https tailieuluatkinhte com Ôn tập quản trị học 2023 ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ HỌC PHẦN 3 (CÓ ĐÁP ÁN) 11 ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ HỌC PHẦN 4 (CÓ ĐÁP ÁN) 18 ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ HỌC PHẦN.Các biện pháp nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư công nghệ mới là tác động của CHÍNH TRỊ VÀ LUẬT PHÁP 1. Phân tích môi trường ngành giúp doanh nghiệp: XÁC ĐỊNH NHỮNG THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP 2. Yếu tố nào thuộc môi trường ngành (vi mô): SỰ XUẤT HIỆN 1 SẢN PHẨM MỚI TRÊN THỊ TRƯỜNG 3. Yếu tố nào không thuộc môi trường tổng quát: PHẢN ỨNG CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG ĐỐI VỚI VỆC GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG CỦA CÔNG TY VEDAN 4. Đại dịch H5N1 và H1N1 là yếu tố thuộc về: MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN 5. Câu phát biểu sai: RA QUYẾT ĐỊNH PHỤ THUỘC HOÀN TOÀN VÀO Ý MUỐN CHỦ QUAN CỦA NHÀ QUẢN TRỊ 6. Sự kiện sữa nhiễm chất melanin của các doanh nghiệp sx sữa, ảnh hưởng đến: KHÁCH HÀNG 7. Môi trường tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến: QUYẾT ĐỊNH VỀ CHIẾN LƯỢC HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP 8. Nghiên cứu yếu tố xã hội là cần thiết để: RA QUYẾT ĐỊNH KINH DOANH 9. Áp dụng công nghệ mới: VAI TRÒ NHÀ KINH DOANH 10. Giải quyết bãi công: VAI TRÒ NGƯỜI GIẢI QUYẾT XÁO TRỘN 11. Đàm phán đơn giá: VAI TRÒ NHÀ THƯƠNG THUYẾT 12. Tố chất cơ bản của 1 giám đốc doanh nghiệp: CẢ BA Ý TRÊN 13. Đặc điểm lao động chủ yếu của giám đốc doanh nghiệp: LAO ĐỘNG QUẢN LÝ KINH DOANH 14. Những chuẩn bị cần thiết của nhà quản trị doanh nghiệp: KINH NGHIỆM, KIẾN THỨC, QUYẾT ĐOÁN 15. Nhà lãnh đạo trong doanh nghiệp là: CẢ BA Ý TRÊN
Trang 1Ôn tập quản trị học 2023
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ HỌC - PHẦN 3 (CÓ ĐÁP ÁN) 11
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ HỌC - PHẦN 4 (CÓ ĐÁP ÁN) 18
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ HỌC - PHẦN 5 (CÓ ĐÁP ÁN) 24
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ HỌC - PHẦN 6 (CÓ ĐÁP ÁN) 29
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ HỌC - PHẦN 7 (CÓ ĐÁP ÁN) 35
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ HỌC - PHẦN 8 (CÓ ĐÁP ÁN) 40
File 250 câu 42
Các biện pháp nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư công nghệ mới là tác động của CHÍNH TRỊ VÀ LUẬT PHÁP
1 Phân tích môi trường ngành giúp doanh nghiệp:
XÁC ĐỊNH NHỮNG THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP
2 Yếu tố nào thuộc môi trường ngành (vi mô):
SỰ XUẤT HIỆN 1 SẢN PHẨM MỚI TRÊN THỊ TRƯỜNG
3 Yếu tố nào không thuộc môi trường tổng quát:
PHẢN ỨNG CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG ĐỐI VỚI VỆC GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG CỦA CÔNG TY VEDAN
4 Đại dịch H5N1 và H1N1 là yếu tố thuộc về: MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN
5 Câu phát biểu sai:
RA QUYẾT ĐỊNH PHỤ THUỘC HOÀN TOÀN VÀO Ý MUỐN CHỦ QUAN CỦA NHÀ QUẢN TRỊ
6 Sự kiện sữa nhiễm chất melanin của các doanh nghiệp sx sữa, ảnh hưởng đến:
KHÁCH HÀNG
7 Môi trường tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến:
QUYẾT ĐỊNH VỀ CHIẾN LƯỢC HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
8 Nghiên cứu yếu tố xã hội là cần thiết để:
RA QUYẾT ĐỊNH KINH DOANH
9 Áp dụng công nghệ mới: VAI TRÒ NHÀ KINH DOANH
10 Giải quyết bãi công: VAI TRÒ NGƯỜI GIẢI QUYẾT XÁO TRỘN
11 Đàm phán đơn giá: VAI TRÒ NHÀ THƯƠNG THUYẾT
Trang 212 Tố chất cơ bản của 1 giám đốc doanh nghiệp: CẢ BA Ý TRÊN
13 Đặc điểm lao động chủ yếu của giám đốc doanh nghiệp:
LAO ĐỘNG QUẢN LÝ KINH DOANH
14 Những chuẩn bị cần thiết của nhà quản trị doanh nghiệp:
KINH NGHIỆM, KIẾN THỨC, QUYẾT ĐOÁN
15 Nhà lãnh đạo trong doanh nghiệp là: CẢ BA Ý TRÊN
16 Lãnh đạo hiệu quả là:
THÀNH CÔNG TRÊN CƠ SỞ CHẤP NHẬN, TỰ NGUYỆN, NHIỆT TÌNH…
17 LUôn ổn định, luôn đối đầu khó khăn: HƯỚNG NGOẠI, ỔN ĐỊNH
18 Khả năng dẫn dắt, lãnh đạo, động viên, giải quyết xung đột và làm việc với người khác: NHÂN SỰ
19 Các kỹ năng quản trị có thể có được từ: BẨM SINH, KINH NGHIỆM THỰC TẾ, ĐÀO TẠO CHÍNH QUY
20 Xu hướng phục tùng những người đem lại quyền lợi, giải quyết nguyện vọng là nguyên tắc chính lãnh đạo về: THỎA MÃN NHU CẦU VÀ MONG MUỐN CỦA NHÂN VIÊN
21 Sự thống nhất, hòa hợp về nguyện vọng, ước muốn là nguyên tắc chính lãnh đạo về: ĐẢM BẢO SỰ KẾT HỢP GIỮA CÁC MỤC TIÊU
22 Phạm vi công việc theo những quyết định và hướng dẫn thống nhất áp dụng trong doanh nghiệp là nguyên tắc chính lãnh đạo về: LÀM VIỆC THEO TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN
23 Việc cấp dưới phải thực thi nhiệm vụ của cấp trên, giải quyết việc cấp trên: LÃNH ĐẠO VỀ ỦY QUYỀN VÀ ỦY NHIỆM
24 Người lãnh đạo không nên phát huy một cách quá mức: KHẢ NĂNG MỆNH LỆNH,
Trang 327 Sự đổi mới về sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ không trải qua giai đoạn: CỰC THỊNH?CHUẨN HÓA/SUY THÁI?????
28 Thế kỉ 20,21: QUẢN TRỊ CÓ 4 CHỨC NĂNG
29 Môi trường kinh doanh bên ngoài doanh nghiệp : HỆ THỐNG TOÀN BỘ CÁC TÁC NHÂN BÊN NGOÀI DOANH NGHIỆP… (CHỌN 4 ĐÁP ÁN)
30 Môi trường kinh doanh bên trong của doanh nghiệp: VĂN HÓA DOANH NGHIỆP
31 Công nghệ mới thuộc: MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ
32 Môi trường đặc thù của doanh nghiệp ngoại trừ: TỰ NHIÊN
33 Mục tiêu lâu dài, đặc trưng, thường xuyên của doanh nghiệp: THU LỢI NHUẬN
34 Môi trường ảnh hưởng đến hoạt động của một doanh nghiệp: VĨ MÔ, VI MÔ, NỘI BỘ
35 Các biện pháp kiềm chế lạm phát nền kinh tế là tác động của: MÔI TRƯỜNG TỔNGQUÁT
36 Người đưa ra nguyên tắc thống nhất chỉ huy: H FAYOL
37 Nguyên tắc thẩm quyền (quyền hạn) được đề ra bởi: HENRY FAYOL
38 Trường phái “Qúa trình quản trị” được đề ra bởi: HAROLD KOONZT
39 Người đưa ra khái niệm về “ quyền hành thực tế ” : WEBER
40 Các yếu tố trong mô hình 7’S của McKinsey: CHIẾN LƯỢC, KỸ NĂNG, MỤC TIÊU PHỐI HỢP, CƠ CẤU, HỆ THỐNG, NHÂN VIÊN, PHONG CÁCH
41 Mục tiêu của doanh nhân: TẤT CẢ ĐỀU ĐÚNG
42 Nhà quản trị doanh nghiệp là: TẤT CẢ ĐỀU ĐÚNG (NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN,
NGƯỜI CHỈ HUY, NGƯỜI LÃNH ĐẠO…)
43 Trong công ty cổ phần, nhà quản trị làm việc được: TRẢ LƯƠNG
44 Quản trị viên trung cấp thường tập trung vào việc ra các quyết định : CHIẾN
THUẬT
45 Càng xuống thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng: ĐIỀU KHIỂN
46 Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng CHUYÊN MÔN càng quan trọng
47 Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là:
Trang 4XÁC ĐỊNH ĐÚNG CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN CỦA DOANH NGHIỆP
48 Càng lên cấp cao , thời gian dành cho chức năng quản trị nào càng quan trọng: TỔ CHỨC
49 Nhà quản trị phân bổ thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng: TẤT CẢ ĐỀU SAI
50 Quản trị cần thiết cho: CÁC TỔ CHỨC VÌ LỢI NHUẬN VÀ TỔ CHỨC PHI LỢI NHUẬN
51 Điền vào chỗ trống “chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và
đề ra _ hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định”CHƯƠNG TRÌNH
52 Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và chức năng: CÁC NHÀ QUẢN TRỊ CẦN TẤT CẢ
KỸ NĂNG, NHƯNG CÀNG LÊN CAO KỸ NĂNG TƯ DUY CÀNG QUAN TRỌNG
54 Mục tiêu của quản trị trong 1 tổ chức là:
ĐẠT ĐƯỢC HIỆU QUẢ VÀ HIỆU SUẤT CAO
53 Quản trị cần thiết trong các tổ chức để:
ĐẠT ĐƯỢC MỤC TIÊU VỚI HIỆU SUẤT CAO
56 tăng hiệu quả, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách
A Giảm chi phí ở đầu vào và kết quả ở đầu ra không thay đổi
B Chi phí ở đầu vào không đổi và tăng kết quả đầu ra
C Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kết quả đầu ra
D TẤT CẢ ĐỀU SAI (phải hỏi là quản trị hoạt động có hiệu quả)
57 Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải:
Trang 5Câu 1 Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là
D Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp
Câu 2 Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng nào sau đây?
C Điều khiển
Câu 3 Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhà quản trị:
A Cấp cao
Câu 4 Nhà quản trị cần phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng
D Tất cả phương án trên đều không chính xác
Câu 5 Nhà quản trị cấp thấp cần thiết nhất
B Kỹ năng nhân sự + kỹ năng kỹ thuật
Câu 6 Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm
C Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định
Câu 9 Hiệu suất của quản trị chỉ có được khi
B Làm việc đúng cách
Câu 10 Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là:
A Làm đúng việc
Câu 11 Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là
A Thực hiện mục tiêu đúng với hiệu suất cao
Câu 12 Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có được khi
D Làm đúng cách để đạt được mục tiêu
Câu 13 Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất
Trang 6D Vai trò nhà kinh doanh
Câu 14 Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp
B Vai trò người giải quyết xáo trộn
Câu 15 Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công trong quá trình thảo luận hợp đồng với họ
B Vai trò người thương thuyết
Câu 16 Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị được diễn đạt rõ nhất trong câu
D Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị
Câu 17 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị
Câu 18 Nghệ thuật quản trị có được từ
C Trải nghiệm qua thực hành quản trị
Câu 19 Phát biểu nào sau đây là không đúng
A Nghệ thuật quản trị không thể học được
Câu 20 Quản trị theo học thuyết Z là
C Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhật Bản
Câu 21 Học thuyết Z chú trọng tới
A Mối quan hệ con người trong tổ chức?????
Câu 22 Tác giả của học thuyết Z là
C Người Mỹ gốc Nhật (William Ouchi)
Câu 23 Tác giả của học thuyết X là
Trang 7Câu 1 Điểm quan tâm chung giữa các trường phái quản trị khoa học, quản trị Hành chính, quản trị định lượng là:
Câu 3 Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là
A Quan niệm xí nghiệp là 1 hệ thống khép kín
B Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người
C Cả a & b
D Cách nhìn phiến diện
Câu 4 Lý thuyết “Quản trị khoa học” được xếp vào trường phái quản trị nào
A Trường phái tâm lý – xã hội
B Trường phái quản trị định lượng
C Trường phái quản trị cổ điển
D Trường phái quản trị hiện đại
Câu 5 Người đưa ra 14 nguyên tắc “Quản trị tổng quát” là:
A Frederick W Taylor (1856 – 1915)
B Henry Fayol (1814 – 1925)
C Max Weber (1864 – 1920)
Trang 8D Douglas M Gregor (1900 – 1964)
Câu 6 Tư tưởng của trường phái quản trị tổng quát (hành chính) thể hiện qua
A 14 nguyên tắc của H.Faytol
B 4 nguyên tắc của W.Taylor (quản trị khoa học)
C 6 phạm trù của công việc quản trị
D Mô hình tổ chức quan liêu bàn giấy
Câu 7 “Trường phái quản trị quá trình” được Harold koontz đề ra trên cơ sở tư tưởng của
Câu 10 Trường phải Hội nhập trong quản trị được xây dựng từ
A Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc
B Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên
C Một số trường phái khác nhau
D Quá trình hội nhập kinh tế toàn cầu
Câu 11 Mô hình 7’S theo quan điểm của Mckinsey thuộc trường phái quản trị nào
Trang 9A Trường phái quản trị hành chính
B Trường phái quản trị hội nhập
C Trường phái quản trị hiện đại
D Trường phái quản trị khoa học
Câu 12 Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý – xã hội là:
A Mayo; Maslow; Gregor; Vroom
B Simon; Mayo; Maslow; Mayo; Maslow
C Maslow; Gregor; Vroom; Gannitx
D Taylor; Maslow; Gregor; Fayol
Câu 13 Nhà nghiên cứu về quản trị đã đưa ra lý thuyết “tổ chức quan liêu bàn giấy” là:
Trang 10Câu 19 Các lý thuyết quản trị cổ điển
A Không còn đúng trong quản trị hiện đại
B Còn đúng trong quản trị hiện đại
C Còn có giá trị trong quản trị hiện đại
D Cần phân tích để vận dụng linh hoạt
Câu 20 Người đưa ra nguyên tắc thống nhất chỉ huy là
Trang 11D Henry Fayol
Câu 22 Các yếu tố trong mô hình 7’S của McKíney là: SKILL, STAFF, STYLE, SYSTEM,STRUCTURE, STRATEGY, SUPER - ORDINATE GOAL
A Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; tài chính; kỹ năng; nhân viên; mục tiêu phối hợp
B Chiến lược; hệ thống; mục tiêu phối hợp; phong cách; công nghệ; tài chính; nhân viên
C Chiến lược; kỹ năng; mục tiêu phối hợp; cơ cấu; hệ thống; nhân viên; phong cách
D Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; đào tạo; mục tiêu; kỹ năng; nhân viên
Câu 23 Đại diện tiêu biểu của “Trường phái quản trị quá trình” là
A Harold Koontz
B Henry Fayol
C Robert Owen
D Max Weber
Câu 24 Phân tích môi trường hoạt động của tổ chức nhằm
A Xác định cơ hội & nguy cơ
B Xác định điểm mạnh & điểm yếu
C Phục vụ cho việc ra quyết định
D Để có thông tin
Câu 25 Môi trường ảnh hưởng đến hoạt động của 1 doanh nghiệp bao gồm
A Môi trường bên trong và bên ngoài
B Môi trường vĩ mô, vi mô và nội bộ
C Môi trường tổng quát, ngành và nội bộ
D Môi trường toàn cầu, tổng quát, ngành và nội bộ
Trang 13D Để ra quyết định kinh doanh
Câu 3 Môi trường tác động đến doanh nghiệp và
A Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp
B Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của doanh nghiệp
C Tác động đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp
D Tạo các đe dọa đối với doanh nghiệp
Câu 4 Khoa học và công nghệ phát triển nhanh đem lại cho doanh nghiệp
A Nhiều cơ hội
Trang 14B Nhiều cơ hội hơn là thách thức
C Nhiều thách thức
D Tất cả đều chưa chính xác
Câu 5 Nghiên cứu yếu tố dân số là cần thiết để doanh nghiệp
A Xác định cơ hội thị trường
B Xác định nhu cầu thị trường
C Ra quyết định kinh doanh
D Yếu tố văn hóa
Câu 7 Việc điều chỉnh trần lãi suất huy động tiết kiệm là yếu tố tác động từ yếu tố
A Kinh tế
B Chính trị và luật pháp
C Của môi trường ngành
D Nhà cung cấp
Câu 8 Chính sách phúc lợi xã hội là yếu tố thuộc
A Môi trường tổng quát
B Xã hội
C Yếu tố chính sách và pháp luật
D Yếu tố dân số
Câu 9 Kỹ thuật phân tích SWOT được dùng để
A xác định điểm mạnh – yếu của doanh nghiệp
B Xác định cơ hội – đe dọa đến doanh nghiệp
C Xác định các phương án kết hợp từ kết quả phân tích môi trường để xây dựng chiến lược
Trang 15D Tổng hợp các thông tin từ phân tích môi trường
Câu 10 Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích yếu tố của môi trường
C Của môi trường tổng quát
D Của môi trường ngành
Câu 13 Các biến động trên thị trường chứng khoán là yếu tố ảnh hưởng đến doanh nghiệp từ
A Môi trường ngành
B Môi trường đặc thù
C Yếu tố kinh tế
D Môi trường tổng quát
Câu 14 Với doanh nghiệp, việc nghiên cứu môi trường là công việc phải làm của
A Giám đốc doanh nghiệp
B Các nhà chuyên môn
C Khách hàng
D Tất cả các nhà quản trị
Trang 16Câu 15 Điền vào chỗ trống “khi nghiên cứu môi trường cần nhận diện các yếu tố tác động
D Của môi trường tổng quát
Câu 19 Người dân ngày càng quan tâm hơn đến chất lượng cuộc sống là sự tác động từ yếu tố
A Kinh tế
B Chính trị – pháp luật
C Xã hội
Trang 17Câu 23 Môi trường tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến
A Cơ hội thị trường cho doanh nghiệp
B Quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp
C Đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp
D Đe dọa về doanh số của doanh nghiệp
Câu 24 Nghiên cứu yếu tố xã hội là cần thiết để doanh nghiệp
A Phân tích dự đoán sự thay đổi nhu cầu tiêu dùng
B Nhận ra sự thay đổi thói quen tiêu dùng
C Nhận ra những vấn đề xã hội quan tâm
D Ra quyết định kinh doanh
Trang 18Câu 25 Các biện pháp nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư công nghệ mới là tác động của nhóm yếu tố
Trang 19Câu 1 Hoạch định là
A Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu
B Xây dựng các kế hoạch dài hạn
C Xây dựng các kế hoạch hàng năm
D Xây dựng kế hoạch cho hoạt động của toàn công ty
Câu 2 Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu được xác định
A Áp đặt từ cấp cao
Trang 20Câu 7 MBO hiện nay được quan niệm là
A Phương pháp đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ
B Phương pháp đánh giá mục tiêu quản trị
Trang 21C Công cụ xây dựng kết hoạch chiến lược
D Không có câu nào chính xác
Câu 10 Kế hoạch đã được duyệt của 1 tổ chức có vai trò
A Định hướng cho tất cả các hoạt động của tổ chức
B.Làm cơ sở cho sự phối hợp giữa các đơn vị, các bộ phận trong công ty
C Làm căn cứ cho việc kiểm soát các hoạt động của tổ chức
D Các vai trò trên
Câu 11 Chọn câu trả lời đúng nhất
A Hoạch định là công việc bắt đầu và quan trọng nhất của quá trình quản trị
B Hoạch định chỉ mang tính hình thức
C Hoạch định khác xa với thực tế
D Hoạch định cần phải chính xác tuyệt đối
Câu 12 Mục tiêu của công ty bị ảnh hưởng bởi
A Nguồn lực của công ty
B Quan điểm của lãnh đạo
C Các đối thủ cạnh tranh
D Không có câu nào chính xác
Trang 22Câu 13 Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch thường trực” là
Câu 15 Quản trị bằng mục tiêu MBO giúp
A Động viên khuyến khích nhân viên cấp dưới tốt hơn
B Tăng tính chủ động sáng tạo của nhân viên cấp dưới
C Góp phần đào tạo và huấn luyện nhân viên cấp dưới
D Các lợi ích trên đều đúng
Câu 16 Các yếu tố căn bản của quản trị bằng mục tiêu MBO gồm
A Sự cám kết của nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, tính tự quản, tổ chức kiểm soát định kì
B Các nguồn lực đảm bảo, sự cam kết của các nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, sự tự nguyện
C Nhiệm vụ ổn định, trình độ nhân viên, sự cam kết của nhà quản trị cấp cao, tổ chức kiểm soát định kì
D Tất cả đều sai
Câu 17 Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO
A Quy trình thực hiện công việc là quan trọng nhất
B Kết quả là quan trọng nhất
C Bao gồm a và b
D Cả 3 đều sai
Trang 23Câu 18 Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất
A Xây dựng thêm 6 siêu thị trong giai đoạn tới
B Đạt danh số gấp 2 lần vào cuối năm
C Nâng mức thu nhập bình quân của nhân viên bán hàng lên 5 triệu/1 tháng vào năm 2011
D Tuyển thêm lao động
Câu 19 Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất
A Đạt doanh số 5 tỷ trong năm 2010
B Tăng doanh số nhanh hơn kì trước
C Phát triển thị trường lên 2%
D Thu nhập bình quân của người lao động là 3triệu/tháng
Câu 20 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất
A Hoạch định luôn khác xa với thực tế
B Đôi khi hoạch định chỉ mang tính hình thức
C Các dự báo là cơ sở quan trọng của hoạch định
D Mục tiêu là nền tảng của hoạch định
21 Sự khác biệt căn bản nhất giữa hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp là
A Độ dài thời gian
B nội dung và thời gian thực hiện
C Cấp quản trị tham gia vào hoạch định
D Không câu nào đúng
Câu 22 Theo Michael E.Porter, các chiến lược cạnh tranh tổng thể của doanh nghiệp là
A Dẫn giá, khác biệt hóa, tấn công
B Dẫn giá, khác biệt hóa, tập trung
C Tập trung, dẫn giá, tấn công sườn
D Giá thấp, giá cao, giá trung bình
Câu 23 Các giai đoạn phát triển của 1 tổ chức
A Khởi đầu, tăng trưởng, chín muồi, suy yếu
Trang 24B Sinh, lão, bệnh, tử
C Phôi thai, phát triển, trưởng thành, suy thoái
D Thâm nhập, tham gia, chiếm lĩnh, rời khỏi
Câu 24 Chức năng của nhà lãnh đạo là
A Vạch ra các mục tiêu và phương hướng phát triển tổ chức
B Bố trí lực lượng thực hiện các mục tiêu của tổ chức
C Động viên khuyến khích nhân viên
D Các lí do trên
Câu 25 Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu Maslow là:
A Nhu cầu tự trọng, nhu cầu an toàn và xã hội
B Nhu cầu xã hội, nhu cầu tự trọng và tự thể hiện
C Nhu cầu sinh học, nhu cầu xã hội và nhu cầu an toàn
D Nhu cầu địa vị, nhu cầu phát triển và nhu cầu thành tựu
Trang 25Câu 1 Các nhu cầu bậc thấp của con người trong tháp nhu cầu Maslow là
A Nhu cầu sinh học và an toàn
B Nhu cầu sinh học và xã hội
C Nhu cầu an toàn và xã hội
D Nhu cầu ăn mặc ở
Câu 2 “Lãnh đạo là tìm cách đến người khác để đạt được mục tiên của tổ chức”
Câu 4 “Động viên là tạo ra sự _ hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm
vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân”
Trang 26Câu 6 Theo thuyết Y của Douglas McGregor giả định con người
A Ham muốn nghỉ ngơi
Câu 9 Con người theo thuyết XY của Douglas McGregor
A Có bản chất lười biếng, không thích làm việc
B Có bản chất siêng năng, thích làm việc
C Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất mà là thái độ
D Cả a và b đúng
Câu 10 Động lực làm việc của con người xuất phát từ
A 5 cấp bậc nhu cầu
B Nhu cầu bậc cao
C Nhu cầu chưa được thỏa mãn
D Những gì mà nhà quản trị đã làm cho người lao động
Câu 11 Nhà quản trị nên lựa chọn
A Phong cách lãnh đạo độc tài
Trang 27B Phong cách lãnh đạo dân chủ
C Phong cách lãnh đạo tự do
D Tất cả đều không chính xác
Câu 12 Khi lựa chọn phong cách lãnh đạo cần tính đến
A Đặc điểm của nhà quản trị
B Đặc điểm của cấp dưới
C Tình huống cụ thể
D Tất cả các câu trên
Câu 13 Động viên được thực hiện để
A Tạo ra sự nỗ lực hơn cho nhân viên trong công việc
B Thỏa mãn 1 nhu cầu nào đó của nhân viên
C Xác định mức lương và thưởng hợp lí
D Xây dựng một môi trường làm việc tốt
Câu 14 Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ
A Các nhu cầu của con người trong lí thuyết Maslow
B Các nhu cầu bậc cao
C Nhu cầu chưa được thỏa mãn
D Phần thưởng hấp dẫn
Câu 15 Để biện pháp động viên phù hợp, nhà quản trị cần xuất phát từ
A Ý muốn của chính mình
B Nhu cầu của cấp dưới
C Tiềm lực của công ty
Trang 28D Nhu cầu phát triển
Câu 17 Doanh nghiệp tổ chức kì nghỉ tại Nha Trang cho công nhân viên là đáp ứng loại nhu cầu
A Xã hội
B Tự trọng
C Sinh lí
D Cả a và c
Câu 18 Theo lí thuyết động viên của F.Herzberg, thuộc nhóm “yếu tố duy trì” là
A Công việc mang tính thách thức
B Chính sách phân phối thu nhập
C Sự thành đạt
D Tất cả sai
Câu 19 Lí thuyết động viên của F.Herzberg đề cấp đến
A Các loại nhu cầu của con người
B Yếu tố duy trì và yếu tố động viên trong quản trị
C Sự mong muốn của nhân viên
D Tất cả sai
Câu 20 Theo lí thuyết động viên của F.Herzberg, thuộc nhóm “yếu tố duy trì” là
A Điều kiện làm việc
B Mối quan hệ trong công ty
C Hệ thống lương của công ty
D Không câu nào đúng
Câu 21 Theo thuyết 2 yếu tố của F.Herzberg, yếu tố nào sau đây thuộc nhóm “yếu tố duy trì”
A Công việc mang tính thách thức
B Điều kiện làm việc
C Sự thành đạt
D Tất cả sai
Trang 29Câu 22 Bước thứ 2 của quy trình tuyển dụng là
A Đăng thông tin trên báo
B Mô tả công việc và xác định yêu cầu của mỗi vị trí
C Xác định nhu cầu cần tuyển dụng BƯỚC 1
D Tất cả đều sai
Câu 23 Các tổ chức (doanh nghiệp) cần thực hiện đào tạo nhân viên
A Khi mới làm việc
B Trong quá trình làm việc
C Đáp ứng các yêu cầu công việc trong tương lai
Câu 25 Để quản lí thông tin tốt nhà quản trị cần phải biết
A Yêu cầu nhân viên thực hiện đầy đủ các báo cáo
B Chịu khó đọc các báo chuyên ngành
C Cân bằng thông tin chính thức và phi chính thức
Trang 30B Xác lập mối quan hệ hàng ngang giữa các đơn vị
C Xác lập mối quan hệ hàng dọc giữa các đơn vị
D Tất cả những câu trên
Trang 31Câu 3 Công ty và các doanh nghiệp nên được chọn cơ cấu phù hợp
A Cơ cấu theo chức năng
B Cơ cấu theo trực tuyến
C Cơ cấu trực tuyến tham mưu
D Cơ cấu theo cơ cấu phù hợp
Câu 4 Xác lập cơ cấu tổ chức phải căn cứ vào
A Nhiều yếu tố khác nhau
B Quy mô của các công ty
C Ý muốn của người lãnh đạo
Câu 6 Phân quyền có hiệu quả khi
A Cho các nhân viên cấp dưới tham gia vào quá trình phân quyền
B Gắn liền quyền hạn với trách nhiệm
C Chỉ chú trọng đến kết quả
D Tất cả các câu trên
Câu 7 Lợi ích của phân quyền là
A Tăng cường được thiện cảm cấp dưới
Trang 32B Trình độ của nhà quản trị
C Công việc
D Tất cả những câu trên
Câu 9 Môi trường hoạt động của tổ chức là
A Môi trường vĩ mô
B Môi trường ngành
C Các yếu tố nội bộ
D Tất cả những câu trên
Câu 10 Phân tích môi trường kinh doanh nhằm RA QĐ QT
A Phục vụ cho việc ra quyết định
B Xác định điểm mạnh, điểm yếu
C Xác định cơ hội, nguy cơ
D Tất cả những câu trên đều sai
Câu 11 Phân tích môi trường kinh doanh để
A Cho việc ra quyết định
B Xác định cơ hội, nguy cơ
C Xác định điểm mạnh, điểm yếu
Trang 33D Tất cả các yếu tố trên
Câu 14 Kế hoạch đã được duyệt của một tổ chức có vai trò
A Là cơ sở cho sự phối hợp giữa các đơn vị
B Định hướng cho các hoạt động
C Là căn cứ cho các hoạt động kiểm soát
D Tất cả những câu trên
Câu 15 Quản trị theo mục tiêu giúp MBO
A Động viên khuyến khích cấp dưới tốt hơn
B Góp phần đào tạo huấn luyện cấp dưới
C Nâng cao tính chủ động sáng tạo của cấp dưới
D Tất cả những câu trên
Câu 16 Quản trị bằng mục tiêu là một quy trình
A Là kết quả quan trọng nhất
B Là công việc quan trọng nhất
C Tất cả những câu trên đều đúng
D Tất cả những câu trên đều sai
Câu 17 Xác định mục tiêu trong các kế hoạch của các doanh nghiệp Việt Nam thường
A Dựa vào ý chủ quan của cấp trên là chính
B Lấy kế hoạch năm trước cộng thêm một tỷ lệ phần trăm nhất định xác định
C Không lấy đầy đủ những ảnh hưởng của môi trường bên trong và bên ngoài
D Tất cả những câu trên
Câu 18 Chức năng của nhà lãnh đạo là
A Động viên khuyến khích nhân viên
B Vạch ra mục tiêu phương hướng phát triển tổ chức
C Bố trí lực lượng thực hiện các mục tiêu
D Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 19 Con người có bản chất thích là
Trang 34A Lười biếng không muốn làm việc
B Siêng năng rất thích làm việc
C Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất
D Cả A và B
Câu 20 Động cơ của con người xuất phát
A Nhu cầu bậc cao
B Những gì mà nhà quản trị phải làm cho người lao động
C Nhu cầu chưa được thỏa mãn
D Năm cấp bậc nhu cầu
Câu 21 Nhà quản trị nên chọn phong cách lãnh đạo
A Phong cách lãnh đạo tự do
B Phong cách lãnh đạo dân chủ
C Phong cách lãnh đạo độc đoán
D Tất cả những lời khuyên trên đều không chính xác
Câu 22 Khi chọn phong cách lãnh đạo cần tính đến
A Nhà quản trị
B Cấp dưới
C Tình huống
D Tất cả câu trên
Câu 23 Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ
A Nhu cầu chưa được thỏa mãn
B Những gì mà nhà quản trị hứa sẽ thưởng sau khi hoàn thành
C Các nhu cầu của con người trong sơ đồ Maslow
D Các nhu cầu bậc cao
Câu 24 Để biện pháp động viên khuyến khích đạt hiệu quả cao nhà quản trị xuất phát từ
A Nhu cầu nguyện vọng của cấp dưới
B Tiềm lực của công ty
Trang 35C Phụ thuộc vào yếu tố của mình
D Tất cả những câu trên
Câu 25 Quản trị học theo thuyết Z là
A Quản trị theo cách của Mỹ
B Quản trị theo cách của Nhật Bản
C Quản trị theo cách của Mỹ và Nhật Bản
D Tất cả câu trên đều sai
Trang 36Câu 1 Lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là
A Quan niệm xí nghiệp là một hệ thống đóng
B Chưa chú trọng đến con người
C Ra đời quá lâu
D Cả A và B
Câu 2 Thuyết quản trị khoa học được xếp vào trường phái quản trị nào
A Trường phái quản trị hiện đại
B Trường phái quản trị tâm lý xã hội
C Trường phái quản trị cổ điển
D Trường phái định lượng
Câu 3 Người đưa ra 14 nguyên tắc quản trị tổng quát là
A Sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp
B Mức độ tùy thuộc doanh nghiệp
C Kết quả hoạt động doanh nghiệp
D Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 5 Ra quyết định là một công việc
A Một công việc mang tính nghệ thuật
Trang 37B Lựa chọn giải pháp cho một vấn đề xác định
C Tất cả các câu trên đều sai
D Công việc của các nhà quản trị cấp cao
Câu 6 Quá trình ra quyết định bao gồm
A Nhiều bước khác nhau
B Xác định vấn đề và ra quyết định
C Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định
D Thảo luận với những người khác và ra quyết định
Câu 7 Ra quyết định là một công việc
A Mang tính khoa học
B Mang tính nghệ thuật
C Vừa mang tính khoa học vừa mang tính nghệ thuật
D Tất cả các câu trên đều sai
Câu 8 Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào
A Năng lực nhà quản trị
B Tính cách nhà quản trị
C Nhiều yếu tố khác nhau trong đó có các yếu tố trên
D Ý muốn của đa số nhân viên
Câu 9 Nhà quản trị nên
A Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn một mô hình ra quyết định phù hợp
B Kết hợp nhiều mô hình ra quyết định
C Sử dụng mô hình ra quyết định tập thể
D Chọn một mô hình để ra quyết định cho mình
Câu 10 Quyết định quản trị phải thỏa mãn mấy nhu cầu
A 5
B 6
C 7
Trang 38D 8
Câu 11 Quản trị nhằm
A Thực hiện những mục đích riêng
B Sử dụng tất cả các nguồn lực hiện có
C Tổ chức phối hợp với các hoạt động của những thành viên trong tập thể
D Thực hiện tất cả những mục đích trên đều đúng
Câu 12 Cấp bậc quản trị được phân thành
Câu 15 Nhà quản trị chỉ cần kiểm soát khi
A Trong quá trình thực hiện kế hoạch đã giao
B Trước khi thực hiện
C Sau khi thực hiện
D Tất cả các câu trên
Câu 16 Trong công tác kiểm soát, nhà quản trị nên
Trang 39A Phân cấp công tác kiểm soát khuyến khích tự giác mỗi bộ phận
B Để mọi cái tự nhiên không cần kiểm soát
C Tự thực hiện trực tiếp
D Giao hoàn toàn cho cấp dưới
Câu 17 Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm soát
A Mục tiêu đề ra cho hoạch định là tiêu chuẩn để kiểm soát
B Mục tiêu đề ra cho hoạch định là tiêu chuẩn để kiểm soát
C Kiểm soát phát hiện sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch
D Tất cả các câu trên
Câu 18 Đang tham dự cuộc họp với sếp, có một cú điện thoại đường dài về một vấn đề quan trọng trong kinh doanh gọi đến cho bạn, bạn phải làm gì?
A Nhận điện thoại và nói chuyện bình thường
B Hẹn họ gọi lại sau cho bạn
C Nói với người giúp việc của Giám Đốc là bạn đang đi vắng
D Gọi lại sớm nhất cho họ
Câu 19 Liên tục nhiều lần vào chiều thứ Bảy nhân viên của bạn xin về sớm
A Tôi không thể cho về sớm thế này được vì những người khác sẽ phản đối
B Tôi rất cần bạn làm việc cả ngày vì công việc kinh doanh rất nhiều
C Tôi không muốn bị cấp trên khiển trách
D Hôm nay không được, chúng ta có một cuộc họp vào buổi chiều lúc 15h30
Câu 20 Trong một cuộc họp bạn đang hướng dẫn nhân viên về cách bán hàng mới, một nhân viên chen ngang bằng một câu hỏi không liên quan đến vấn đề bạn đang trình bày, bạnsẽ
A Làm như không nghe thấy
B Tất cả nhân viên gởi lại câu hỏi cho đến khi kết thúc
C Nói cho nhân viên ấy biết rằng câu hỏi đó không phù hợp
D Trả lời luôn câu hỏi ấy
Trang 40Câu 21 Một nhân viên trong phòng đến gặp bạn và phàn nàn về cách làm việc của nhân viên khác, bạn sẽ làm gì
A Tôi rất vui lòng nói chuyện này với cả hai người
B Có chuyện gì vậy hãy nói cho tôi nghe đi
C Chúng ta sẽ bàn về chuyện đó sau, bây giờ tôi còn nhiều việc phải làm
D Bạn đã thử trò chuyện với người đó chưa
Câu 22 Xếp mời bạn đi ăn trưa và xếp hỏi bạn về cảm nghĩ của mình
A Kể cho sếp nghe tỉ mỉ
B Không nói với sếp về bữa ăn trưa đó
C Cố nói về bữa ăn trưa đó một cách đặc biệt dù bữa ăn trưa đó không có gì đặc biệt
D Tất cả đều sai
Câu 23 Một người bên ngoài doanh nghiệp nhờ bạn viết thư giới thiệu cho một nhân viên
cũ trước đây có kết quả làm việc không tốt cho doanh nghiệp
A Viết thư kể rõ những nhược điểm
B Viết thư nhấn mạnh ưu điểm của người này
C Từ chối viết thư
D Tất cả đều sai
Câu 24 Bạn mới được tuyển vào làm trưởng phòng có quy mô lớn cho một công ty, bạn biết có một số nhân viên trong phòng nghĩ rằng họ xứng đáng được làm trưởng phòng, khi
đó bạn phải làm gì
A Nói chuyện ngay với các nhân viên đó về vấn đề này
B Lờ đi và hy vọng mọi chuyện sẽ qua đi
C Nhận ra vấn đề tập trung cho công việc và cố gắng làm việc cho họ cần mình
D Tất cả đều sai
Câu 25 Một nhân viên nói với bạn: “có lẽ tôi không nên nói với sếp về chuyện này, nhưng sếp nghe về chuyện đó chưa?
A Tôi không muốn nghe câu chuyện ngồi lê đôi mách
B Tôi muốn nghe nếu việc đó liên quan đến công ty của chúng ta
C Có tin gì mới thế mói cho tôi biết đi