KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ 6 I Mục tiêu 1 Kiến thức Kiểm tra kiến thức Lịch sử bài 7, 12, 13 14 15, kiến thức Địa lí bài 21,22,23,24 2 Năng lực 2 1 Năng lực đặc thù Tìm hiểu Lịch sử , nă[.]
Trang 1KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ 6
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Kiểm tra kiến thức Lịch sử bài 7, 12, 13-14-15, kiến thức Địa lí bài 21,22,23,24
2 Năng lực
2.1 Năng lực đặc thù.
- Tìm hiểu Lịch sử., năng lực nhận thức khoa học Địa lí
- Nhận thức và tư duy Lịch sử, năng lực nhận thức khoa học Địa lí
- Vận dụng kiến thức vào thực tiễn
2.2 Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ và tự học: Tự đặt được mục tiêu học tập để nỗ lực phấn đấu thực hiện
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phân tích, tóm tắt những thông tin từ nhiều nguồn khác nhau để hoàn thành nhiệm vụ
3 Về phẩm chất.
Chăm chỉ: Luôn cố gắng vươn lên để đạt kết quả học tập tốt
II Hình thức kiểm tra.
- Hình thức: Tự luận và trắc nghiệm khách quan
Phân môn Lịch sử 70%, Phân môn Địa lí 30%
- Thời gian: 90 phút
III Thiết lập ma trận và bản đặc tả.
Trang 2A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
T
T
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị
kiến thức
% điểm Nhận biết Thông hiểu Vận
dụng
Vận dụng cao
L
TN
TN K Q
T L
TN
Phân môn Lich sử ( 70% )
1 XÃ HỘI
NGUYÊ
N THỦY
7 Ai Cập và
2 ĐÔNG
NAM Á
TỪ
NHỮNG
THẾ KỈ
TIẾP
GIÁP
CÔNG
NGUYÊ
N ĐẾN
THẾ KỈ
X
12 Sự hình thành và phát triển ban đầu của các vương quốc phong kiến từ thế kỉ VII đến thế kỉ X
ở Đông Nam Á
1TN
2,5%
13 Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X
1TN
2,5%
2 VIỆT
NAM
TỪ
KHOẢN
G THẾ
KỈ VII
TRƯỚC
14 Nhà nước Văn Lang, Âu
37,5%
15 Chính sách cai trị của các
Trang 3CÔNG
NGUYÊ
N ĐẾN
ĐẦU
THẾ KỈ
triều đại phong kiến phương Bắc và sự chuyển biến của
Phân môn Địa lí ( 30 %)
1 Nước
trên
Trái Đất
21 Biển và đại
10 %
2 Đất và
sinh vật
trên
Trái Đất
22 Lớp đất trên
10 %
23 Sự sống trên
5 %
24 Rừng nhiệt
5 %
B BẢNG ĐẶC TẢ.
T
T
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ của yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận Thông Vận Vận
Trang 4biết hiểu dụng dụng
cao
Phân môn Lịch sử
1 XÃ HỘI
NGUYÊN
THỦY
7 Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại
Nêu tên công trình kiến trúc nổi tiếng
ở Ai Cập, Lưỡng Hà
1TN
2 ĐÔNG
NAM Á
TỪ
NHỮNG
THẾ KỈ
TIẾP
GIÁP
CÔNG
NGUYÊN
ĐẾN THẾ
KỈ X
12 Sự hình thành và phát triển ban đầu của các vương quốc phong kiến từ thế kỉ VII đến thế kỉ
X ở Đông Nam Á
Nêu được hoạt động kinh tế chủ yếu ở Đông Nam Á hải đảo
1TN*
13 Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X hưng
- Nêu người Việt kế thừa chữa Hán của Trung Quốc để tạo
ra chữ viết riêng
- Biết được 2 bộ sử thi nổi tiếng của Ấn Độ
- Biết được ảnh hưởng của văn hóa
Ấn Độ và Trung quốc đến Đông Nam Á
1TN*
2 VIỆT
NAM TỪ
KHOẢNG
THẾ KỈ
VII
14 Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc
- Nêu được mốc
mở đầu thời kì Bắc thuộc
- Nêu được hoạt động sản xuất chính
3TN* 1TL* 1TL*
Trang 5TRƯỚC
CÔNG
NGUYÊN
ĐẾN ĐẦU
THẾ KỈ X
cua cư dân Văn Lang
- Thục Phán xưng
An Dương Vương sau khi lên làm vua -Trình bày những nét chính về đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang, Âu Lạc
- Xác định được phạm vi không gian của nước Văn Lang,
Âu Lạc trên lược đồ
15 Chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc và sự chuyển biến của
xã hội Âu Lạc
- Nêu được mâu thuẫn bao trùm xã hội nước ta thời kì Bắc thuộc Thế nào
là thời Bắc thuộc
- Chính sách cai trị
về kinh tế, văn
hóa-xã hội của phong kiến phương Bắc
- Thế nào là chính sách đồng hóa
- Nghề thủ công mới xuất hiện
- Nhận xét về chính sách cai trị
2TN* 1TL* 1TL*
Phân môn Địa lí
Trang 61 Nước trên
Trái Đất
21 Biển và đại dương
Nhận biết:
– Trình bày được các hiện tượng sóng, thuỷ triều, dòng biển (khái niệm; nguyên nhân;
hiện tượng thủy triều; phân bố các dòng biển nóng và lạnh trong đại dương thế giới)
4TN
2 Đất và
sinh vật
trên Trái
Đất
22 Lớp đất trên Trái Đất
Vận dụng cao:
Đề xuất các biện
23 Sự sống trên Trái Đất
Nhận biết:
Biết được sự đa dạng của sinh vật
2TN
24 Rừng nhiệt đới
Nhận biết:
Đặc điểm của rừng nhiệt đới ( các kiểu, phân bố…)
2TN
C ĐỀ KIỂM TRA.
MÃ ĐỀ 01:
Trang 7I TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm): Chọn đáp án đúng nhất Câu 1 Công trình kiến trúc nổi tiếng
của người Ai Câp cổ đại là
A Vạn lý trường thành B Cố cung Bắc Kinh
C Kim tự tháp D Đại bảo tháp Sanchi
Câu 2 Các vương quốc phong kiến Đông Nam Á ở vùng lục địa có ưu thế phát triển kinh tế
A nông nghiệp B thương mại biển C lâm nghiệp D dịch vụ
Câu 3 Người Việt kế thừa hệ thống chữ Hán của người
A Trung Quốc B Ấn Độ C Ai Cập D Lưỡng Hà
Câu 4 Câu ca dao: “Dù ai đi ngược về xuôi Nhớ ngày giỗ Tổ mùng Mười tháng Ba” nói về
truyền thống nào của dân tộc ta?
A Truyền thống văn hóa B Truyền thống tôn sư trọng đạo
C Truyền thống hiếu học D Truyền thống uống nước nhớ nguồn
Câu 5 Hoạt động sản xuất chính của cư dân Văn Lang là
A săn bắt B đúc đồng C nghề nông trồng lúa nước D làm gốm
Câu 6 Công trình kiến trúc nổi tiếng của nước Âu Lạc là
A Vạn lý trường thành B Thành Cổ Loa
C Vườn treo Ba-bi-lon D Hoàng Thành Thăng Long
Câu 7 Mâu thuẫn bao trùm xã hội nước ta thời kì Bắc thuộc là mâu thuẫn giữa
A nhân dân ta với chính quyền phương Bắc B nô tì với địa chủ
C nông dân với hào trưởng D nô tì với quan lại
Câu 8. Dưới thời Bắc thuộc, nghề thủ công mới xuất hiện ở nước ta là
A đúc đồng B làm giấy, làm thủy tinh C rèn sắt D làm gốm
Câu 9: Sức hút của mặt trời và mặt trăng là nguyên nhân chủ yếu là nguyên nhân hình thành?
A sóng biển B thủy triều C sóng ngầm D dòng biển
Câu 10: Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là
A sóng biển B dòng biển C thủy triều D triều cường
Câu 11: Nguyên nhân chủ yếu gây ra sóng thần là do đâu?
A Động đất ngầm dưới đáy biển B. Sự thay đổi áp suất của khí quyển
C Chuyển động của dòng khí xoáy D Bão, lốc xoáy
Câu 12: Các dòng biển nóng thường có hướng chảy từ
A vĩ độ cao về vĩ độ thấp B vĩ độ thấp về vĩ độ cao
C bán cầu Bắc xuống Nam D bán cầu Nam lên Bắc
Câu 13: Khu vực nào sau đây có rừng nhiệt đới điển hình nhất trên thế giới?
Trang 8A Việt Nam B Công-gô C A-ma-dôn.D Đông Nga.
Câu 14: Rừng nhiệt đới được chia thành hai kiểu chính nào sau đây?
A Rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa
B Rừng mưa nhiệt đới và rừng cận nhiệt đới mùa
C Rừng nhiệt đới ẩm và rừng nhiệt đới xích đạo
D Rừng nhiệt đới khô và rừng cận nhiệt gió mùa
Câu 15: Những loài thực vật tiêu biểu ở miền cực có khí hậu lạnh giá là
A cây lá kim B cây lá cứng. C rêu, địa y D sồi, dẻ, lim
Câu 16: Động vật nào sau đây thường ngủ vào mùa đông?
A Cá voi B Gấu trắng. C Cá tra D Chó sói
II TỰ LUẬN (6.0 điểm)
Câu 1:(3,0 điểm) Trình bày những nét chính về đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn
Lang, Âu Lạc
Câu 2: (2,0 điểm) Em có nhận xét gì về chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương
Bắc trong thời kì Bắc thuộc?
Câu 3 ( 1,0 điểm) Để tăng độ phi của đất cần có các biện pháp nào ?
MÃ ĐỀ 02:
I TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm): Chọn đáp án đúng nhất
Trang 9Câu 1 Công trình kiến trúc nổi tiếng của người Lưỡng Hà cổ đại là
A Vạn lý trường thành B Vườn treo Ba-bi-lon
C Kim tự tháp D Đại bảo tháp Sanchi
Câu 2 Các vương quốc phong kiến Đông Nam Á ở hải đảo có ưu thế phát triển kinh tế
A nông nghiệp B lâm nghiệp C thương mại biển D dịch vụ
Câu 3 Sử thi Ma-ha-bha-ra-ta và Ra-ma-y-a-na là hai tác phẩm văn học nổi tiếng của người
A Ấn Độ B Trung Quốc C Thái Lan D Chăm-pa
Câu 4 Câu ca dao: “Dù ai đi ngược về xuôi Nhớ ngày giỗ Tổ mùng Mười tháng Ba” nói về
truyền thống nào của dân tộc ta?
A Truyền thống văn hóa B Truyền thống tôn sư trọng đạo
C Truyền thống hiếu học D Truyền thống uống nước nhớ nguồn
Câu 5 Hoạt động sản xuất chính của cư dân Văn Lang là
A săn bắt B đúc đồng C nghề nông trồng lúa nước D làm gốm
Câu 6. Sau cuộc kháng chiến chống quân Tần, Thục Phán lên ngôi xưng là
A Trưng Vương B Hùng Vương C Lý Nam Đế D An Dương Vương
Câu 7 Đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta từ năm 179 TCN đến thế kỉ X là
A liên tiếp bị các triều đại phong kiến phương Bắc đô hộ
B chế độ phong kiến Việt Nam được hình thành
C sự hình thành của nhà nước Âu Lạc
D quá trình mở rộng lãnh thổ của người Việt
Câu 8 Các triều đại phong kiến phương Bắc bắt nhân dân ta phải thay đổi phong tục tập quán lâu
đời của người Việt theo người Hán nhằm mục đích
A bảo tồn tinh hoa văn hóa Việt B khai hóa văn minh cho nhân dân ta
C nô dịch, đồng hóa nhân dân ta về văn hóa D phát triển văn hóa nước ta.
Câu 9: Động vật nào sau đây thường ngủ vào mùa đông?
A Cá voi B Gấu trắng C Cá tra D Chó sói
Câu 10: Khu vực nào sau đây có rừng nhiệt đới điển hình nhất trên thế giới?
A Việt Nam B Công-gô C A-ma-dôn.D Đông Nga
Câu 11: Nguyên nhân chủ yếu gây ra sóng thần là do đâu?
A Động đất ngầm dưới đáy biển B. Sự thay đổi áp suất của khí quyển
C Chuyển động của dòng khí xoáy D Bão, lốc xoáy
Câu 12: Rừng nhiệt đới được chia thành hai kiểu chính nào sau đây?
A Rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa
Trang 10B Rừng mưa nhiệt đới và rừng cận nhiệt đới mùa.
C Rừng nhiệt đới ẩm và rừng nhiệt đới xích đạo
D Rừng nhiệt đới khô và rừng cận nhiệt gió mùa
Câu 13: Sức hút của mặt trời và mặt trăng là nguyên nhân chủ yếu là nguyên nhân hình thành?
A sóng biển B thủy triều C sóng ngầm D dòng biển
Câu 14: Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là
A sóng biển B dòng biển.C thủy triều D triều cường
Câu 15: Những loài thực vật tiêu biểu ở miền cực có khí hậu lạnh giá là
A cây lá kim B cây lá cứng. C sồi, dẻ, lim D rêu, địa y
Câu 16: Các dòng biển nóng thường có hướng chảy từ
A vĩ độ thấp về vĩ độ cao B vĩ độ cao về vĩ độ thấp
C bán cầu Bắc xuống Nam D bán cầu Nam lên Bắc
II TỰ LUẬN (6.0 điểm)
Câu 1:(3 điểm) Trình bày chính sách cai trị về kinh tế và văn hóa – xã hội của phong
kiến phương Bắc ở nước ta
Câu 2: (2,0điểm)
Em hãy xác định phạm vi không gian của nước
Văn Lang trên lược đồ H.1
H.1
Câu 3 ( 1,0 điểm) Để tăng độ phi của đất cần có các biện pháp nào ?
D ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM.
MÃ ĐỀ 01
Trang 11I TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm): (Mỗi đáp án đúng được 0,25đ)
II TỰ LUẬN (6.0 điểm)
Câu 1 Những nét chính về đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn
Lang, Âu Lạc
3.0
- Đời sống vật chất:
+ Nghề nông trồng lúa nước cùng vói việc khai khẩn đất hoang, làm thuỷ lợi
+ Nghề luyện kim vói nghề đúc đổng và rèn sắt đạt nhiều thành tựu rực
rỡ (trống đồng, thạp đóng)
+ Nguồn thức ăn và nhà ở
+ Trang phục và cách làm đẹp
- Đời sống tinh thẩn: Tục thờ cúng tổ tiên và thờ các vị thần trong tự nhiên;
tục xăm mình, nhuộm răng, ăn trầu, ; các lễ hội gắn với nông nghiệp trồng
lúa nước
0.5
0,5
0,5 0,5 1,0
Câu 2
Nhận xét về chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc 2.0
Chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc đối với nhân
dân ta vô cùng tàn bạo, hà khắc, thâm độc Chúng tiến hành trên tất cả các
lĩnh vực: sát nhập nước ta vào lãnh thổ Trung Quốc, tiến hành bóc lột dã
man bằng các loại thuế và lao dịch nặng nề, vơ vét tài nguyên bằng cách bắt
cống nộp, đẩy nhân dân ta vào cảnh khốn cùng Thâm hiểm nhất là chính
sách đồng hoá dân ta về mọi mặt hòng xoá bỏ dân tộc ta
2,0
Câu 3
Phủ xanh đất trống đồi núi trọc.
Canh tác đất hợp lí, luân canh, xen canh…
Bón phân hữu cơ.
Không sử dụng phân hoá học.
( Hs có thể đề xuất các biện pháp khác nhau GV linh hoạt chấm điểm
0,25 0,25 0,25 0,25
. MÃ ĐỀ 02
I TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm): (Mỗi đáp án đúng được 0,25đ)
Trang 12Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 14 16
II TỰ LUẬN (6.0 điểm)
Câu 1 Chính sách cai trị về kinh tế và văn hóa – xã hội của phong kiến phương
Bắc ở nước ta
3.0
- Về kinh tế:
+ Chiếm ruộng đất của nhân dân Âu Lạc để lập thành ấp, trại và bắt dân ta
cày cấy
+ Áp đặt chính sách tô thuế nặng nề
+ Nắm độc quyến vế sắt và muối, bắt dân ta cống nạp nhiều vải vóc, hương
liệu, sản vật quý
- Về văn hoá - xã hội: Chính quyền phong kiến phương Bắc đều thực hiện
chính sách đổng hoá dân tộc Việt trong suốt thời Bắc thuộc
1,0
0,5 0,5 1,0
Câu 2
- Địa bàn chủ yếu của nhà nước Văn Lang gắn liền với lưu vực các dòng
sông lớn ở Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ ngày nay
0,5
- Bộ lạc Văn Lang, cư trú trên vùng đất ven sông Hồng từ Ba Vì (Hà Nội)
đến Việt Trì (Phú Thọ), là một trong những bộ lạc giàu có và hùng mạnh
nhất thời đó
0,5
- Vào khoảng thế kỉ VII TCN, ở vùng Gia Ninh (Phú Thọ) có vị thủ lĩnh
dùng tài năng khuất phục được các bộ lạc và tự xưmg là Hùng Vương, đặt
tên nước là Văn Lang, đóng đô ở Bạch Hạc (Phú Thọ)
1,0
Câu 3
Phủ xanh đất trống đồi núi trọc.
Canh tác đất hợp lí, luân canh, xen canh…
Bón phân hữu cơ.
Không sử dụng phân hoá học.
( Hs có thể đề xuất các biện pháp khác nhau GV linh hoạt chấm điểm
0,25 0,25 0,25 0,25