Bộ đề dự đoán 2022 Môn thi Hóa học Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 030 Câu 41 Cho các thí nghiệm sau (a) Cho CaCO3 vào dung dịch HCl dư (b) Cho[.]
Trang 1Bộ đề dự đoán 2022 - Môn thi Hóa học
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 030.
Câu 41 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho CaCO3 vào dung dịch HCl dư
(b) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào H2O dư
(c) Cho Ag vào dung dịch HCl dư
(d) Cho Na vào dung dịch NaCl dư
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào H2O dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm có sự hòa tan chất rắn là
Câu 42 Số nguyên tử hiđro trong phân tử alanin là
Câu 43 Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H6O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc X được
H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng
A Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc.
B Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic.
C Phân tử chất Z có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi.
D Chất X có mạch cacbon phân nhánh.
Câu 44 Để hòa tan vừa hết 24,4 gam hỗn hợp MgO và Al2O3 cần vừa đủ 700 ml dung dịch H2SO4 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối Giá trị của m là
Câu 45 Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung dịch
Câu 46 Cho m gam Mg phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được 14,25 gam muối Giá trị của m là
Câu 47 Thành phần chính của quặng xiđerit là
Câu 48
Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả như hình vẽ:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm
Trang 2B Bột CuO được sử dụng để oxi hoá chất hữu cơ trong thí nghiệm trên.
C Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch KOH
D Thí nghiệm trên dùng để xác định oxi có trong hợp chất hữu cơ.
Câu 49 Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, glcucozơ và alanin đều là chất rắn và dễ tan trong nước
(b) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị oxi hóa thành axit gluconic
(d) Thành phần chính của cồn 70o thường dùng trong y tế để sát trùng là etanol
(e) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đồng tụ chất béo
(f) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc sủng không khói
Số phát biểu đúng là
Câu 50 X là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội, trong nước nóng từ 65oC trở lên,
chuyển thành dung dịch keo nhớt Nhỏ vài giọt dung dịch chứa chất Y vào dung dịch keo nhớt trên thấy xuất hiện màu xanh tím Chất X và Y lần lượt là
A xenlulozơ và I2 B tinh bột và Br2
C tinh bột và I2 D glucozơ và Br2
Câu 51 Đốt cháy 16,92 gam hỗn hợp A gồm 3 este X, Y, Z đều mạch hở (trong đó Y và Z có cùng số nguyên
tử cacbon và nY < nZ) bằng lượng O2 (vừa đủ), thu được CO2 và 11,88 gam nước Mặt khác, đun nóng 16,92 gam
A trong 240 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp B gồm 2 muối
và hỗn hợp D gồm 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Đun nóng hỗn hợp D với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 5,088 gam
hỗn hợp 3 ete (hiệu suất ete hóa của mỗi ancol đều là 80%) Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp A là
A 43,74% B 52,48% C 26,24% D 21,88%.
Câu 52 Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, tripanmitin là chất rắn
(b) Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
(c) Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là một số chẵn
(d) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
(e) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may áo ấm
(g) Trong y học, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh
Số phát biểu đúng là
Câu 53 Hợp chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A Al2O3 B NaAlO2 C AlCl3 D Al2(SO4)3
Câu 54 Cacbon monoxit là chất khí độc, rất ít tan trong nước, thuộc loại oxit trung tính Công thức hóa học của
cacbon monoxit là
Câu 55 Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 56 Công thức hóa học của Crom (II) sunfat là
A Fe2(SO4)3 B CrS C Cr2(SO4)3 D CrSO4
Câu 57 Hỗn hợp X gồm K và Al Cho m gam X vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
0,896 lít khí H2 Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 1,232 lít khí H2 Giá trị của m là
Câu 58 Cho các nhận định sau:
Trang 3(1) Trong các kim loại kiềm, xesi (Cs) có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất.
(2) Độ dẫn điện của nhôm (Al) tốt hơn của đồng (Cu)
(3) Những kim loại có độ dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt
(4) Crom (Cr) là kim loại cứng nhất trong các kim loại
(5) Wonfam (W) có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại
Số nhận định đúng là
Câu 59 Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng vĩnh cửu?
A Ca2+, Mg2+ và HCO3- B Ca2+, Mg2+, Cl- và HCO3-
C Ca2+, Mg2+, Cl- và SO42- D Na+, K+, Cl- và SO42-
Câu 60 Cho 0,1 mol Ala-Glu tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, số mol KOH đã phản ứng là
Câu 61 Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với
A NaCl B Mg(OH)2 C Cu(OH)2 D KCl.
Câu 62 Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội
Phát biểu nào sau đây sai?
A Sau bước 2, thu được chất lỏng đồng nhất.
B Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên.
C Phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam
D Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng hóa.
Câu 63 Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 64 Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
trường kiềm
Có màu tím
(loãng, dư), để nguội Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4
Tạo dung dịch màu xanh lam
loãng (vừa đủ) Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
Tạo kết tủa Ag
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat.
B Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột.
C Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.
D Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột.
Trang 4Câu 65 Thủy phân m gam hỗn hợp este E được tạo bởi các axit đơn chức và các ancol đơn chức bằng dung
dịch KOH vừa đủ rồi cô cạn thu được a gam hỗn hợp muối và b gam hỗn hợp ancol Đốt cháy a gam hỗn hợp muối thu được hỗn hợp Y (gồm CO2 và hơi nước) và 9,66 gam K2CO3, Cho toàn bộ Y vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 45,31 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng 13,0 gam so với ban đầu Đun b gam hỗn hợp ancol sinh ra với H2SO4, đặc ở 140oC thu được 4,3 gam hỗn hợp các ete Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 66 Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với axit nitric (HNO3) đặc, nóng là
Câu 67 Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A Cr(OH)3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O B Cr2O3 + 2NaOH đặc
0
t
2NaCrO2 + H2O
C 2Cr + 3H2SO4 loãng Cr2(SO4)3 + 3H2 D 2Cr + 3Cl2 to 2CrCl3
Câu 68 Cho các phát biểu sau:
(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH
(b) Thành phần chính của tinh bột là amilopectin
(c) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng
(d) Anilin (C6H5NH2) tan ít trong nước
(e) Các chất béo no là những chất rắn, thường được gọi là dầu thực vật
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 69 Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có tổng thể
tích là 2,352 lít (đktc) và dung dịch X Dung dịch X hòa tan được tối đa 2,04 gam Al2O3 Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của t là
Câu 70 Phát biểu nào sau đây sai?
A Urê (NH2)2CO có chứa 60%N về khối lượng, là loại đạm tốt nhất
B Supephotphat đơn gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4; supephotphat kép chỉ chứa Ca(H2PO4)2
C Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng K2O tương ứng với luợng kali
có trong thành phần của nó
D Nitrophoka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3
Câu 71 Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng
Câu 72 Cho 17,7 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 28,65 gam
muối Công thức phân tử của X là
A C4H11N B C2H7N C CH5N D C3H9N
Câu 73
Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí nghiệm Hình 2 có thể dùng để thu được những khí nào trong các khí sau: H2, C2H2 , NH3 , CO2 , HCl , N2
A H2 , N2, NH3 B HCl, CO2.
C H2, N2 , C2H2 D N2, H2
Trang 5Câu 74 Phản ứng hoá học nào sau đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32– CaCO3?
A Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 2CaCO3 + 2H2O
B CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaCl
C Ca(OH)2 + (NH4)2CO3 CaCO3 + 2NH3 + 2H2O
D CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
Câu 75 Công thức của sắt(II) hiđroxit là
A Fe2O3 B Fe(OH)3 C FeO D Fe(OH)2
Câu 76 Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol
và hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 : 3 Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn m gam E thu được 51,72 gam hỗn hợp Y Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa
đủ 4,575 mol O2 Giá trị của m là
Câu 77 Phản ứng thủy phân chất béo luôn thu được
A muối kali của axit béo B glixerol.
C muối natri của axit béo D axit béo.
Câu 78 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X (gồm etyl axetat, vinyl axetat và hai hidrocacbon mạch hở) cần
vừa đủ 0,84 mol O2, tạo ra CO2 và 10,08 gam H2O Nếu cho 0,3 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là
A 0,30 mol B 0,16 mol C 0,18 mol D 0,20 mol
Câu 79 Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 1,12 lít khí N2 Cho
m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là
A 0,30 mol B 0,10 mol C 0,05 mol D 0,20 mol
Câu 80 Cho các este sau: vinyl axetat, metyl axetat, metyl acrylat, metyl metacrylat Số este tham gia phản ứng
trùng hợp tạo thành polime là