Bộ đề thi học sinh giỏi lớp 8 môn Toán cấp Tỉnh ĐỀ SỐ 1 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm 01 trang) ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH Môn thi Toán 8 Thời gian 150 phút (không kể thời gian giao đề) Câu 1 (4,0[.]
Trang 1ĐỀ SỐ 1
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm: 01 trang)
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
Môn thi:Toán 8
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (4,0 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử:
a Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = 2x + 3x - 4 2
b Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn: 2xy + 3x -5y = 9
Câu 4: (7,0 điểm):
Cho hình vuông ABCD Qua A vẽ hai đường thẳng vuông góc với nhau lần lượt cắtđường thẳng BC tại P và R, cắt đường thẳng CD tại Q và S
a Chứng minh AQR và APS là các tam giác cân
b QR cắt PS tại H; M, N lần lượt là trung điểm của QR và PS Chứng minh tứ giácAMHN là hình chữ nhật
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ………
Cán bộ coi thi số 1: ……… Cán bộ coi thi số 2: ………
Trang 24xy + 6x -10y = 18 2x(2y + 3) -5(2y + 3) = 3
0,50,5
1,0
Trang 3vuông) Suy ra AQ = AR, nên AQR là tam
giác vuông cân tại A Chứng minh tương tự
ta có: ABP = ADS
do đó AP = AS vàAPS là tam giác vuông
cân tại A
b) AM và AN là đường trung tuyến của tam
giác vuông cân AQR và APS nên AN SP và AM RQ Mặt khác:
PAN PAM = 450 nên góc MAN vuông Vậy tứ giác AMHN có ba góc
vuông, nên AMHN là hình chữ nhật
c) Theo giả thiết: QARS, RCSQ nên QA và RC là hai đường cao
của SQR Vậy P là trực tâm của SQR
d) Trong tam giác vuông cân AQR thì MA là trung điểm nên AM
=
2
1QR
MA = MC, nghĩa là M cách đều A và C
Chứng minh tương tự cho tam giác vuông cân ASP và tam giác vuông
SCP, ta có NA = NC, nghĩa là N cách đều A và C Hay MN là trung trực
của AC
e) Vì ABCD là hình vuông nên B và D cũng cách đều A và C Nói cách
khác, bốn điểm M, N, B, D cùng cách đều A và C nên chúng nằm trên
đường trung trực của AC, nghĩa là chúng thẳng hàng
0,5
1,5
1,51,0
( 3) 3 ( 3) 2( 3) ( 3)( 3 2)
( 3) ( ) (2 2) ( 3) ( 1) 2( 1) ( 3)( 2)( 1)
Do n lẻ nên n-3, n-2, n-1 là 3 số tự nhiên liên tiếp trong đó có hai số
chẵn Trong 2 số chẵn này có một số chia hết cho 2, một số chia hết cho
Trang 4(n 3)(n 2)( 1) 8.3 24n
Vậy, n3 6n2 11 6 24n với mọi số tự nhiên n lẻ
* Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn tính điểm tối đa.
Trang 6b) Chứng minh (a2+ 3a + 1)2- 1 chia hết cho 24 với a là số tự nhiên.
Bài 3 (3 điểm) Cho 1a 1b 1c 0
Tính giá trị biểu thức M = c
b
a b
a
c a
Bài 5 (4 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M là một điểm nằm giữa B và C Từ
M kẻ MD song song AB (DAC), kẻ ME song song AC (EAB)
a) Xác định vị trí của M nằm trên BC để DE ngắn nhất
b) Tinh DE ngắn nhất với AB = 4(cm); ABC = 600
Bài 6 (3 điểm) Tìm x biết: x5(3x – 1)m+3: x5(3x – 1)m-1– 56: 52= 0;
Trang 7HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT TOÁN LỚP 8
Bài 3 (3 điểm):
b
a b
a
c a
a
c a
c b
c
c b
a b
c b
a a
c b a
51
Bài 5 (4 điểm).
Trang 8AE//DM (AB//DM) ; AD//EM (AC//EM) và A = 900(gt)
tứ giác ADME là hình chữ nhật
DE = AM (t/c hình chữ nhật)
Mà AM ngắn nhất khi AMBC tức là AM là đường cao ∆ABC
Vậy M là chân đường cao kẻ từ A đến BC của ∆ ABC
b) Xét ∆ ABM vuông tại M có ABM = 600
∆ ABM là nữa tam giác đều có cạnh AB
Trang 9a AH = HD
b HK //BC
Câu 5 (3 điểm):
Cho tam giác đều ABC M là điểm thuộc cạnh BC I và D lần lượt là trung điểm của
AM và BC; E, F là chân đường vuông góc kẽ từ M đến AB và AC
a Tính số đo các góc DIEˆ và DIFˆ
b Chứng minh tứ giác DEIF là hình thoi
Trang 10Câu 5
(3đ)
a Tam giác AEM vuông tại E , EI là đường trung tuyến nên ta có
IE = IA = IM khi đó EIMˆ 2EAIˆ .(1)
Ta lại có tam giác ADM vuông tại D, DI là đường trung tuyến
Nên ID = IA = IM , DIMˆ 2DAIˆ (2)
Từ (1) và (2) ta có: EIDˆ 2EADˆ 600
Vậy góc DIE bằng 600, tương tự góc DIF bằng 600
b DIEcân tại I, mà DIE ˆ 600 nên DIE đều
tương tự DIF đều từ đó DEIF là hình thoi
0.5đ0.5đ0.5đ0.5đ0.5đ0.5đ
Câu 6 Gọi các cạnh của tam giác vuông là x, y, z; trong đó cạnh huyền
F
Trang 11z = x + y - 4 ;thay vào (1) ta được :
xy = 2(x + y + x + y - 4)
xy - 4x - 4y = -8(x - 4)(y - 4) = 8 = 1.8 = 2.4 0,25
Từ đó ta tìm được các giá trị của x , y , z là :
- HẾT
-Lưu ý: Hướng dẫn chấm này chỉ trình bày sơ lược một cách giải Bài làm của học sinh phải chi tiết, lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác mới được điểm tối đa.
Trang 121 3
6
6 4
2 3
2
x
x x
x x x
x x
a) Tìm điều kiện của x để A xác định
x
Bài 5 (3 điểm): Cho tam giác ABC, đường cao AH, vẽ phân giác Hx của góc AHB và phângiác Hy của góc AHC Kẻ AD vuông góc với Hx, AE vuông góc Hy
Chứng minh rằng tứ giác ADHE là hình vuông.
Bài 6 (3 điểm) Cho góc vuông xOy và điểm I nằm trong góc đó Kẻ IC vuông góc với Ox;
ID vuông góc với Oy Biết IC = ID = a Đường thẳng kẻ qua I cắt Ox ở A cắt Oy ở B
a) Chứng minh rằng tích AC.DB không đổi khi đường thẳng đi qua I thay đổi
b) Biết diện tích tam giác AOB là SAOB =
Trang 13HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT TOÁN LỚP 8
Câu 1 (3 điểm):
a) (1,5đ) Ta có: 85+ 211= (23)5+ 211= 215+ 211=211(24+ 1) = 211.17Nên kết quả trên chia hết cho 17
a a 1 193a 3a 1 49
1 2
2 4
2 2
x
x x
x
x x
2 2 2 6
Trang 14Hay DHE = 900mặt khác ADH AEH = 900
Nên tứ giác ADHE là hình chữ nhật (1) (1đ)
0 0
AHC AHE
AHD AHE
Hay HA là phân giác DHE(2)
Từ (1) và (2) ta có tứ giác ADHE là hình vuông (1đ)
AC
BO
AO IC
OA
BD
ID OB
Từ (1) và(2) Suy ra:
BD
ID IC
AC
Hay AC BD = IC ID = a2
Suy ra: AC.BD = a2 không đổi
b) (1,5đ) Theo công thức tính diện tích tam giác vuông ta có:
Trang 152 CA.DB a
10 3
Trang 16ĐỀ SỐ 5
Câu 1 (3 điểm) Cho a, b, c thoả mãn a1b1c1 ab1c
Tính giá trị của biểu thức: M = (a19+ b19)(b5+ c5)(c2017+ a2017)
Câu 2 (3 điểm) Cho phân thức A = x-1
x2-3x+2a) Tìm điều kiện của x để A xác định
b) Rút gọn A
c) Tìm x đề giá trị của A bằng 1
Câu 3 (3 điểm) Cho P = x2+ x + 1 Tìm x để P có giá trị nhỏ nhất, tìm giá trị đó
Câu 4 (4 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:
A = – 12 + 22 – 32 + 42 – …… – 992 + 1002
b a c
ca a
c b
bc c
b a
Câu 5 (3 điểm): Tổng tuổi của hai anh em hiện nay là 63 Tuổi của người anh hiện nay gấp
đôi tuổi của người em lúc người anh bằng tuổi của em hiện nay Hỏi tuổi hiện nay của mỗingười ?
Câu 6 (4 điểm) Cho hình vuông ABCD Qua A kẽ hai đờng thẳng vuông góc với nhau lần
lợt cắt BC tại P và R, cắt CD tại Q và S
1) Chứng minh AQR và APS là các tam giác cân
2) QR cắt PS tại H; M, N là trung điểm của QR và PS Chứng minh tứ giác AMHN
Trang 17HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT HSG LỚP 8
Câu 1 (3 điểm): a1b1c1 a1bc
c c b a b a
11
)
(
c b a c
b
a ab
(a + b)c(a + b + c) =–ab(a + b) (a + b)[c(a + b + c) + ab] = 0
(a + b)[c(a + c) + bc + ab] = 0 (a + b)[c(a + c) + b(c + a)] = 0
(a + b)(a + c)(c + b) = 0 a + b = 0 hoặc b + c = 0 hoặc c + a = 0
a = –b hoặc b = –c hoặc c = –a M = 0
Câu 2 (3 điểm) Mỗi câu 1 điểm:
bc ab
ab
Câu 5 (3 điểm) Gọi tuổi của anh hiện nay là x, thì tuổi em hiện nay là 63 – x.
Khi tuổi anh bằng tuổi em hiện nay tức là trước đây x – (63 – x) năm
ta có tuổi em lúc ấy là: 63 – x – x – (63 – x ) = 126 – 3x
Theo bài ra ta có phương trình: x = 2(126 – 3x) => x = 36
Tuổi anh hiện nay là 36, tuổi em hiện nay là 27
Câu 6 (4 điểm):
Trang 181) ADQ = ABR vì chúng là
hai tam giác vuông (để ý góc có cạnh
vuông góc) và DA = BA (cạnh hình
ta có: ABP = ADS
tại A
tam giác vuông cân AQR và APS nên
ANSP và AMRQ
Mặt khác: PAN PAM = 450 nên góc
vuông, nên nó là hình chữ nhật
3) Theo giả thiết: QA RS,
RCSQ nên QA và RC là hai đờng cao của SQR Vậy P là trực tâm của SQR
4) Trong tam giác vuông cân AQR thì MA là trung tuyến nên AM =
Trang 19c Với giá trị nguyên nào của x thì biểu thức K có giá trị nguyên.
Câu 3 (3 điểm): Các cạnh góc vuông của tam giác vuông có độ dài là a, b và diện tích bằng
S Tìm các góc của tam giác vuông biết (a + b)2= 8S
Câu 4 (4 điểm): Cho hình thang vuông ABCD ( A = D = 900) có AB = 4(cm), CD =9(cm), BC = 13(cm) Trên cạnh BC lấy M sao cho BM = AB Đường thẳng vuông góc BCtại M cắt AD tại N Tính diện tích tam giác BNC
Câu 5 (4 điểm): Cho tam giác ABC với trung tuyến CM Điểm D thuộc đoạn BM sao cho
BD = 2MD Biết rằng MCD = BCD Chứng minh rằng ACD = 900
Câu 6 (3 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A =
2 2
Lưu ý : Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm.
Trang 20Mà 2017 là số nguyên tố nên chỉ có ước dương là 1 và 2017.
Trang 21NB là phân giác của ANM
Trang 22ĐỀ SÓ 7
Câu 1 (4 điểm):Cho a b c 1
b c c a a b Chứng minh rằng: a2 b2 c2 0
Câu 5 (3 điểm): Trong một cái giỏ đựng một số táo Đầu tiên người ta lấy ra một nửa số
táo và bỏ lại 5 quả, sau đó lấy thêm ra 1
3 số táo còn lại và lấy thêm ra 4 quả Cuối cùngtrong giỏ còn lại 12 quả Hỏi trong giỏ lúc đầu có bao nhiêu quả?
Câu 6 (3 điểm): Cho tam giác vuông cân ABC (AB = AC) Qua C vẽ đường thẳng cắt cạnh
AB tại D Từ B vẽ đường vuông góc với CD tại I cắt AC tại E
Chứng minh rằng AD = AE
-
HẾT -Lưu ý : Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm.
Trang 23HƯỚNG DẪN CHẤM THI KHẢO SÁT HSG _
Câu 1 (4 điểm): Nhân cả 2 vế của: a b c 1
=> BĐT (2) đúng => BĐT (1) đúng (dấu ‘’=’’ xảy ra khi x = y)
Câu 3 (3 điểm): Tìm m để phương trình 2x m x 1 3
Trang 24 và với điều kiệnx 0
Vậy phương trình đã cho có một nghiệm x 8
Câu 5 (3 điểm): Chọn ẩn, lập đúng phương trình qua các bước (2 điểm)
Giải phương trình và chọn kết quả là 38 và trả lời đúng (1 điểm)
Câu 6 (3 điểm): ∆EBC có AB và CI là 2 đường cao cắt nhau tại