1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Biện pháp thi công giàn giáo bao che phục vụ công tác thẩm tra mẫu gồm bản vẽ, excel tính toán và thuyết minh

10 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biện pháp thi công giàn giáo bao che phục vụ công tác thẩm tra mẫu gồm bản vẽ, excel tính toán và thuyết minh
Trường học Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Unicons
Chuyên ngành Xây dựng
Thể loại Thuyết minh
Năm xuất bản 2017
Thành phố Nha Trang
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 455,63 KB
File đính kèm bptc bao che.rar (24 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DỰ ÁN SCENIA BAY NHA TRANG ĐỊA ĐIỂM TP NHA TRANG, KHÁNH HÒA TPHCM 102017 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG UNICONS OUR EXPERIENCE DRIVES US FORWARD THUYẾT MINH TÍNH TOÁN GIÀN GIÁO BAO CHE Dự án Chủ đầu tư. Biện pháp thi công giàn giáo bao che phục vụ công tác thẩm tra mẫu gồm bản vẽ, excel tính toán và thuyết minh Biện pháp thi công giàn giáo bao che phục vụ công tác thẩm tra mẫu gồm bản vẽ, excel tính toán và thuyết minh Biện pháp thi công giàn giáo bao che phục vụ công tác thẩm tra mẫu gồm bản vẽ, excel tính toán và thuyết minh

Trang 1

DỰ ÁN : SCENIA BAY NHA TRANG

TPHCM - 10/2017

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG UNICONS

OUR EXPERIENCE DRIVES US FORWARD

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN

GIÀN GIÁO BAO CHE

Trang 2

Chủ đầu tư: Tính toán: Ngày

Vị trí:

Tiêu chuẩn: TCVN 5575-2012

A THÔNG SỐ CHUNG :

- VỊ TRÍ TRỤC :

I KÍCH THƯỚC CẤU KIỆN.

1 Kích thước dầm I : 4 Đường kính Bulong neo : M20 2

2 Mác thép : CCT38 5 Khoảng cách Bulong (cm): 15.0

3 Số tầng dàn bố trí : 16 6 Cấp độ bền Bulong neo : 8.8

II BẢNG TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DÀN GIÁO BAO CHE :

lượng Số lượng

Hệ số

an toàn

A Tải trọng thiết bị tác dụng

1 khung 17.50 16 1.1

2 cặp 4.20 32 1.1

3 cái 17.00 16 1.1

4 cái 20.07 8 1.1

5 mét đứng 4.17 16 1.1

B Tải trọng thi công tác dụng

1 người 75.00 8 1.2

2 người 75.00 4 1.2

3 - 100.00 1 1.2

B BẢNG TÍNH.

I SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN :

Moment lớn nhất : Mmax (kN.m) = 20.40 Lực cắt lớn nhất : Qmax (kN) = 22.05

II TÍNH TOÁN VÀ KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC DẦM I :

s fgc t fvgc std 1.15fgc sc fgc jb s (kN.m) (Mpa) (Mpa) (Mpa) (Mpa) (Mpa) (Mpa) (Mpa) (Mpa) (Mpa)

1 I150x75x5x7 20.4 229.7 230.0 32.5 150.0 215.7 264.5 122.5 230.0 0.94474 243.1

III TÍNH TOÁN VÀ KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC BU LÔNG :

Nvb Ncb Ntb [N]vb [N]cb [N]tb

(kN.m) (kN) (cm) (cm2) (cm2) (kN) (kN) (kN) (kN) (kN) (kN)

1 Bulông M20 20.396 22.050 2 3.14 2.45 5.51 5.51 67.99 90.432 66.960 98.000

IV KIỂM TRA ĐỘ VÕNG

Độ võng đầu dầm f = 1.29 (mm)

Độ võng cho phép [f]= 6.80 (mm)

→ Thỏa điều kiện độ võng

d A Abn

Cấu kiện kiểm tra Mmax

KT độ bền uốn KT độ bền cắt

Tải trọng đồ, thiết bị cầm tay 120.00

Tổng tải trọng tác dụng (Kg):

Tải trọng tác dụng lên 1 điểm (P) (Kg):

STT

KT ứng suất tương đương KT nén cục bộ KT ổn định tổng thể

OK

STT Cấu kiện kiểm tra Mmax Qmax Lực tác dụng lên 1 bulong Khả năng chịu lực 1 bulong Kết luận

Tải trọng người đứng trên cầu thang 720.00 Tải trọng người đứng trên mâm thang 360.00

Cầu thang dàn giáo 176.62 Tuýp giằng (ngang, đứng) + cùm 73.33

Chéo 2.2 147.84 Mâm dàn giáo 299.20

1,004.99

Dàn giáo 1.7m x 1.25m 308.00

I150x75x5x7

Tổng (Kg) Ghi chú Nội dung

7 Số lượng:

(phía trên)

OK Kết luận

2,204.99

1,102.49

1,200.00

NHA TRANG GIÀN GIÁO BAO CHE

CotecCons Group

I-Beams Supporting scaffolding calculation

Trang 3

Chủ đầu tư: Tính toán: Ngày

Vị trí:

Tiêu chuẩn: TCVN 5575-2012

A THÔNG SỐ CHUNG :

- VỊ TRÍ TRỤC :

I KÍCH THƯỚC CẤU KIỆN.

1 Kích thước dầm I : 4 Đường kính Bulong neo : M20 4

2 Mác thép : CCT38 5 Khoảng cách Bulong (cm): 15.0

3 Số tầng dàn bố trí : 16 6 Cấp độ bền Bulong neo : 8.8

II BẢNG TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DÀN GIÁO BAO CHE :

lượng Số lượng

Hệ số

an toàn

A Tải trọng thiết bị tác dụng

1 khung 17.50 16 1.1

2 cặp 4.20 32 1.1

3 cái 17.00 16 1.1

4 cái 20.07 8 1.1

5 mét đứng 4.17 16 1.1

B Tải trọng thi công tác dụng

1 người 75.00 8 1.2

2 người 75.00 4 1.2

3 - 100.00 1 1.2

B BẢNG TÍNH.

I SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN :

Moment lớn nhất : Mmax (kN.m) = 20.40

Lực cắt lớn nhất : Qmax (kN) = 22.05

Phản lực gối tựa lớn nhất NA (kN)= 18.5

II TÍNH TOÁN VÀ KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC DẦM I :

s fgc t fvgc std 1.15fgc sc fgc jb s (kN.m) (Mpa) (Mpa) (Mpa) (Mpa) (Mpa) (Mpa) (Mpa) (Mpa) (Mpa)

1 I150x75x5x7 20.4 229.7 230.0 32.5 150.0 215.7 264.5 122.5 230.0 0.94474 243.1

III TÍNH TOÁN VÀ KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC BU LÔNG :

Nvb Ncb Ntb [N]vb [N]cb [N]tb

(cm) (cm2) (cm2) (kN) (kN) (kN) (kN) (kN) (kN)

1 Bulông M20 2 3.14 2.45 0.00 0.00 4.64 90.432 66.960 98.000

IV KIỂM TRA ĐỘ VÕNG

Độ võng đầu dầm f = 1.29 (mm)

Độ võng cho phép [f]= 6.80 (mm)

→ Thỏa điều kiện độ võng

I150x75x5x7 7 Số lượng:

(vị trí A)

NHA TRANG GIÀN GIÁO BAO CHE

(Kg) Ghi chú

1,004.99

Dàn giáo 1.7m x 1.25m 308.00 Chéo 1.96 147.84 Mâm dàn giáo 299.20 Cầu thang dàn giáo 176.62 Tuýp giằng (ngang, đứng) + cùm 73.33

1,200.00

Tải trọng người đứng trên cầu thang 720.00

Tải trọng tác dụng lên 1 điểm (P) (Kg): 1,102.49

Tải trọng người đứng trên mâm thang 360.00 Tải trọng đồ, thiết bị cầm tay 120.00

STT Cấu kiện kiểm tra Mmax

KT độ bền uốn KT độ bền cắt

Phản lực gối tựa

OK

KT nén cục bộ KT ổn định tổng thể

Kết luận

OK

KT ứng suất tương đương

(kN) 18.542

Abn

Lực tác dụng lên 1 bulong Khả năng chịu lực 1 bulong Tổng tải trọng tác dụng (Kg): 2,204.99

STT Cấu kiện kiểm tra

CotecCons Group

I-Beams Supporting scaffolding calculation

Ngày đăng: 01/04/2023, 12:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w