1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo: Học thuyết kinh tế gia trị thặng dư ( Môn kinh tế chính trị)

137 1,2K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Học thuyết kinh tế gia trị thặng dư (Môn kinh tế chính trị)
Tác giả Vũ Văn Hướng, Phạm Việt Khoa, Nguyễn Hữu Lộc, Phan Văn
Trường học Trường Cao Đẳng Phát Thanh - Truyền Hình II
Chuyên ngành Kinh tế Chính trị
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Sự chuyển hóa của người có tiền thành nhà tư bản phải tiến hành trong phạm vi lưu thông và đồng thời lại không phải trong lưu thông • “V y l t b n kh«ng th xu t hi n t l u th«ng v ậy l

Trang 1

ĐÀI TIẾNG NÓI VIỆT NAM TRƯỜNG CAO ĐẲNG

PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH II

Những người thực hiện:

1 Vũ Văn Hướng

2 Phạm Việt Khoa

Trang 2

Học Thuyết Kinh Tế Giá trị Thặng Dư

Trang 3

Chương 5 gồm 6 phần:

• I Sự chuyển hóa của tiền thành tư bản

• II Qúa trình sản xuất giá trị thặng dư

• III.Tiền công trong chủ nghĩa tư bản.

• IV.Tích lũy tư bản

• V Quá trình lưu thông của tư bản và giá trị

thặng dư

• VI Các hình thái tư bản và các hình thức biểu

Trang 4

I Sự chuyển hóa của tiền thành tư bản

1.Công thức chung của tư bản và mâu thuẫn của nó

Trang 5

So sánh sự vận động của hai công thức

Trang 6

-khác nhau:

Công thức l u thông hàng hóa giản đơn H-T-H

công thức chung của l u thông t bản T-H-T’

Khác nhau về chất Giống nhau về chất

Giá trị của điểm xuất phát

Trang 7

1.2 Mâu thuẫn của công thức chung.

rằng: cả sản xuất và lưu thông đều tạo ra giá trị

và giá trị thặng dư.

Trang 8

-Trao đổi ngang giá i ngang giá: Hai bên trao đổi không được lợi về giá trị i không được lợi về giá trị ợc lợi về giá trị ề giá trị c l i v giá tr ị

- Trao đổi ngang giá i không ngang giá: Có thể xảy ra 3 tr ờng hợp

1.Bán cao h n giá tr ơn giá trị ị: đ ợc lợi khi bán khi là ng ời mua bị thiệt.

2 Mua th p h n giá tr ấp hơn giá trị ơn giá trị ị: khi là ng ời mua đ ợc lợi khi là ng ời

bán bị thiệt.

3 Mua r , bán ẻ, bán đắt: đắt: Tổng giá trị xã hội không thay đổi t:

V y l u thông v b n th ậy lưu thông và bản th ưu thông và bản th à bản th ản th õ n tiền tệ trong lưu thụng khụng tạo

ra giỏ trị và giỏ trị thặng dư.

Kết luận :

- Phải lấy quy luật nội tại của lưu thụng tư bản để giải thớch sự chuyển húa của tiền thành TB, tức là lấy việc trao đổi ngang giỏ làm điểm xuất phỏt

Trang 9

-Sự chuyển hóa của người có tiền thành nhà tư bản phải tiến hành trong phạm vi lưu thông và đồng thời lại không

phải trong lưu thông

• “V y l t b n kh«ng th xu t hi n t l u th«ng v ậy là tư bản kh«ng thể xuất hiện từ lưu th«ng và à tư bản kh«ng thể xuất hiện từ lưu th«ng và ư ản kh«ng thể xuất hiện từ lưu th«ng và ể xuất hiện từ lưu th«ng và ất hiện từ lưu th«ng và ện từ lưu th«ng và ừ lưu th«ng và ư à tư bản kh«ng thể xuất hiện từ lưu th«ng và

c ng kh«ng th xu t hi n bªn ngo i l u th«ng.Nã ph i xu t ũng kh«ng thể xuất hiện ở bªn ngoài lưu th«ng.Nã phải xuất ể xuất hiện từ lưu th«ng và ất hiện từ lưu th«ng và ện từ lưu th«ng và ở bªn ngoài lưu th«ng.Nã phải xuất à tư bản kh«ng thể xuất hiện từ lưu th«ng và ư ản kh«ng thể xuất hiện từ lưu th«ng và ất hiện từ lưu th«ng và

hi n trong l u th«ng v ện từ lưu th«ng và ư à tư bản kh«ng thể xuất hiện từ lưu th«ng và đồng thời kh«ng phải trong lưu th«ng” ng th i kh«ng ph i trong l u th«ng” ời kh«ng phải trong lưu th«ng” ản kh«ng thể xuất hiện từ lưu th«ng và ư

* ã l m©u thu n c a c«ng th c chung cña t b¶n à tư bản kh«ng thể xuất hiện từ lưu th«ng và ẫn của c«ng thức chung cña t­ b¶n ủa c«ng thức chung cña t­ b¶n ức chung cña t­ b¶n

*C M¸c:T b n NXB S th t ư ản kh«ng thể xuất hiện từ lưu th«ng và ự thật ậy là tư bản kh«ng thể xuất hiện từ lưu th«ng và ,H n i,1987,Q1,t p 1,tr216 à tư bản kh«ng thể xuất hiện từ lưu th«ng và ội,1987,Q1,tập 1,tr216 ậy là tư bản kh«ng thể xuất hiện từ lưu th«ng và

Trang 10

2 H ng hoá s c lao à bản th ức lao động: động: ng:

2.1 i u ki n Điều kiện để biến sức lao động thành ều kiện để biến sức lao động thành ện để biến sức lao động thành để biến sức lao động thành ến sức lao động thành bi n s c lao ức lao động thành động thành ng th nh ành

h ng hoá ành

- khái ni m ện để biến sức lao động thành : S c lao ức lao động là toàn bộ những năng động là toàn bộ những năng ng là toàn bộ nh ng n ng ững năng ăng

lực (thể lực và trí l c)tồn tại trong một con ng ời và đ

ợc ng ời đó vận dụng vào sản xuất hàng hóa

- S c lao ức lao động: động: ng tr th nh h ng hoá khi có 2 ở thành hàng hoá khi có 2 à bản th à bản th

i u ki n:

Trang 11

+ Ng ười kh«ng phải trong lưu th«ng” i lao đội,1987,Q1,tập 1,tr216 ng l ng à tư bản kh«ng thể xuất hiện từ lưu th«ng và ười kh«ng phải trong lưu th«ng” ự thật i t do ,cã kh ản kh«ng thể xuất hiện từ lưu th«ng và

n ng chi chi ph i s c lao ăng lªn cña gi¸ trÞ ối sức lao động ức chung cña t­ b¶n đội,1987,Q1,tập 1,tr216 ng

+ ng ười kh«ng phải trong lưu th«ng” i lao đội,1987,Q1,tập 1,tr216 ng kh«ng cã TLSX c n thi t ần thiết để ết để để xuất hiện từ lưu th«ng và

k t h p v i SL c a minh ết để ợc lợi về gi¸ trị ới SLĐ của minh ủa c«ng thức chung cña t­ b¶n

Trang 12

2.2 Hai thuộc tính của hàng hoá sức lao động.

a-Giá trị của hàng hoá sức lao động :

-Là do số lượng lao động xã hội cần thiết để sản

xuất và tái sản xuất ra hàng hoá sức lao động

quyết định

- Giá trị của hàng hóa SLĐ= giá trị của toàn bộ các

tư liệu sinh hoạt cần thiết để SX và tái SXSLĐ

- Lượng giá trị các tư liệu sinh hoạt cần thiết bao

gồm:

Trang 13

* Gi¸ tr c¸c t li u sinh ho t vËt chÊt vµ ị ư ện từ lưu th«ng và ạt vËt chÊt vµ

tinh thÇn c n thi t ần thiết để ết để để xuất hiện từ lưu th«ng và nu«i s ng c«ng nh©n ối sức lao động

* Chi ph í đà tư bản kh«ng thể xuất hiện từ lưu th«ng và ạt vËt chÊt vµ o t o c«ng nh©n

* Gi¸ tr c¸c t li u sinh ho t vËt chÊt vµ ị ư ện từ lưu th«ng và ạt vËt chÊt vµ tinh thÇn c n thi t cho gia ần thiết để ết để đình c«ng nh©n

- Gi¸ tr h ng ho¸ s c lao ị hàng ho¸ sức lao động bao hàm à bản th ức lao động: động: ng bao h m à bản th

c y u t ản th ếu tố ố l ch s ị hàng ho¸ sức lao động bao hàm ử , tinh th n ần ,

Trang 14

- Giá trị sức lao động biểu hiện bằng tiền gọi là

giá cả sức lao động - hay còn gọi là tiền lương.

2 xu hướng đôí lập nhau:

Giá trị hàng hóa SLĐ có xu hướng tăng:

tạp tăng,

Trang 15

Xu hướng giảm giá trị hàng hóa SLĐ:

Do NSLĐ tăng -> giá cả các tư liệu sinh

hoạt, dịch vụ giảm

Trang 16

b- Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động:

-Giống hàng hoá thông thường, hàng hoá sức

lao động thoả mãn nhu cầu người mua

- Công dụng của nó biểu hiện qua tiêu dùng

hàng hoá sức lao động, chính là tiến hành quá trình lao động.

-Quá trình lao động đồng thời là quá trình sản xuất ra hàng hoá, sức lao động tạo ra một giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

Trang 17

-Hàng hoá sức lao động có đặc điểm riêng biệt, là nguồn gốc trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư, là chìa khoá để giải quyết mâu thuẫn công thức chung

của tư bản.

- Hàng hóa SLĐ là điều kiện của sự bóc lột chứ

không phải là cái quyết định có hay không có

bóc lột

Trang 18

Hàng hóa sức lao động

Khả năng tạo ra một giá trị

Lớn hơn giá trị của bản thân nó

trong quá trình lao động

Được xác định bằng giá trị các tư liệu Sinh hoạt cần thiết để thỏa mãn nhu cầu của công nhân và gia đình họ và những chi phí Cần thiết về đào tạo

Và cho những nhu cầu xã hội

Ngược lại với hàng hóa khác,việc quy điịnh giá trị của sức lao động

bao hàm một yếu tố lịch sử và tinh thần

Trang 19

II QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT RA GIÁ TRỊ THẶNG

DƯ TRONG XÃ HỘI TƯ BẢN

1 Quá trình sản xuất giá trị

thặng dư:

1.1 Đặc điểm của quá trình sản xuấp hơn gi¸ trịt tư bản chủ nghĩa :

Trang 20

-Người công nhân làm việc dưới sự kiểm soát

Trang 21

1.2 Ví dụ vều kiện để biến sức lao động thành quá trình sản xuất trong ngành nh

-Tiề gi¸ trịn công/1 ngà tư bản kh«ng thể xuất hiện từ lưu th«ng và y 3$

- giản kh«ng thể xuất hiện từ lưu th«ng và sử kéo 10kg bông thà tư bản kh«ng thể xuất hiện từ lưu th«ng và nh sợc lợi về gi¸ trịi mất hiện từ lưu th«ng và t 6 giời kh«ng phải trong lưu th«ng” và tư bản kh«ng thể xuất hiện từ lưu th«ng và

mỗi giời kh«ng phải trong lưu th«ng” công nhân tạt vËt chÊt vµ o ra 1 giá trị 0,5 đô la.

Trang 22

VËy gi¸ trÞ cña 10 kg s i lµ: ợc lợi về gi¸ trị

VËy gi¸ trÞ cña 10 kg s i lµ: ợc lợi về gi¸ trị

Tæng céng: 10$

Trang 23

 Nết để u quá trình lao đội,1987,Q1,tập 1,tr216ng chỉ dừ lưu th«ng và ng ở bªn ngoài lưu th«ng.Nã phải xuất đó (công nhân là tư bản kh«ng thể xuất hiện từ lưu th«ng và m viện từ lưu th«ng và c 6 giời kh«ng phải trong lưu th«ng” ) thì không có giá trị thặng dư Nhưng thự thật c tết để quá trình lao đội,1987,Q1,tập 1,tr216ng luôn kéo dà tư bản kh«ng thể xuất hiện từ lưu th«ng và i hơn 6 giời kh«ng phải trong lưu th«ng” vì tiề gi¸ trịn lương nhà tư bản kh«ng thể xuất hiện từ lưu th«ng và tư bản kh«ng thể xuất hiện từ lưu th«ng và n thuê công nhân

là tư bản kh«ng thể xuất hiện từ lưu th«ng và mội,1987,Q1,tập 1,tr216t ngà tư bản kh«ng thể xuất hiện từ lưu th«ng và y , chø kh«ng ph¶i6 h

Trang 24

G ỉa sử ngày lao động là12h

Chi phí sản xuất Giá trị sản phẩm mới(20kg sợi)

Cộng: 27$ Cộng: 30$

Trang 25

Từ ví dụ rút ra kết luận:

- Giá trị thặng dư: là giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra và thuộc về nhà tư bản

- Ngày lao động của công nhân chia thành 2 phần

+ thời gian lao động cần thiết:Phần lao động

mà người công nhân tạo ra một lượng giá trị ngang

bằng với giá trị sức lao động

+ thời gian lao động thặng dư:phần còn lại

của ngày lao động.lao động trong thời gian đó là là lao động thặng dư

Trang 26

Sơ đồ biểu hiện:ngày lao động của công nhân

Thời gian lao động tất yếu

Thời gian lao động

thặng dư

Trang 27

- Giá trị của hàng hóa gồm 2 phần:

- Giá trị TLSX nhờ lao động cụ thể của công

nhân mà được bảo tồn và di chuyển vào giá trị của SP mới(24$)

- Giá trị do lao động trừu tượng của công nhân tạo ra trong quá trình lao động gọi là giá trị

mới

Trang 28

Giá trị hàng hóa = Lao động quá khứ + lao động sống

= Giá trị TLSX + giá trị mới

Trang 29

2 Bản chất của tư bản

2.1 Tư bản là QHSX XÃ HỘI

-tư bản là giá trị đem lại giá tri giá trị thặng dư

bằng cách bóc lột công nhân làm thuê

-tư bản thể hiện QHSX giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản

Trang 30

2.2 Tư bản bất biến và tư bản khả biến

a)Khái niệm:

->Tư bản bất biến: Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất,mà giá trị được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm,tức là giá trị không thay đổi về lượng

trong quá trình SX

- Gồm: *máy móc ,nhà xưởng

*nguyên, nhiên ,vật liệu

- Nó có đặc điểm là:

*giá trị của chúng được bảo tồn và chuyển

dịch nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm

* giá trị TLSX được bảo tồn dưới dưới hình thức GTSD mới

Trang 31

-> Tư bản khả biến :

-Bộ phận tư bản ứng trước dùng để mua hàng hoá sức lao động không tái hiện

ra,nhưng thông qua lao động của công nhân

mà tăng lên,tức là biến đổi về lượng

-Thông qua lao động trừu tượng, người công nhân làm thuê đã sáng tạo ra một giá trị mới,

lớn hơn giá trị của sức lao động, tức là có sự

biển đổi về số lượng.

- tư bản khả biến, ký hiệu là V.

Trang 32

b). cơ sở của viêc phân chia: là nhờ tính chất hai mặt của lao động sản xuất ra hàng hoá.

+ LĐCT: bảo tồn và chuyển dịch giá trị của TLSX

+LĐTT: tạo ra giá trị mới.

c)Ý Nghĩa của việc phân chia :viêc phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động SX hàng hóa giúp C.Mác tìm ra chìa khóa để xác định sự

Trang 33

… tư bản không phải là 1 vật, mà là một QHSX xã hội nhất định thuộc một hình thái xã hội lịch sử nhất định…

C.Mác(Tư bản,quyển3,tập 3,tr277)

• Sự cấu thành của tư bản:

Dưới giác độ của quá trình

Trang 34

Dưới giác độ của quá trình tạo ra gía trị

cũng như quá trình tăng giá tr ị

Tư bản bất biến:C Tư bản khả biến:V

Tăng giá trị trong quá trình SX

(thay đổi về lượng)

Là nguồn tạo ra

GTTD(m )

Trang 35

Giá trị hàng hóa

Giá trị được chuyển vào Giá trị mới tạo ra

GT = c + v+m

Trang 36

3 Tỷ suất và khối lượng giá trị thặng dư.

3.1.Tỷ suất giá trị thặng dư: Là tỷ lệ tính theo (%)

giữa số lượng giá trị thặng dư với tư bản khả biến,

ký hiệu là m’

m’= Thời gian lao động thặng dư x 100%

Thời gian lao động tất yếu

-m’ nói lên trinh độ bóc lột TBCN

.

'

v m

m 

Trang 37

3.2 Khối lượng giá trị thặng dư : tích số giữa tỷ xuất giá trị thặng dư với tổng tư bản khả biến được sử dụng.

Công thức: M = m’.V

trong đó: V = tổng tư bản khả biến

Hay:

M: khối lượng giá trị thặng dư

V: Tổng khối lượng tư bản khả biến được sử dụng

V v

m

Trang 38

4 Hai phương pháp nâng cao trình độ bóc

lột:

4.1 Hai phương pháp sản xuất giá trị thặng dư

a.Giá trị thặng dư tuyệt đối: là giá trị thặng dư thu được do kéo dài ngày lao động ( trong

khi thời gian lao động tất yếu không thay

đổi).

Trang 39

• Thời gian cần thiêt thời gian thặng dư

% 100 100

5 5

m

% 100 100

5

5

m

Trang 40

- Những con đường chủ yếu để SX ra giá trị thặng dư

tuyệt đối:

+ Tăng thời gian làm việc trong 1 ngày, tháng , năm…

+ Tăng cường độ lao động

-Giới hạn ngày lao động:

Thời gian lao động cần thiết< ngày lao động<24h

+ Trình độ LLSX

+ Tính chất QHSX

+ so sánh lực lượng giữa công nhân và tư bản

Trang 41

b Giá trị thặng dư tương đối: là giá trị

thặng dư thu được do rút ngắn thời

gian lao động tất yếu, nhờ đó tăng thời gian lao động thặng dư ,trong điều kiện

độ dài ngày lao động không thay đổi.

Sơ đồ ví dụ:

Trang 42

Giá rị thặng dư tương đối

• Thời gian cần thiêt

.5

5' 

m

% 150 100

4

6 '  

m

Trang 43

 Muốn rút ngắn thời gian lao động tất yếu bằng cách -> hạ thấp giá trị sức lao động -> giảm giá trị tư liệu sinh hoạt của công nhân ->Do đó phải tăng năng suất lao động xã hội trong các ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt, các ngành SX TLSX để SX các TLSH đó.

 Đổi mới công nghệ

Trang 44

4.2 Giá trị thặng dư siêu ngạch :

+ Là phần giá trị thặng dư thu được dôi ra

ngoài giá trị thặng dư bình thường do giá trị cá biệt nhỏ hơn giá trị xã hội của hàng hoá.

+ Do tăng NSLĐ cá biệt

Trang 45

GTTDsiêu ngạch = GTXH của hàng hóa - GTCBcủa hàng hóa

Trang 46

Sự hình thành giá trị thặng dư siêu ngạch

Sản phẩm

Sx trong ngày

Giá trị

XH của sản phẩm

Giá trị TLSX chuyển Vào Sản Phẩm

Giá trị mới được tạo ra

Tổnggiá Trị của toàn bộ SP

Giá trịTLSX Chuyển vào SP

Giá trị Mới Được tạo ra

Giá trị SLĐ Giá trị thặng

Giá trị thăng

dư siêu ngạch

Trang 47

• GTTD siêu ngạch=2700-1800=2100-1200=900DM

Trang 48

- So sánh giá trị thặng dư siêu ngạch và giá trị thặng

dư tương đối

- do tăng NSLĐ XH -do tăng NSLĐCÁ biệt

- toàn bộ các nhà TB thu - từng nhà TB thu

- biểu hiện quan hệ giữa - biểu hiện quan hệ giữa công nhân và tư bản công nhân và tư bản,tư

bản với tư bản

Trang 49

5 Sản xuất ra giá trị thặng dư - quy luật

kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản.

nhiều giá trị thặng dư cho nhà tư bản bằng

cách tăng cường bóc lột lao động làm thuê trên

cơ sở tăng năng suất lao động và cường độ lao động

Trang 50

vì sao gọi là quy luật kinh tế cơ bản :

- Phản ánh mục đích của nền sản xuất và phương tiện đạt mục đích

- Xuất ra giá trị thặng dư phản ánh quan hệ giữa tư bản và lao động,đây là quan hệ cơ bản

- Phản ánh quan hệ bản chất trongCNTB,

- Chi phối sự hoạt động của các quy luật kinh tế khác

- Quyết định sự phát sinh, phát triển củaCNTB, và là quy luât vận động của phương thức SX đó

Trang 51

III TIỀN CÔNG DƯỚI CHỦ NGHĨA TƯ BẢN

1 Bản chất tiền công dưới CNTB

-Tiền công là sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá SLĐ, là giá cả của hàng hoá SLĐ.

Phân biệt tiền công là giá cả hàng hoá sức lao

động, chứ không phải là giá cả của lao động.

Trang 52

2 Hình thức tiền công cơ bản.

+ Tiền công tính theo thời gian: là hình thức trả công theo thời gian lao động của công nhân (giờ, ngày, tháng)

Giá trị hàng ngày của slđ

Tiền công tính theo thời gian=

Ngày lao động với một số giờ nhất định

+ Tiền công tính theo sản phẩm :là hình thức tiền công

tính theo số lượng sản phẩm sản xuất ra (Hoặc số lượng công việc hoàn thành) trong một thời gian nhất định

Ngày đăng: 25/04/2014, 10:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ biểu hiện:ngày lao động của công nhân - Báo cáo: Học thuyết kinh tế gia trị thặng dư ( Môn kinh tế chính trị)
Sơ đồ bi ểu hiện:ngày lao động của công nhân (Trang 26)
Sơ đồ ví dụ: - Báo cáo: Học thuyết kinh tế gia trị thặng dư ( Môn kinh tế chính trị)
Sơ đồ v í dụ: (Trang 41)
Sơ đồ biểu diễn mối quan hệ trao đổi giữa 2 khu vực như - Báo cáo: Học thuyết kinh tế gia trị thặng dư ( Môn kinh tế chính trị)
Sơ đồ bi ểu diễn mối quan hệ trao đổi giữa 2 khu vực như (Trang 100)
Sơ đồ trao đổi trong tái sản xuất mở - Báo cáo: Học thuyết kinh tế gia trị thặng dư ( Môn kinh tế chính trị)
Sơ đồ trao đổi trong tái sản xuất mở (Trang 105)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w