PHẦN I CHỦ ĐỀ 3 CẤU TRÚC TẾ BÀO 1 Khởi động 1 Điều gì sẽ xảy ra nếu tất cả các sinh vật ở đều sinh sản với tốc độ nhanh như vi khuẩn? 2 Theo em, yếu tố nào tạo nên sự độc đáo trong đặc điểm sống của v[.]
Trang 1CHỦ ĐỀ 3: CẤU TRÚC TẾ BÀO 1.Khởi động
1 Điều gì sẽ xảy ra nếu tất cả các sinh vật ở đều sinh sản với tốc độ
nhanh như vi khuẩn?
2 Theo em, yếu tố nào tạo nên sự độc đáo trong đặc điểm sống của vi khuẩn?
2. Hình thành kiến thức
* Nội dung 1: Phân biệt
tế bào nhân thực và nhân sơ
Tế bào được cấu tạo 3 thành phần chính nào?
Phân biệt tế bào nhân thực và nhân sơ
Kích thước( lớn hay
nhỏ)
Tế bào chất ( có hay
không)
…… …… hệ thống nội màng
………các bào quan có màng bao bọc
……… hệ thống nội màng
………bào quan có màng bao bọc
Thành tế bào( cấu tạo
từ phân tử nào từ
SGK)
Cấu tạo từ các phân tử …… - Tế bào động vật: ………
- Tế bào thực vật: ………
- Tế bào nấm: …………
Đại diện sinh vật nào ?
Nội dung 2: TẾ BÀO NHÂN SƠ
1 Đặc điểm chung tế bào nhân sơ
- Thí nghiệm củ khoai tây nấu nguyên củ
và cắt từng lát mỏng nấu chín So sánh thời gian nấu chín của 2 trường hợp nấu khoai Tây? Giải thích qua tỉ lệ S/V của từng trường hợp
2 Kích thước nhỏ đem lại ưu thế gì cho tế bào nhân sơ? S/V lớn hay nhỏ ? Khả năng trao đổi
chất ? Sinh trưởng và sinh sản như thế nào ?
Trang 22. Cấu tạo tế bào nhân sơ
Thảo luận nhóm, tiến hành báo cáo theo các nội dung sau
1 Thành tế bào vi khuẩn có chức năng gì ?
2 Phân biệt màu sắc vi khuẩn gram âm và dương khi nhuộm màu?
3 Màng nhầy có chức năng gì ?
4 Lông và roi có chức năng gì ?
Nội dung 3: Phân biệt tế bào động vật và tế bào
thực vật
Hoàn thành phiếu học tập sau
Thành tế bào( có hay không)
Lục lạp( có hay không)
Không bào( có hay không)
Vị trí nhân( giữa hay lệch 1 bên)
Nội dung 4 Cấu trúc và chức năng các bào quan của nhân thực
1 Nhân
- Mô tả cấu trúc nhân từ ngoài vào trong gồm các thành
phần nào?
Trang 32 Lưới nội chất
- Thí nghiệm chuyển nhân Ếch
o Trình bày thí nghiệm chuyển nhân ếch A và ếch
B ?
o Nhân có vai trò gì đối với hoạt động sống tế bào ?
Lưới nội chất hạt có đính hạt gì mà lưới nội chất trơn không có ?
Lưới nội chất hạt có chức năng gì ?
Lưới nội chất trơn có chức năng gì ?
Mạng lưới nội chất trơn phát triển trong loại tế bào nào?
A Tế bào bạch cầu
B Tế bào cơ
3 Ti thể
C Tế bào gan
D Tế bào thần kinh
Mạng lưới nội chất hạt phát triển trong loại tế bào nào?
A Tế bào gan
B Tế bào bạch cầu
C Tế bào thần kinh
D Tế bào cơ
3 Bộ máy gôngi.
- Nêu chức năng bộ máy gôngi ?
Trang 4Tế bào nào trong các tế bào dưới đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?
A Tế bào biểu bì B Tế bào hồng cầu C Tế bào cơ tim D Tế bào xương
4 Lục lạp
- Viết phương trình quang hợp ?
5 Màng sinh chất
- Sắc tố diệp lục chứa trong bộ phận nào của lục lạp ?
- Lục lạp
có ở tế bào nào ?
- Lục lạp thực hiện quá trình gì ?
- Lục lạp chuyển hóa năng lượng từ dạng gì sang dạng gì ?
- Màng sinh chất được cấu tạo bằng nhưng thành phần
nào ?
- Màng sinh chất trao đổi chất với môi trường một cách
như thế nào ?
- Màng sinh chất nhờ thành phần nào để thu nhận thông tin
từ môi trường ?
- Bộ phận nào của màng tế bào giúp các tế bào nhận biết
nhau và nhận biết tế bào lạ ?
Nội dung 5: Vận chuyển các chất qua màng
1 Vận chuyển thụ động và chủ động
a Phân biệt 3 môi trường ưu trương, nhược trương, đẳng trương
Thí nghiệm
- Khuếch tán là gì ?
Trang 5- Nhận xét tế bào hồng cầu thay đổi như thế nào
khi để trong 3 môi trường: ưu trương , nhược
trương, đẳng trương?
- Phân biệt 3 môi trường ưu trương, nhược trương, đẳng trương
So sánh nồng độ chất tan
trong và ngoài màng
Di chuyển chất tan
Di chuyển nước
Hình dạng tế bào
b Phân biệt vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động
Điểm phân biệt Vận chuyển thụ động Vận chuyển chủ động
Chất vận chuyển
- Lớp phospholipit là chất
gì ?
- Kênh protein xuyên màng ?
Chất gì vận chuyển theo chủ động ?
Tổ Sinh - TIN
Trang 6Nguyên nhân( do chênh
lệch nồng độ hay do nhu
cầu tế bào) Hướng vận chuyển( theo
chiều nồng độ hay ngược
chiều nồng độ gradien)
Nhu cầu năng lượng( cần
hay không cần)
Chất mang( cần hay không
cần)
2 Xuất bào và nhập bào
- Việc đưa các chất ra và ngoài màng tế bào
bằng cách biến dạng màng sinh chất hãy
cho biết thế nào là nhập bào và xuất bào ?
- Thế nào là ẩm bào ?
- Thế nào là thực bào ?
- Sắp xếp các bước xuất bào cho đúng?
1 Bóng xuất bào liên kết với màng
2 Hình thành bóng xuất bào
3 Bài xuất các chất hoặc các phân tử
ra ngoài
4 Màng biến đổi
☻Thứ tự đúng là : ………
Nội dung 6 : Thực hành thí nghiệm co và phản co nguyên sinh
Dùng dao tách lớp biểu bì của lá thài lài rồi đặt lên phiến kính đã nhỏ sẵn dung dịch nước cất
Đặt lá kính lên mẫu, dùng giấy thấm hút bớt nước còn dư ở phía ngoài
Đặt tiêu bản lên kính hiển vi và điều chỉnh kính để quan sát mẫu
Vẽ hình các tế bào biểu bì và tế bào khí khổng đã quan sát được
Lấy tiêu bản ra khỏi kính hiển vi, dùng ống nhỏ giọt nhỏ dung dịch muối loãng vào rìa lá kính
Dùng giấy thấm đặt ở phía đối diện để dung dịch di chuyển vào vùng tiêu bản
Quan sát vẽ hình các tế bào đang co nguyên sinh
Trang 73 Luyện tập
Câu 1: Chú thích các bộ phận của tế bào sau
ĐÁP ÁN CHÚ THÍCH
1………
2………
3………
4………
5………
6………
7………
8………
Câu 2: Ghép các từ ở cột A với các chỗ trống ở cột B sao cho phù hợp và ghi đáp án vào cột C: Cột A Cột B Cột C a màng nhân - Căn cứ vào ……….(1)…… người ta chia tế bào thành … (2)…… loại đó là tế bào …….(3)…… và tế bào ….(4)………
Tế bào nhân sơ chưa có …….(5) ,
tế bào nhân thực đã có………(6)……
ngăn cách chất nhân với tế bào chất - Cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực đều có …… (7)… thành phần cấu trúc cơ bản là màng sinh chất,……(8)…… và nhân hoặc vùng nhân chứa …… (9)…
9-4 Vận dụng
Câu 1: Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó
A không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh B dễ di chuyển
C dễ thực hiện trao đổi chất D hạn chế sự thực bào của tế bào bạch cầu
Câu 2: Hãy chỉ ra tên các bào quan thực hiện các chức năng dưới đây của tế bào nhân thực:
Diễn ra quá trình quang hợp
Bảo vệ tế bào
Chứa dịch tế bào
Điều khiển sự di chuyển các chất ra và vào tế bào
Giải phóng năng lượng cho tế bào
Chứa thông tin di truyền quy định đặc điểm tế bào
Câu 3: Cho các đặc điểm sau:
(1) Không có màng nhân (2) Không có nhiều loại bào quan
Trang 8Câu 4: Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:
A peptidoglican B xenlulozo C kitin D pôlisaccarit
Câu 5: Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì
A Vi khuẩn xuất hiện rất sớm B Vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử ADN dạng vòng
C Vi khuẩn có cấu trúc đơn bào D Vi khuẩn chưa có màng nhân
Câu 6: Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là:
A Giúp vi khuẩn di chuyển B Tham gia vào quá trình nhân bào
C Duy trì hình dạng của tế bào D Trao đổi chất với môi trường
Câu 7: Cho các ý sau: (1) Không có thành tế bào bao bọ bên ngoài
(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền (3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan (4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ
(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và
protein Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?
Câu 8: Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?
A Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào
B Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào
C Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit
D Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể
Câu 9: Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?
A tế bào biểu bì B tế bào gan C tế bào hồng cầu D tế bào cơ
Câu 10: Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?
A Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động
B Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể
C Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất
D Phân hủy các chất độc hại cho tế bào
Câu 11: Lục lạp có chức năng nào sau đây?
A Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng
B Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào
C Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể
D Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit
Câu 12: Loại tế bào có khả năng quang hợp là
Trang 9A tế bào vi khuẩn lam B tế bào nấm rơm C tế bào trùng amip D tế bào động vật
Câu 13: Heemoglobin có nhiệm vụ vận chuyển oxi trong máu gồm 2 chuỗi poolipeptit α và 2 chuỗi poolipeptit β Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp protein cung cấp cho quá trình tổng hợp hemoglobin là
A ti thể B bộ máy Gôngi C lưới nội chất hạt D lưới nội chất trơn
Câu 14: Trong quá trình phát triển của nòng nọc có giai đoạn đứt đuôi để trở thành ếch Bào quan chứa enzim phân giải làm nhiệm vụ tiêu hủy tế bào đuôi là
Câu 15: Testosteron là hoocmon sinh dục nam có bản chất là lipit Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp lipit để phục vụphujo quá trình tạo hoocmon này là
A lưới nội chất hạt B riboxom C lưới nội chất trơn D bộ máy Gôngi
Câu 16: Ở tế bào thực vật và tế bào nấm, bên ngoài màng sinh chất còn có
A Chất nền ngoại bào B Lông và roi C Thành tế bào D Vỏ nhầy
Câu 17: Không bào lớn, chứa các ion khoáng và chất hữu cơ tạo nên áp suất thẩm thấu lớn có ở loại
tế bào nào sau đây?
A tế bào lông hút B tế bào lá cây C tế bào cánh hoa D tế bào thân cây
Câu 18: Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ
A Sự biến dạng của màng tế bào B Bơm protein và tiêu tốn ATP
C Sự khuếch tán của các ion qua màng D Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”
Câu 19: Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?
A Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ B Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn
C Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ D Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn
Câu 20: Chất O2 , CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức
A Khuếch tán qua lớp kép photpholipit B Nhờ sự biến dạng của màng tế bào
C Nhờ kênh protein đặc biệt D Vận chuyển chủ động
Câu 21: Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng “chất mang” “Chất mang” chính là các phân tử?
A Protein xuyên màng B Photpholipit C Protein bám màng D Colesteron
Câu 22: Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế
A vận chuyển chủ động B vận chuyển thụ động C thẩm tách D thẩm thấu
Câu 23: Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan
Trang 10Câu 24: Trong môi trường nhược trương, tế bào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ ra là
A tế bào hồng cầu B tế bào nấm men C tế bào thực vật D tế bào vi khuẩn
Câu 25: Co nguyên sinh là hiện tượng
A Cả tế bào co lại B Màng nguyên sinh bị dãn ra
C Khối nguyên sinh chất của tế bào bị co lại
D Nhân tế bào co lại làm cho thể tích của tế bào bị thu nhỏ lại
Câu 26: Khi ở môi trường ưu trương, tế bào bị co nguyên sinh vì
A Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường B Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào
C Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào D Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường
Câu 27: Khi ở môi trường ưu trương, tế bào bị co nguyên sinh vì
A Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường B Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào
C Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào D Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường
Câu 28: Tế bào đã chết thì không còn hiện tượng co nguyên sinh vì
A Màng tế bào đã bị phá vỡ B Tế bào chất đã bị biến tính
C Nhân tế bào đã bị phá vỡ D Màng tế bào không còn khả năng thấm chọn lọc
Câu 29: Loại bào quan không có ở tế bào động vật là
Câu 30: Bào quan làm nhiệm vụ phân giải chát hữu cơ để cung cấp ATP cho tế bào hoạt động là
Câu 31: Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng xảy ra là
A Tế bào hồng cầu không thay đổi B Tế bào hồng cầu nhỏ đi
C Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ D Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại
5.Tìm tòi mở rộng
Tình huống 1 : Làm mức dừa
- Vào các dịp tết, người dân thường làm mứt bí, mứt cà rốt
bằng cách luộc qua nước
sôi sau đó tẩm đường Theo em tại sao phải luộc qua nước
sôi?
Tình huống 2: Xào rau muống
- Quay Clip xào rau muống
- Nêu cách xào rau muống không bị quắt lại và vẫn xanh mướt? Giải thích tại sao rau bị quắt lại?