1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

8 chuyên đề ôn thi tốt nghiệp PTTH môn Toán

20 457 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 909 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C biết tiếp tuyến song song với đường thẳng có phương trình y = 3x.. Bài 5 : ĐỀ THI TỐT NGHIỆP NĂM 2010 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUANG TRUNG

8 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI

TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2011 - 2012

Trang 2

ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN NĂM 2012

CHỦ ĐỀ 1: KHẢO SÁT HÀM SỐ

Chương I: KHẢO SÁT HÀM SỐ

Bài 1: Cho hàm số: y = - x3 +6x2- 9x+4

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.

2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục

hoành

3) Tìm m để phương trình sau đây có 3 nghiệm phân biệt:

x - x + x- +m=

Bài 2: Cho hàm số: y = x3- 3 x2 + 3 x

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.

2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến song song với đường

thẳng có phương trình y = 3x

Bài 3

Cho hàm số: y = - x4 + 4x2 - 3

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho

2) Dựa vào (C), hãy biện luận số nghiệm của phương trình: x4 - 4x2 + + 3 2m= 0

3) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm trên (C) có hoành độ bằng 3

1

x y x

-=

-1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.

2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) biết tiếp tuyến có hệ số góc

bằng – 4

Bài 5

Cho hàm số: y =x2(4- x2)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho

2) Tìm điều kiện của tham số b để phương trình sau đây có 4 nghiệm phân biệt:

4 4 2 log 0

3) Tìm toạ độ của điểm A thuộc ( )C biết tiếp tuyến tại A song song với (d): 16x – y

+ 2011 = 0

Bài 6:

Cho hàm số: y= 2x3 + (m+ 1)x2 + (m2 - 4)x- m+ 1

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 2.

Trang 3

2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung.

3) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 0.

Bài 7 Cho hàm số:

1

x y

x

= +

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

2) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại các giao điểm của (C) với D : y =x

3) Tìm các giá trị của tham số k để đường thẳng d: y = kx cắt (C) tại 2 điểm phân

biệt

Bài 8

Cho hàm số: y= - x3 + 3x2 - 1 có đồ thị là (C)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

2) Dựa vào đồ thị (C), hãy tìm điều kiện của tham số k để phương trình sau đây có

3 nghiệm phân biệt: x3 - 3x2 + =k 0

Bài 9:

Cho hàm số: y=x4 + (m+ 1)x2 - 2m- 1 (1)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1.

2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm trên (C) có hoành độ bằng - 3

3) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số (1) có 3 điểm cực trị.

Bài 10:

2

x

y = - x

-1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành.

3) Tìm m để phương trình sau đây có đúng 2 nghiệm phân biệt:

Bài 11

Cho hàm số: y = ( x2 - 2)2 - 1

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

2) Dựa vào đồ thị (C) biện luận số nghiệm phương trình: x4 - 4x2 =m.

Bài 12:

1

x y

x

+

=

-1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm trên (C) có tung độ bằng 5.

Trang 4

ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN NĂM 2012

Bài 13:

3

x

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm trên (C) có hoành độ x0, với

0

( ) 6

f x¢¢ =

3) Tìm tham số m để phương trình x3 - 6x2 + 9x+ 3m= 0 có đúng 2 nghiệm phân biệt

Bài 14

2

y = x - x

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số nêu trên.

2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) với trục hoành.

Bài 15:

Cho hàm số: 2( 3)

2

x x

-1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành.

3) Tìm điều kiện của k để phương trình sau đây có nghiệm duy nhất:

3 3 2 0

Bài 16

Cho hàm số: y 3 21x

x

-=

-1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số

2) Viết pt tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

3) Tìm các giá trị của k để (C) và d: y = kx - 3 cắt nhau tại 2 điểm phân biệt.

y = - x + x

-1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm cực tiểu của nó.

3) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau đây có 4 nghiệm phân biệt:

x - x + - m=

Trang 5

BĂI TẬP VỀ XĨT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HĂM SỐ

Băi 1: Chứng minh rằng hăm số y = x3 - mx2 - 2x + 1luôn có một cực đại vă một cực tiểu với mọi m

Băi 2 Tìm m để hăm số y = (4m - 5)cosx + (2m-3)x + m2 – 3m + 1 giảm  x R

yxmxmx

Với giâ trị năo của m thì hăm số đạt cực đại tại điểm x = 0

Băi 4: Tìm m để hăm số y x 4mx 3 m 1 x 1 4 3    2 có một cực trị

Bài 5: Tìm m để hàm số y = 31x3 + ( m2 - m + 2) x2 +

(3m2 + 1) x + m - 5

đạt cực tiểu tại x = -2

Tìm m để hàm số y = x3 - 3mx2 + (m2 - 1) x + 2 đạt cực đại tại điểm x = 2

+ 1) có cực đại và cực tiểu

Bài 8 : ( Đề thi Đại Học - khối B năm 2002 )

mx m x

cực trị

CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH

MŨ VĂ LÔGARIT

A.PHƯƠNG TRÌNH,BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

I PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Băi 1 Giải câc phương trình mũ

a) 2 2x 2 3.2x 1 0

   b) 22x+5 = 24x+1.3-x-1

Băi 2: a.Giải phương trình : 6.9 x  13.6 x  6.4 x  0

b Giải phương trình 7x 2.71x  9 0 

II.BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Băi 1: Giải câc bpt mũ sau

Trang 6

ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN NĂM 2012

a) 6x2x  36 (1) b) 9x + 6.3x – 7 > 0 (2)

Bài 2 : Giải bất phương trình: 3x  9.3 x  10  0

Bài 3 : Giải bất phương trình: 49x+1 + 40.7x+2 - 2009 < 0

B PHƯƠNG TRÌNH,BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

I PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Bài 1: Giải các phương trình logarit sau

a) log2x + log4x + log8x = 11

b) lg 2 lg 3 4 0

x

x

Bài 2: Giải phương trình : log2x + log4x = log2 3

Bài 3 : Giải phương trình : log4x log4(x 2 )  2  log42

2

log x 3log x log x 2 (1)

II BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Bài 1: Giải các bất phương trình sau

a) log0,2(5x +10) < log0,2 (x2 + 6x +8 ) b) 1 2 3

3

log (x  6x 5) 2log (2   x) 0 

Bài 2 : Giải bất phương trình: log31(x 1) 2

Bài 3 : Giải bất phương trình: 2 log2(x -1) > log2(5 – x) + 1

Bài 4: Giải bất phương trình: log  2 log 10  1

15

1 15

1 x   x 

Bài 5: Giải bất phương trình ln (1 sin )2 2

2

CHỦ ĐỀ 3:

GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

Bài 1 (Đề thi TN năm 2009)

Bài 2: (Đề thi TN năm 2008)

Bài 3:

Bài 4 :

Trang 7

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất (nếu có) của hàm số y lnx   x.

Bài 5

Tìm GTLN và GTNN của hàm số f(x) = 2 cos 2x 4sinx trên đoạn 0;

2

Bài 6 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sinx ; x 0; 

2+cosx

Bài 7 Tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất của hàm số: y = 2

4  x

Bài 8 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y ex

x

trên đoạn

[ln2 ; ln4]

Bài 9 : Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: f(x) = x  2 x  2

Bài 10 : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = lnx x

Bài 11: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = 2x33x2 12x 2 trên

[ 1; 2 ]

Bài 12: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 24 x 1 trên đoạn

 0 ; 1 

x

   trên  4; 1  

Bài 14

Tìm giá trị lớn nhất và bé nhất của hàm số f(x) = x4 -36x2 +2 trên đoạn   1 ; 4 

f(x) = x4 - 18x2+2 trên đoạn   1 ; 4 

Bài 15

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = cos 2x - 1 trên đoạn [0; π]

Bài 16: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) xex

 trên đoạn 0; 2

CHỦ ĐỀ 4:

NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN

A NGUYÊN HÀM

6

F  

 

Bài 2 : Tìm họ các nguyên hàm của hàm số f(x) = ( 2x 1 ) 5

x

Bài 3 Tìm 1 nguyên hàm F(x) của hàm số y = f(x) = cos 2 x sinx.

Biết F( ) 2

B TÍCH PHÂN

I.TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN

Bài 1: Tính tích phân (Đề TN năm 2010)

Trang 8

ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN NĂM 2012

Bài 2 : Tính tích phân I =

ln 2 x

x 2 0

e dx (e +1)

Bài 3: Tính tích phân: I = 2

2 0

sin 2x

dx

1 cos x

x

x x

1

2 1 ln ln

x

an

cos

x t 1

4

0

2

 

Bài 6 : Tính tích phân sau  co dx

2

0

4

sin x) (1

x s

Bài 7 : Tính tích phân

2 (1 sin x) 0

Bài 8 : Tính tích phân sau

1 2

3

0 2

x

x

II.TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN

Bài 1 : (Đề thi TN năm 2009)

Bài 2 : Tính tích phân : I =

1

2 ln(1 x )dx 0

Bài 3:

Tính tích phân : I =   

2

1

ln 1

2x xdx

Bài 4 : Tính tích phân  1  x

I x(x e )dx

Bài 5:Tính tích phân

Bài 6: Tính tích phân sau

III TÍCH PHÂN TỔNG HỢP

1

0

x

I xe dx

2

0

cos

Trang 9

Bài 1: Tớnh tớch phõn : I = 2(1 sin )cos dxx x

0

2

0

2 ).

(sin 2

xdx x

x

0

( 1) osx.dx

  

Bài 4 Tớnh tớch phõn : I =

x 1+ ln x 1

Bài 5 : Tớnh tớch phõn  1  x

I x(x e )dx

Bài 6 :

Bài 7: Cho hàm số y=e4x + 2e-x Chứng minh rằng, yÂÂÂ- 13yÂ=12y

CHỦ ĐỀ 5:

HèNH HỌC KHễNG GIAN ( TỔNG HỢP )

PHẦN 1: Đề thi tốt nghiệp cỏc năm:

Bài 1: (đề thi tốt nghiệp năm 2006)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, cạnh bên SB bằng a 3

1 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.

2 Chứng minh trung điểm của cạnh SC là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

Bài 2: (đề thi tốt nghiệp năm 2007)

Cho hỡnh chúp tam giỏc S.ABC cú đỏy ABC là tam giỏc vuụng tại đỉnh B, cạnh bờn SA vuụng gúc với đỏy Biết SA = AB = BC = a Tớnh thể tớch của khối chúp S.ABC

Bài 3: (đề thi tốt nghiệp năm 2008)

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a Gọi I là trung điểm của cạnh BC

Trang 10

ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN NĂM 2012

1) Chøng minh SA vu«ng gãc víi BC

2) TÝnh thÓ tÝch khèi chãp S.ABI theo a

Bài 4: (đề thi tốt nghiệp năm 2009)

Cho hình chóp S.ABC có mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông

góc với mặt phẳng đáy Biết góc BAC = 1200 , tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a

Bài 5 : ĐỀ THI TỐT NGHIỆP NĂM 2010

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng (SBD) và mặt phẳng đáy bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

PHẦN 2: BÀI TẬP

Bài 1:

Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a

a Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón

b Tính thể tích của khối nón tương ứng

Bài 2: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Gọi H là hình chiếu vuông góc của A

xuống mp(BCD) Tính diện tích xung quanh và thể tích khối trụ có đường tròn đáy ngoại tiếp tam giác BCD chiều cao AH

Bài 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại đỉnh B, cạnh

bên SA vuông góc với đáy, biết SA= a, AB = BC = b Hãy tính thể tích khối chóp S.ABC

Bài 4: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB = a, góc giữa mặt bên và mặt

đáy bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt bên

SAB và SAD cùng vuông góc với mặt phẳng đáy Góc giữa SC và mặt phẳng (SAB) bằng 300 Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

Bài 6: Cho khối chóp S.ABC có hai mặt ABC, SBC là các tam giác đều cạnh a và

SA=a 3

2 Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a

Bài 7: Cho khối chóp đều S.ABCD có AB = a , góc giữa cạnh bên và mặt đáy

bằng 600.Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a

Bài 8: Cho tứ diện SABC có ba cạnh SA, SB, SC vuông góc với nhau từng đôi

một với SA = 1cm, SB = SC = 2cm Xác định tâm và tính bán kính của mặt cấu ngoại tiếp tứ diện, tính diện tích của mặt cầu và thể tích của khối cầu đó

CHỦ ĐỀ 6:

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

PHẦN 1: Đề thi tốt nghiệp các năm:

Trang 11

Bài 1 : Đề tốt nghiệp năm 2008( PHÂN BAN LẦN 1)

Trong không gian Oxyz, cho điểm A( 3; - 2; - 2) và mặt phẳng (P) có phương trình: 2x – 2y + z – 1 = 0

1 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng (P)

2 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) Viết phương trình mặt phẳng của (Q) sao cho (Q) song song với (P) và khoảng cách giữa (P) và (Q) bằng khoảng cách từ điểm A đến (P)

Bài 2 : Đề tốt nghiệp năm 2008 ( KHÔNG PHÂN BAN LẦN 1)

Trong không gian Oxyz, cho điểm M (1; 2; 3) và mặt phẳng () có phương trình: 2x – 3y + 6z + 35 = 0

1 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng ()

2 Tìm tọa độ hình chiếu của M lên mặt phẳng ()

3 Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng () Tìm tọa độ điểm N thuộc trục

Ox sao cho độ dài đoạn thẳng NM bằng khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng ()

Bài 3: Đề tốt nghiệp năm 2008 ( KHÔNG PHÂN BAN LẦN 2)

Trong không gian Oxyz, cho điểm M ( - 2; 1; - 2) và đường thẳng d có phương trình: x21 y 112z

1 Chứng minh đường thẳng OM song song với đường thẳng d

2 Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng d

3 Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với M qua đường thẳng d

Bài 4 : Đề tốt nghiệp năm 2009

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) có phương trình :

(S): (x – 1)2 + (y – 2)2 + (z – 2)2 = 36 và (P): x + 2y + 2z + 18 = 0

a Xác định tọa độ tâm T và tính bán kính của mặt cầu (S) Tính khoảng cách từ T đến mặt phẳng (P)

b Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua T và vuông góc với (P) Tìm tọa độ giao điểm của d và (P)

Bài 5: Trong không gian Oxyz cho điểm A(1; - 2; 3) và đường thẳng d có phương

trình x21y1 2 z13

1 Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng d

2 Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d Viết phương trình mặt cầu tâm

A, tiếp xúc với d

Bài 6 : Đề tốt nghiệp năm 2009 ( BỔ TÚC)

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; 0; 0), B(0; 3; 0) và C(0; 0; 2)

Trang 12

ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN NĂM 2012

a Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (ABC)

b Viết phương trình của đường thẳng đi qua điểm M(8; 5; - 1) và vuông góc với mặt phẳng (ABC); từ đó, hãy suy ra tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (ABC)

Bài 7: ĐỀ THI TỐT NGHIỆP NĂM 2010 ( Chương trình Chuẩn)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 0; 0), B(0; 2; 0) và C(0; 0; 3)

1 Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC

2 Tìm tọa độ tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC

Bài 8: ĐỀ THI TỐT NGHIỆP NĂM 2010 ( Chương trình Nâng cao)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  có phương trình

x yz

1 Tính khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng 

2 Viết phương trình mặt phẳng chứa điểm O và đường thẳng 

PHẦN 2: BÀI TẬP

Bài 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (d) :

 và mặt phẳng (P) : 2x + y – z – 5 = 0

a Chứng minh rằng (d) cắt (P) tại A Tìm tọa độ điểm A

b Viết phương trình đường thẳng () đi qua A , nằm trong (P) và vuông góc

với (d)

Bài 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

(d ) :

x 2 4t

y 3 2t

z 3 t

  

 

  

và mặt phẳng (P) : x y 2z 5 0   

1 Chứng minh rằng (d) nằm trên mặt phẳng (P)

2 Viết phương trình đường thẳng () nằm trong (P), song song với (d) và cách (d) một khoảng là 14

Bài 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng () : 2x y 2z 3 0   

và hai đường thẳng (d1 ) :    

x 4 y 1 z

2 2 1 , (d2 ) :     

x 3 y 5 z 7

2 3 2

1 Chứng tỏ đường thẳng (d1) song song mặt phẳng () và (d2) cắt mặt phẳng (

)

2 Tính khoảng cách giữa đường thẳng (d1) và (d2 )

Trang 13

3 Viết phương trỡnh đường thẳng () song song với mặt phẳng () , cắt đường thẳng (d1) và (d2) lần lượt tại M và N sao cho MN = 3

Bài 4:Trong không gian oxyz cho hai điểm A(2; 3; 7) B(-2; 1; 3)

1 Viết phơng trình mặt phẳng trung trực (P) của đoạn AB

2 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P)

Bài 5: Trong khụng gian Oxyz cho hai đường thẳng d và d’ lần lượt cú phương

trỡnh:

1 2

1 3 2

 

 

  

xyz

1 Viết phương trỡnh mặt phẳng (P) chứa d’ và song song với d

2 Tớnh khoảng cỏch giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P)

Bài 6:

Trờn Oxyz cho A (1 ; 2 ; -2 ), B (2 ; 0 ; -1) và đường thẳng (d): 1 2

xyz

1 Viết phương trỡnh mặt phẳng ( P ) qua 2 điểm A; B và song song ( d )

2 Viết phương trỡnh mặt cầu ( S ) tõm A và tiếp xỳc đường thẳng ( d ) Tỡm tọa

độ tiếp điểm

Bài 7:

Trong khụng gian Oxyz cho hai đường thẳng d và d’ lần lượt cú phương trỡnh:

7 3

1 2 8

z

 

 

 

xyz

và mặt cầu (S) cú phương trỡnh x2  y2 z2  10x 2y 26z 118 0 

1 Chứng minh d và d’ chộo nhau

2 Viết phương trỡnh mặt phẳng (P) tiếp xỳc với mặt cầu (S) và song song với hai đường thẳng d và d’

Bài 8:Trong khụng gian Oxyz cho điểm M(-1; -1; 0) và mặt phẳng (P):

x + y – 2z – 4 = 0

1 Viết phương trỡnh mặt phẳng (Q) đi qua M và song song với mặt phẳng (P)

2 Viết phương trỡnh tham số của đường thẳng d đi qua M và vuụng gúc với mp (Q)

3 Viết phương trỡnh mặt cầu (S) cú tõm là gốc tọa độ O và tiếp xỳc với mặt phẳng (Q)

Bài 9: Trờn Oxyz cho M (1 ; 2 ; -2), N (2 ; 0 ; -1) và mặt phẳng

( P ):3x y  2z 1 0 

1 Viết phương trỡnh mặt phẳng ( Q ) qua 2 điểm M; N và vuụng gúc ( P )

2 Viết phương trỡnh mặt cầu ( S ) tõm I ( -1; 3; 2 ) và tiếp xỳc mặt phẳng ( P )

Ngày đăng: 24/04/2014, 20:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC KHÔNG GIAN ( TỔNG HỢP ) - 8 chuyên đề ôn thi tốt nghiệp PTTH môn Toán
HÌNH HỌC KHÔNG GIAN ( TỔNG HỢP ) (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w