ụ ữ ắ ề ệ ứ ỏ ả Theo biểu đồ trên, khi đề cập đến các n i dung trong vộ ấn đề SKSS, ch yủ ếu các bạn sinh viên đều hướng đến nội dung như: Giới tính, sự thụ, kinh nguyệt, tình yêu và tìn
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA H C XÃ HỌ ỘI VÀ NHÂN VĂN
KHOA NH T BẬ ẢN H C Ọ
4 Nguyễn Ngọc Phương Huyền
5 Nguyễn Ngô Th c Uyên ụ
Trang 21
Trang 32
LỜI CẢM ƠNChúng tôi mu n bày t lòng biố ỏ ết ơn sâu sắc đến Tiến sĩ Cao Thị Châu Thủy
- giảng viên hướng d n l p Nghiên c u khoa hẫ ớ ứ ọc vì đã tận tâm ch bỉ ảo và hướng dẫn, giúp đỡ chúng tôi trong su t quá trình th c hiố ự ện đề tài nghiên c u Bên cứ ạnh
đó, đề tài này s không hoàn thành n u thi u s ẽ ế ế ự giúp đỡ c a các b n sinh viên K19 ủ ạKhoa Nh t Bậ ản H c h ọ ệ chính quy, Trường Đại h c Khoa h c Xã họ ọ ội và Nhân văn – Đại h c Qu c gia Thành ph H Chí Minh Chúng tôi xin g i l i cọ ố ố ồ ử ờ ảm ơn đến cô
và các b n sinh viên ạ đã giúp đỡ ộng tác để, c chúng tôi có thể hoàn thành đề tài này
Rất mong nhận được những góp ý và nhận xét để ổ b sung cho những thiếu sót không th tránh kh i c a báo cáo này Xin trân tr ng cể ỏ ủ ọ ảm ơn!
Trang 43
MỤC LỤC
CHƯƠNG I: PHẦN MỞ ĐẦU 0
Mở đầu 0
Cơ sở lý thuyết 0
CHƯƠNG II: PHẦ N N I DUNG 4 Ộ I K ết qu nghiên cả ứu: Thự c tr ng nhạ ận th c c a sinh viên v vứ ủ ề ấn đề ức S khỏe sinh sản 5
1 Khái ni m và các n i dung thu c SKSS ệ ộ ộ 4
2 Phòng các b nh nhi m khuệ ễ ẩn đường sinh s n ả 5
3 Phòng các b nh lây truyệ ền qua đường tình d c ụ 7
4 Kế hoạch hóa gia đình 8
5 Phòng ung thư vú và ung thư sinh dục 9
6 Vô sinh 11
II Kết lu n và ki n nghậ ế ị 13
III Tài li u tham khệ ảo 16
Chương II: Phần phụ đính 17
Phụ l c 1: Mụ ẫu b ng kh o sát ả ả 18
Phụ l c 2: Kụ ết qu x lí d ả ử ữ liệu 23
Bảng đánh giá làm việc nhóm 30
Trang 65
K t qu ế ả khảo sát v ề kiến th c cứ ủa sinh viên năm nhất khoa NBH v ề “ Khái niệm của SKSS” cho phép chúng tôi nhận định như sau: Đa số các bạn sinh viên đều có ki n th c v khái ni m s c kh e sinh s n v i 87,5% các b n l a ch n khái ế ứ ề ệ ứ ỏ ả ớ ạ ự ọniệm đúng Còn lại, chỉ có một số ít các bạn hiểu sai về SKSS Nhìn chung các bạn đều có cái nhìn đúng về khái ni m s c kh e sinh s n tuy nhiên có m t s ít lệ ứ ỏ ả ộ ố ại thiên v s c khề ứ ỏe của ph n khi nh c v khai ni m s c kh e sinh s n ụ ữ ắ ề ệ ứ ỏ ả
Theo biểu đồ trên, khi đề cập đến các n i dung trong vộ ấn đề SKSS, ch yủ ếu các bạn sinh viên đều hướng đến nội dung như: Giới tính, sự thụ, kinh nguyệt, tình yêu và tình dục, biện pháp tránh thai và phá thai an toàn,….Bên cạnh đó, có
ít các b n sinh viên chạ ọn nội dung hôn nhân , bình đẳng giới Tất c ả các nội dung nêu ra đều thuộc SKSS nhưng lại không có đáp án nào được chọn 100% Điều đó cho th y các bấ ạn sinh viên đã biết được các vấn đề nổi bật của sức kh e sinh sỏ ản nhưng vẫn còn một số vấn đề khác thuộc SKSS chưa được biết đến Qua k t qu ế ảkhảo sát c a hai câu h i mang ph n khái quát v SKSS, nhìn chung các bủ ỏ ầ ề ạn đều
có nh ng ki n thữ ế ức cơ bản về SKSS Nhưng vẫn chưa sâu sắc và chưa nắm rõ hết những nội dung thuộc SKSS
2 Phòng các b nh nhi m khuệ ễ ẩn đường sinh s n ả
Trang 76
Bảng 1 Nhận th c c a sinh viên v nguyên nhân dứ ủ ề ẫn đến nhi m khuễ ẩn
đường sinh s n ả
Theo k t qu ế ả khảo sát v nề ội dung “Phòng các bệnh nhi m khu n sinh sễ ẩ ản”
đa số các bạn sinh viên bước đầu đã có những nhận thức về các loại bệnh nhiễm khuẩn thường gặp Bằng việc vận dụng tốt vào việc sẽ làm gì khi đến kì kinh nguyệt Tuy nhiên vẫn còn một vài bạn vẫn chưa nhận thức đủ ề ội dung này v nChẳng hạn như khi hỏ ề ki n thi v ế ức thì đa sốđề ựu l a chọn đúng, con số a ch n lự ọkhông đúng chỉ có rất ít nhưng khi được hỏi về ệ vi c vận dụng cần làm gì vào kì kinh nguy t thì vi c nên làm ch ệ ệ ỉ hơn mộ ử ựt n a l a ch n và và vi c không nên làm ọ ệvẫn chi m 1/10 trong s các b n làm kh o sát ế ố ạ ả
H n ch nh ng thc n cha nhi u đm và canxi, t ng c ng luyn p t th thao
Khoảng 3 4 – tiếng nên thay băng vệ sinh một lần, nhất là những ngày thứ nhất, thứ hai của chu kỳ kinh nguyệt.
C chế độ vn động, chế độ dinh dng h l p , vệ sinh sch s khi c kinh nguyệt
Trang 87
3 Phòng các b nh lây truyệ ền qua đường tình d c ụ
Với 3 nguyên nhân được đưa ra để khảo s t sinh vi n v á ê ề “nguyên nh n hâ ình thành các b nh l y lan qua ệ â đường t nh dì ục”, hầu hết sinh viên đều có nhận thức khá t t v vố ề ấn đề à n y khi cho r ng nguy n nh n h nh th nh c c b nh l y lan qua ằ ê â ì à á ệ âđường t nh d c là “qua đường quan hệ tình d c kh ng an toàn Điều đó cho th y, ì ụ ụ ô ấsinh viên đã ó nhậ c n thức đúng về ấn đề à v n y khi hiểu đúng nguy n nh n hê â ình
Uống thuốc tránh thai. Vệ sinh bộ phận sinh dục sạch sẽ
trước và sau khi quan hệ.
Sử dụng bao cao su khi quan hệ.
Biểu đồ 4.2 Nhận thức của sinh viên về cách phòng ngừa
các bệnh lây qua đường tình dục
83.70%
6.70%
9.60%
Biểu đồ 4.1 Nhận thức của sinh viên về nguyên nhân hình thành
các bệnh lây lan qua đường tình dục
Sự lây lan ca cc mầm bnh nh vi khuẩn, nm, virus, kí sinh trùng từ ngi này qua ngi khc qua đng quan h tình dục khng an toàn Nhiễm khuẩn từ ngi này qua ngi khc thng qua hot động tình dục khng an toàn bằng đng âm đo.
Sự lây lan mầm bnh nh vi khuẩn, virus, kí sinh trùng từ ngi này qua ngi khc qua hot động tình dục khng an toàn bằng đng ming, hu mn.
Trang 98
thành c c b nh lá ệ ây lan qua đường t nh d c Tuy nhiên, sinh vi n v n ch a hi u hì ụ ê ẫ ư ể ết
về c c tri u ch ng m b nh nhi m khu n qá ệ ứ à ệ ễ ẩ ua đường t nh dì ục gây ra khi có đến 58.4% sinh vi n chê ọn đáp án sai là “đa số ệ b nh nhi m khuễ ẩn qua đường t nh dì ục
có tri u ch ng r rệ ứ àng”
Sinh viên khoa Nh t B n hậ ả ọc tuy đã có nhận thức đúng v nguy n nhề ê ân hình th nh c c b nh là á ệ ây lan qua đường t nh dì ục cũng như hậu qu n u khả ế ông điều trị các b nh lệ ây qua đường tình d c k p th i Song vụ ị ờ ẫn chưa hiểu biết nhi u v ề ềcác lo i b nh và cạ ệ ác tri u chệ ứng do bệnh nhi m khuễ ẩn qua đường t nh d c gì ụ ây Điều đó cho thấy sinh viên vẫn chưa thậ ựt s quan tâm, tìm hi u vể ấn đề này
4 Kế hoạch hóa gia đình
Bảng 2 Nh n th c cậ ứ ủa sinh viên v k ề ế hoạch hóa gia đình
Dựa vào k t quế ả thống kê, h u hầ ết sinh viên năm nhất khoa Nh t B n hậ ả ọc
đã nhận thức đúng về khái niệm kế hoạch hóa gia đình Tuy nhiên, phần lớn sinh viên vẫn chưa thự ự hiểc s u rõ v các n i dung c t y u c a k ề ộ ố ế ủ ế hoạch hóa gia đình: chỉ có r t ít sinh viên bi t chính xác kho ng cách sinh con ấ ế ả giữa các l n sinh bên ầcạnh đó hơn 90% số sinh viên không biết độ tuổi chính xác sinh con đầu lòng và con cu i cùng.ố
Nội dung Số sinh viên l a chự ọn
đáp án chính xác
Tỉ l sinh viên l a chệ ự ọn đáp án chính xác
Trang 109
Sinh viên năm nhất khoa Nh t B n hậ ả ọc đã có được nh ng hi u bi t nhữ ể ế ất định về vấn đề phòng tránh mang thai ngoài ý muốn Có 3 phương pháp tránh thai được sinh viên lựa chọn tin tưởng, chiếm tỉ lệ cao trên tổng số sinh viên được điều tra
Kết qu trên cho thả ấy, sinh viên năm nhất khoa Nh t B n hậ ả ọc đã ít nhiều quan tâm v về ấn đề ế hoạch hóa gia đình song vẫn chưa được đầy đủ k , sâu s c ắNgoài ra sinh viên đã có những ki n thế ức cơ bản trong vi c b o v b n thân khệ ả ệ ả ỏi
sự c mang thai ngoài ý muố ốn
5 Phòng ung thư vú và ung thư sinh dục
Trang 1110
Theo nhi u nghiên c u khoa h c, Human Papilloma Virus (HPV) là mề ứ ọ ột loại virus nguy hi m gây ra các b nh về SKSS, song d a vào kết quả khảo sát, ể ệ ựchỉ có 37,5% sinh viên có hi u biể ết cũng như chỉ có 31,7% sinh viên đã từng tiêm v c-xin phòng ng a virus này Tuy nhiên, ph n lắ ừ ầ ớn sinh viên đều nh n thậ ức được việc tiêm phòng HPV là m t viộ ệc làm c n thiết, trong đó có 36,5% sinh ầviên cho rằng điều này r t c n thi t T ấ ầ ế ừ đó cho thấy sinh viên khoa Nh t B n hậ ả ọc
có quan tâm đến vấn đề này m c dù v n còn nhi u h n ch ặ ẫ ề ạ ế
Bằng việc đưa ra 4 phương án để khảo sát “ung thư cổ ử cung thường txuất hiện ở độ tuổi nào”, hầu h t sinh viên v i t l ế ớ ỉ ệ khá cao (46,2%) đều nhất trí chọn độ tuổi từ 18-30 tuổi là độ tuổi xuất hiện ung thư cổ tử cung, trong khi đó
độ tuổi chính xác xu t hiấ ện ung thư cổ cung là t 25-50 tu i chi m Điều đó tử ừ ổ ếcho th y sinh viên v n còn khá b i r i trong vi c nâng cao nh n th c c a bấ ẫ ố ố ệ ậ ứ ủ ản thân v ề căn bệnh này
Đa số sinh viên đã có nhận thức v về ấn đề phòng ung thư sinh dục nhưng vẫn chưa thỏa đáng Nhiều bạn chưa có đầy đủ kiến th c v bứ ề ệnh ung thư cổ ử t cung để có thể tự bảo vệ mình khỏi căn bệnh này, điều này đòi hỏi các cơ quan
21.20%
46.20%
1.90%
30.80%
Biểu đồ 6.1 Nhận thức của sinh viên về độ tuổi thường xuất
hiện ung thư cổ tử cung
30-59 tuổi18-30 tuổi15-25 tuổi25-50 tuổi
Trang 12Yếu tố di truyền Hormone không ổn
định Mắc một số bệnh phụ khoa Mãn kinh sớm Nạo phá thai không an toànBảng 7.1 Nhận thức của sinh viên về nguyên nhân dẫn đến
vô sinh ở nữ giới
Rối loạn cương dương, xuất tinh sớm
Rụng tóc, béo phì Thường xuyên
đổ mồ hôi Hay căng thẳng,
lo âu
Bảng 7.1 Nhận thức của sinh viên về nguyên nhân dẫn đến
vô sinh ở nam giới
Trang 1312
H u h t ầ ế sinh viên đều có nh n thậ ức đúng về nguyên nhân dẫn đến vô sinh nở ữ giới và nam gi i Sớ inh viên đều có ý thức đúng về cách phòng tránh bệnh vô sinh Trong đó, vấn đề được nhi u sinh viên quan tâm nhi u quan h ề ề ệ
an toàn và lành m nh và n o phá thai ạ ạ Đa số sinh viên đã có nhận th c v vứ ề ấn
đề vô sinh nói chung ; nguyên nhân dẫn đến vô sinh n và các tri u ch ng vô ở ữ ệ ứsinh nam giở ới và cách phòng tránh b nh vô sinh nói riêng ệ
Không mặc đồ lót quá chật
Vệ sinh
và thay
đồ lót hằng ngày
Tránh các chất kích thích
Dọn dẹp phòng ngủ, nhà ở, gọn gàng, sạch sẽ
Quan hệ
an toàn và lành mạnh
Tránh lo
âu, căng thẳng, stress quá độ
Bổ sung đầy đủ chất dinh dưỡng
Tránh nạo phá thai nhiều lần
Bảng 7.1 Nhận thức của sinh viên về cách phòng tránh
bệnh vô sinh
Trang 1413
KẾT LUẬN VÀ KIẾ N NGH Ị
1 Kết lu n ậ
Từ k t qu nghiên c u, chúng tôi rút ra các k t lu n sau: ế ả ứ ế ậ
Theo kh o sát v mả ề ức độ quan tâm và mức độ nhận th c vứ ấn đề SKSS do sinh viên t ự đánh giá, phần lớn sinh viên đều nhận xét rằng mình có quan tâm đến SKSS và có biết đến SKSS Nhưng thự ếc t cho th y mấ ức độ nhậ thứn c c a sinh ủviên v n còn nhi u m t h n chẫ ề ặ ạ ế cũng như sinh viên chưa thậ ựt s tìm hi u sâu và ểnghiên c u vứ ấn đề này
Các b n sinh viên có biạ ết đến nh ng ữ loạ ệi b nh v ề SKSS thường gặp nhưng chưa biết những loại bệnh liên quan đến SKSS khác cũng như chưa biết cách phòng ngừa và điều tr các loị ại b nh này H u h t các bệ ầ ế ạn sinh viên đều nắm được kiến th c cứ ơ bả nhưng khi vận n dụng vào th c tiễn vự ẫn chưa thể làm tốt được Ngoài ra, các b n sinh viên ạ đã có ý th c r t t t khi tìm hiứ ấ ố ểu để trang b cho mình ị
nh ng kiữ ến thức cơ bản trong việc b o v b n thân kh i s cả ệ ả ỏ ự ố mang thai ngoài ý muốn Bên c nh viạ ệc nhận thức đúng đắn v b nh cề ệ ũng như các vấn đề khác liên quan đến vô sinh ở nam giới và nữ giới Song, kế hoạch hóa gia đình lại ít được quan tâm hơn, kiến thức về vấn đề này v n còn nhi u thi u sót ẫ ề ế
Qua quá trình th c hi n khự ệ ảo sát cũng như số ệu phân tích đượ li c từ số liệu khảo sát, th c tr ng nh n th c v SKSS c a các bự ạ ậ ứ ề ủ ạn sinh viên năm nhất Khoa Nhật Bản H c họ ệ chính quy, Trường Đạ ọi h c Khoa h c Xã họ ội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Thành ph H Chí Minh còn nhiố ồ ều điểm lưu ý Tuy nhiên, qua kết qu ảkhảo sát đã chỉ ra nhi u d u hi u tích c c trong nh n th c và s quan tâm c a các ề ấ ệ ự ậ ứ ự ủbạn sinh viên v về ấn đề SKSS
2 Kiến ngh ị
Từ các k t luế ận trên, chúng tôi xin đề xuất m t sộ ố giải pháp nh m nâng cao ằnhận th c cứ ủa sinh viên v ề SKSS như sau:
Trang 1514
Từ phía nhà trường:
- Tổ chức các chương trình truyền thông, diễn đàn về kiến thức chăm sóc SKSS, đặc biệt các bậc thầy cô giáo trong nhà trường cần được cung cấp đầy đủkiến thức về vấn đề SKSS để có th giáo d c sinh viên v vể ụ ề ấn đề này
- Hình thành hệ thống tư vấn v SKSS tề ại nhà trường nhằm giúp đỡ, giải đáp thắc mắc, cung cấp phương tiện cho sinh viên (có thể kết hợp với các trung tâm y t ế cơ sở để thực hi n) ệ
Từ phía gia đình sinh viên:
- Các b c cha m c n chậ ẹ ầ ủ động nâng cao nh n th c v s phát tri n trong ậ ứ ề ự ểtâm sinh lý của con cái, đặc bi t là các ki n th c vệ ế ứ ề SKSS để ừ đó có thể đưa ra tnhững l i khuyên mang tính khách quan nh ờ ất
- C n kh c ph c s b i r i, e ng i khi trầ ắ ụ ự ố ố ạ ao đổ ới v i con cái về chủ đề giới tính; c i m , không dò xét khi con chia s , th o lu n các vở ở ẻ ả ậ ấn đề nhạy cảm
- Tôn tr ng, l ng nghe khi con cái chia sọ ắ ẻ những quan điểm cá nhân, tạo điều ki n ho c khích l con nêu các ý ki n, bày t nguy n vệ ặ ệ ế ỏ ệ ọng và chia s các khó ẻkhăn trong cuộc sống hàng ngày, bao gồm những khó khăn liên quan đến vấn đềquan h tình c m cệ ả ủa con mình
Từ phía cá nhân sinh viên
- Chủ động tìm ki m thông tin, tài li u v SKSS trong sách, báo và các ế ệ ềphương tiện thông tin đại chúng khác để b ổ sung kiến thức
- Không s d ng các ch t kích thích, không tham gia vào các t n n xã hử ụ ấ ệ ạ ội
để b o v bả ệ ản thân trước các nguy cơ mắc các b nh lây truyệ ền qua đường tình d c, ụcác b nh nhi m khuệ ễ ẩn đường sinh sản, nguy cơ bị vô sinh, …
- Tham gia các diễn đàn, buổi tư vấn của trường đại h c ho c các trung tâm ọ ặ
về vấn đề SKSS; l ng nghe l i khuyên c a cha m ắ ờ ủ ẹ
Trang 1615
Trang 1716
TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả[1] T.S Bùi Th Hà (2008) ị Sức kh e sinh s n ỏ ả Nhà xu t b n Giáo d c, Hà Nấ ả ụ ội
[2] Nguyễn Văn Giao, Nguyễn H u Quữ ỳnh, Vũ Văn Tảo, Bùi Hi n (2001) ề Từ điển Giáo d c hụ ọc Nhà xu t b n T ấ ả ừ điển Bách khoa
[3] V.I Lênin (2004) Bút ký tri t h ế ọc Nhà xu t b n Chính tr ấ ả ị quốc gia[4] Benjamin Bloom (1956) Thang đo BLOOM về các cấp độ tư duy.Đạ ọc i h
Chicago
[5] Hội ngh ịquốc tế ề v Dân số và phát tri n (ICPD ể – international conference
of Population and Development) t i Cairo, Ai C p (1994)ạ ậ
[6] Bác Sĩ Đào Xuân Dũng (2012) Sức kh e sinh s n và s c kh e tình d c dành ỏ ả ứ ỏ ụ
cho tu i v thành niên.ổ ị Nhà xu t b n T ng h p Thành ph H Chí Minh.ấ ả ổ ợ ố ồ
[7] Tạp chí Giáo d c s 433ụ ố Bộ Giáo dục
[8] Phạm Minh H c, Phạ ạm Hoàng Gia, Trần Tr ng Thọ ủy, Nguyễn Quang Uẩn
(1989) Tâm lý học V ụ Đào tạo Bồi dưỡng B Giáo d c, Hà Nộ ụ ội
[9] Hoàng Th Thu Hiị ền (2002) Tâm lý học đại cương Trường Đại học Sư phạm K ỹ thuật Thành ph H Chí Minh.ố ồ
[10] Nguy n Quang U n, Tr n Tr ng Th y (2005) ễ ẩ ầ ọ ủ Tâm lý học đại cương Nhà
xuất b n Giáo d c, Hà Nả ụ ội
[11] Nguyễn Qu c Anh, Nguy n M ố ễ ỹ Hương, Daniel Weitraub, Meredith Caplan
(1999) Khảo sát, đánh giá về kiến thức, thái độ thực hành của vị thành niên, thanh niên H i Phòng v i các vả ớ ấn đề liên quan đến SKSS Ủy ban Qu c gia Dân ố
số - K ế hoạch hóa gia đình
[12] John Chalker (2007) Kiến thức, thái độ và hành vi của thanh thi u niên vế ề dân s - kố ế hoạch hóa gia đình, phòn g ch ng AIDS và các mô hình câu l c b ố ạ ộ
thanh niên Hà Nội
Trang 1817
PHỤ LỤC 1: M U B NG KH O SÁT Ẫ Ả Ả
Chào các b n, chúng tôi là nhóm nghiên cạ ứu đến t Khoa Nh t B n Hừ ậ ả ọc, Trường Đại h c Khoa h c Xã họ ọ ội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM Hiện tại chúng tôi đang thực hiện đề tài nghiên cứu “Nhận thức về s c khỏe sinh sản của sinh viên năm ứnhất hệ đại trà chính quy Khoa Nh t B n Hậ ả ọc, Trường Đạ ọi h c Khoa h c Xã họ ội
và Nhân văn ĐHQG TP.HCM”.-
Bài kh o sát này nh m mả ằ ục đích hiểu rõ về những suy nghĩ, nhận th c cứ ủa bạn và ch m t 5 pỉ ấ hút để hoàn thành, những phản hồi quý báu của các bạn cho bài kh o sát c a chúng mình sả ủ ẽ được giữ ẩn danh hoàn toàn và ch s d ng cho ỉ ử ụmình đích nghiên cứu Cảm ơn bạn đã dành thời gian để hoàn thành giúp chúng mình!
Các câu h i có dỏ ấu (*) s các câu h ẽ là ỏi có th ể chọ n nhi ều đáp án
1 Giới tính c a b n là: ủ ạ
2 Năm sinh: ………
I Tổng quát
1 Theo b n, s c kh e sinh s n là gì? ạ ứ ỏ ả
Là tr ng thái kh e m nh vạ ỏ ạ ề thể chất, tinh th n và hòa h p xã hầ ợ ội
về t t cấ ả các phương diện liên quan đến hệ thống sinh s n trong ảsuốt các giai đoạn của cuộc đời
Là nh ng vữ ấn đề liên quan đến s c kho c a ph nứ ẻ ủ ụ ữ trước, trong
và sau khi mang thai
Là nh ng vữ ấn đề ề ứ v s c kho c a nẻ ủ ữ giới, n y sinh t lúc d y thì ả ừ ậ
và kéo dài đến suốt cuộc đòi
Là tr ng thái kho m nh v ạ ẻ ạ ề thể chất, tinh th n trong hoầ ạt động tình dục
2 Theo b n, s c kh e sinh s n bao g m các vạ ứ ỏ ả ồ ấn đề nào? (*)
Giới tính Các bi n pháp tránh thai và Phá thai an toàn ệ
Sự thụ thai Phòng tránh các b nh lây truy n qua tình d c ụ ệ ề đường Kinh nguy t ệ Phòng các bệnh nhi m khuễ ẩn đường sinh s n ả Tình yêu và Tình d c ụ Chăm sóc sức khỏe v thành niên ị
Hôn nhân Bình đẳng giới
Kế hoạch hóa gia đình Vô sinh
HIV/AIDS Chăm sóc phụ nữ khi mang thai
3 Hãy đánh giá mức độ quan tâm của b n v vạ ề ấn đề ứ s c kh e sinh sỏ ản:
Rất không
quan tâm Ít quan tâm Quan tâm Quan tâm nhiều Cực kì quan tâm