1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn tập toán thptqg 1 (703)

13 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập toán thptqg 1 (703)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 154,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX (Đề thi có 10 trang) BÀI TẬP TOÁN THPT Thời gian làm bài 90 phút Mã đề thi 1 Câu 1 Tính lim x→3 x2 − 9 x − 3 A 6 B −3 C +∞ D 3 Câu 2 Dãy số nào sau đây có giới hạn là 0? A un = n2 + n + 1 ([.]

Trang 1

Free LATEX

(Đề thi có 10 trang)

BÀI TẬP TOÁN THPT

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 1

Câu 1. Tính lim

x→3

x2− 9

x −3

Câu 2. Dãy số nào sau đây có giới hạn là 0?

A un= n2+ n + 1

(n+ 1)2 B un = n2− 3n

n2 C un = n2− 2

5n − 3n2 D un = 1 − 2n

5n+ n2

Câu 3. [2] Đạo hàm của hàm số y = x ln x là

A y0 = 1 − ln x B y0 = 1 + ln x C y0 = ln x − 1 D y0 = x + ln x

Câu 4. [1] Đạo hàm của làm số y = log x là

A y0 = 1

0 = ln 10

1

0 = 1

xln 10.

Câu 5. [1] Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0, 4% trên một tháng Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi sau 6 tháng, người đó lĩnh được số tiền (cả vốn lẫn lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi?

Câu 6. Tìm m để hàm số y= mx3+ 3x2+ 12x + 2 đạt cực đại tại x = 2

Câu 7. [1226d] Tìm tham số thực m để phương trình log(mx)

log(x+ 1) = 2 có nghiệm thực duy nhất

Câu 8. [1227d] Tìm bộ ba số nguyên dương (a, b, c) thỏa mãn log 1+ log(1 + 3) + log(1 + 3 + 5) + · · · + log(1+ 3 + · · · + 19) − 2 log 5040 = a + b log 3 + c log 2

Câu 9. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AD= 2a, AB = a Gọi H là trung điểm của

AD, biết S H ⊥ (ABCD), S A= a√5 Thể tích khối chóp S ABCD là

A. 2a

3√

3

4a3

2a3

4a3√ 3

3 .

Câu 10. Khối đa diện loại {5; 3} có tên gọi là gì?

A Khối 20 mặt đều B Khối bát diện đều C Khối 12 mặt đều D Khối tứ diện đều.

Câu 11. [2] Cho hàm số f (x)= ln(x4+ 1) Giá trị f0

(1) bằng

ln 2

Câu 12. [12216d] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình log23x+qlog23x+ 1+4m−1 = 0

có ít nhất một nghiệm thuộc đoạnh1; 3

3i

Câu 13. [2] Ông A vay ngắn hạn ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 12% trên năm Ông muốn hoàn nợ ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết tiền nợ sau đúng 3 tháng kể từ ngày vay Hỏi theo cách đó, số tiền m mà ông A phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần hoàn nợ là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất ngân hàng không đổi trong thời gian ông A hoàn nợ

Trang 2

A m = 100.1, 03

3 triệu.

C m = (1, 01)3

(1, 01)3− 1 triệu. D m = 120.(1, 12)3

(1, 12)3− 1 triệu.

Câu 14. [4-c] Xét các số thực dương x, y thỏa mãn 2x + 2y = 4 Khi đó, giá trị lớn nhất của biểu thức

P= (2x2+ y)(2y2+ x) + 9xy là

Câu 15. [2] Cho hàm số f (x)= 2x.5x

Giá trị của f0(0) bằng

A f0(0)= 1

ln 10. B f

0 (0)= ln 10 C f0(0)= 10 D f0(0)= 1

Câu 16. Giá trị của lim

x→1(3x2− 2x+ 1)

Câu 17 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A F(x)= 5 − cos x là một nguyên hàm của hàm số f (x) = sin x

B.

Z

u0(x)

u(x)dx= log |u(x)| + C

C F(x)= 1 + tan x là một nguyên hàm của hàm số f (x) = 1 + tan2x

D Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) thì mọi nguyên hàm của hàm số f (x) đều có dạng

F(x)+ C, với C là hằng số

Câu 18. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB= 2a, BC = 4a và (S AB) ⊥ (ABCD) Hai mặt bên (S BC) và (S AD) cùng hợp với đáy một góc 30◦ Thể tích khối chóp S ABCD là

A. 8a

3√

3

a3√ 3

8a3√ 3

4a3√ 3

9 .

Câu 19. Cho khối chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a

2 Góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy

là 300 Thể tích khối chóp S ABC theo a

A. a

3√

2

a3√ 6

a3√ 6

a3√ 6

6 .

Câu 20. [3-1214d] Cho hàm số y = x −1

x+ 2 có đồ thị (C) Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của (C) Xét tam giác đều ABI có hai đỉnh A, B thuộc (C), đoạn thẳng AB có độ dài bằng

A.

√ 2

Câu 21. [1-c] Giá trị biểu thức log236 − log2144 bằng

Câu 22. Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ:

Câu 23. [2] Tập xác định của hàm số y= (x − 1)1

A. D = R \ {1} B. D = (−∞; 1) C. D = (1; +∞) D. D = R

Câu 24. [3-c] Cho 1 < x < 64 Tìm giá trị lớn nhất của f (x)= log4

2x+ 12 log2

2x log2 8

x

Câu 25. Tìm m để hàm số y= x4

− 2(m+ 1)x2

− 3 có 3 cực trị

Trang 3

Câu 26. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A với AB = AC = a, biết tam giác

S ABcân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC), mặt phẳng (S AC) hợp với mặt phẳng (ABC) một góc 45◦ Thể tích khối chóp S ABC là

A. a

3

a3

3

6 .

Câu 27. Cho khối chóp có đáy là n−giác Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Số mặt của khối chóp bằng 2n+1.

B Số mặt của khối chóp bằng số cạnh của khối chóp.

C Số cạnh của khối chóp bằng 2n.

D Số đỉnh của khối chóp bằng 2n+ 1

Câu 28. [3-1133d] Tính lim1

2+ 22+ · · · + n2

n3

2

Câu 29. Tính lim

x→2

x+ 2

x bằng?

Câu 30. Tính lim

√ 4n2+ 1 − √n+ 2 2n − 3 bằng

Câu 31. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a, biết S A ⊥ (ABC) và

S Bhợp với đáy một góc 60◦ Thể tích khối chóp S ABC là

A. a

3√

3

a3

√ 6

a3

√ 6

a3

√ 6

8 .

Câu 32. Cho hai hàm y= f (x), y = g(x) có đạo hàm trên R Phát biểu nào sau đây đúng?

A Nếu

Z

f(x)dx=

Z

g(x)dx thì f (x) , g(x), ∀x ∈ R

B Nếu

Z

f(x)dx=

Z g(x)dx thì f (x)= g(x), ∀x ∈ R

C Nếu

Z

f0(x)dx =Z g0(x)dx thì f (x) = g(x), ∀x ∈ R

D Nếu f (x)= g(x) + 1, ∀x ∈ R thìZ f0(x)dx=Z g0(x)dx

Câu 33. Tính thể tích khối lập phương biết tổng diện tích tất cả các mặt bằng 18

Câu 34. [2] Thiết diện qua trục của một hình nón tròn xoay là tam giác đều có diện tích bằng a2√3 Thể tích khối nón đã cho là

A V = πa3

√ 6

6 . B V = πa3

√ 3

2 . C V = πa3

√ 3

3 . D V = πa3

√ 3

6 .

Câu 35. [2-c] Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y= x2− 2 ln x trên [e−1; e] là

− 2; m= 1

C M = e−2+ 2; m = 1 D M = e2− 2; m = e−2+ 2

Câu 36. [4] Xét hàm số f (t)= 9t

9t+ m2, với m là tham số thực Gọi S là tập tất cả các giá trị của m sao cho

f(x)+ f (y) = 1, với mọi số thực x, y thỏa mãn ex +y ≤ e(x+ y) Tìm số phần tử của S

Trang 4

Câu 37. Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 38. Tổng diện tích các mặt của một khối lập phương bằng 54cm2.Thể tích của khối lập phương đó là:

Câu 39. [2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a√2 và BC = a Cạnh bên

S A vuông góc mặt đáy và góc giữa cạnh bên S C và đáy là 60◦ Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (S BD) bằng

A. 3a

38

a√38

3a

3a√58

29 .

Câu 40. [1] Giá trị của biểu thức log √31

10 bằng

A. 1

1

Câu 41. Tìm tất cả các khoảng đồng biến của hàm số y = 1

3x

3− 2x2+ 3x − 1

Câu 42. Tính lim 5

n+ 3

Câu 43. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và S A ⊥ (ABCD) Mặt bên (S CD) hợp với đáy một góc 60◦ Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3√

3

2a3√3

3√

3√ 3

6 .

Câu 44. [1] Biết log6 √a= 2 thì log6abằng

Câu 45. Hàm số y= −x3+ 3x2− 1 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 46. Mặt phẳng (AB0C0) chia khối lăng trụ ABC.A0B0C0thành các khối đa diện nào?

A Hai khối chóp tứ giác.

B Một khối chóp tam giác, một khối chóp tứ giác.

C Một khối chóp tam giác, một khối chóp ngữ giác.

D Hai khối chóp tam giác.

Câu 47. [3] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A, dABC = 30◦

, biết S BC là tam giác đều cạnh a và mặt bên (S BC) vuông góc với mặt đáy Khoảng cách từ C đến (S AB) bằng

A. a

39

a√39

a√39

a√39

16 .

Câu 48. Khối đa diện đều loại {3; 3} có số đỉnh

Câu 49. Cho hàm số y= a sin x + b cos x + x (0 < x < 2π) đạt cực đại tại các điểm x = π

3, x = π Tính giá trị của biểu thức T = a + b√3

Câu 50. Tìm m để hàm số y= x3

− 3mx2+ 3m2có 2 điểm cực trị

Câu 51. Nhị thập diện đều (20 mặt đều) thuộc loại

Trang 5

Câu 52. Khối đa diện đều loại {3; 4} có số cạnh

Câu 53. Khối lăng trụ tam giác có bao nhiêu đỉnh, cạnh, mặt?

A 5 đỉnh, 9 cạnh, 6 mặt B 6 đỉnh, 6 cạnh, 6 mặt C 6 đỉnh, 9 cạnh, 6 mặt D 6 đỉnh, 9 cạnh, 5 mặt.

Câu 54. [3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, S D = 3a

2 , hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của cạnh AB Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (S BD) bằng

A. a

a√2

2a

a

4.

Câu 55. [2] Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A0B0C0D0 có AB = a, AD = b Khoảng cách giữa hai đường thẳng BB0và AC0bằng

2

a2+ b2 C. √ ab

a2+ b2 D. √ 1

a2+ b2

Câu 56. [2D1-3] Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số y = tan x+ m

mtan x+ 1 nghịch biến trên khoảng



0;π

4



Câu 57. Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp ba thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ:

A Tăng gấp 27 lần B Tăng gấp 18 lần C Tăng gấp 3 lần D Tăng gấp 9 lần.

Câu 58. Khối đa diện thuộc loại {3; 3} có bao nhiêu đỉnh, cạnh, mặt?

A 6 đỉnh, 6 cạnh, 4 mặt B 4 đỉnh, 6 cạnh, 4 mặt C 3 đỉnh, 3 cạnh, 3 mặt D 4 đỉnh, 8 cạnh, 4 mặt.

Câu 59. Cho hàm số y= x3− 3x2+ 1 Tích giá trị cực đại và giá trị cực tiểu là

Câu 60. [2] Cho hình chóp S ABC có S A = 3a và S A ⊥ (ABC) Biết AB = BC = 2a và ABCd = 120◦

Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (S BC) bằng

Câu 61. [12215d] Tìm m để phương trình 4x+

√ 1−x 2

− 4.2x+

√ 1−x 2

− 3m+ 4 = 0 có nghiệm

A 0 ≤ m ≤ 3

9

3

4.

Câu 62. Hàm số f có nguyên hàm trên K nếu

C f (x) có giá trị lớn nhất trên K D f (x) có giá trị nhỏ nhất trên K.

Câu 63. Tính giới hạn lim

x→2

x2− 5x+ 6

x −2

Câu 64. [2] Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau và cắt nhau theo giao tuyến ∆ Lấy A, B thuộc ∆ và đặt AB = a Lấy C và D lần lượt thuộc (P) và (Q) sao cho AC và BD vuông góc với ∆ và

AC = BD = a Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) bằng

A a

√ 2

√ 2

2 .

Câu 65. [1] Cho a > 0, a , 1 Giá trị của biểu thức log1 a2 bằng

1

Trang 6

Câu 66. Dãy số nào có giới hạn bằng 0?

A un= 6

5

!n

B un = n3− 3n

n+ 1 . C un = n2− 4n D un = −2

3

!n

Câu 67. Trong các câu sau đây, nói về nguyên hàm của một hàm số f xác định trên khoảng D, câu nào là

sai?

(I) F là nguyên hàm của f trên D nếu và chỉ nếu ∀x ∈ D : F0(x)= f (x)

(II) Nếu f liên tục trên D thì f có nguyên hàm trên D

(III) Hai nguyên hàm trên D của cùng một hàm số thì sai khác nhau một hàm số

sai

D Câu (I) sai.

Câu 68. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông biết S A ⊥ (ABCD), S C = a và S C hợp với đáy một góc bằng 60◦ Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3√

6

a3

√ 3

a3

√ 2

a3

√ 3

48 .

Câu 69. [3-1212h] Cho hình lập phương ABCD.A0B0C0D0, gọi E là điểm đối xứng với A0 qua A, gọi G

la trọng tâm của tam giác EA0C0 Tính tỉ số thể tích k của khối tứ diện GA0B0C0 với khối lập phương ABCD.A0

B0C0D0

A k = 1

9.

Câu 70. [1] Tập xác định của hàm số y= 2x−1là

A. D = R \ {1} B. D = R C. D = (0; +∞) D. D = R \ {0}

Câu 71. Cho hình chóp S ABC Gọi M là trung điểm của S A Mặt phẳng BMC chia hình chóp S ABC thành

A Một hình chóp tứ giác và một hình chóp ngũ giác.

B Một hình chóp tam giác và một hình chóp tứ giác.

C Hai hình chóp tam giác.

D Hai hình chóp tứ giác.

Câu 72. Khối đa diện đều loại {3; 4} có số đỉnh

Câu 73. Tập các số x thỏa mãn 2

3

!4x

≤ 3 2

!2−x là

3

#

5

# C. " 2

5;+∞

!

"

−2

3;+∞

!

Câu 74. Khối đa diện loại {3; 3} có tên gọi là gì?

A Khối tứ diện đều B Khối lập phương C Khối bát diện đều D Khối 12 mặt đều.

Câu 75. Khối đa diện thuộc loại {5; 3} có bao nhiêu đỉnh, cạnh, mặt?

Câu 76. Giá trị của lim

x→1(2x2− 3x+ 1) là

Câu 77. Tính giới hạn lim

x→ +∞

2x+ 1

x+ 1

2.

Trang 7

Câu 78. [2] Cho hình lâp phương ABCD.A BC D cạnh a Khoảng cách từ C đến AC bằng

A. a

6

a√3

a√6

a√6

7 .

Câu 79. Khối đa diện đều loại {4; 3} có số mặt

Câu 80. [2D1-3] Cho hàm số y= −1

3x

3+ mx2+ (3m + 2)x + 1 Tìm giá trị của tham số m để hàm số nghịch biến trên R

A (−∞; −2] ∪ [−1; +∞) B (−∞; −2)∪(−1; +∞) C −2 < m < −1 D −2 ≤ m ≤ −1.

Câu 81. [3-1213h] Hình hộp chữ nhật không có nắp có thể tích 3200 cm3, tỷ số giữa chiều cao và chiều rộng bằng 2 Khi tổng các mặt của hình nhỏ nhất, tính diện tích mặt đáy của hình hộp

Câu 82. [1] Cho a > 0, a , 1 Giá trị của biểu thức loga√3abằng

1

Câu 83. Tứ diện đều thuộc loại

Câu 84. Hàm số y= x + 1

x có giá trị cực đại là

Câu 85 Phát biểu nào sau đây là sai?

nk = 0

C lim1

Câu 86. Cho

Z 1 0

xe2xdx = ae2+ b, trong đó a, b là các số hữu tỷ Tính a + b

1

2.

Câu 87. Cho z1, z2là hai nghiệm của phương trình z2+ 3z + 7 = 0 Tính P = z1z2(z1+ z2)

Câu 88. [1] Cho a > 0, a , 1 Giá trị của biểu thức alog√a 5bằng

5.

Câu 89. [1] Một người gửi tiết kiệm 50 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 7% một năm Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu Sau 5 năm mới rút lãi thì người đó thu được số tiền lãi là

A 50, 7 triệu đồng B 70, 128 triệu đồng C 3, 5 triệu đồng D 20, 128 triệu đồng.

Câu 90. [2] Cho hàm số f (x)= x ln2

x Giá trị f0(e) bằng

A. 2

Câu 91. [3] Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B, BA = a, BC = 2a, S A = 2a, biết

S A ⊥ (ABC) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên S B, S C Khoảng cách từ điểm K đến mặt phẳng (S AB)

A. a

2a

8a

5a

9 .

Câu 92. [2D4-4] Cho số phức z thỏa mãn |z+ z| + 2|z − z| = 2 và z1thỏa mãn |z1− 2 − i|= 2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai quỹ tích biểu diễn hai số phức z và z1 gần giá trị nào nhất?

Trang 8

Câu 93. Thập nhị diện đều (12 mặt đều) thuộc loại

Câu 94 [1233d-2] Mệnh đề nào sau đây sai?

A.

Z

k f(x)dx= kZ f(x)dx, với mọi k ∈ R, mọi f (x) liên tục trên R

B.

Z

[ f (x) − g(x)]dx=

Z

f(x)dx −

Z g(x)dx, với mọi f (x), g(x) liên tục trên R

C.

Z

[ f (x)+ g(x)]dx =

Z

f(x)dx+

Z

g(x)dx, với mọi f (x), g(x) liên tục trên R

D.

Z

f0(x)dx = f (x) + C, với mọi f (x) có đạo hàm trên R

Câu 95. Xét hai câu sau

(I)

Z

( f (x)+ g(x))dx = Z f(x)dx+Z g(x)dx = F(x) + G(x) + C, trong đó F(x), G(x) là các nguyên hàm tương ứng của hàm số f (x), g(x)

(II) Mỗi nguyên hàm của a f (x) là tích của a với một nguyên hàm của f (x)

Trong hai câu trên

A Cả hai câu trên sai B Chỉ có (II) đúng C Cả hai câu trên đúng D Chỉ có (I) đúng.

Câu 96. Tính lim 1

1.2 + 1 2.3 + · · · + 1

n(n+ 1)

!

A. 3

Câu 97. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, tam giác S AB đều, H là trung điểm cạnh AB, biết S H ⊥ (ABCD) Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3

2a3

√ 3

a3

4a3

√ 3

3 .

Câu 98. [2-c] Giá trị lớn nhất của hàm số y = ln(x2+ x + 2) trên đoạn [1; 3] là

Câu 99 Cho hàm số f (x), g(x) liên tục trên R Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.

Z

k f(x)dx= f Z f(x)dx, k ∈ R, k , 0 B.

Z

f(x)g(x)dx=Z f(x)dx

Z g(x)dx

C.

Z

( f (x)+ g(x))dx =Z f(x)dx+Z g(x)dx D.

Z ( f (x) − g(x))dx=Z f(x)dx −

Z g(x)dx

Câu 100. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = x+ 2

x+ 5m đồng biến trên khoảng (−∞; −10)?

Câu 101. [2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, S A ⊥ (ABCD) và S A = a Khoảng cách giữa hai đường thẳng S B và AD bằng

A. a

2

a

√ 2

√ 2

Câu 102. [1-c] Giá trị của biểu thức 3 log0,1102,4bằng

Câu 103. [12213d] Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 1

3|x−1| = 3m − 2 có nghiệm duy nhất?

Trang 9

Câu 104. [12220d-2mh202047] Xét các số thực dương a, b, x, y thỏa mãn a > 1, b > 1 và ax = by = √ab Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P= x + 2y thuộc tập nào dưới đây?

A. " 5

2; 3

!

"

2;5 2

!

Câu 105. Khối đa diện đều loại {3; 4} có số mặt

Câu 106. [2] Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 6, 1% trên năm Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả vốn lẫn lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong thời gian này lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra?

Câu 107. Tính lim

x→ +∞

x+ 1 4x+ 3 bằng

A. 1

1

Câu 108. Cho số phức z thỏa mãn |z+ 3| = 5 và |z − 2i| = |z − 2 − 2i| Tính |z|

Câu 109. [1225d] Tìm tham số thực m để phương trình log2(5x − 1) log4(2.5x − 2) = m có nghiệm thực

x ≥1

Câu 110. [2-c] Cho hàm số f (x) = 9x

9x+ 3 với x ∈ R và hai số a, b thỏa mãn a + b = 1 Tính f (a) + f (b)

Câu 111 Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?

Câu 112. Tìm giá trị lớn chất của hàm số y= x3

− 2x2− 4x+ 1 trên đoạn [1; 3]

Câu 113. Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a Mặt bên của hình chóp tạo với đáy một góc

60◦ Mặt phẳng (P) chứa cạnh AB và đi qua trọng tâm G của tam giác S AC cắt S C, S D lần lượt tại M, n Thể tích khối chóp S ABMN là

A. 2a

3√

3

5a3√3

a3√3

4a3√3

3 .

Câu 114 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.

Z

xαdx= α + 1xα+1 + C, C là hằng số B.

Z 0dx = C, C là hằng số

C.

Z

1

xdx= ln |x| + C, C là hằng số D.

Z

dx = x + C, C là hằng số

Câu 115. [3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh là a Góc [BAD = 60◦

, S O vuông góc với mặt đáy và S O= a Khoảng cách từ O đến (S BC) bằng

A. a

57

a√57

2a√57

√ 57

Câu 116. Tập xác định của hàm số f (x)= −x3+ 3x2− 2 là

Trang 10

Câu 117. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc [BAD = 60◦

, S A ⊥ (ABCD) Biết rằng khoảng cách từ A đến cạnh S C là a Thể tích khối chóp S ABCD là

3√ 2

a3

√ 2

a3

√ 3

6 .

Câu 118. Tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 119 Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?

A Nếu lim un= a < 0 và lim vn = 0 và vn > 0 với mọi n thì lim un

vn

!

= −∞

B Nếu lim un= a , 0 và lim vn = ±∞ thì lim un

vn

!

= 0

C Nếu lim un= +∞ và lim vn = a > 0 thì lim(unvn)= +∞

D Nếu lim un= a > 0 và lim vn = 0 thì lim un

vn

!

= +∞

Câu 120. [2] Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A0B0C0D0 có AB= a, AD = b, AA0 = c Khoảng cách từ điểm

Ađến đường thẳng BD0bằng

a2+ c2

a2+ b2+ c2 B. a

b2+ c2

a2+ b2+ c2 C. c

a2+ b2

a2+ b2+ c2 D. abc

b2+ c2

a2+ b2+ c2

Câu 121. Khối đa diện loại {3; 4} có tên gọi là gì?

A Khối tứ diện đều B Khối 12 mặt đều C Khối bát diện đều D Khối lập phương.

Câu 122. [1] Tính lim

x→3

x −3

x+ 3 bằng?

Câu 123. Tính giới hạn lim

x→−∞

x2+ 3x + 5 4x − 1

1

Câu 124. [2-c] Giá trị lớn nhất của hàm số y = x(2 − ln x) trên đoạn [2; 3] là

Câu 125. Tìm giới hạn lim2n+ 1

n+ 1

Câu 126. [4-1245d] Trong tất cả các số phức z thỏa mãn hệ thức |z − 1+ 3i| = 3 Tìm min |z − 1 − i|

A.

Câu 127. [2] Biết M(0; 2), N(2; −2) là các điểm cực trị của đồ thị hàm số y= ax3+ bx2+ cx + d Tính giá trị của hàm số tại x= −2

Câu 128. Khối đa diện thuộc loại {3; 5} có bao nhiêu đỉnh, cạnh, mặt?

Câu 129. Cho khối chóp có đáy là n−giác Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Số cạnh của khối chóp bằng số mặt của khối chóp.

B Số đỉnh của khối chóp bằng số cạnh của khối chóp.

C Số cạnh, số đỉnh, số mặt của khối chóp bằng nhau.

D Số đỉnh của khối chóp bằng số mặt của khối chóp.

Ngày đăng: 01/04/2023, 11:29