1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề cuối kì 1 hóa 10 (cánh diều) mã đề 054

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cuối kì 1 hóa 10 (cánh diều) mã đề 054
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Cánh Diều
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 363 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra cuối kì 1 Hóa 10 (Cánh diều) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 054 Câu 1 Cho 3 nguyên tố X( Z = 11), Y( Z = 12), T( Z = 19) có hiđroxit[.]

Trang 1

Kiểm tra cuối kì 1 Hóa 10 (Cánh diều)

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 054.

Câu 1 Cho 3 nguyên tố: X( Z = 11), Y( Z = 12), T( Z = 19) có hiđroxit tương ứng là X1, Y1, T1 Chiều giảm tính bazơ các hiđroxit này lần lượt là

A T1, Y1, X1 B X1, Y1, T1

C T1, X1, Y1 D Y1, X1, T1

Câu 2 Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi

A giảm lần lượt từ 4 xuống 1 B tăng lần lượt từ 1 đến 4.

C tăng lần lượt từ 1 đến 8 D tăng lần lượt từ 1 đến 7.

Câu 3 Tính chất base của hydroxide của nhóm IA theo chiều tăng của số thứ tự là:

Câu 4 Hợp chất khí của nguyên tố R với hiđro có công thức RH2 Nguyên tố R là

Câu 5 Trong trường hợp nào dưới đây, Y không phải là khí hiếm:

A ZY = 18 B ZY = 26 C ZY = 36 D ZY = 10

Câu 6 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nào sau đây không phải là của khí hiếm?

A 1s22s22p63s23p63d104s24p6 B 1s22s22p63s23p6

C 1s22s22p63s23d6 D 1s22s22p6

Câu 7

Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:

Trang 2

Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?

Câu 8 Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là

Câu 9 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1 Số hiệu nguyên tử

của X là

Câu 10 Một ion M3+ có tổng số hạt proton, neutron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là

Câu 11 Trong tự nhiên oxygen có 3 đồng vị ; nitrogen có 2 đồng vị và hydrogen

Khẳng định nào sau đây không đúng!

A Có 18 phân tử H2O B Có 12 dạng phân tử NO2

C Có 60 phân tử HNO3 D Có 12 phân tử N2O

Câu 12 Các ion nào sau đây có cấu hình electron giống nhau:

A Mg2+, Na+, F- B Mg2+, Ca2+, Cl-

C Mg2+, K+, F- D Mg2+, Li+, Cl-

Câu 13 Khối lượng của nguyên tử X bằng 4,035.10-23 gam và 1amu = 1,6605.10–24 gam Nguyên tử khối của X là

Câu 14 Halogen có độ âm điện lớn nhất là:

Câu 15 Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:

A X, Y, Z B Y, Z, X C Z, X, Y D Z, Y, X.

Câu 16 Cho các cấu hình electron sau:

(1) 1s22s22p3 (2) 1s22s22p63s23p64s1 (3) 1s22s22p63s23p1

(4) 1s22s22p4 (5) 1s22s22p63s23p63d54s2 (6) 1s22s22p63s23p5

(7) 1s22s22p63s23p63d104s24p5 (8) 1s22s22p63s23p2 (9) 1s22s22p63s1

Số cấu hình electron của nguyên tố kim loại là

Câu 17 Cho các nguyên tố hoá học: Mg, Al, Si và P Nguyên tố nào trong số trên có công thức oxide cao nhất

ứng với công thức R2O3?

Câu 18 Cho 3 nguyên tử: Các nguyên tử nào là đồng vị?

Trang 3

Câu 19 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Caesium( kí hiệu là Ca) là những hình cầu chiếm 64% thể tích

tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, Cho khối lượng nguyên tử của là 133u Khối lượng riêng

Câu 20 Biết rằng khối lượng một nguyên tử sulfur ( kí hiệu S) nặng 32,06 amu Trong phân tử SO3 thì % khối lượng của oxygen là 60% Nguyên tử khối của oxygen là

Câu 21

độc thân nhất?

Câu 22 Cặp nguyên tử nào có cùng số neutron ?

Câu 23 Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:

A Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng B Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.

C Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng D Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

Câu 24 Tìm phát biểu sai.

A Chu kì nào cũng bắt đầu bằng một kim loại kiềm và kết thúc bằng một khí hiếm (trừ chu kì 1).

B Chu kì là tập hợp các nguyên tố hóa học mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp thành

hàng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân từ trái sang phải

C Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron trong nguyên tử.

D Nhóm là tập hợp những nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau, chúng có cùng số lớp electron và

được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

Câu 25 Các nguyên tố Mg, Al, B và C được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ âm điện:

A Al < B < Mg < C B Mg < Al < B < C

C B < Mg < Al < C D Mg < B < Al <

Câu 26

A Cả hai có khác số proton B Cả hai cùng thuộc về nguyên tố uranium

C Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton D Hai nguyên tử khác nhau về số electron

Câu 27 Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

A tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

B giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

C Tăng theo chiều tăng của độ âm điện.

D giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

Câu 28 Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố

(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 proton

(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 neutron

(4) Chỉ có trong nguyên tử oxygen mới có 8 electron

Câu 29 Số orbital trong phân lớp 2s là

Trang 4

Câu 30 Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng

của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

Ngày đăng: 01/04/2023, 21:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w