1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Toán 7 KNTT năm học 2022-2023

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập giữa hk1 môn toán 7 kntt năm học 2022-2023
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 517,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

W www hoc247 net F www facebook com/hoc247tv Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HK1 MÔN TOÁN 7 KNTT NĂM HỌC 2022 2023 1 Tóm tắt lý thuyết[.]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HK1 MÔN TOÁN 7 KNTT NĂM HỌC 2022-2023

1 Tóm tắt lý thuyết

1.1 Đại số

a) Số hữu tỉ

- Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ

- Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ

Nhận biết:

+ Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ

+ Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ

+ Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ

+ Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ

- Thông hiểu: Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số

- Vận dụng: So sánh được hai số hữu tỉ

b) Các phép tính với số hữu tỉ

Thông hiểu:

+ Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính

đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa)

+ Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu

tỉ

Vận dụng:

+ Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ

+ Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc

dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)

+ Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ (ví

dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc, )

Vận dụng cao: Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép

tính về số hữu tỉ

1.2 Phần Hình học

- Các hình khối trong thực tiễn

- Hình hộp chữ nhật và hình lập phương

Nhận biết:

Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập

phương

Thông hiểu: Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của

hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật

quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương, )

- Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác

Nhận biết

Trang 2

+ Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân

+ Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân

Vận dụng : Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản) gắn với việc tính chu vi và diện tích của

các hình đặc biệt nói trên

- Góc và đường thẳng song song

- Góc ở vị trí đặc biệt Tia phân giác của một góc

Nhận biết:

+ Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh)

+ Nhận biết được tia phân giác của một góc

+ Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng cụ học tập

2 Bài tập tự luyện

PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM KHÁCHQUAN (

Câu 1.[NB 1]: Trong các câu sau câu nào đúng?

A 3

Câu 2 [NB 2]: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

A N; B.N*; C Q ; D Z

Câu 3 [NB_3]: Số đối cùa −2

3 là:

A 2

3; B 3

2; C −3

2 ; D 2

−3

Câu 4.[TH_1]: Điểm B trên trục số biểu diễn số hữu tỉ nào sau đây:

A −2

3; B −2

5; C −1

3 ; D 2

6

Câu 5.[TH_2]: Phép tính nào sau đây không đúng?

A 𝑥18: 𝑥6= 𝑥12(𝑥 ≠ 0); B.𝑥4 𝑥8= 𝑥12 C 𝑥2 𝑥6= 𝑥12 D.(𝑥3)4= 𝑥12

Câu 6 (NB - 4): Cho các số sau 4 0, 66 6;3 0, 75;20 1, 333 3;5 1, 25

số thập phân hữu hạn?

Trang 3

Câu 7.[NB_5] : Số mặt của hình hộp chữ nhật 𝐴𝐵𝐶𝐷𝐴,𝐵,𝐶,𝐷, là:

A 3; B.4; C 5 ; D 6

Câu 8.[TH_3]: Thể tích của hình hộp chữ nhật bên là:

A 6 cm3; B.8 cm3; C 12 cm3 ; D 24 cm3

Câu 9.[TH_4]Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật bên là:

A 12 cm2; B.24 cm2; C 36 cm2 ; D 42 cm2

Câu 10.[NB 6]: Tiên đề Euclid được phát biểu:

“ Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a ”

A Có duy nhất một đường thẳng đi qua M và song song với a

B Có hai đường thẳng song song với a

C Có ít nhất một đường thẳng song song với a

D Có vô số đường thẳng song song với a

Câu 11.[NB_7] Câu 9: Cho hình vẽ:

Các cặp góc đối đỉnh là:

Câu 12.[NB_8]Cho hình vẽ, biết 𝑥𝑂𝑦̂ = 400, Oy là tia phân giác của góc 𝑥𝑂𝑧̂ Khi đó số đo 𝑦𝑂𝑧 ̂ bằng:

𝐴 200 ; 𝐵 1600 𝐶 800 𝐷 400

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 13: Tính:

c)

   

2

3

Câu 14: Tìm số đối của các số sau: 15; 3

5

2 3

Câu 15 Tìm x:

3

x

b

a

O1

`11

3

2

4

Trang 4

Câu 16 Cho hình vẽ: Tính diện tích

xung quanh của hình lăng trụ ABC.A’B’C’?

Câu 17 Hãy cho biết:

là góc nào?

Câu 18: Theo yêu cầu của bác An, diện tích phòng

1

100, kích thước phòng ngủ trên bản vẽ tính bằng

centimet Khoảng cách trên bản vẽ như vậy có phù

hợp với yêu cầu của bác An không? Vì sao?

ĐÁP ÁN

I Phần trắc nghiệm

II Phần tự luận

Câu 13

= -5 + 5 =0

   

Trang 5

d

3

3 + 5

3

=

Câu 14

Số đối của 15 là -15

5

5

Số đối của -0,5 là 0,5

3

− là

2 3

Câu 15

a

a) 2 x − 3,7 10 =

2x = 10+3,7

x = 13,7/2

x =6,85

b

3

x

125 2 5

10 3

25 2 5

2 3 79 5 6

x x

= 79 :5 6 79 30

x x

=

=

Góc so le trong với 𝐴̂ là 𝐵1 ̂ 3

Trang 6

Câu 18

Kích thước phòng ngủ thực tế theo bản vẽ là:

4,7.100 = 4700cm = 4,7m 5,1.100 = 5100cm = 5,1m Diện tích phòng ngủ thực tế theo bản vẽ:

Như vậy kích thước phòng ngủ như trong bản vẽ không phù hợp với yêu cầu của bác An

Trang 7

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 01/04/2023, 11:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm