1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Hướng dẫn ôn tập anh văn thi nâng ngạch chuyên viên chính

18 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn ôn tập môn tiếng anh (nâng ngạch chuyên viên chính)
Trường học University of Foreign Languages
Chuyên ngành English Language
Thể loại Hướng dẫn
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 81,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH (Nâng ngạch chuyên viên chính) Tháng 11 2022 THE FORMAT OF THE TEST (MULTIPLE CHOICE) PART 1 GRAMMAR AND VOCABULARY PART 2 WRITING VOCABULARY 1 Work 2 Communication 3 M.

Trang 1

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH

(Nâng ngạch chuyên viên chính)

Tháng 11/ 2022

Trang 2

THE FORMAT OF THE TEST (MULTIPLE CHOICE)

PART 1: GRAMMAR AND VOCABULARY

PART 2: WRITING

VOCABULARY

1 Work

2 Communication

3 Money

4 Travel

5 Environment

6 Entertainment

7 Technology

8 Health

9 Arts and Media

10 Natural World

GRAMMAR

I TENSES (THÌ)

1 SIMPLE PRESENT (HIỆN TẠI ĐƠN)

Positive: S+V 1 /V s, es Ex: Water boils at 100o C

Negative: S+ do/ does + not+ V 1 Ex: Tom doesn’t feel hungry

Question: Do/ does+ S + V 1 …? Ex: How often do you go to school?

* be: am, is, are

* have: has/ have

Diễn tả:  Tình cảm, cảm giác, sở thích, quan điểm

 Thói quen, hoạt động hằng ngày, phong tục, tập quán

 Chân lí, sự thật hiển nhiên

 Xuất xứ, quốc tịch

Với: EVERY (day, year…), ALWAYS, OFTEN, USUALLY, SOMETIMES, SELDOM, RARELY, NEVER, EVER, ONCE / TWICE / THREE TIMES + (a day/ week/ month…), all the time, now and then

* Vị trí của trạng từ trong câu:

 Trước động từ thường (Ex: His wife never cooks)

Trang 3

Notes: Qui tắc thêm es đối với động từ có chủ ngữ số ít:

- Các động từ tận cùng là: o, sh, ch, x, s, và z

- Các động từ tận cùng là y mà đứng trước y là một phụ âm ta đổi y i + es

(She studies, Tom tries, nhưng He plays ).

2 PRESENT CONTINUOUS (HIỆN TẠI TIẾP DIỄN)

Positive: S + am/ is/ are + V ing Ex: We are studying English now

Negative: S + am/ is/ are + not + V ing Ex: She isn’t writing now

Question: Am/ Is/ Are + S + V ing ? Ex: What are you doing right now? Diễn tả :  Hành động đang xảy ra ở hiện tại vào lúc nói, viết

 2 hành động đang kéo dài // ở hiện tại (while: trong khi)

 1 hành động đang kéo dài ở hiện tại thì có 1 hành động ngắn đột ngột xảy ra (S+ V1/ Vs, es)

 Hành động đang xảy ra, sau câu mệnh lệnh (Look!, Listen!, Be careful!,

Be quiet!, …)

Ex: Be quiet! The baby is sleeping in the next room

 1 dự định trong tương lai, 1 sắp xếp có kế hoạch

Ex: He is leaving early tomorrow morning.

Với: AT PRESENT, AT THE MOMENT, NOW, RIGHT NOW, JUST NOW

3 PRESENT PERFECT (HIỆN TẠI HOÀN THÀNH)

Diễn tả:  Hành động quá khứ không rõ thời gian

 Hành động vừa mới xảy ra hoặc xảy ra gần đây

 Hành động bắt đầu trong quá khứ, vẫn còn tiếp tục ở hiện tại & có thể tiếp tục ở tương lai

Positive: S + has/ have + V 3 ed Ex: I’ve just opened the door

Ex: We have studied English for many years

Negative: S + has/ have + not + V 3 ed Ex: Jack hasn’t come recently

Question: Has/ Have + S + V 3 ed ? Ex: How long have you studied

English?

Trang 4

Với: BEFORE, ALREADY, RECENTLY= LATELY, EVER, NEVER, YET, JUST, TWICE, SEVERAL TIMES, SINCE + mốc thời gian, FOR + khoảng thời gian, UP TO NOW=UP TILL NOW=SO FAR…

* Dùng với các cụm từ: This is the first time/ This is the second time + S + has/ have + V 3 ed

4 PRESENT PERFECT CONTINUOUS (HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN)

Positive: S + has/ have + been + V ing

Negative: S + has/ have + not + been + V ing

Question: Has/ Have + S + been + V ing ?

Ex: We have been studying English for many years

Diễn tả:  Hành động bắt đầu trong quá khứ, tiếp tục ở hiện tại và có thể đến tương lai (nhấn mạnh tính liên tục, không gián đoạn của hành động)

* Một số động từ thường dùng: learn, lie, live, sit, rain, sleep, stand, study, wait, work, teach, stay,…

5 SIMPLE PAST (QUÁ KHỨ ĐƠN)

Positive: S + V 2 ed Ex: I saw him yesterday

Negative: S + did + not + V 1 Ex: She didn’t come last week

Question: Did + S + V 1 ? Ex: Did Mr Lee phone an hour ago?

*be: was / were  wasn’t, weren’t

Diễn tả:

 Hành động đã xảy ra & chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ (xác định rõ thời gian)

 Thói quen trong quá khứ

 Kể lại 1 câu chuyện trong quá khứ

Với: YESTERDAY, AGO, LAST (night, week, year…), THE DAY BEFORE YESTERDAY, in + thời gian ở quá khứ.

6 PAST CONTINUOUS (QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN)

Positive: S + was/ were + Ving Ex: We were watching TV at 7 pm

yesterday

Negative: S + was/ were + not + Ving Ex: I was not writing a letter at this time

Trang 5

Question: Was / Were + S + Ving ? Ex: Was she sleeping as the telephone

rang?

Diễn tả:  Hành động xảy ra ở 1 thời điểm / khoảng thời gian xác định trong quá khứ (at 7 p.m., from 6 p.m to 7 p.m., …)

 2 hành động diễn ra cùng 1 lúc trong quá khứ (while: trong khi)

 1 hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác đột ngột xen vào

Với: AT THIS TIME, AT THAT MOMENT…

1 AS / WHEN + S + was/ were + Ving, S + V 2 ed EX: I was talking to her

when her mother got home.

2 S + was/ were + Ving + whlie + S + was/ were +

Ving

EX: She was playing chess while they were cooking lunch.

7 PAST PERFECT (QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH)

Positive: S + had + V 3 ed

Negative: S + had + not + V 3 ed

Questions: Had + S + V 3 ed ?

Ex: Last night I went to bed after I had done my homework

Diễn tả:  Hành động xảy ra trước 1 mốc thời gian ở quá khứ hoặc trước 1 hành động khác trong quá khứ

Với:

A/ S + HAD + V 3 / V ed + BEFORE + S + V2 / ed

Ex: They had phoned me before they came here

B/ S + V 2 / ED + AFTER + S + HAD + V3 / V ED

Ex: I went to school after I had had breakfast

8 SIMPLE FUTURE (TƯƠNG LAI ĐƠN)

Positive: S + will / shall + V 1 Ex: I’ll buy it tomorrow

Negative: S + will / shall + not + V 1 Ex: I won’t buy it tomorrow

Trang 6

Question: Will / Shall + S + V 1 ? Ex: Will you buy it tomorrow?

*Note: will not =won’t ; shall not =shan’t

Diễn tả:  Hành động sẽ xảy ra trong tương lai

 Lời yêu cầu (Will you + V1…? ); Đề nghị ( Shall I / we + V1

…?)

Với: TOMORROW, SOON, NEXT (week, month,…)

9 THE NEAR FUTURE TENSE (THÌ TƯƠNG LAI GẦN)

+ Dùng diễn tả 1 dự định, kế hoạch được xếp đặt trước

Ex: I’m going to buy it tomorrow

10 FUTURE CONTINUOUS TENSE (TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN)

S + WILL BE + V-ing

+ Diễn tả một hành động sẽ đang xảy ra ở một thời điểm xác định trong tương lai

Ex: We will be playing badminton at 9:00 a.m tomorrow

Với: At this time tomorrow (morning, afternoon, evening), at this time next………

11 FUTURE PERFECT (TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH)

the work by the time you get back tomorrow

Diễn tả:  Hành động sẽ hoàn tất trước một hành động khác trong tương lai

Với: BY THE TIME…, BY THE END OF… BY THE TIME THE YEAR 2015…,

12 FUTURE PERFECT CONTINUOUS TENSE (TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN)

S + WILL + HAVE + BEEN + V-ing

+ Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ kéo dài đến một thời điểm cho trước trong tương lai

S + am/ is / are + going to + V 1

S + will / shall + have + V 3 ed

Trang 7

Ex: By the end of this school year, I will have been teaching at Chu Van An High School for 9 years

II MODALS (ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT)

1 Can

Positive: can + V1 (có thể)

Negative: can’t + V1   (không thể)

 Diễn tả:  Khả năng ở hiện tại, tương lai.       

Ex: They can speak English.

2 Could

Positive: could + V1

Negative:  couldn’t + V1

Diễn tả:  Khả năng (phổ quát, chung chung) trong quá khứ

Ex: I could swim when I was ten.

3 May / might

Positive:

Negative:

may / might + V1 may / might + not + V1

Diễn tả:  Điều có thể xảy ra (không chắc chắn)

Ex: He may / might be in his office (= perhaps he is in his office)

4 Must / mustn’t

a must + V1 (phải)

Diễn tả:

 Sự bắt buộc cần thiết (có tính chủ quan)    

Ex: My car is very dirty I must wash it now.

 Một suy luận hợp lý và chắc chắn    

Ex: John’s lights are out He must sleep.

b mustn’t + V1 (không được): diễn tả sự cấm đoán

Ex: You must keep it in a secret You mustn’t tell anybody else.

5 Sự khác nhau giữa must và have to

Trang 8

* must:   + sự cần thiết hay bắt buộc có tính chủ quan (người nói đưa ra ý tưởng của

riêng mình)

       Ex: I must study for the exam.

* have to:    + sự cần thiết hay bắt buộc có tính khách quan (sự bắt buộc do điều kiện

bên ngoài: nội qui, qui định, luật pháp, …)

Ex: You can’t turn right here You have to turn left.

6 Should

Positive: should + V1 (phải, nên)

Negative:  shouldn’t + V1 (không nên)

Diễn tả:

 Sự bắt buộc hoặc bổn phận (nghĩa không mạnh bằng must)

Ex: You shouldn’t drink and drive.

 Lời khuyên hoặc ý kiến

Ex: You should stop smoking.

7 Ought to

Positive: Ought to + V1 (nên) 

Negative:  Ought not to + V1 (không nên),

Ex: You are not very well Perhaps you ought to see a doctor.

8 Had better

Positive: Had better + V1 (nên, tốt hơn) 

Negative: Had better not + V1 (không nên)

Ex: It’s cold The children had better wear their coats.

      You don’t look very well You’d better not go to work today.

9 Used to

- Used to + V1: đã từng

Positive: S + used to + V1…

Negative:   S + didn’t use to + V1…              

Question: Did + S + use to + V1…?

Ex: I didn’t use to like her but we are best friends now.

- be used to + V-ing / noun: quen, quen với       

Ex: I am used to living alone.

- get used to + V-ing / noun: trở nên quen với       

Trang 9

Ex:You’ll soon get used to living in the country.

III COMPARISON (SO SÁNH)

1/ EQUAL COMPARISON WITH ADJECTIVE/ ADVERB (SO SÁNH BẰNG VỚI TÍNH TỪ/ TRẠNG TỪ)

S + Be + AS + ADJECTIVE + AS + NOUN ( PRONOUN )

Ex: Mai is as tall as Lan

Ex: This house is as expensive as that one

Ex: She studies as hard as Hoa

Ex: They drive as carefully as my parents

2/ SUPERIOR COMPARISONS (SO SÁNH HƠN)

A / SUPERIOR COMPARISON WITH SHORT ADJECTIVE (SO SÁNH HƠN VỚI TÍNH TỪ NGẮN)

Ex : Alice is taller than Daisy

B / SUPERIOR COMPARISON WITH LONG ADJECTIVE (SO SÁNH HƠN VỚI TÍNH TỪ DÀI)

S 1 + Be + MORE + LONG ADJECTIVE + THAN + S 2

Ex : She is more beautiful than Nga

3/ SUPERLATIVE (SO SÁNH NHẤT)

A / SUPERLATIVE WITH SHORT ADJECTIVE (SO SÁNH NHẤT VỚI TÍNH

TỪ NGẮN)

Ex : John is the tallest boy in the family

B / SUPERLATIVE WITH LONG ADJECTIVE (SO SÁNH NHẤT VỚI TÍNH

TỪ DÀI)

S + Be + THE + MOST + LONG ADJECTIVE ….

S 1 + Be + SHORT ADJECTIVE + ER + THAN + S 2

S + Be + THE + SHORT ADJECTIVE + EST …

Trang 10

Ex: Mary is the most intelligent in her class.

IV CONDITIONAL SENTENCES (CÂU ĐIỀU KIỆN)

Loại 1: Có thể xảy ra ở hiện tại

will

shall

can may

Ex: If the weather is fine, I will go for a picnic

Ex: If she studies hard, she will pass the exam

Loại 2: Không thể xảy ra ở hiện tại

could

should would might

Ex: I am not fine, so I can’t join the party

=> If I were fine, I could join the party

Ex: Alice doesn’t have free time today, so she doesn’t go to the cinema

=> If Alice had free time today, she would go to the cinema

Loại 3: Không thể xảy ra trong quá khứ

could have

should have would have

might have

Ex: They didn’t go because they were busy yesterday

=> If they hadn’t been busy yesterday, they would have gone

Ex: We didn’t study hard, so we failed in an exam last year

=> If we had studied hard last year, we could have passed the exam

V WISH (ƯỚC)

Ước trái ngược với một tình huống ở hiện tại

If + S + present tense, S

Vo

+ V3 /

Ved

If + S + past perfect, S +

Trang 11

S + Wish ( es ) + That + S +

S + Wish ( es ) + That + S +

S + wish ( es ) + That +

S +

V 2 / ed

were

Ex: The weather isn’t good => I wish that the weather were good.

Ex: He learns very badly => They wish he didn’t learn badly

Ước trái ngược với một tình huống trong tương lai

would

could

Ex: Mary will visit Paris next week

=> I wish that Mary wouldn’t visit Paris next week

Ex: I can’t speak Spanish fluently

 I wish that I could speak Spanish fluently

Ước trái ngược với một tình huống ở quá khứ

 => I wish they had taken part in the party last night

VI PASSIVE VOICE (CÂU BỊ ĐỘNG)

Active: S + V + O

Passive: S + BE + V 3/ ED + by O

Một số dạng thì của những động từ thể thụ động

1 Dạng bị động của thì hiện tại

đơn

S + am / is / are + V3/ed

Active (chủ động)

Ex: The news surprises me

Ex: The news surprises Sam

Passive (bị động)

Ex: I am surprised by the news

Ex: Sam is surprised

by the news

2 Dạng bị động của thì quá khứ

+ Vo

Had + V 3 / V ed

Trang 12

S + was / were + V3/ed house last year.

Ex: I saw them yesterday

bought last year

Ex: They were seen yesterday

3 Dạng bị động của thì hiện tại

hoàn thành

S + has / have + been + V3/ed

Ex: I have just bought a car

Ex: Phong has done these excercises for 3 hours

Ex: A car has just been bought

Ex: These exercises have been done for 3 hours by Phong

4 Dạng bị động của thì quá khứ

hoàn thành

S + had + been + V3/ed

Ex: They had phoned

me before they left

Ex: I had been phoned before they left

5 Dạng bị động của thì tương lai

đơn

S + will + be + V3/ed

Ex: Mai will visit Cuc Phuong national park next week

Ex: Cuc Phuong national park will be visited by Mai next week

VII GERUND & INFINITIVE

1 GERUND (V - ING)

+ Dùng V-ing sau một số động từ: admit, advise, avoid, consider, deny, discuss, dislike, hate, enjoy, keep, mind, miss, practise, prefer, resist, finish, suggest,

Ex: He avoids meeting me.

+ Dùng V-ing sau một số cấu trúc câu:

It’s no good / use, there is no point, what’s the point of, what about, how about, be worth, be busy, look forward to, be used to / be accustomed to / get used to, can’t help, can’t bear, can’t stand ……

Ex: It is no use saying that

I am used to getting up early.

2 INFINITIVE (TO + Vo)

+ Dùng to + Vo sau một số động từ: want, ask, decide, plan, intend, hope, pretend, agree, expect, refuse,

Trang 13

S + V + ( Not ) To + Vo

Ex: Mary decided to make friends with him.

Ex: She pretended not to see me yesterday.

+ Dùng to + Vo sau một số cấu trúc câu:

be

S + look + adjective + to Vo seem

feel Ex: He feels happy to live next to me.

It + is + adjective + (for / of + O) + to Vo

* Adjectives: afraid, foolish, pleased, disappointed, sorry, angry, fortunate,

qualified, prepared, lucky, eager, glad, ready, proud, difficult…

Ex: It is ready for me to leave soon

Ex: It is difficult for me to study English

S + Be + too + Adj + (for + O) + to Vo

Ex: He is too young to go to school

S + Be + Adj + enough + to Vo

Ex : He is not old enough to get married

3 BARE – INFINITIVE (Vo)

+ Sau động từ khiếm khuyết: can, may, must, …

Ex: I must go home now.

+ Sau had better, would rather

Ex: You’d better stay at home today.

+ Make

Trang 14

EX: The clowns made them laugh a lot last night.

4 VERB FOLLOWED BY EITHER INFINITIVE OR GERUND

* Without changing in meaning (Không thay đổi nghĩa)

S + continue +

Start.… to - inf

Ex : It began to rain when I went to school

Or It began raining when I went to school.

* Verbs of perception (Động từ chỉ giác quan)

hear

S + taste + O +

smell notice Vo

Ex: I saw Mary walking in th park yesterday

Or I saw Mary walk in the park yesterday

* With changing in meaning (Tthay đổi nghĩa)

- LIKE

V-ing (sở thích) Like +

To Vo (thích vì nghĩ rằng nó tốt) Ghi chú: would like + to Vo; feel like + V-ing

Ex: I like fishing

I like to do my job well

- TRY

V-ing (thử)

Try +

To Vo ( cố gắng )

Ex: I tried borrowing some money from John but he refused

I tried to do my test well

- STOP

Ngày đăng: 01/04/2023, 15:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w