1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Tiếng Anh 7 Cánh diều năm 2022-2023

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập giữa hk1 môn tiếng anh 7 cánh diều năm 2022-2023
Trường học Học 247
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

W www hoc247 net F www facebook com/hoc247tv Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HK1 MÔN TIẾNG ANH 7 CÁNH DIỀU NĂM 2022 2023 1 Nội dung ôn[.]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HK1 MÔN TIẾNG ANH 7 CÁNH DIỀU

NĂM 2022-2023

1 Nội dung ôn tập

1.1 Simple Sentences (Câu đơn)

- Một số câu đơn có một chủ ngữ và một động từ: S + V

Ví dụ: I read (Tôi đọc.)

S V

- Một số câu đơn cũng có một tân ngữ: S + V + O

Ví dụ: I read science books (Tôi đọc sách khoa học.)

S V O

- Một số câu đơn cũng có một trạng từ: S + V + O + adv

Ví dụ: I read science books every weekend (Tôi đọc sách khoa học mỗi cuối tuần.)

S V O adv

Chú thích:

S = subject: chủ ngữ

V = verb: động từ

O = object: tân ngữ

adv = adverb: trạng từ

1.2 Wh-question words và Yes/ No Questions

1.2.1 Wh-question words

Câu hỏi có từ để hỏi thường bắt đầu với từ để hỏi

When are you going? (Khi nào bạn đi?)

What shall we do? (Chúng ta sẽ làm gì nhỉ?)

How does this camera work? (Chiếc máy ảnh này dùng thế nào?)

Có 9 từ để hỏi thường gặp như sau:

who (ai)

whom (ai)

what (cái gì)

which (cái nào)

whose (của ai)

where (ở đâu)

when (khi nào)

why (tại sao)

how (như thế nào)

1.2.2 Yes/ No Questions

Câu hỏi không có từ để hỏi được trả lời bằng "yes" hoặc "no"

Trang 2

Do you sell rail tickets? ~ Yes, we do./Certainly

(Bạn có bán vé tàu không? ~ Có, chúng tôi có bán./Chắc chắn rồi.)

Will I need to change? ~ No, it's a direct service./I don't think so

(Tôi có cần đổi vé không? ~ Không, nó là dịch vụ trực tiếp rồi./Tôi nghĩ không cần đâu.)

Câu hỏi thường bắt đầu với trợ động từ ví dụ như: "do", "will",

1.3 Comparision

Comparison with “like, the same as, different from

(So sánh với “like”, “the same as” và “different from”)

Động từ tình thái

- Like (prep) + n/pron: giống như

Ex: You should have done it like this

- As (conj) + a clause: giống như

Ex: You should have done it as I showed you

- As (prep) + n: khi “as” là giới từ thì sau nó cũng là một danh từ Trong trường hợp này nó dùng để diễn

tả ý nghĩa có thật trong khi “like” diễn tả ý nghĩa không thật

Ex: During the war this hotel was used as a hospital

Everyone is ill at home Our house is like a hospital

- S + V + (not) the same + (n) + as + n/pron: (không) giống như

Ex: My house is not the same as your house/yours

Your pen is the same as mine

Like, Same as, Different from

- Different from: khác với

S + be + different from

Poss adj + n Noun phrase Poss pron Clause Notes:

 Poss adj: tính từ sở hữu

 Noun phrase: cụm danh từ

 Poss pron: đại từ sở hữu

 Clause: mệnh đề

Ex: Your house is different from my house/mine

1.4 Simple past Tense

Thì hiện tại đơn là thì diễn đạt một hay nhiều hành động đã xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ, không còn liên hệ với hiện tại

Cách dùng:

Trang 3

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả:

Hành động đã xảy ra và chấm dứt tại thời điểm xác định trong quá khứ

Eg: I met her yesterday (Hôm qua tôi đã gặp cô ấy.)

Cách dùng này thường đi với trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ như: last week/ month/ year (tuần trước, tháng trước, năm trước)…, ago, yesterday (hôm qua) ……

Hành động đã xảy ra suốt một thời gian trong quá khứ, nhưng đã hoàn toàn chấm dứt

Eg: They lived with us for a year several years ago

(Họ đã sống với chúng tôi trong vòng 1 năm nhiều năm trước đây.)

Một loạt hành động xảy ra kế tiếp nhau trong quá khứ

Eg: I washed my face, dressed up and went to school

(Tôi rửa mặt, mặc quần áo và tới trường.)

Hành động theo thói quen trong quá khứ và bây giờ không còn nữa

Eg: When I was small, I used to like ice-cream so much

(Khi tôi còn bé, tôi rất thích kem.)

Cách dùng này thường đi với used to (đã thường)

Cấu trúc Thì quá khứ đơn

(+) Khẳng định

I/ He/ She/ It + was + ……

Eg: I was at home yesterday

(Hôm qua tôi đã ở nhà.)

I/ He/ She/ It + Ved + ……

Eg: I liked ice-cream

(Tôi đã từng thích kem.)

You/ We/ They + were + ……

Eg: They were late yesterday

(Hôm qua họ đã trễ giờ.)

She/ He/ It + Vs/es

Eg: He got up early although it was Sunday

(Cậu ấy đã thức dậy sớm dù là Chủ Nhật.)

(-) Phủ định

I/ He/ She/ It + was not (wasn’t) + ……

Eg: She was not present at class

(Cô ấy đã không có mặt ở lớp.)

I/ He/ She/ It + did not (didn’t) + V nguyên thể

Eg: I didn’t live with my parents

(Tôi đã không sống cùng bố mẹ.)

You/ We/ They + were not (weren’t) + ……

Eg: We weren’t engineers

(Chúng tôi không phải kĩ sư.)

You/ We/ They + did not (didn’t) + V nguyên thể

Eg: She didn’t like him

(Chúng tôi từng không thích cậu ta.)

(?) Nghi vấn

(Từ để hỏi) + was + I/ he/ she/ it?

Eg: Was the train ten minutes late?

(Từ để hỏi) + do + I/ you/ we/ they + V nguyên thể?

Trang 4

(Có phải tàu chậm 10 phút không?) Eg: Did she live here?

(Cô ấy từng sống ở đây à?)

(Từ để hỏi) + were + you/ we/ they?

Eg: Were you a student at that school?

(Có phải bạn từng là học sinh ngôi trường kia

không?)

(Từ để hỏi) + does + he/ she/ it + V nguyên thể?

Eg: What did he do with the dog?

(Cậu ấy đã làm gì con chó vậy?)

Cách thêm “-ed” vào động từ Thì quá khứ đơn

Động từ kết thúc tận cùng: e; ee Thêm “d” Live – lived (sống)

Agree – agreed (đồng ý)

Động từ kết thúc là nguyên âm + phụ

âm (trừ h, w, x, y) Gấp đôi phụ âm và thêm “ed”

Fit – fitted (phù hợp) Stop – stopped (ngừng)

Động từ kết thúc là phụ âm + y Đổi “y” thành “i” và thêm “ed” Study – studied (học)

Try – tried (thử)

Learn – learned (học)

Dấu hiệu nhận biết Thì quá khứ đơn

Các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ:

 Yesterday

 Ago

 Last

 When I was ……

Eg: I called him last night (Tôi qua tôi đã gọi cho cậu ấy.)

2 Bài tập ôn tập

2.1 Dùng câu trúc so sánh "different from" để hoàn thành những câu dưới đây:

1 My house is small and old Your house is spacious and modern

My house is _

2 My mother's favorite food is noodle My favorite food is rice

My mother's favorite food _

3 My best friend has a powerful personality I have a weak personality

My best friend's personality _

4 Life in the countryside is quiet and peaceful Life in the city is exciting

5 Lan's school is Hai Ba Trung School Hue goes to Nguyen Hue School

_

6 My hobby is collecting stamps My brother's hobby is playing the piano

Trang 5

_

7 My answer for this equation is "4" but Tom thinks it should be "5"

_

8 My sister's hair is long and wavy My hair is short and straight

2.2 Gạch chân lỗi sai trong các câu sau và viết lại câu đúng

1 My boyfriend is as strong like a horse

2 This exercises isn't hard as I thought

3 Life in foreign countries is different life in home country

4 My parents share the same hobby as

5 His cat isn't the same pretty as mine

6 This art museum is definitely different as the historical museum

7 Roses don't have the same fragrance like lotuses

8 My essay is as length as yours

9 This island isn't as beautiful than those I have visited

10 My mother is different appearance from me

2.3 Sắp xếp những từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh:

1 difficult/ as/ Playing/ is/ piano/ guitar/ playing/ as

2 horse/ run/ a/ Can/ fast/ as/ a/ as/ train?

3 try/ as/can/ you/ hard/ as/ should/ You

4 Tom's/ totally/ is/ from/ My/ writing style/ different

5 car/ same/ runs/ the/ speed/ at/ His/ mine/ as

Trang 6

6 I/ went/ My/ school/ friend/ same/ the/ best/ and/ to

7 good/This/ fridge/ modern/ isn't/ as/ my/ one/ as/ old

8 Spending time/ isn't/ with/ as/computer/ as/ friends/ entertaining/ on/ spending time

2.4 Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc

1 It was warm, so I off my coat (take)

2 The film wasn't very good I it very much (enjoy)

3 I knew Sarah was very busy, so I her (disturb)

4 I was very tired, so I to bed early (go)

5 The bed was very uncomfortable I very well (sleep)

6 Sue wasn't hungry, so she anything (eat)

7 We went to Kate's house but she at home (be)

8 It was a funny situation but nobody (laugh)

9 The window was open and a bird into the room (fly)

10 The hotel wasn't very expensive It very much (cost)

11 I was in a hurry, so I time to phone you (have)

12 It was hard work carrying the bags They very heavy (be)

2.5 Viết thành câu hoàn chỉnh

1 went/ last Saturday/ Mr Flores/ late/ to bed/

_

2 apply/ Did/ after school/ for the job/ your sister/ at the Italian restaurant/

_

3 addition/ taught/ yesterday/ Our maths/

_

4 parasailing/ Mark and Paul/ last summer/ tried/

_

5 yesterday afternoon/ tidied/ My elder sister/ her room/

_

6 showed/ me/ a few ago/ Jeffray/ his secret chest

_

7 you/ What time/ yesterday/ start/ did/ doing/ homework/

_

8 won/ last week/ 3 - 2/ Our football team/ the match

Trang 7

_

3 Đáp án

3.1 Dùng câu trúc so sánh "different from" để hoàn thành những câu dưới đây:

1 My house is different from your house

2 My mother’s favourite food is different from my favourite food

3 My best friend’s personality is different from my personality

4 Life in the countryside is different from life in the city

5 Lan’s school is different from Hue’s school

6 My hobby is different from my brother’s hobby

7 My answer for this equation is different from Tom’s answer

8 My sister’s hair is different from my hair

3.2 Gạch chân lỗi sai trong các câu sau và viết lại câu đúng

1 like thành as;

2 isn't thành isn't as/ so;

3 different thành different from;

4 bỏ as;

5 the same thành as;

6 different thành as different;

7 like thành as;

8 length thành long;

9 than thành as;

10 bỏ appearance;

3.3 Sắp xếp những từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh

1 Playing piano is as difficult as playing guitar

2 Can a horse run as fast as a train?

3 You should try as hard as you can

4 My writing style is totally different from Tom's

5 His car runs the same speed as mine

6 My best friend and I went to the same school

7 This fridge isn't as good as my old one

8 Spending time on computers isn't as entertaining as spending time with friends

3.4 Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc

1 It was warm, so I _took _ off my coat (take)

2 The film wasn't very good I _didn't enjoy _ it very much (enjoy)

3 I knew Sarah was very busy, so I _didn't disturb _ her (disturb)

4 I was very tired, so I _went _ to bed early (go)

Trang 8

5 The bed was very uncomfortable I didn't sleep very well (sleep)

6 Sue wasn't hungry, so she _didn't eat _ anything (eat)

7 We went to Kate's house but she wasn't at home (be)

8 It was a funny situation but nobody laughed (laugh)

9 The window was open and a bird _flew _ into the room (fly)

10 The hotel wasn't very expensive It _didn't cost _ very much (cost)

11 I was in a hurry, so I didn't have time to phone you (have)

12 It was hard work carrying the bags They _were _ very heavy (be)

3.5 Viết thành câu hoàn chỉnh

1 Mr Flores went to bed late last Saturday

2 Did your sister apply for the job at the Italian restaurant?

3 Our teacher taught addition yesterday

4 Mark and Paul tried parasailing last summer

5 My elder sister tidied her room yesterday afternoon

6 Jeffrey showed me his secret chest a few week ago

7 What time did you start doing homework yesterday?

8 Our football team won the match 3 - 2 last week

Trang 9

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh

Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và

Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 01/04/2023, 22:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w