1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tổng hợp đề thi thử công chức thuế vòng 2 (tailieuluatkinhte com)

33 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp đề thi thử công chức thuế vòng 2
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 41,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 Khái niệm phưong pháp hành chính là cách thức tác động trực tiếp của nhà nước thông qua các quyết đinh dứt khoác và có tính bắt buộc trong khuôn khổ luật phát lên các chủ thể kinh tế nhằm thực h.

Trang 1

Câu 1:

 Khái niệm: phưong pháp hành chính là cách thức tác động trực tiếp của nhà nước thôngqua các quyết đinh dứt khoác và có tính bắt buộc trong khuôn khổ luật phát lên các chủthể kinh tế nhằm thực hiện các mục tiêu của nhà nước trong những tình huống nhất định

 Đặc điểm: Mang tính bắt buộc và tính quyền lực

- Tính bắt buộc: Các đối tượng QL chấp hành các tác động HC, nếu không sẽ bị xử lý kịpthời, thích đáng

- Tinh quyền lực: CQ QLNN đưa ra tác động HC đúng thẩm quyền

 Trong các bp đã nêu, bp HC được thực hiện trong quá trình QLNN về KT là “xử phạtVPHC”

Câu 2:

 Các đặc trưng cơ bản của tài chính công:

- về sở hữu: các nguồn tài chính, các quỹ tiền tệ trong tài chính công thuộc sở hữu côngcộng, sỡ hữu toàn dân mà nhà nước là đại diện , thường gọi là sở hữu nhà nước

- về mục đích: các nguồn tài chính, các quỹ tiền tệ trong tài chính công được sử dụng vìlợi ích chung toàn xã hội, của toàn quốc và của cả cộng đồng

- về chủ thể: các họat động thu , chi bằng tiền trong TCC do chủ thể thuộc khu vực công

 Chức năng không phải của TCC là “Ktra giám sát hoạt động kinh tế” vì đây là mộttrong những chức năng QLNN về kinh tế Chức năng của TCC bao gồm: Tạo lập vốn,phân phối lại và phân bổ, giám đốc và điều chỉnh

Câu 3:

 Khoản 2 điều 4 Luật CBCC hiện hành quy định: “CC là công dân VN, được tuyển dụng,

bổ nhiệm vào, chức vụ chức danh trong cơ quan của ĐCSVN, nhà nước, tổ chức

CT-XH ở trung ương , cấp tỉnh, cấp huyện; trong cơ quan, đơn vị thuộc QĐND mà ko phải

là sĩ quan , quân nhân chuyên nghiệp công nhân quốc phòng; trong cơ quan đợn vịthuộc CAND mà không phải là sĩ quan , hạ sĩ quan chuyên nghiệp và trong bộ máylãnh đạo, quản lý của đơn vị sự nghiệp công lập của đảng công sản việt nam , nhànước , tổ chức chính trị - xã hội ( sau đây gọi chung là đơn vị sự nghiệp công lập) trong

Trang 2

biên chế và hưởng lương từ NSNN; đối với CC trong bộ máy lãnh đạo , quản lý của đơn

vị sự nghiệp công lập thì lưong được bảo đảm từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp cônglập theo quy đinh của pháp luật”

 Nghĩa vụ của CC trong thi hành công vụ:

- thực hiện tốt nhiệm vụ được giao

- có ý thức tổ chức kỷ luật ; nghiêm chỉnh chấp hành nội quy , quy chế của cơ quan , tổchức , đơn vị; báo cáo người có thẩm quyền khi phát hiện hành vi vi phạm pháp luậttrong cơ quan , tổ chức , đơn vị; bảo vệ bí mật nhà nước.-chủ động và phối hợp chặt chẽ trong thi hành công vụ ; đoàn kết trong cơ quan, tổ

- bảo vệ , quản lý và sử dụng hiệu quả , tiết kiệm tài sản nhà nước được giao

- chấp hành quyết định của cấp trên

- các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật

* Là CC thuế, goài những nghĩa vuh trên còn pải thực hiện cá quy định sau:

- Học tập làm theo tấm gương đạo đức HCM

- Nắm vững PL và quy định ngành

- Đúng đắn nghiêm túc trong thi hành công vụ, thân thiện cởi mở, trang phục gọn gàngđúng quy định

- Chấp hành PL, kỉ luật ngành

- Chủ động sáng tạo hoàn thành nhiệm vụ

- Đoàn kết với đồng nghiệp

- Tiết kệm, chống lãng phí

- Văn minh lịch sự

- Công tâm, tận tụy, chuyên nghiệp

- Không gây phiền hà, hạch sách, vụ lợi

- Chiến lược, quy hoạch, chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình hành động,

đề án, dự án quan trọng về quản lý thuế

- Dự toán thu thuế hàng năm theo quy định Luật NSNN

Bài t p s 1 ậ ố

Trang 3

T i m t doanh nghi p s n xu t s n ph m ạ ộ ệ ả ấ ả ẩ c khí và khai thácơ khoáng s n trong ả năm

2015 có các s li u sau: (Đ n v ti n: tri u đ ng)ố ệ ơ ị ề ệ ồ

1 Thu TNDN ph i n p theo tài li u kê khai quy t toán thu TNDN c a DN: 3.800ế ả ộ ệ ế ế ủ

2 Tài li u ki m tra c a c quan thu đã đ c doanh nghi p ch p nh n:ệ ể ủ ơ ế ượ ệ ấ ậ

- Trong thu nh p ch u thu khác mà doanh nghi p ậ ị ế ệ kê khai ch aư có kho n thu t ph tả ừ ạ

vi ph m h p đ ng kinh t mà doanh nghi p đã nh n đ c trong năm: 100ạ ợ ồ ế ệ ậ ượ

- S l c a ho t đ ng chuy n nh ng d án khai thác khoáng s n đã bù tr vào lãiố ỗ ủ ạ ộ ể ượ ự ả ừ

c a ho t đ ng s n xu t s n ph m c khí là 90ủ ạ ộ ả ấ ả ẩ ơ

- Trong t ng chi phí đ c tr đã kê khai có m t s kho n chi phí sau:ổ ượ ừ ộ ố ả

+Chi n p thu TNCN cho ng i lao đ ng (theo h p đ ng LĐ ộ ế ườ ộ ợ ồ là l ng đã bao g mươ ồthu ):ế 150

+Tài tr xây d ng m t tr ng đ i h c công l p: 260.ợ ự ộ ườ ạ ọ ậ

+Tài tr Gi i bóng đá Đoàn TN đ a ph ng: 60ợ ả ị ươ

+Trích l p d phòng n ph i thu khó đòi: 100.ậ ự ợ ả

+Chi n p ph t vi ph m h p đ ng kinh t : 200ộ ạ ạ ợ ồ ế

+Chi tr ti n nhà cho ng i lao đ ng theo h p đ ng lao đ ng: 480 ả ề ở ườ ộ ợ ồ ộ

Yêu c u: Xác đ nh thu TNDN doanh nghi p th c t ph i n p trong năm 2015, bi tầ ị ế ệ ự ế ả ộ ế

Trang 4

+ Doanh nghi p không thu c di n đ c h ng u đãi thu /.ệ ộ ệ ượ ưở ư ế

BÀI GI I: Ả

L u ý: ư V i d ng bài t p nh th này, các b n c làm tu n t t ng b c sau:ớ ạ ậ ư ế ạ ư ầ ự ừ ướ

1 Xác đ nh l i chi phí đ c tr c a doanh nghi p: các b n xác đ nh nh ngị ạ ượ ừ ủ ệ ạ ị ữkho n chi phí dn kê khai nh ng theo quy đ nh không đ c tr , sau đó c ngả ư ị ượ ừ ộ

t ng nó l iổ ạ

2 Xác đ nh l i các kho n thu nh p khác mà doanh nghi p kê khai nh ng trênị ạ ả ậ ệ ư

th c t c n xác đ nh l i, vd: bù tr thu lãi v i chi lãi, bù tr thu ph t và chiự ế ầ ị ạ ừ ớ ừ ạ

ph t, thu nh p mi n thu nh ng vì lý do gì đó mà l i không đ c mi n,…ạ ậ ễ ế ư ạ ượ ễ

3 Xác đ nh l i thu nh p tính thu trên c s b c 1ị ạ ậ ế ơ ở ướ

+ các kho n chi phi không đ c tr b c 1 làm TNTT tang ho c gi m điả ượ ừ ở ướ ặ ả

Trang 5

+Trích l p d phòng n ph i thu khó đòi( ậ ự ợ ả vì đ n th i đi m khóa s k toán không cóế ờ ể ổ ếkho n n khó đòi ph i thu nào nên không đ c tr ):ả ợ ả ượ ừ 100

+Hoàn nh p l i thu nh p kho n mà doanh nghi p đã trích r i nh ng ch a chi trên tkậ ạ ậ ả ệ ồ ư ư

+ T ng h p các kho n tăng gi m làm TNTT tăng lên = ổ ợ ả ả 590-100+90= 580

 Thu tndn ph i n p sau khi tính l i là: ế ả ộ ạ 3800+580*22%= 3927.6 trđ

- Chi phí kh u hao 800, trong đó có 90 c a m t TSCĐ đã h t th i h n trích kh u haoấ ủ ộ ế ờ ạ ấ

- Chi ti n l ng cho ng i lao đ ng 3.000, theo đúng quy đ nh c a lu t thu TNDNề ươ ườ ộ ị ủ ậ ế

- Chi x lý n c th i có hóa đ n ch ng t h p pháp 200ử ướ ả ơ ứ ừ ợ

Trang 6

- Chi h tr đoàn thanh niên t i đ a ph ng 100ỗ ợ ạ ị ươ

- Chi ti n ph t h p đ ng kinh t 30ề ạ ợ ồ ế

- Th c t chi s a ch a l n TSCĐ 500, đã trích tr c vào chi phí 800ự ế ử ữ ớ ướ

- Chi tr c p khó khăn cho ng i lao đ ng 80 ợ ấ ườ ộ

Xác đ nh s thu TNDN ph i n pị ố ế ả ộ

Bi t r ng:ế ằ

- Trong kỳ công ty có thu nh p sau thu n c ngoài là 800 (thu su t thu TNDN ậ ế ở ướ ế ấ ế ờ

n c ngoài là 17%), th i đi m phát sinh thu nh p là 10/2015ướ ờ ể ậ

- T ng doanh thu năm 2014 là 18.600ổ

Trang 7

+Chi tr c p cho ng i lao đ ng: 80 ( vì t ng s chi này nh h n m t tháng l ngợ ấ ườ ộ ổ ố ỏ ơ ộ ươ

7 T ng s thu tndn ph i n p = 1396+48.2=1444.2 trđổ ố ế ả ộ

Bài s 3 ố

T i m t doanh nghi p trong năm tính thu 2015 có các tài li u sau (đvt: trđ)ạ ộ ệ ế ệ

1 Thu TNDN Ph i n p doanh nghi p t xác đ nh 7.500ế ả ộ ệ ự ị

2 Trong s chi phí doanh nghi p kê khai đ tr khi xác đ nh thu nh p có m t số ệ ể ừ ị ậ ộ ốkho n nh sau:ả ư

+ Trích kh u hao xe ô tô đ a đón ng i lao đ ng trích theo đúng quy đ nh c a phápấ ư ườ ộ ị ủ

lu t: 60ậ

+ Chi mua b o hi m nhân th cho ng i lao đ ng ả ể ọ ườ ộ không ghi c th m c và đi u ki nụ ể ứ ề ệ

h ng trong h p đ ng lao đ ngưở ợ ồ ộ và m i văn b n khác có liên quan c a doanh nghi p:ọ ả ủ ệ100

Trang 8

+ Chi tài tr Olympic tin h c c a m t tr ng đ i h c công l p có ch ng t h p pháp :ợ ọ ủ ộ ườ ạ ọ ậ ứ ừ ợ20

+ Chi th ng sáng ki n (ưở ế doanh nghi p không t ch c h i đ ng nghi m thu sángệ ổ ứ ộ ồ ệ

ki nế ): 60

+ Chi n p ph t vi ph m hành chínhộ ạ ạ có biên lai thu ph t c a c quan nhà n c cóạ ủ ơ ướ

th m quy n: 40ẩ ề

+ Chi phí v t t b h h ng do h t h n s d ng có đ hóa đ n mua hàng h p phápậ ư ị ư ỏ ế ạ ử ụ ủ ơ ợ

nh ng ư không có biên b n ki m kê giá tr hàng hóa b h h ng do doanh nghi pả ể ị ị ư ỏ ệ

l pậ 100 (không đ c tr theo quy đ nh t i kho n 2.2 đi u 6 thông t h p nh t)ượ ừ ị ạ ả ề ư ợ ấ

Các kho n chi phí còn l i đ c tr theo quy đ nh c a pháp lu tả ạ ượ ừ ị ủ ậ

3 Doanh nghi p đã t xác đ nh các kho n thu nh p sau thu c di n đ c mi n thu :ệ ự ị ả ậ ộ ệ ượ ễ ế+ Thu nh p t th c hi n d ch v phòng tr sâu b nh cho cây tr ng: 150ậ ừ ự ệ ị ụ ừ ệ ồ

+ Thu nh p t m t h p đ ng nghiên c u khoa h c: 200 (ậ ừ ộ ợ ồ ứ ọ đây là năm th 4ứ có thu nh pậ

t h p đ ng này).ừ ộ ồ

Yêu c u: Tính thu TNDN ph i n p năm 2015 Bi t r ng: M c thu su t thu TNDNầ ế ả ộ ế ằ ứ ế ấ ế

là 20%, các kho n chi đ u thanh toán không dùng ti n m t theo quy đ nh c a phápả ề ề ặ ị ủ

lu t.ậ

BÀI GI I: Ả các b c gi i t ng t nh bài s 1ướ ả ươ ự ư ố

1 Xác đ nh l i CPĐT:ị ạ

+ Chi mua BH nhân th cho ng i lđ ọ ườ nh ng không ghi c th m c và đi u ki nư ụ ể ứ ề ệ

h ng trong HĐLĐ và các văn b n có lq nên không đ c trưở ả ượ ừ: 100

+ Chi th ng sang ki n ưở ế do không có h i đ ng nghi m thu sang ki n nên khôngộ ồ ệ ế

đ c tr :ượ ừ 60

+Chi n p vi ph m hành chính không đ c tr : ộ ạ ượ ừ 40

Trang 9

+CPĐT gi m xu ng 300 làm cho TNTT tăng lên ả ố 300

+ Thu nh p t ho t đ ng nghiên c u khoa h c:200 ậ ừ ạ ộ ứ ọ vì h p đ ng nghiên c u khoaợ ồ ứ

h c ch đ c mi n thu t i đa 3 năm k t ngày có doanh thu, mà đây h p đ ngọ ỉ ượ ễ ế ố ể ừ ở ợ ồnày đã là 4 năm k t ngày có thu nh p nên không đ c mi n thu làm cho TNTTể ừ ậ ượ ễ ếtăng lên 200

+ t ng h p các kho n tăng gi m sẽ làm TNTT tăng lên ổ ợ ả ả =300+200=500

3 V y thu tndn ph i n p sau khi tính toán l i ậ ế ả ộ ạ = 7500+500*20%=7600

Bài s 4 ố

Cty c ph n ổ ầ  ABC  đ c thành l p theo pháp lu t Vi t Nam đã đ c 5 năm ho t đ ngượ ậ ậ ệ ượ ạ ộ

s n xu t bánh k o S li u báo cáo c a ả ấ ẹ ố ệ ủ năm tính thu 2015ế nh sau:ư

1 Doanh thu bán hàng ch a thu GTGT là 30.000trđ.ư ế

2 T ng chi phí phân b cho s s n ph m tiêu th trong kỳ doanh nghi p xác đ nh làổ ổ ố ả ẩ ụ ệ ị25.000trđ, trong đó:

- Chi đ u t xây d ngầ ư ự nhà đ xe cho công nhân: 140trđ.ể

- Chi tr ả lãi vay v n ph c v s n xu t kinh doanh vay ố ụ ụ ả ấ c a nhân viên ủ trong doanhnghi p v i lãi su t 15%/năm: 1.500trđ.ệ ớ ấ

- Chi n p ph t vi ph m h p đ ng kinh t : 40trđ.ộ ạ ạ ợ ồ ế

Trang 10

- Chi khoán ph ng ti n đi l i theo đ n giá quy đ nh trong Quy ch tài chính công ty:ươ ệ ạ ơ ị ế400trđ.

- Chi trang ph c lao đ ng cho nhân viên b ng ti n: 700trđ.ụ ộ ằ ề

- Thu TNCN (h p đ ng lao đ ng quy đ nh l ng ế ợ ồ ộ ị ươ không bao g m thu thu nh p cáồ ế ậnhân): 360trđ

- Chi thuê kho hàng tr tr c 4 năm: 800trđ.ả ướ

- Thu nh p t góp v n liên k t trong n c ậ ừ ố ế ướ đã n p thuộ ế t i n i góp v n: 400trđ.ạ ơ ố

Yêu c u: Xác đ nh thu thu nh p doanh nghi p mà công ty này ph i n p trong nămầ ị ế ậ ệ ả ộtính thu 2015.ế

Bi t r ng:ế ằ

Công ty áp d ng thu su t thu TNDN: 22%; Các kho n chi đ u có hóa đ n, ch ng tụ ế ấ ế ả ề ơ ứ ừ

h p pháp; Các kho n chi còn l i không k trên đ u đ c tr ; Các c đông đã góp đợ ả ạ ể ề ượ ừ ổ ủ

v n đi u l ; Công ty ố ề ệ có100 nhân viên; Lãi su t c b n do NHNN Vi t Nam công b :ấ ơ ả ệ ố9%/năm; Công ty không thu c di n đ c áp d ng thu su t u đãi và mi n, gi mộ ệ ượ ụ ế ấ ư ễ ảthu có th i h n.ế ờ ạ

BÀI GI I: Ả

Trang 11

Ta có công th c xác đ nh thu TNDN= (TNTT-trích quỹ KHCN)*thu su t, trong ứ ị ế ế ấ đó:

Chi tr lãi vay chuy n bù tr v i thu lãi là ả ể ừ ớ 1500

Chi ph t hđkt chuy n bù tr v i thu ph t: ạ ể ừ ớ ạ 40

Chi trang ph c b ng ti n v t quá m c quy đ nhụ ằ ề ượ ứ ị = 700-100(5)=200

Chi thuê kho hang v t phân b ượ ổ = 800-(800/4)=600

+ Bù tr gi a thu lãi và chi lãiừ ữ

Lãi vay đ c tr ượ ừ = (1500/15%)*9%*150%=1350

Vì chi lãi l n h n thu lãi nên ph n chênh l ch ớ ơ ầ ệ = 1350-90=1290 đ c tr vào lãiượ ừ

c a ho t đ ng sxkd chínhủ ạ ộ

+ Thu nh p t ậ ừ Ti n h tr nghiên c u c i ti n công ngh th c ph m s ch t Sề ỗ ợ ứ ả ế ệ ự ẩ ạ ừ ởKhoa h c và Công ngh : ọ ệ 420

Trang 12

+ Thu nh p t góp v n liên k t trong n c đã n p thu t i n i góp v nậ ừ ố ế ướ ộ ế ạ ơ ố : 400

5 TNCT= 7480 +840 – 1290 = 7030

6 TNMT:

+ Thu nh p t góp v n liên k t trong n c đã n p thu t i n i góp v n: ậ ừ ố ế ướ ộ ế ạ ơ ố 400

+ Ti n h tr nghiên c u c i ti n công ngh th c ph m s ch t S Khoa h c vàề ỗ ợ ứ ả ế ệ ự ẩ ạ ừ ở ọCông ngh : ệ 420

 T ng ổ = 420+400=820

7 TNTT= 7030 – 820 = 6210

8 Thu tndn ế = 6210 * 22% = 1366.2 trđ

Bài s 1- Thu giá tr gia tăng ố ế ị

M t doanh nghi p kinh doanh ộ ệ taxi Hà N i n i n p thu GTGT ở ộ ộ ộ ế theo ph ng phápươ

kh u tr kê khai thu theo thángấ ừ ế trong tháng 5/2016 có tình hình sau:

• Mua xăng xe, giá mua ch a có thuư ế GTGT ghi trên hóa đ n GTGT 6.000 Trđ, ơ hóa đ nơ

• Thu su t thu GTGT c a các hàng hóa, d ch v trên đ u là ế ấ ế ủ ị ụ ề 10%

• Xăng xe và ôtô mua vào đ c thanh toán qua TK m t i ượ ở ạ Ngân Hàng A Ti n ề s a ch aử ữ

xe thanh toán qua tài kho n m t i ả ở ạ Ngân hàng B TK m t i ở ạ Ngân Hàng A đã đăng ký

v i c quan thu TK m t i ớ ơ ế ở ạ Ngân hàng B ch a đăng kýư v i c quan thu ớ ơ ế

1 Cho bi t Th i h n n p t khai và n p thu GTGT tháng 5/2016 c a CT này.ế ờ ạ ộ ờ ộ ế ủ

2 Xác đ nh thu GTGT đ u vào đ c kh u tr trong tháng c a Công ty.ị ế ầ ượ ấ ừ ủ

3 Gi s t ng s thu GTGT đ u ra trong tháng là 400 Trđ, S thu ch a kh u trả ử ổ ố ế ầ ố ế ư ấ ừ

Trang 13

h t tháng tr c chuy n sang là 200 tr Hãy xác đ nh s thu GTGT ph i n p T5/2016ế ướ ể ị ố ế ả ộ

c a CT này.ủ

BÀI GI I: Ả

1 Th i h n n p ti n thu cũng đ ng th i là th i h n n p h s khai thu c aờ ạ ộ ề ế ồ ờ ờ ạ ộ ồ ơ ế ủtháng 5/2016 ch m nh t là ngày 20/06/2016ậ ấ

2 Xác đ nh thu gtgt đ u vào đ c tr trong tháng:ị ế ầ ượ ừ

+ Mua xăng xe:

Vì thanh toán qua NHB ch a đký v i CQT nên đ u vào này không đ c kh u trư ớ ầ ượ ấ ừ

L u ý:ư T ngày 15/12/2016 tr đi thì không c n ph i đăng ký v i c quan thuừ ở ầ ả ớ ơ ếthì các kho n thanh toán qua các NH đ u đ c kh u trả ề ượ ấ ừ

Trang 14

 T ng thu gtgt đ u vào đ c kh u tr = 2000+600=ổ ế ầ ượ ấ ừ 2600 trđ

3 Ta có công th c xác đ nh thu gtgt:ứ ị ế

Thu gtgt ph i n p = s thu gtgt đ u ra- s thu gtgt đ u vào đ c kh u tr - sế ả ộ ố ế ầ ố ế ầ ượ ấ ừ ốthu gtgt ch a kh u tr h t kì tr c chuy n quaế ư ấ ừ ế ướ ể

+ s thu gtgt đ u ra= 400ố ế ầ

+ s thu gtgt đ u vào đ c kh u tr =2600ố ế ầ ượ ấ ừ

+ s thu gtgt ch a kh u tr h t kì tr c chuy n qua=200ố ế ư ấ ừ ế ướ ể

 Thu gtgt ph i n p = 400 – 2600 – 200 = ế ả ộ -2400 trđ

 Trong tháng doanh nghi p không phát sinh s thu gtgt ph i n p, s thuệ ố ế ả ộ ố ếgtgt ch a đ c kh u tr h t chuy n sang kỳ sau đ ti p t c đ c kh u trư ượ ấ ừ ế ể ể ế ụ ượ ấ ừ

là 2400 trđ

Bài s 2 - Thu giá tr gia tăng ố ế ị

Trong tháng 8/2016 công ty TNHH H i Nam kê khai theo ả ph ng pháp kh u tr ươ ấ ừ có

1 Xu t kh uấ ẩ m t lô hàng A theo đi u ki n FOB có tr giá 500 tri u đ ng.ộ ề ệ ị ệ ồ

2 Làm đ i lý bán đúngạ giá tiêu th s n ph m B (thu c di n ch u thu GTGT) cho m tụ ả ẩ ộ ệ ị ế ộcông ty TNHH trong n c, giá bán theo qui đ nh ướ ị ch a có thu GTGTư ế là 50.000

đ ng/sp, ồ hoa h ng đ c h ng là 5% trên giá bán ch a thu GTGT,ồ ượ ưở ư ế trong kỳ công ty

K tiêu th đ c 10.000sp và đã đ c công ty TNHH thanh toán ti n hoa h ng cho sụ ượ ượ ề ồ ố

3 Nh n xu t kh u y thác m t lô hàng C theo đi u ki n giá FOB có tr giá là 600 tri uậ ấ ẩ ủ ộ ề ệ ị ệ

đ ng, ồ hoa h ng y thác đ c h ng là 3% trên giá FOBồ ủ ượ ưở

4 Bán cho doanh nghi p L lô hàng D v i ệ ớ giá ch a thu GTGT là 200 tri uư ế ệ đông, thuếGTGT là 10%, nh ng khi vi t hóa đ n, k toán ch ghi giá thanh toán là 220 tri uư ế ơ ế ỉ ệ

đ ng (hóa đ n không ghi tách riêng giá ch a thu và thu GTGT).ồ ơ ư ế ế

Trang 15

5 Dùng 100sp E đ trao đ i v i m t c s kinh doanh M l y s n ph m F, giá bán ch aể ổ ớ ộ ơ ở ấ ả ẩ ưthu GTGT c a s n ph m E cùng th i đi m phát sinh h at đ ng trao đ i làế ủ ả ẩ ờ ể ọ ộ ổ120.000đ/sp Công ty nh n v s s n ph m F ậ ề ố ả ẩ có t ng giá tr là 15 tri uổ ị ệ (giá ch aưthu GTGT) Ph n chênh l ch đã thanh toán cho phía công ty M b ng ti n chuy nế ầ ệ ằ ề ểkho n Thuả ế su t thuấ ế GTGT c a s n ph mủ ả ẩ F là 5%.

6 Bán tr góp cho công ty N m t lô hàng, giá b n tr góp ch a có thu GTGT là 300ả ộ ả ả ư ếtri u đ ng, tr trong vòng 3 năm, giá bán tr ngay là 250 tri u đ ng (giá ch a thuệ ồ ả ả ệ ồ ư ếGTGT)

Yêu c u: xác đ nh s thu GTGT mà công ty ph i n p trong tháng Bi t r ng:ầ ị ố ế ả ộ ế ằ

- Thu su t thu GTGT m t hàng E và hàng tr góp là 10%ế ấ ế ặ ả

- Hàng hóa mua vào đ u thanh toán qua Ngân hàngề

- Hàng hóa xu t kh u đ đi u ki n đ c kh u tr thu theo quy đ nh c a Pháp lu tấ ẩ ủ ề ệ ượ ấ ừ ế ị ủ ậ

- Các hóa đ n, ch ng tơ ứ ừ mua bán đ u h p phápề ợ

BÀI GI I: Ả

Ta có công th c xác đ nh thu gtgt: ứ ị ế

Thu gtgt ph i n p = s thu gtgt đ u ra- s thu gtgt đ u vào đ ế ả ộ ố ế ầ ố ế ầ ượ c kh u tr - ấ ừ

s thu gtgt ch a kh u tr h t kì tr ố ế ư ấ ừ ế ướ c chuy n qua ể

Trang 16

+ Nh n xk y thác: ậ ủ ph n giá tr hàng nh n y thác không ph i tính thu , ch tínhầ ị ậ ủ ả ế ỉthu ph n hoa h ng y thácế ầ ồ ủ :

Vì khi bán tr góp thì giá tính thu gtgt sẽ tính theo giá bán tr ti n m t l nả ế ả ề ộ ầ

ch a có thu gtgt và không bao g m lãi tr góp ( đây là giá bán tr ngay 250ư ế ồ ả ở ảtrđ )

 T ng thu gtgt đ u ra= 0+2.5+1.8+22+1.2+25 = ổ ế ầ 52.5trđ

2 Xác đ nh thu gtgt đ u vào đ c kh u tr :ị ế ầ ượ ấ ừ

Thu gtgt đ u vào c a hàng F: ( dung sp E đ i v )ế ầ ủ ổ ề

giá tính thu gtgt = 15 trđế

thu su t =5%ế ấ

Ngày đăng: 01/04/2023, 18:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w