Kiểm tra cuối kì 1 Hóa 10 (Cánh diều) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 127 Câu 1 Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang p[.]
Trang 1Kiểm tra cuối kì 1 Hóa 10 (Cánh diều)
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 127.
Câu 1 Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong một chu kì
Câu 2 Cho các phát biểu sau:
(a) Trong cùng một phân nhóm chính (nhóm A), khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì tính kim loại giảm dần (b) Chu kì là dãy nguyên tố có cùng số e hóa trị
(c) Trong bảng HTTH hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là 3 và 3
(d) Trong chu kì, nguyên tố thuộc nhóm VIIA có năng lượng ion hoá nhỏ nhất
(e) Trong một chu kì đi từ trái qua phải tính kim loại tăng dần
(g) Trong một chu kì đi từ trái qua phải tính phi kim giảm dần
(h) Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống dưới tính kim loại giảm dần
(i) Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống dưới tính phi kim tăng dần
Số phát biểu sai là
Câu 3 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
Câu 4 Nguyên tử của nguyên tố X có 10 proton, 10 neutron và 10 electron Trong bảng tuần hoàn Vị trí của
nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là :
A Chu kì 2 và nhóm VIIIA B Chu kì 2 và nhóm VA.
C Chu kì 3 và nhóm VA D Chu kì 3 và nhóm VIIA.
Câu 5 Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
A Z, X, Y B Y, Z, X C X, Y, Z D Z, Y, X.
Câu 6 : Phân tử H2SO4 được tạo nên từ các nguyên tử , , , khối lượng phân tử H2SO4 theo đơn vị khối lượng nguyên tử (amu) là
Câu 7 Dãy sắp xếp nào sau đây theo trình tự giảm dần của bán kính nguyên tử?
A 3Li < 11Na < 24Mg < 17Cl B 3Li > 11Na > 24Mg > 17Cl
C 11Na > 24Mg > 17Cl>3Li D Đáp án khác.
Câu 8
Cho vị trí của các nguyên tố E, T, Q, X, Y, Z trong bảng tuần hoàn rút gọn (chỉ biểu diễn các nguyên tố nhóm A) như sau:
Trang 2Có các nhận xét sau:
(1) Thứ tự giảm dần tính kim loại là Y, E, X
(2) Thứ tự tăng dần độ âm điện là Y, X, T
(3) Thứ tự tăng dần tính phi kim là T, Z, Q
(4) Thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử là Y, E, X, T
Số nhận xét đúng là
Câu 9 Nguyên tử của nguyên tố R được cấu tạo bởi các loại hạt cơ bản 40 hạt Trong hạt nhân của R, số hạt
mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1 hạt Điện tích hạt nhân của R là:
Câu 10 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: ?
A X và Y có cùng số neutron.
B X và Z có cùng số khối.
C X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.
D X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
Câu 11 Trong trường hợp nào dưới đây, Y không phải là khí hiếm:
A ZY = 36 B ZY = 18 C ZY = 10 D ZY = 26
Câu 12 Tính phi kim của các halogen giảm dần theo thứ tự
Câu 13 Nếu orbital chứa 1 electron (một mũi tên hướng lên) thì electron đó gọi là
Câu 14 Xét các nguyên tố nhóm A, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
A Số electron lớp ngoài cùng B Hóa trị cao nhất với oxi.
Câu 15 Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt
nhân nguyên tử?
(1) bán kính nguyên tử; (2) tổng số e;
(3) tính kim loại; (4) tính phi kim;
C (1), (3), (4), (5) D (3), (4), (6).
Câu 16 Trong tự nhiên hydrogen có 3 đồng vị: Oxgyen có 3 đồng vị Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên?
Câu 17 Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:
A Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm B Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.
C Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm D Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.
Trang 3Câu 18 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
C bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
Câu 19 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất ? Cho biết nguyên tố này được sử
dụng trong đồng hồ nguyên tử, với độ chính xác ở mức giây trong hàng nghìn năm
Câu 20 Tổng các hạt cơ bản trong ion Rn+ là 80 hạt Trong nguyên tử R số hạt cơ bản ở lớp vỏ ít hơn số hạt không mang điện trong nhân là 4 hạt Biết rằng R chỉ nhường 2 hoặc 3 electron để tạo thành ion dương Rn+ Điện tích hạt nhân và số khối của nguyên tử R lần lượt là:
A 24+; 54 B 28+; 58 C 26+; 56 D 36+; 54.
Câu 21 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nào sau đây không phải là của khí hiếm?
A 1s22s22p63s23p63d104s24p6 B 1s22s22p63s23d6
C 1s22s22p6 D 1s22s22p63s23p6
Câu 22 Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố có tính phi kim điển hình nằm ở vị trí:
A phía trên bên trái B phía dưới bên phải.
C phía dưới bên trái D phía trên bên phải
Câu 23 Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có cấu hình electron là [Ar]3d34s2 Nguyêntố hóa học X thuộc
C chu kì 4, nhóm IIA D chu kì 4, nhóm IIIA
Câu 24 Tính chất base của hydroxide của nhóm IA theo chiều tăng của số thứ tự là:
Câu 25 Tính acid của các oxide acid thuộc phân nhóm chính V (VA) theo trật tự giảm dần là:
A HNO3, H3PO4, H3SbO4, H3AsO4 B H3SbO4, H3AsO4, H3PO4, HNO3
C HNO3, H3PO4, H3AsO4,H3SbO4 D H3AsO4, H3PO4,H3SbO4, HNO3
Câu 26 Nếu thực nghiệm nhận rằng nguyên tử copper ( kí hiệu: Cu) đều có dạng hình cầu, sắp xếp đặt khít bên
cạnh nhau thì thể tích chiếm bởi các nguyên tử kim loại chỉ bằng 74% so với toàn thể tích khối tinh thể Khối lượng riêng ở điều kiện tiêu chuẩn của chúng ở thể rắn tương ứng là 8,9g/cm3 và nguyên tử khối của của Cu (copper) là 63,546 amu Hãy tính bán kính nguyên tử nguyên tử Cu
Câu 27 Khối lượng riêng của calcium( kí kiệu là Ca) kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể calcium các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử calcium tính theo lí thuyết là
A 0,185 nm B 0,155 nm C 0,168 nm D 0,196 nm.
Câu 28 Khối lượng nguyên tử sodium( kí hiệu là Na) là 38,1643.10–27 kg và theo định nghĩa 1amu = 1,6605.10–27 kg Khối lượng mol nguyên tử Na (g/mol) và khối lượng nguyên tử Na (amu) lần lượt là
Câu 29 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp thành từng lớp Mỗi lớp electron được chia thành các phân
lớp
B Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng khác nhau.
C Lớp n = 1 là lớp gần hạt nhân nhất.
Trang 4D Các phân lớp được kí hiệu bằng chữ cái viết thường s, p, d, f, …
Câu 30 Một nguyên tử X tạo ra hợp chất XH3 với Hydrogen và X2O3 với oxide Biết rằng X có 3 lớp electron
Số hiệu nguyên tử của X là: