1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi có đáp án chi tiết học kì 2 môn Toán lớp 10 THPT Nguyễn viết xuân mã đề 101

5 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi kiểm tra học kì 2 môn toán lớp 10
Trường học Trường THPT Nguyễn Viết Xuân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Thành phố Vĩnh Phúc
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 451 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN (đề thi gồm 03 trang) ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ 2 Môn Toán 10 Thời gian làm bài 90 phút; Mã đề thi 101 I TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Câu 1 Phương trình là phương[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

(đề thi gồm 03 trang)

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ 2

Môn : Toán 10

Thời gian làm bài: 90 phút;

Mã đề thi 101

I TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 2: Đường thẳng đi qua điểm và nhận làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:

Câu 3: Tập nghiệm của phương trình là:

Câu 4: Tập xác định của hàm số

Câu 5: Cho tam giác Công thức tính diện tích tam giác là:

Câu 6: Đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu?

Câu 7: Cặp đẳng thức nào sau đây không thể đồng thời xảy ra ?

A B

C D

Câu 8: Bất phương trình có tập nghiệm là:

Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 điểm Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng

Câu 10: Cho có AB = cm, AC = 5 cm, Khi đó độ dài cạnh BC là:

Câu 11: Đường tròn có tâm là điểm nào trong các điểm sau đây?

Câu 12: Khẳng định nào sau đây đúng ?

Câu 13: Tìm tất cả các nghiệm của hệ phương trình

Trang 2

A B C D

Câu 14: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có Gọi G là trọng

tâm tam giác tọa độ điểm G là:

Câu 15: a) Biết và Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 16: Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là:

Câu 17: Đường thẳng đi qua hai điểm và có phương trình là:

Câu 18: Với điều kiện nào của m thì phương trình có nghiệm duy nhất?

Câu 19: Số nghiệm của phương trình

Câu 20: Cho ba phương trình:

Trong ba phương trình trên, có bao nhiêu phương trình vô nghiệm?

Câu 21: Số nghiệm của phương trình: là:

Câu 22: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng:

C Cắt nhau nhưng không vuông góc D Vuông góc nhau

Câu 23: Đường tròn có tâm là và tiếp xúc với đường thẳng có phương trình là:

Câu 24: Bất phương trình có tập nghiệm là :

Trang 3

Câu 1 (2 điểm):

a) Giải phương trình sau:

b) Chứng minh rằng: (khi các biểu thức có nghĩa)

Câu 2 (1 điểm): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(-2;3) Đường cao CH nằm

trên đường thẳng có phương trình là: và đường trung tuyến BM nằm trên đường thẳng có phương trình là: Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC

Câu 3 (1 điểm): Cho ba số dương x, y, z thoả mãn Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

- HẾT

-Đáp án Phần trắc nghiệm:

ĐÁP ÁN TỰ LUẬN

Câu 1

Điều kiện : phương trình tương đương với :

0,25

Trang 4

Đặt Phương trình trở thành

0,25

VT=

0,5

0,25 0,25 Câu 2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(-2;3).Đường cao

CH nằm trên đường thẳng: 2x+y-7=0 và đường trung tuyến BM nằm trên đường thẳng : 2x-y+1=0.Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC 1,0 Phương trình cạnh AB qua A(-2;3) và vuông góc với CH có phương trình :

0,25 Điểm C thuộc CH nên C(x; -2x+7) Suy ra M( )

Vậy phương trình cạnh BC: 4x + y – 13 = 0

Câu 3 (1 điểm): Cho ba số dương x, y, z thoả mãn Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thức:

1,0

Trang 5

(*)

Áp dụng (*) ta có:

Suy ra

Do đó:

0.25

Dấu “=” xảy ra

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 3 khi

0.25

Ngày đăng: 01/04/2023, 22:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w