Kiểm tra cuối kì 1 Hóa 10 (Cánh diều) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 155 Câu 1 Tính phi kim của các halogen giảm dần theo thứ tự A I, Br, Cl,[.]
Trang 1Kiểm tra cuối kì 1 Hóa 10 (Cánh diều)
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 155.
Câu 1 Tính phi kim của các halogen giảm dần theo thứ tự
Câu 2 Cho các nguyên tố 9F, 14Si, 16S, 17Cl Chiều giảm dần tính phi kim của chúng là
A F > Cl > S > Si B Si > S > F > Cl
C F > Cl > Si > S D Si > S > Cl > F
Câu 3 Nguyên tố R trong hợp chất với hiđro có dạng RH2 thì công thức oxit cao nhất của R là
Câu 4 Hợp chất khí với Hydrogen của nguyên tố M là MH3 Công thức oxide cao nhất của M là:
Câu 5 Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Nguyên tố X có vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?
A ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA B ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA.
C ô thứ 10, chu kì 2, nhóm VIIIA D ô thứ 9, chu kì 2, nhóm VIIA.
Câu 6 Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?
A Các nguyên tố mà nguyên tử có số electron hoá trị như nhau được xếp vào cùng một cột.
B Các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số lớp electron được xếp thành vào cùng một hàng.
C Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
D Các nguyên tố được sắp xếp từ trái sang phải, từ trên xuống dưới theo chiều tăng dần của điện tích hạt
nhân
Câu 7 Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp
p là 8 Nguyên tố X là
Câu 8 Một nguyên tử potassium ( kí hiệu là K) có 19 electron ở lớp vỏ Điện tích hạt nhân của nguyên tử K là
Câu 9 Mỗi orbital chứa tối đa số electron là
Câu 10 Hạt nhân của ion X+ có điện tích là 30,4.10-19 culông Vậy nguyên tử X là :
Câu 11 Các nguyên tố Cl, Al, Na, P, F được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử:
A Cl < F < P < Al < Na B F < Cl < P < Al < Na
C Na < Al < P < Cl < F D Cl < Na < P < Al < F
Câu 12 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử sodium ( kí hiệu :Na , Z = 11) là
A 1s22s22p43s1 B 1s22s22p63s1
C 1s22s22p53s2 D 1s22s22p63s2
Câu 13 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Carbon ( kí hiệu: C, Z = 6) là
Trang 2C 1s22s22p2 D 1s22s22p4.
Câu 14 Số orbital tối đa trong lớp n ( n 4) là
Câu 15 Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên nhiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện
tích hạt nhân nguyên tử? (1) bán kính nguyên tử; (2) tổng số electron; (3) tính kim loại, tính phi kim; (4) số electron lớp ngoài cùng; (5) độ âm điện; (6) nguyên tử khối; (7) tính acid, base của oxide và hydroxide; (8) hóa trị của các nguyên tố; (9) năng lượng ion hóa
A (1), (2), (3) B (1), (3), (4), (5), (7), (8), (9).
Câu 16 Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng
Câu 17 Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
X (1s22s22p63s1); Y (1s22s22p63s2) và Z (1s22s22p63s23p1)
Dãy các nguyên tố xếp theo chiều tăng dần tính kim loại từ trái sang phải là
A Z, X, Y B X, Y, Z C Y, Z, X D Z, Y, X.
Câu 18 Nếu orbital chứa 2 electron (hai mũi tên ngược chiều nhau) thì electron đó gọi là
Câu 19 Nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính lớn nhất trong các nguyên tử sau đây?
Câu 20 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất?
Câu 21 Cho các tính chất và đặc điểm cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố hóa học:
(a) Hóa trị cao nhất đối với oxi(oxygen) (b) Khối lượng nguyên tử
(c) Số electron thuộc lớp ngoài cùng (d) Số lớp electron
(e) Tính phi kim (g) Bán kính nguyên tử
(h) Số proton trong hạt nhân nguyên tử
(i) Tính kim loại
Số tính chất biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử là
Câu 22 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Các nguyên tố kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì.
B Nguyên tử có Z = 11 có bán kính nhỏ hơn nguyên tử có Z = 19.
C Nguyên tử có Z = 11 có bán kính nhỏ hơn nguyên tử có Z = 13.
D Nguyên tử có Z = 12 có bán kính lớn hơn nguyên tử có Z = 10.
Câu 23 Biết nguyên tử magnesium có 12 proton, 12 neutron và 12 electron và nguyên tử oxygen có 8 proton, 9
neutron và 8 electron ? (Cho mp =1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg) Vậy khối lượng (g) phân tử MgO bằng bao nhiêu?
Câu 24
Cho các nguyên tử X, Y, T, R cùng chu kỳ và thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn hóa học Bán kính nguyên tử như hình vẽ:
Trang 3(Y) (R) (X) (T)
Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
Câu 25 Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4 R có công thức oxit cao nhất:
Câu 26 Một nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p3 thì công thức hợp chất với hiđro và oxit cao nhất là
Câu 27 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
C bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
D bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
Câu 28 Khối lượng riêng của calcium( kí kiệu là Ca) kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể calcium các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử calcium tính theo lí thuyết là
A 0,168 nm B 0,196 nm C 0,185 nm D 0,155 nm.
Câu 29 Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Công thức oxit cao
nhất của R là
Câu 30 Cho các tính chất và đặc điểm cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố hoá học:
(a) Hoá trị cao nhất đối với oxi(b) Khối lượng nguyên tử
(c) Số electron thuộc lớp ngoài cùng(d) Số lớp electron
(e) Tính phi kim (g) Bán kính nguyên tử
(h) Số proton trong hạt nhân nguyên tử
(i) Tính kim loại
Số tính chất biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử là