ gốc (T) đến bờ phải Nhĩ (T)
Trang 64TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – NHĨ TRÁI
Một dấu hiệu quan trọng khác đó là PQ gốc (T) bị đẩy lên cao
Bình thường góc giữa hai phế quản:
Nữ ≤ 600
Nam ≤ 700.Nhĩ (T) giãn lớn khi góc này ≥ 900
Trang 6565 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – NHĨ TRÁI
Nhĩ (T) lớn sẽ đẩy ĐMC xuống lệch qua
(T)
Khi cho bệnh nhân uống Baryte ta sẽ thấy Thực quản bị đẩy qua (P)
Trang 66TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – NHĨ TRÁI
Trang 6767 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – NHĨ TRÁI
Chếch trước phải:Nhĩ (T) to đẩy thực quản ra sau
Chếch trước trái:Nhĩ (T) to che cửa sổ
Phế-Chủ.PQ gốc (T) bị đẩy lên,ngang ra trái
Trang 68TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – NHĨ TRÁI
Trang 6969 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – NHĨ TRÁI
Trang 70TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – NHĨ TRÁI
Media Clip
Click here for movie
Trang 7171 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – NHĨ TRÁI
-Elevation of left main bronchus -Splaying of the carina.
-Descending aorta (arrow) has been displaced to the left by the large left atrium.
Trang 72TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – NHĨ TRÁI
LEFT ATRIAL ENLARGEMENT is best confirmed by measuring the distance from the midinferior border of the left main bronchus to the right lateral border
of the left atrial density.
-This distance is less than 7cm in 90% of normal patients and is greater than 7cm
in 90% of left atrial enlargement patients,as proven by echocardiography -This measurement can be approximated
by placing one’s right fifth finger under the left bronchus,and while keeping the fingers closed,if the left atrium is seen
Trang 7373 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – NHĨ TRÁI
-Enlarged veins.
-Bulging of the pulmonary artery.
-Double density due to enlarged left atrium.
-Right lateral displacement of esophagus.
SEVERE MITRAL STENOSIS
Trang 74TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – NHĨ TRÁI
Trang 7575 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – NHĨ TRÁI
WALKING MAN SIGN -The right main bronchus is outlined.
-The lower lobe bronchus is displaced posteriorly (large arrowheads).
-Calcification of the wall of the left atrium (small arrowheads).
Trang 76TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – NHĨ TRÁI
WALKING MAN SIGN The lower lobe bronchus is displaced posteriorly (arrow).
Trang 7777 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – NHĨ TRÁI
-RAO:enlargement of the left atrium(large black arrow).
-The mitral valve is calcified(small black arrow).
-The pulmonary outflow tract is enlarged(white arrow).
Trang 78TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – NHĨ TRÁI
RAO
Trang 7979 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – NHĨ TRÁI
Dilated left atrium with thrombus in the LAA (arrows).
Trang 80TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM
PHÂN BIỆT NHĨ PHẢI – NHĨ TRÁI
Nhĩ (P) hình thành bờ dưới (P) của bóng tim
trên phim ngực thẳng.Trên phim chụp hít vào
đủ sâu ta sẽ thấy TM chủ dưới (IVC) nối tiếp
bờ dưới Nhĩ (P)
Bờ bên của Nhĩ (T) bình thường được thấy bên trong bờ Nhĩ (P) và ta có thể thấy sự đổ về của các TMP(P) vào Nhĩ (T)
Trang 8181 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM
PHÂN BIỆT NHĨ PHẢI – NHĨ TRÁI
Bờ Nhĩ (P) và (T) có thể phân biệt được vì bờ dưới Nhĩ (P) hòa vào TMCD trong lúc bờ Nhĩ (T) băng qua đường giữa hướng về phía (T)
của tim
Bờ trên của Nhĩ (P) cũng hòa vào TMCT
(SVC)
Trang 82TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM
PHÂN BIỆT NHĨ PHẢI – NHĨ TRÁI
(T) phía sau The indentation of lung and fat between the atria permits separation of the right-sided
borders of both atria as seen in the PA
Trang 8383 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM
PHÂN BIỆT NHĨ PHẢI – NHĨ TRÁI
MULTIVALVULAR RHEUMATIC HEART DISEASE
-The left atrial appendage bulges laterally to the left (upper white arrow).
-The double contour of enlarged right (curved arrow) and left (straight arrow) atria.
Trang 84TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM
PHÂN BIỆT NHĨ PHẢI – NHĨ TRÁI
MITRAL STENOSIS -Left atrial enlargement with a double right-sided heart border (white arrow=right atrium; black arrow=left atrium).
-The left main bronchus is elevated (upper black arrow).
Trang 8585 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM
PHÂN BIỆT NHĨ PHẢI – NHĨ TRÁI
LEFT ATRIAL ENLARGEMENT
-The LA is grossly enlarged and
is border-forming on the right side after traversing the smaller right atrium.
-The inferior border of the left atrium is visualised (black arrows) as it extends back toward the midline.If this were the right atrial border instead,it would have blended
imperceptibly with the right hemidiaphragm and inferior vena cava.
Trang 86TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM
PHÂN BIỆT NHĨ PHẢI – NHĨ TRÁI
-Elevation of left main bronchus -Double shadow of the large left atrium (arrow).
-Right atrial border is limited below by the entry of the inferior vena cava.
Trang 8787 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – THẤT PHẢI
Trang 88TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – THẤT PHẢI
Vách tự do của Thất (P) nằm ngay sau nửa
dưới xương ức.Khi Thất (P) giãn lớn,nó sẽ lớn
ra sau và qua (T),làm xoay trục của tim.Trên
CT và MRI (axial plane) trục của tim xoay
theo chiều kim đồng hồ
Trang 8989 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – THẤT PHẢI
PULMONARY HYPERTENTION AND SECONDARY TRICUSPID
REGURGITATION NORMAL HEART
Trang 90TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – THẤT PHẢI
Khi tim xoay,Tiểu nhĩ (T) bị xoay ra sau và
vào trong,trong khi buồng tống thất (P)(RV
outfow tract) dịch chuyển qua (T) tạo nên một phần của bờ tim (T).Lúc này bờ (T) của tim
bầu,trong khi Chỉ số T/N ≤ 0,55
Trang 9191 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – THẤT PHẢI
Có thể phân biệt với Nhĩ (T) lớn nhờ đặc
điểm không đẩy PQ gốc (T) lên cao trên
phim ngực thẳng và không đẩy PQ gốc (T) ra sau trên phim ngực nghiêng
Trung thất cũng bị xoaybóng của SVC
nằm chìm vào cột sốngHẹp trung thất trên
Trang 92TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – THẤT PHẢI
Rất khó chẩn đoán phân biệt giữa Thất (P) to
và Thất (T) dày đồng tâm
Trong một số bệnh lý như Tứ chứng
Fallot,Thất (P) lớn đẩy Thất (T) qua bên và lên trên cho ra hình ảnh mỏm tim hếch lên trên tạo nên hình ảnh chiếc giày bốt (boot-shaped
heart)
Trang 9393 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – THẤT PHẢI
Phim nghiêng:Thất (P) to sẽ che lấp khoảng
sáng sau ức (bình thường mặt trước thất P chỉ
áp sát vào 1/3 dưới của xương ức)
Phim chếch trước phải:Cung trước tim (Thất (P)) muốn trèo lên thành ngực
Trang 94TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – THẤT PHẢI
Dấu hiệu phụ:
Nhĩ (P) to
Vòm hoành (P) dâng cao
Cung ĐMP có thể phồng
Trang 9595 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – THẤT PHẢI
RIGHT VENTRICULAR ANGIOGRAM
Trang 96TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – THẤT PHẢI
Trang 9797 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – THẤT PHẢI
NORMAL RIGHT VENTRICLE ENLARGED RIGHT VENTRICLE
Trang 98TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – THẤT PHẢI
ATRIAL SEPTAL DEFECT -Increased pulmonary vasculature.
Trang 9999 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – THẤT PHẢI
TETRALOGY OF FALLOT
Trang 100TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – THẤT PHẢI
Trang 101101 February 10, 2004
TIÊU CHUẨN NỞ LỚN CỦA BUỒNG TIM – THẤT PHẢI
EBSTEIN’S ANOMALY -Small main pulmonary artery (long arrow).
-The cardiac rotation
Narrow superior mediastinum.
The left main bronchus (arrowheads) parallels the left heart border.
The left heart border is filled by the remaining functional right
ventricle (short arrows).