1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

[123Doc] - Bai-Giang-Triet-Hoc-Chuong-3-Chu-Nghia-Duy-Vat-Lich-Su.ppt

77 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chủ nghĩa duy vật lịch sử
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn
Chuyên ngành Triết học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 18,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 Quy luật Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của Lực lượng sản xuất Biện chứng của Cơ sở hạ tầng và Kiến trúc thượng tầng Biện chứng giữa Tồn tại xã hội và Ý thức xã hội Hình thái[.]

Trang 2

Quy luật Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát

triển của Lực lượng sản xuất.

Biện chứng của Cơ sở hạ tầng và Kiến trúc thượng

tầng.

Biện chứng giữa Tồn tại xã hội và Ý thức xã hội

Hình thái kinh tế - xã hội và quá trình lịch sử - tự nhiên

của sự phát triển các Hình thái kinh tế - xã hội.

Vai trò của đấu tranh giai cấp và Cách mạng xã hội đối với sự vận động và phát triển của xã hội có đối kháng

giai cấp.

Quan điểm của Chủ nghĩa duy vật lịch sử về con người

và vai trò sáng tạo lịch sử của quần chúng nhân dân

Trang 3

SẢN XUẤT VẬT CHẤT VÀ VAI TRề CỦA Nể

Quỏ trỡnh con người sỏng tạo ra cỏc hoạt động văn húa, văn nghệ, tớn ngưỡng, tụn giỏo nhằm thỏa món nhu cầu tỡnh cảm, tinh thần và hướng tới sự hoàn thiện chớnh mỡnh.

Quỏ trỡnh con người duy trỡ và phỏt triển nũi giống, sự nối tiếp cỏc thế hệ (sinh đẻ, nuụi dưỡng, giỏo dục…)

Khái niệm sản xuất: là hoạt động đặc tr ưng riêng có của con ngư ời và

xã hội loài ngư ời Gồm 3 hỡnh thức cơ bản

Trang 4

Nh ư vậy: muốn sinh tồn, con ngư ời phải tiến hành sản xuất vật

chất, song mỗi một giai đoạn lịch sử xã hội loài ngư ời lại có một

cách thức sản xuất nhất định, có sự khác nhau về trỡnh độ.

Phương thức sản xuất: dựng để chỉ cỏch thức mà con người sử dụng để

tiến hành quỏ trỡnh sản xuất của cải xó hội trong những giai đoạn lịch sử nhất định

PTSX nguyờn thủy PTSX CH nụ lệ PTSX Phong kiến PTSX Tư bản

Trang 5

hệ xã hội

về nhà nước, pháp quyền, đạo đức…

Là điều kiện quyết định cho con người cải biến tự nhiên, xã hội và chính bản thân con người

Trang 6

Quyết định đối với trình độ phát triển của nền sản xuất

xã hội và do đó quyết định đối với trình độ phát triển của đời sống xã hội nói chung

Trang 7

QUY LUẬT QUAN HỆ SẢN XUẤT PHÙ HỢP VỚI TRÌNH ĐỘ

PHÁT TRIỂN CỦA LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT

Sản xuất

vật chất

Người lao động

Có các nhân tố: năng lực, kỹ năng, tri thức… (thể lực và trí lực

Tư liệu sản xuất

Các yếu tố vật chất tham gia trong quá trình sản xuất

Đối tượng lao động Công cụ lao động Các tư liệu phụ trợ

Lực lượng sản suất

KHÁI NIỆM LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT

Trang 8

Lực lượng sản xuất là nhân tố cơ bản, tất yếu tạo thành nội

dung vật chất của quá trình sản xuất.

QUY LUẬT QUAN HỆ SẢN XUẤT PHÙ HỢP VỚI TRÌNH ĐỘ

PHÁT TRIỂN CỦA LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT

KHÁI NIỆM LỰC LƯỢNG SẢN

XUẤT

Trang 9

TƯ LIỆU SẢN XUẤT

THỂ LỰC

TRÍ LỰC

ĐÃ QUA CHẾ BIẾN

CÔNG CỤ LAO ĐỘNG

TƯ LIỆU

HỖ TRỢ

CÓ SẴN TRONG

TỰ NHIÊN

ĐỐI TƯỢNG LAO ĐỘNG

TƯ LIỆU LAO ĐỘNG

Trang 10

Ngày nay, khoa học trở thành “lực lượng sản xuất trực tiếp”

KINH TẾ NÔNG NGHIỆP

KINH TẾ CÔNG NGHIỆP

KINH TẾ TRI THỨC

Trang 11

QUY LUẬT QUAN HỆ SẢN XUẤT PHÙ HỢP VỚI TRÌNH ĐỘ

PHÁT TRIỂN CỦA LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT

QH sở hữu

đối với

TLSX

QH trong tổ chức

và quản lý SX QH trong phân phối sản phẩm

Quan hệ sản xuất là nhân tố cơ bản, tất yếu tạo thành hình

thức xã hội của quá trình sản xuất.

KHÁI NIỆM QUAN HỆ SẢN

XUẤT

Trang 12

QUAN HỆ

TỔ CHỨC QUẢN LÝ SẢN XUẤT

QUAN HỆ PHÂN PHỐI SẢN PHẨM LÀM RA

TÁC ĐỘNG TRỰC TIẾP VÀO SẢN XUẤT, LÀM PHÁT TRIỂN HOẶC KÌM HÃM QUÁ TRÌNH

SẢN XUẤT

KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP VÀO LỢI ÍCH CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG

LÀM NĂNG ĐỘNG NỀN SẢN XUẤT XÃ HỘI

QUAN HỆ XUẤT PHÁT,

CƠ BẢN, QUYẾT ĐỊNH

2 QUAN HỆ CÒN LẠI

Trang 13

QUY LUẬT QUAN HỆ SẢN XUẤT PHÙ HỢP VỚI TRÌNH ĐỘ

PHÁT TRIỂN CỦA LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT

Lực lượng sản xuất

Nội dung vật chất, kỹ thuật

QHSX tác động trở lại LLSX theo chiều tích cực hoặc tiêu cực tùy thuộc vào tính phù hợp

hay không

Trang 14

Lực lượng sản xuất

Luôn vận động, phát triển

Tương đối ổn

định

PT

SX

QUY LUẬT QUAN HỆ SẢN XUẤT PHÙ HỢP VỚI TRÌNH ĐỘ

PHÁT TRIỂN CỦA LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT

Quan hệ mâu thuẫn giữa LLSX và QHSX

Lực lượng sản xuất

Vận dụng phương pháp luận của 3 Q.luật trong PBCDV để phân tích mối quan hệ giữa LLSX và QHSX?

MỐI QUAN HỆ BIỆN CHỨNG GIỮA LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT VÀ QUAN HỆ SẢN

XUẤT

Trang 15

Với trỡnh độ LLSX thủ công, quy mô không lớn, NS lao động thấp, tất yếu tồn tại các loại hỡnh sở hữu nhỏ, với cung cách

quản lý theo hỡnh thức kinh tế hộ gia đỡnh và phân phối

chủ yếu là hiện vật, trực tiếp, tự cấp tự túc.

QUY LUẬT QUAN HỆ SẢN XUẤT PHÙ HỢP VỚI TRèNH ĐỘ PHÁT TRIỂN CỦA LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT

Trang 16

LLSX phát triển ở trỡnh độ công nghiệp hóa, với quy mô lớn, NSLđộng cao, tất yếu đòi hỏi các loại hỡnh sở hữu có tính xã hội hóa, với ph ơng cách quản lý hiện

đại, ph ương thức phân phối đa dạng, qua giá trị

QUY LUẬT QUAN HỆ SẢN XUẤT PHÙ HỢP VỚI TRèNH ĐỘ PHÁT TRIỂN CỦA LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT

Trang 18

CSNT

QHSX CỘNG ĐỒNG

SẢN PHẨM

DƯ THỪA

CHĂN NUÔI TRỒNG TRỌT

NGHỀ THỦ CÔNG

SX RIÊNG (TƯ HỮU XUẤT HIỆN)

CHIẾN TRANH

NGƯỜI THẮNG (CHỦ NÔ)

KẺ THUA (NÔ LỆ)

PTSX CHNL

QHSX CHNL

VÍ DỤ MINH HOẠ

DO NHU CẦU

VẬT CHẤT

Trang 19

BIỆN CHỨNG CỦA CƠ SỞ HẠ TẦNG

- CSHT bao giờ cũng do QHSX thống trị giữ vai trò chủ đạo.

Trang 20

CSHT của XH Việt Nam trong thời kỳ quá độ là một cơ cấu kinh tế thống nhất của nhiều thành phần, đ ược xác lập trên cơ sở chế độ đa loại hỡnh QHSX (trên 3 mặt: sở hữu; tổ chức - quản lý và phân phối); sở hữu toàn dõn là nền tảng.

Ngân hàng Vietcombank

Công ty vận tải viễn d ơng Vinashin

Công ty thép liên doanh Nippovina (VN – Nhật)

Biện chứng của Cơ sở hạ tầng và Kiến trỳc thượng tầng.

Trang 21

Chính trị Pháp quyền Đạo đức Triết học Tôn giáo Nghệ thuật Khoa học

Nhà nước Đảng phái Giáo hội Đoàn thể Các tổ chức chính trị - xã hội

BIỆN CHỨNG CƠ SỞ HẠ TẦNG VÀ KIẾN TRÚC THƯỢNG TẦNG

Trang 22

KTTT của XH Việt Nam hiện nay là hệ thống thiết chế chính trị-xã hội, bao gồm Đảng Cộng sản VN, Nhà nư ớc CHXHCNVN cùng các tổ chức xã hội khác, trong một cơ cấu thống nhất d ới sự lãnh đạo của Đảng CSVN.

Biện chứng của Cơ sở hạ tầng và Kiến trỳc thượng tầng.

Trang 23

HÌNH THÁI

KINH TẾ - XÃ HỘI

Trang 24

Biện chứng của Cơ sở hạ tầng và Kiến trúc thượng tầng.

Mỗi cơ sở hạ tầng sẽ hình thành nên một kiến trúc

thượng tầng tương ứng, tính chất của kiến trúc thượng tầng

là do tính chất của cơ sở hạ tầng qui định

Cơ sở hạ tầng thay đổi thì kiến trúc thượng tầng cũng thay đổi theo, nhưng có tính chất phức tạp.

KTTT là sự phản ánh đối với CSHT, KTTT được xây dựng nhằm bảo vệ CSHT đã sinh ra nó.

VAI TRÒ QUYẾT ĐỊNH CỦA CSHT VỚI KTTT

VAI TRÒ QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ SỞ HẠ TẦNG VỚI KIẾN TRÚC THƯỢNG

TẦNG

Trang 25

QHSX PHONG KIẾN KTTT PHONG KIẾN

QUAN HỆ BIỆN CHỨNG GIỮA CƠ SỞ HẠ TẦNG VÀ KIẾN TRÚC THƯỢNG TẦNG

QHSX TBCN KTTTTƯ BẢNQHSX XHCN

KTTT XHCN

Trang 26

tÕ dùa trªn sở hữu c«ng cộng lµ nÒn t¶ng, do vËy, tÊt yÕu nh©n tè trung t©m trong KTTT cña nã lµ hÖ thèng chÝnh trÞ XHCN (®iÒu nµy kh¸c víi c¸c nư íc thuéc hÖ thèng kinh tÕ TBCN)

QUAN HỆ BIỆN CHỨNG GIỮA CƠ SỞ HẠ TẦNG VÀ KIẾN TRÚC THƯỢNG TẦNG

Trang 27

CSHT THAY ĐỔI THÌ SỚM HAY MUỘN GÌ KTTT

SẼ THAY ĐỔI THEO

Trang 28

KTTT có tính độc lập tương đối và tác động trở

cơ sở hạ tầng diễn ra theo 2 chiều:

- Tích cực nếu kiến trúc thượng tầng tác động phù hợp với qui luật kinh tế khách quan.

- Tiêu cực nếu kiến trúc thượng tầng tác động ngược chiều với các qui luật kinh tế khách quan.

QUAN HỆ BIỆN CHỨNG GIỮA CƠ SỞ HẠ TẦNG VÀ KIẾN TRÚC THƯỢNG TẦNG

VAI TRÒ TÁC ĐỘNG TRỞ LẠI CỦA KTTT VỚI CSHT

Trang 29

Ng©n hµng Vietcombank

C«ng ty thÐp liªn doanh Nippovina (VN – NhËt)

Trang 30

NGƯỢC LẠI, SẼ LÀ LỰC CẢN CSHT

KTTT TÁC ĐỘNG ĐẾN CSHT BẰNG NHIỀU HÌNH THỨC, CƠ CHẾ KHÁC NHAU TRONG ĐÓ, NHÀ NƯỚC LÀ YẾU TỐ TÁC ĐỘNG TRỰC TIẾP NHẤT

KTTT BẢO VỆ, DUY TRÌ HOẶC PHÁ HUỸ CSHT VÀ KTTT CŨ

THÔNG QUA CÁC CHÍNH SÁCH KT - XH

Trang 31

Tồn tại xó hội và í thức xó hội

* Khái niệm tồn tại xã hội và ý thức xã hội:

- Tồn tại xã hội dùng để chỉ ph ơng diện sinh hoạt vật chất và nh ữ ng điều kiện sinh hoạt vật chất của x ã h ộ i.

Điều kiện

tự nhiên Điều kiện dân số Ph ơng thức sản xuất

Trang 32

Tồn tại xã hội và Ý thức xã hội.

* Kh¸i niÖm tån t¹i x· héi vµ ý thøc x· héi:

- Ý thức xã hội dùng để chỉ phương diện sinh hoạt tinh thần của xã hội, nảy sinh từ tồn tại xã hội và phản ánh tồn tại xã hội trong những giai đoạn phát triển nhất định.

Ý thức xã hội và ý thức cá nhân có sự thống nhất biện chứng song không đồng nhất mà có mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng.

Kết cấu của YTXH rất phức tạp, có nhiều cách tiếp cận và phân chia khác nhau.

Trang 33

- Kết cấu của ý thức xã hội

ý thức

chính trị Pháp quyền ý thức Tôn giáo ý thức Thẩm mỹ ý thức

Theo nội dung và lĩnh vực phản ánh đời sống xã hội

Tồn tại xó hội và í thức xó hội.

ý thức Khoa học

Trang 34

- KÕt cÊu cña ý thøc x· héi

Tồn tại xã hội và Ý thức xã hội.

Trang 35

- KÕt cÊu cña ý thøc x· héi

Tồn tại xã hội và Ý thức xã hội.

Theo trình độ phản ánh

Trong xã hội có giai cấp, YTXH cũng mang tính giai cấp

Trang 36

Hoàn cảnh địa lý, dân số và phương thức sản xuất…

TỒN TẠI XÃ HỘI

Ý thức xã hội thông thường và ý thức lý luận

Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng.

lý thuyết xã hội

Hệ tư tưởng

hệ thống quan điểm,

tư tưởng XH

Tâm lý xã hội

tình cảm, thói quen, tập quán XH…

TÓM TẮT PHẦN 1

Trang 37

Tồn tại xã hội và Ý thức xã hội.

Vai trò quyết định của TTXH đối với YTXH

TỒN TẠI XÃ HỘI

MẶT VẬT CHẤT CỦA ĐỜI SỐNG XÃ HỘI

Ý THỨC XÃ HỘI

MẶT TINH THẦN CỦA ĐỜI

SỐNG XÃ HỘI

Trang 38

Tồn tại xã hội và Ý thức xã hội.

-Tự tôn “Làng mình”; Dị ứng với bên ngoài;

- Ly nông bất ly hương;

- Trọng tình xóm - làng;

- Trọng lệ làng hơn phép nước;

- Khôn vặt và trọng danh hão;

- Suy nghĩ theo thói quen đám đông, không coi trọng sáng kiến mới…

Vai trò quyết định của TTXH đối với YTXH

Trang 39

Tính độc lập tương đối của Ý thức xã hội.

Trang 40

Tính độc lập tương đối của Ý thức xã hội .

Trang 41

Sự tác động qua lại giữa các hình thái Ý thức xã hội

ý thøc chÝnh trÞ

ý thøc ph¸p quyÒn

ý thøc

NghÖ thuËt

ý thøc T«n gi¸o

Trang 42

Tính độc lập tương đối của Ý thức xã hội.

Trang 43

TÍNH ĐỘC LẬP TƯƠNG ĐỐI

YTXH dự báotương lai

TÁC ĐỘNG QUA LẠI giữa các hình thái YTXH

TÍNH KẾ THỪA

Giữ gìn và phát triển những

Tư tưởngtrước đó

Trang 44

Hình thái kinh tế - xã hội và quá trình lịch sử - tự nhiên của

sự phát triển các HTKT - XH

Khái niệm, cấu trúc hình thái kinh tế - xã hội.

Lực lượng sản xuất Quan hệ sản xuất mầm mống

Kiến trúc thượng tầng

Tư tưởng xã hội Nhà nước

Các Quan hệ sản xuất tàn dư

Quan hệ sản xuất thống trị

Cơ sở hạ tầng

Phạm trù hình thái kinh tế - xã hội dùng để chỉ xã hội ở từng giai

đoạn lịch sử nhất định, với một kiểu

quan hệ sản xuất đặc trưng cho xã

hội đó phù hợp với một trình độ nhất

định của lực lượng sản xuất và với

một kiến trúc thượng tầng tương

ứng được xây dựng trên những

quan hệ sản xuất ấy.

Trang 45

Hỡnh thỏi kinh tế - xó hội và quỏ trỡnh lịch sử - tự nhiờn của

tự nhiên, đó là sự phát triển kế tiếp nhau của các HTKT

- XH từ thấp đến cao Quy luật quyết định sự thay thế lẫn nhau của các HTKT - XH trong lịch sử là quy luật QHSX phù hợp với trỡnh độ của LLSX

HTKT-XH CHNL Phong kiến HTKT-XH HTKT-XH TBCN

HTKT-XH CS

chủ nghĩa

Trang 46

Hỡnh thỏi kinh tế - xó hội và quỏ trỡnh lịch sử - tự nhiờn của

đó là các quy luật QHSX phù hợp với trỡnh độ phát triển của LLSX, KTTT phù hợp với CSHT và

hệ thống các quy luật thuộc mỗi lĩnh vực của HTK-XH.

Trang 47

Hình thái kinh tế - xã hội và quá trình lịch sử - tự nhiên của

Trang 48

Vai trũ của đấu tranh giai cấp và Cỏch mạng xó hội đối với

sự vận động, phỏt triển của xó hội cú giai cấp.

Khỏi niệm giai cấp.

- Các tập đoàn ngư ời

to lớn, đ ược phân biệt với nhau bởi địa vị của họ trong một hệ thống kinh tế- xã hội nhất định trong lịch sử; khác nhau về quan h ệ của họ đối với TLSX, về vai

tr ũ của họ trong tổ chức lao

động xã hội, về quy mô và cách thức hư ởng thụ phần của cải xã hội.

- Thực chất: Tập đoàn này có thể chiếm đoạt lao

động của tập đoàn khác do chỗ cỏc tập đoàn có địa vị khác nhau trong một chế độ kinh tế-xã hội nhất định

Trang 52

GIAI CẤPNhững tập đòan người

khác nhau về:

ĐỊA VỊ TRONG MỘT HỆ THỐNG SẢN XUẤT XÃ HỘI NHẤT ĐỊNH

QUAN HỆ CỦA HỌ ĐỐI VỚI NHỮNG

TƯ LIỆU SẢN XUẤT

VAI TRÒ CỦA HỌ TRONG TỔ CHỨC LAO ĐỘNG XÃ HỘI

Trang 53

Vai trò của đấu tranh giai cấp và Cách mạng xã hội đối với

sự vận động, phát triển của xã hội có giai cấp.

Khái niệm giai cấp.

- Khái niệm tầng lớp xã hội thường dùng để chỉ sự phân tầng, phân lớp, phân nhóm giữa những con người trong cùng một giai cấp theo địa vị và sự khác biệt cụ thể của họ trong giai cấp đó.

=> Khái niệm tầng lớp xã hội có phạm

vi hẹp hơn khái niệm Giai cấp xã hội.

Trang 54

Vai trò của đấu tranh giai cấp và Cách mạng xã hội đối với

sự vận động, phát triển của xã hội có giai cấp.

- Chăn nuôi , trồng trọt

- Nghề thủ công

- Gia đình là đơn vị sản xuất

Chiến tranh

Chiếm đoạt lao động

NSLĐ

“của thừa”

- Nguồn gốc sâu xa: Do tình trạng phát triển của LLSX

chưa đạt tới trình độ xã hội hóa cao

Trang 55

Đấu tranh giai cấp?

Lênin Đấu tranh giai cấp là “cuộc đấu tranh của quần chúng bị tước hết quyền, bị áp bức và lao động chống bọn có đặc quyền, đặc lợi, bọn áp bức và bọn ăn bám, cuộc đấu tranh của những người công nhân làm thuê hay những người vô sản chống những người hữu sản hay giai cấp tư sản.”

Trang 56

Vai trò của đấu tranh giai cấp và Cách mạng xã hội đối với

sự vận động, phát triển của xã hội có giai cấp.

- Khái niệm đấu tranh giai cấp

LLSX luôn vận động, phát triển

QHSX tương đối ổn định

Mâu thuẫn trong lĩnh

vực xã hội

Nhà nước

Cách mạng xã hội

Phương thức, động lực của sự tiến bộ, phát triển xã hội

Trang 57

Cuộc đấu tranh giai cấp sẽ:

+ Làm thay đổi phương thức sản xuất, thúc

đẩy lực lượng sản xuất tiếp tục phát triển.

+ Cải tạo chính bản thân giai cấp cách mạng

Trang 58

GIAI CẤPTIẾN BỘ

CÁCH MẠNG GIAI CẤPTHỐNGTRỊ BÓC LỘT

LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT

ĐTGC – một trong những động lực phát triển XH có giai cấp

Đấu tranh

kinh tế

Đấu tranh chính trị Đấu tranh Tư tưởng

CÁCH MẠNG XÃ HỘI

XÃ HỘI CŨ NHƯỜNG CHỖ CHO XÃ HỘI MỚI TIẾN BỘ HƠN

Trang 59

Vai trũ của đấu tranh giai cấp và Cỏch mạng xó hội đối với

sự vận động, phỏt triển của xó hội cú giai cấp.

Khỏi niệm CMXH và nguyờn nhõn của nú Được hiểu theo hai nghĩa:

- Nghĩa rộng: CMXH là sự biến đổi có tính b ớc ngoặt căn bản về chất trong toàn bộ các lĩnh vực của

đời sống xã hội, là ph ơng thức chuyển từ một hỡnh thái KT – XH lỗi thời lên một HT KT XH mới ở trỡnh độ phát triển cao hơn

- Nghĩa hẹp: CMXH là việc lật đổ một chế độ lỗi thời và thiết lập một chế độ chính trị tiến bộ hơn của giai cấp CM.

=> Trong xó hội cú giai cấp đối khỏng, CMXH đặc trưng bằng việc GC cỏch mạng khởi nghĩa vũ trang giành chớnh quyền nhà nước đồng thời sử dụng chớnh quyền nhà nước mới để xõy dựng một HTKT – XH mới.

=> Vấn đề cơ bản của mọi cuộc CM là giành chớnh quyền.

Trang 60

Vai trò của đấu tranh giai cấp và Cách mạng xã hội đối với

sự vận động, phát triển của xã hội có giai cấp.

Cách mạng xã hội và vai trò của nó đối với sự phát triển của xã hội có đối kháng giai cấp.

Khái niệm CMXH và nguyên nhân của nó.

Cách mạng XH

Trang 61

Vai trò của đấu tranh giai cấp và Cách mạng xã hội đối với

sự vận động, phát triển của xã hội có giai cấp.

Cách mạng xã hội và vai trò của nó đối với sự phát triển của xã hội có đối kháng giai cấp.

Khái niệm CMXH và nguyên nhân của nó.

- Nguyên nhân sâu xa (khách quan):

LLSX luôn vận động, phát triển

QHSX tương đối ổn định

PT

SX

Giai cấp bị trị

Giai cấp thống trị

Cách mạng

xã hội

- Nguyên nhân chủ quan:

+ G.cấp CM có sự phát triển về nhận thức và tổ chức.

+ Phong trào đấu tranh phát triển,

Trang 62

Vai trò cách mạng xã hội.

Cách mạng xã hội đóng vai trò đầu tàu của

lịch sử Chỉ có cách mạng xã hội mới thay thế được quan hệ sản xuất cũ bằng quan hệ sản xuất mới, tiến bộ, thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển; thay thế hình thái kinh tế – xã hội cũ bằng hình thái kinh tế – xã hội mới cao hơn.

Ngày đăng: 01/04/2023, 10:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w