Kiểm tra cuối kì 1 Hóa 10 (Cánh diều) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 200 Câu 1 Độ âm điện của dãy nguyên tố Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (13),[.]
Trang 1Kiểm tra cuối kì 1 Hóa 10 (Cánh diều)
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 200.
Câu 1 Độ âm điện của dãy nguyên tố Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (13), P (Z = 15), Cl (Z = 17), biến đổi theo
chiều nào sau đây ?
Câu 2 Các nguyên tố Cl, C, Mg, Al, S được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hóa trị cao nhất với oxi Đó là
Câu 3 Bán kính nguyên tử và khối lượng mol nguyên tử iron (Fe) lần lượt là 1,28 Ǻ và 56 g/mol Tính khối
lượng riêng của Fe Biết rằng trong tinh thể Fe chiếm 74% thể tích còn lại là phần rỗng
Câu 4 Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4 R có công thức oxit cao nhất:
Câu 5 Trong trường hợp nào dưới đây, Y không phải là khí hiếm:
A ZY = 18 B ZY = 10 C ZY = 36 D ZY = 26
Câu 6 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử aluminium (kí hiệu :Al, Z = 13) là
A 1s22s22p63s23p2 B 1s22s22p63s23p1
C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p63s23p3
Câu 7 Cho các nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyên tử lần lượt là 12, 19, 11, 13 Các nguyên tố được sắp
xếp thứ tự tính kim loại tăng dần là
Câu 8 Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19) Dãy gồm các
nguyên tố kim loại là:
Câu 9
Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
Trang 2Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
Câu 10 Nếu thực nghiệm nhận rằng nguyên tử copper ( kí hiệu: Cu) đều có dạng hình cầu, sắp xếp đặt khít bên
cạnh nhau thì thể tích chiếm bởi các nguyên tử kim loại chỉ bằng 74% so với toàn thể tích khối tinh thể Khối lượng riêng ở điều kiện tiêu chuẩn của chúng ở thể rắn tương ứng là 8,9g/cm3 và nguyên tử khối của của Cu (copper) là 63,546 amu Hãy tính bán kính nguyên tử nguyên tử Cu
A 1,66
0
0
0
0
A
Câu 11 Cho các phát biểu sau:
(a) Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì phi kim mạnh nhất là flo
(b) Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là là các nguyên tố s và nguyên tố p
(c) Các nguyên tố nhóm IIA, từ Mg đến Ba, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính kim loại giảm dần
(d) Các nguyên tố hoá học trong cùng một nhóm A có cùng số electron hoá trị
(e) Các nguyên tố nhóm VA, Từ N đến Bi, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính phi kim tăng dần
(g) Nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p3 X thuộc nhóm VA
Số phát biểu đúng là
Câu 12 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp thành từng lớp Mỗi lớp electron được chia thành các phân
lớp
B Các phân lớp được kí hiệu bằng chữ cái viết thường s, p, d, f, …
C Lớp n = 1 là lớp gần hạt nhân nhất.
D Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng khác nhau.
Câu 13 Khối lượng phân tử H2O được tạo nên từ các nguyên tử
1
1H và 17
8O theo đơn vị khối lượng nguyên tử
(amu) bằng bao nhiêu ? (Biết mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg, me = 9,1094.10-31kg, 1u =1,6605.10-27kg)
Câu 14 Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn
A bán kính nguyên tử.
B Khối lượng nguyên tử.
C Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử xếp vào một cột.
D Hóa trị cao nhất đôi vơi oxi.
Trang 3Câu 15 Điện tích của một electron là
C
Câu 16 Khi điện phân nước, người ta xác định cứ 1,000 gam hydrogen sẽ thu được 7,9370 gam oxygen Cho
biết nguyên tử khối của H = 1,0079 amu Oxygen có nguyên tử khối là
Câu 17 Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần tính phi kim?
Câu 18
Cho các phát biểu sau:
1) Nguyên tử nguyên tố X có 1 electron lớp ngoài cùng thì X thuộc nhóm IA
2) Nguyên tử nguyên tố Y có 2 electron hóa trị thì Y thuộc nhóm IIB
3) Nguyên tử nguyên tố R có số electron lớp ngoài cùng 3 thì R thuộc nhóm A
4) Nguyên tố T ở chu kỳ lớn thì T thuộc nhóm B
5) Nguyên tử nguyên tố X có 2 electron lớp ngoài cùng và X là nguyên tố s thì X thuộc nhóm IIA
Số phát biểu luôn đúng là
Câu 19 Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là
Câu 20 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử zinc ( kí hiệu Zn, hay kẽm , Z = 30) là:
A [Ne]3d104s2 B [Ar]3d104s2
Câu 21 Cho 4 nguyên tử có kí hiệu như sau: 2612X , 23
11Y , 27
13Z , 63
29T Hai nguyên tử nào có cùng số neutron?
Câu 22 Cấu hình electron của ion Cu2+ (Z = 29) và Cr3+ (Z= 24) lần lượt là
A [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2 B [Ar]3d9 và [Ar]3d3
C [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3 D [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2
Câu 23 Cho các nguyên tố sau: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12).
Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
Câu 24 Nguyên tử của nguyên tố X có 10 proton, 10 neutron và 10 electron Trong bảng tuần hoàn Vị trí của
nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là :
A Chu kì 3 và nhóm VIIA B Chu kì 2 và nhóm VA.
C Chu kì 3 và nhóm VA D Chu kì 2 và nhóm VIIIA.
Câu 25 Ở lớp M (n = 3), số orbital tối đa có thể có là
Câu 26 Xét các nguyên tố nhóm A, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
A Số electron lớp ngoài cùng B Tính kim loại.
C Hóa trị cao nhất với oxi D Số lớp electron.
Câu 27 Biết mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg Khối lượng (kg) của nguyên tử sliver( kí kiệu là Ag) ( gồm 47 proton, 62 neutron và 47 electron) là
Trang 4C 1,8249.10-26 kg D 1,2844.10-23 kg
Câu 28 Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải thì:
A Độ âm điện giảm dần B Bán kính nguyên tử giảm dần.
C Tính kim loại tăng dần D Tính phi kim giảm dần.
Câu 29 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
B bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
C bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
Câu 30 Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn
A cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
B của số hiệu nguyên tử.
C cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.
D của điện tích hạt nhân.