Slide 1 Quy luật Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của Lực lượng sản xuất Biện chứng của Cơ sở hạ tầng và Kiến trúc thượng tầng Biện chứng giữa Tồn tại xã hội và Ý thức xã hội Hình thái[.]
Trang 2Quy luật Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát
triển của Lực lượng sản xuất.
Biện chứng của Cơ sở hạ tầng và Kiến trúc thượng
tầng.
Biện chứng giữa Tồn tại xã hội và Ý thức xã hội
Hình thái kinh tế - xã hội và quá trình lịch sử - tự nhiên
của sự phát triển các Hình thái kinh tế - xã hội.
Vai trò của đấu tranh giai cấp và Cách mạng xã hội đối với sự vận động và phát triển của xã hội có đối kháng
giai cấp.
Quan điểm của Chủ nghĩa duy vật lịch sử về con người
và vai trò sáng tạo lịch sử của quần chúng nhân dân
Trang 3SẢN XUẤT VẬT CHẤT VÀ VAI TRề CỦA Nể
Quỏ trỡnh con người sỏng tạo ra cỏc hoạt động văn húa, văn nghệ, tớn ngưỡng, tụn giỏo nhằm thỏa món nhu cầu tỡnh cảm, tinh thần và hướng tới sự hoàn thiện chớnh mỡnh.
Quỏ trỡnh con người duy trỡ và phỏt triển nũi giống, sự nối tiếp cỏc thế hệ (sinh đẻ, nuụi dưỡng, giỏo dục…)
Khái niệm sản xuất: là hoạt động đặc tr ưng riêng có của con ngư ời và
xã hội loài ngư ời Gồm 3 hỡnh thức cơ bản
Trang 4Nh ư vậy: muốn sinh tồn, con ngư ời phải tiến hành sản xuất vật
chất, song mỗi một giai đoạn lịch sử xã hội loài ngư ời lại có một
cách thức sản xuất nhất định, có sự khác nhau về trỡnh độ.
Phương thức sản xuất: dựng để chỉ cỏch thức mà con người sử dụng để
tiến hành quỏ trỡnh sản xuất của cải xó hội trong những giai đoạn lịch sử nhất định
PTSX nguyờn thủy PTSX CH nụ lệ PTSX Phong kiến PTSX Tư bản
Trang 5hệ xã hội
về nhà nước, pháp quyền, đạo đức…
Là điều kiện quyết định cho con người cải biến tự nhiên, xã hội và chính bản thân con người
Trang 6Quyết định đối với trình độ phát triển của nền sản xuất
xã hội và do đó quyết định đối với trình độ phát triển của đời sống xã hội nói chung
Trang 7QUY LUẬT QUAN HỆ SẢN XUẤT PHÙ HỢP VỚI TRÌNH ĐỘ
PHÁT TRIỂN CỦA LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT
Sản xuất
vật chất
Người lao động
Có các nhân tố: năng lực, kỹ năng, tri thức… (thể lực và trí lực
Tư liệu sản xuất
Các yếu tố vật chất tham gia trong quá trình sản xuất
Đối tượng lao động Công cụ lao động Các tư liệu phụ trợ
Lực lượng sản suất
KHÁI NIỆM LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT
Trang 8Lực lượng sản xuất là nhân tố cơ bản, tất yếu tạo thành nội
dung vật chất của quá trình sản xuất.
QUY LUẬT QUAN HỆ SẢN XUẤT PHÙ HỢP VỚI TRÌNH ĐỘ
PHÁT TRIỂN CỦA LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT
KHÁI NIỆM LỰC LƯỢNG SẢN
XUẤT
Trang 9TƯ LIỆU SẢN XUẤT
THỂ LỰC
TRÍ LỰC
ĐÃ QUA CHẾ BIẾN
CÔNG CỤ LAO ĐỘNG
TƯ LIỆU
HỖ TRỢ
CÓ SẴN TRONG
TỰ NHIÊN
ĐỐI TƯỢNG LAO ĐỘNG
TƯ LIỆU LAO ĐỘNG
Trang 10Ngày nay, khoa học trở thành “lực lượng sản xuất trực tiếp”
KINH TẾ NÔNG NGHIỆP
KINH TẾ CÔNG NGHIỆP
KINH TẾ TRI THỨC
Trang 11QUY LUẬT QUAN HỆ SẢN XUẤT PHÙ HỢP VỚI TRÌNH ĐỘ
PHÁT TRIỂN CỦA LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT
QH sở hữu
đối với
TLSX
QH trong tổ chức
và quản lý SX QH trong phân phối sản phẩm
Quan hệ sản xuất là nhân tố cơ bản, tất yếu tạo thành hình
thức xã hội của quá trình sản xuất.
KHÁI NIỆM QUAN HỆ SẢN
XUẤT
Trang 12QUAN HỆ
TỔ CHỨC QUẢN LÝ SẢN XUẤT
QUAN HỆ PHÂN PHỐI SẢN PHẨM LÀM RA
TÁC ĐỘNG TRỰC TIẾP VÀO SẢN XUẤT, LÀM PHÁT TRIỂN HOẶC KÌM HÃM QUÁ TRÌNH
SẢN XUẤT
KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP VÀO LỢI ÍCH CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG
LÀM NĂNG ĐỘNG NỀN SẢN XUẤT XÃ HỘI
QUAN HỆ XUẤT PHÁT,
CƠ BẢN, QUYẾT ĐỊNH
2 QUAN HỆ CÒN LẠI
Trang 13QUY LUẬT QUAN HỆ SẢN XUẤT PHÙ HỢP VỚI TRÌNH ĐỘ
PHÁT TRIỂN CỦA LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT
Lực lượng sản xuất
Nội dung vật chất, kỹ thuật
QHSX tác động trở lại LLSX theo chiều tích cực hoặc tiêu cực tùy thuộc vào tính phù hợp
hay không
Trang 14Lực lượng sản xuất
Luôn vận động, phát triển
Tương đối ổn
định
PT
SX
QUY LUẬT QUAN HỆ SẢN XUẤT PHÙ HỢP VỚI TRÌNH ĐỘ
PHÁT TRIỂN CỦA LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT
Quan hệ mâu thuẫn giữa LLSX và QHSX
Lực lượng sản xuất
Vận dụng phương pháp luận của 3 Q.luật trong PBCDV để phân tích mối quan hệ giữa LLSX và QHSX?
MỐI QUAN HỆ BIỆN CHỨNG GIỮA LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT VÀ QUAN HỆ SẢN
XUẤT
Trang 15Với trỡnh độ LLSX thủ công, quy mô không lớn, NS lao động thấp, tất yếu tồn tại các loại hỡnh sở hữu nhỏ, với cung cách
quản lý theo hỡnh thức kinh tế hộ gia đỡnh và phân phối
chủ yếu là hiện vật, trực tiếp, tự cấp tự túc.
QUY LUẬT QUAN HỆ SẢN XUẤT PHÙ HỢP VỚI TRèNH ĐỘ PHÁT TRIỂN CỦA LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT
Trang 16LLSX phát triển ở trỡnh độ công nghiệp hóa, với quy mô lớn, NSLđộng cao, tất yếu đòi hỏi các loại hỡnh sở hữu có tính xã hội hóa, với ph ơng cách quản lý hiện
đại, ph ương thức phân phối đa dạng, qua giá trị
QUY LUẬT QUAN HỆ SẢN XUẤT PHÙ HỢP VỚI TRèNH ĐỘ PHÁT TRIỂN CỦA LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT
Trang 18CSNT
QHSX CỘNG ĐỒNG
SẢN PHẨM
DƯ THỪA
CHĂN NUÔI TRỒNG TRỌT
NGHỀ THỦ CÔNG
SX RIÊNG (TƯ HỮU XUẤT HIỆN)
CHIẾN TRANH
NGƯỜI THẮNG (CHỦ NÔ)
KẺ THUA (NÔ LỆ)
PTSX CHNL
QHSX CHNL
VÍ DỤ MINH HOẠ
DO NHU CẦU
VẬT CHẤT
Trang 19BIỆN CHỨNG CỦA CƠ SỞ HẠ TẦNG
- CSHT bao giờ cũng do QHSX thống trị giữ vai trò chủ đạo.
Trang 20CSHT của XH Việt Nam trong thời kỳ quá độ là một cơ cấu kinh tế thống nhất của nhiều thành phần, đ ược xác lập trên cơ sở chế độ đa loại hỡnh QHSX (trên 3 mặt: sở hữu; tổ chức - quản lý và phân phối); sở hữu toàn dõn là nền tảng.
Ngân hàng Vietcombank
Công ty vận tải viễn d ơng Vinashin
Công ty thép liên doanh Nippovina (VN – Nhật)
Biện chứng của Cơ sở hạ tầng và Kiến trỳc thượng tầng.
Trang 21Chính trị Pháp quyền Đạo đức Triết học Tôn giáo Nghệ thuật Khoa học
Nhà nước Đảng phái Giáo hội Đoàn thể Các tổ chức chính trị - xã hội
BIỆN CHỨNG CƠ SỞ HẠ TẦNG VÀ KIẾN TRÚC THƯỢNG TẦNG
Trang 22KTTT của XH Việt Nam hiện nay là hệ thống thiết chế chính trị-xã hội, bao gồm Đảng Cộng sản VN, Nhà nư ớc CHXHCNVN cùng các tổ chức xã hội khác, trong một cơ cấu thống nhất d ới sự lãnh đạo của Đảng CSVN.
Biện chứng của Cơ sở hạ tầng và Kiến trỳc thượng tầng.
Trang 23HÌNH THÁI
KINH TẾ - XÃ HỘI
Trang 24Biện chứng của Cơ sở hạ tầng và Kiến trúc thượng tầng.
Mỗi cơ sở hạ tầng sẽ hình thành nên một kiến trúc
thượng tầng tương ứng, tính chất của kiến trúc thượng tầng
là do tính chất của cơ sở hạ tầng qui định
Cơ sở hạ tầng thay đổi thì kiến trúc thượng tầng cũng thay đổi theo, nhưng có tính chất phức tạp.
KTTT là sự phản ánh đối với CSHT, KTTT được xây dựng nhằm bảo vệ CSHT đã sinh ra nó.
VAI TRÒ QUYẾT ĐỊNH CỦA CSHT VỚI KTTT
VAI TRÒ QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ SỞ HẠ TẦNG VỚI KIẾN TRÚC THƯỢNG
TẦNG
Trang 25QHSX PHONG KIẾN KTTT PHONG KIẾN
QUAN HỆ BIỆN CHỨNG GIỮA CƠ SỞ HẠ TẦNG VÀ KIẾN TRÚC THƯỢNG TẦNG
QHSX TBCN KTTTTƯ BẢNQHSX XHCN
KTTT XHCN
Trang 26tÕ dùa trªn sở hữu c«ng cộng lµ nÒn t¶ng, do vËy, tÊt yÕu nh©n tè trung t©m trong KTTT cña nã lµ hÖ thèng chÝnh trÞ XHCN (®iÒu nµy kh¸c víi c¸c nư íc thuéc hÖ thèng kinh tÕ TBCN)
QUAN HỆ BIỆN CHỨNG GIỮA CƠ SỞ HẠ TẦNG VÀ KIẾN TRÚC THƯỢNG TẦNG
Trang 27CSHT THAY ĐỔI THÌ SỚM HAY MUỘN GÌ KTTT
SẼ THAY ĐỔI THEO
Trang 28 KTTT có tính độc lập tương đối và tác động trở
cơ sở hạ tầng diễn ra theo 2 chiều:
- Tích cực nếu kiến trúc thượng tầng tác động phù hợp với qui luật kinh tế khách quan.
- Tiêu cực nếu kiến trúc thượng tầng tác động ngược chiều với các qui luật kinh tế khách quan.
QUAN HỆ BIỆN CHỨNG GIỮA CƠ SỞ HẠ TẦNG VÀ KIẾN TRÚC THƯỢNG TẦNG
VAI TRÒ TÁC ĐỘNG TRỞ LẠI CỦA KTTT VỚI CSHT
Trang 29Ng©n hµng Vietcombank
C«ng ty thÐp liªn doanh Nippovina (VN – NhËt)
Trang 30NGƯỢC LẠI, SẼ LÀ LỰC CẢN CSHT
KTTT TÁC ĐỘNG ĐẾN CSHT BẰNG NHIỀU HÌNH THỨC, CƠ CHẾ KHÁC NHAU TRONG ĐÓ, NHÀ NƯỚC LÀ YẾU TỐ TÁC ĐỘNG TRỰC TIẾP NHẤT
KTTT BẢO VỆ, DUY TRÌ HOẶC PHÁ HUỸ CSHT VÀ KTTT CŨ
THÔNG QUA CÁC CHÍNH SÁCH KT - XH
Trang 31Tồn tại xó hội và í thức xó hội
* Khái niệm tồn tại xã hội và ý thức xã hội:
- Tồn tại xã hội dùng để chỉ ph ơng diện sinh hoạt vật chất và nh ữ ng điều kiện sinh hoạt vật chất của x ã h ộ i.
Điều kiện
tự nhiên Điều kiện dân số Ph ơng thức sản xuất
Trang 32Tồn tại xã hội và Ý thức xã hội.
* Kh¸i niÖm tån t¹i x· héi vµ ý thøc x· héi:
- Ý thức xã hội dùng để chỉ phương diện sinh hoạt tinh thần của xã hội, nảy sinh từ tồn tại xã hội và phản ánh tồn tại xã hội trong những giai đoạn phát triển nhất định.
Ý thức xã hội và ý thức cá nhân có sự thống nhất biện chứng song không đồng nhất mà có mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng.
Kết cấu của YTXH rất phức tạp, có nhiều cách tiếp cận và phân chia khác nhau.
Trang 33- Kết cấu của ý thức xã hội
ý thức
chính trị Pháp quyền ý thức Tôn giáo ý thức Thẩm mỹ ý thức
Theo nội dung và lĩnh vực phản ánh đời sống xã hội
Tồn tại xó hội và í thức xó hội.
ý thức Khoa học
Trang 34- KÕt cÊu cña ý thøc x· héi
Tồn tại xã hội và Ý thức xã hội.
Trang 35- KÕt cÊu cña ý thøc x· héi
Tồn tại xã hội và Ý thức xã hội.
Theo trình độ phản ánh
Trong xã hội có giai cấp, YTXH cũng mang tính giai cấp
Trang 36Hoàn cảnh địa lý, dân số và phương thức sản xuất…
TỒN TẠI XÃ HỘI
Ý thức xã hội thông thường và ý thức lý luận
Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng.
lý thuyết xã hội
Hệ tư tưởng
hệ thống quan điểm,
tư tưởng XH
Tâm lý xã hội
tình cảm, thói quen, tập quán XH…
TÓM TẮT PHẦN 1
Trang 37Tồn tại xã hội và Ý thức xã hội.
Vai trò quyết định của TTXH đối với YTXH
TỒN TẠI XÃ HỘI
MẶT VẬT CHẤT CỦA ĐỜI SỐNG XÃ HỘI
Ý THỨC XÃ HỘI
MẶT TINH THẦN CỦA ĐỜI
SỐNG XÃ HỘI
Trang 38Tồn tại xã hội và Ý thức xã hội.
-Tự tôn “Làng mình”; Dị ứng với bên ngoài;
- Ly nông bất ly hương;
- Trọng tình xóm - làng;
- Trọng lệ làng hơn phép nước;
- Khôn vặt và trọng danh hão;
- Suy nghĩ theo thói quen đám đông, không coi trọng sáng kiến mới…
Vai trò quyết định của TTXH đối với YTXH
Trang 39Tính độc lập tương đối của Ý thức xã hội.
Trang 40Tính độc lập tương đối của Ý thức xã hội .
Trang 41Sự tác động qua lại giữa các hình thái Ý thức xã hội
ý thøc chÝnh trÞ
ý thøc ph¸p quyÒn
ý thøc
NghÖ thuËt
ý thøc T«n gi¸o
Trang 42Tính độc lập tương đối của Ý thức xã hội.
Trang 43TÍNH ĐỘC LẬP TƯƠNG ĐỐI
YTXH dự báotương lai
TÁC ĐỘNG QUA LẠI giữa các hình thái YTXH
TÍNH KẾ THỪA
Giữ gìn và phát triển những
Tư tưởngtrước đó
Trang 44Hình thái kinh tế - xã hội và quá trình lịch sử - tự nhiên của
sự phát triển các HTKT - XH
Khái niệm, cấu trúc hình thái kinh tế - xã hội.
Lực lượng sản xuất Quan hệ sản xuất mầm mống
Kiến trúc thượng tầng
Tư tưởng xã hội Nhà nước
Các Quan hệ sản xuất tàn dư
Quan hệ sản xuất thống trị
Cơ sở hạ tầng
Phạm trù hình thái kinh tế - xã hội dùng để chỉ xã hội ở từng giai
đoạn lịch sử nhất định, với một kiểu
quan hệ sản xuất đặc trưng cho xã
hội đó phù hợp với một trình độ nhất
định của lực lượng sản xuất và với
một kiến trúc thượng tầng tương
ứng được xây dựng trên những
quan hệ sản xuất ấy.
Trang 45Hỡnh thỏi kinh tế - xó hội và quỏ trỡnh lịch sử - tự nhiờn của
tự nhiên, đó là sự phát triển kế tiếp nhau của các HTKT
- XH từ thấp đến cao Quy luật quyết định sự thay thế lẫn nhau của các HTKT - XH trong lịch sử là quy luật QHSX phù hợp với trỡnh độ của LLSX
HTKT-XH CHNL Phong kiến HTKT-XH HTKT-XH TBCN
HTKT-XH CS
chủ nghĩa
Trang 46Hỡnh thỏi kinh tế - xó hội và quỏ trỡnh lịch sử - tự nhiờn của
đó là các quy luật QHSX phù hợp với trỡnh độ phát triển của LLSX, KTTT phù hợp với CSHT và
hệ thống các quy luật thuộc mỗi lĩnh vực của HTK-XH.
Trang 47Hình thái kinh tế - xã hội và quá trình lịch sử - tự nhiên của
Trang 48Vai trũ của đấu tranh giai cấp và Cỏch mạng xó hội đối với
sự vận động, phỏt triển của xó hội cú giai cấp.
Khỏi niệm giai cấp.
- Các tập đoàn ngư ời
to lớn, đ ược phân biệt với nhau bởi địa vị của họ trong một hệ thống kinh tế- xã hội nhất định trong lịch sử; khác nhau về quan h ệ của họ đối với TLSX, về vai
tr ũ của họ trong tổ chức lao
động xã hội, về quy mô và cách thức hư ởng thụ phần của cải xã hội.
- Thực chất: Tập đoàn này có thể chiếm đoạt lao
động của tập đoàn khác do chỗ cỏc tập đoàn có địa vị khác nhau trong một chế độ kinh tế-xã hội nhất định
Trang 52GIAI CẤPNhững tập đòan người
khác nhau về:
ĐỊA VỊ TRONG MỘT HỆ THỐNG SẢN XUẤT XÃ HỘI NHẤT ĐỊNH
QUAN HỆ CỦA HỌ ĐỐI VỚI NHỮNG
TƯ LIỆU SẢN XUẤT
VAI TRÒ CỦA HỌ TRONG TỔ CHỨC LAO ĐỘNG XÃ HỘI
Trang 53Vai trò của đấu tranh giai cấp và Cách mạng xã hội đối với
sự vận động, phát triển của xã hội có giai cấp.
Khái niệm giai cấp.
- Khái niệm tầng lớp xã hội thường dùng để chỉ sự phân tầng, phân lớp, phân nhóm giữa những con người trong cùng một giai cấp theo địa vị và sự khác biệt cụ thể của họ trong giai cấp đó.
=> Khái niệm tầng lớp xã hội có phạm
vi hẹp hơn khái niệm Giai cấp xã hội.
Trang 54Vai trò của đấu tranh giai cấp và Cách mạng xã hội đối với
sự vận động, phát triển của xã hội có giai cấp.
- Chăn nuôi , trồng trọt
- Nghề thủ công
- Gia đình là đơn vị sản xuất
Chiến tranh
Chiếm đoạt lao động
NSLĐ
“của thừa”
- Nguồn gốc sâu xa: Do tình trạng phát triển của LLSX
chưa đạt tới trình độ xã hội hóa cao
Trang 55Đấu tranh giai cấp?
Lênin Đấu tranh giai cấp là “cuộc đấu tranh của quần chúng bị tước hết quyền, bị áp bức và lao động chống bọn có đặc quyền, đặc lợi, bọn áp bức và bọn ăn bám, cuộc đấu tranh của những người công nhân làm thuê hay những người vô sản chống những người hữu sản hay giai cấp tư sản.”
Trang 56Vai trò của đấu tranh giai cấp và Cách mạng xã hội đối với
sự vận động, phát triển của xã hội có giai cấp.
- Khái niệm đấu tranh giai cấp
LLSX luôn vận động, phát triển
QHSX tương đối ổn định
Mâu thuẫn trong lĩnh
vực xã hội
Nhà nước
Cách mạng xã hội
Phương thức, động lực của sự tiến bộ, phát triển xã hội
Trang 57Cuộc đấu tranh giai cấp sẽ:
+ Làm thay đổi phương thức sản xuất, thúc
đẩy lực lượng sản xuất tiếp tục phát triển.
+ Cải tạo chính bản thân giai cấp cách mạng
Trang 58GIAI CẤPTIẾN BỘ
CÁCH MẠNG GIAI CẤPTHỐNGTRỊ BÓC LỘT
LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT
ĐTGC – một trong những động lực phát triển XH có giai cấp
Đấu tranh
kinh tế
Đấu tranh chính trị Đấu tranh Tư tưởng
CÁCH MẠNG XÃ HỘI
XÃ HỘI CŨ NHƯỜNG CHỖ CHO XÃ HỘI MỚI TIẾN BỘ HƠN
Trang 59Vai trũ của đấu tranh giai cấp và Cỏch mạng xó hội đối với
sự vận động, phỏt triển của xó hội cú giai cấp.
Khỏi niệm CMXH và nguyờn nhõn của nú Được hiểu theo hai nghĩa:
- Nghĩa rộng: CMXH là sự biến đổi có tính b ớc ngoặt căn bản về chất trong toàn bộ các lĩnh vực của
đời sống xã hội, là ph ơng thức chuyển từ một hỡnh thái KT – XH lỗi thời lên một HT KT XH mới ở trỡnh độ phát triển cao hơn
- Nghĩa hẹp: CMXH là việc lật đổ một chế độ lỗi thời và thiết lập một chế độ chính trị tiến bộ hơn của giai cấp CM.
=> Trong xó hội cú giai cấp đối khỏng, CMXH đặc trưng bằng việc GC cỏch mạng khởi nghĩa vũ trang giành chớnh quyền nhà nước đồng thời sử dụng chớnh quyền nhà nước mới để xõy dựng một HTKT – XH mới.
=> Vấn đề cơ bản của mọi cuộc CM là giành chớnh quyền.
Trang 60Vai trò của đấu tranh giai cấp và Cách mạng xã hội đối với
sự vận động, phát triển của xã hội có giai cấp.
Cách mạng xã hội và vai trò của nó đối với sự phát triển của xã hội có đối kháng giai cấp.
Khái niệm CMXH và nguyên nhân của nó.
Cách mạng XH
Trang 61Vai trò của đấu tranh giai cấp và Cách mạng xã hội đối với
sự vận động, phát triển của xã hội có giai cấp.
Cách mạng xã hội và vai trò của nó đối với sự phát triển của xã hội có đối kháng giai cấp.
Khái niệm CMXH và nguyên nhân của nó.
- Nguyên nhân sâu xa (khách quan):
LLSX luôn vận động, phát triển
QHSX tương đối ổn định
PT
SX
Giai cấp bị trị
Giai cấp thống trị
Cách mạng
xã hội
- Nguyên nhân chủ quan:
+ G.cấp CM có sự phát triển về nhận thức và tổ chức.
+ Phong trào đấu tranh phát triển,
Trang 62Vai trò cách mạng xã hội.
Cách mạng xã hội đóng vai trò đầu tàu của
lịch sử Chỉ có cách mạng xã hội mới thay thế được quan hệ sản xuất cũ bằng quan hệ sản xuất mới, tiến bộ, thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển; thay thế hình thái kinh tế – xã hội cũ bằng hình thái kinh tế – xã hội mới cao hơn.