TRƯỜNG THPT YÊN HÒA Tổ Tự nhiên ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II Năm học 2021 2022 Môn Hóa học – Khối 10 CHƯƠNG IV PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ A LÝ THUYẾT I Các khái niệm cơ bản Chất khử là chất nhường electron,[.]
Trang 1
TRƯỜNG THPT YÊN HÒA
Tổ Tự nhiên
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
Năm học 2021-2022 Môn: Hóa học – Khối 10
CHƯƠNG IV: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
A LÝ THUYẾT
I Các khái niệm cơ bản
- Chất khử: là chất nhường electron, sau phản ứng số oxi hóa của nó tăng lên
- Chất oxi hóa: là chất nhận electron, sau phản ứng số oxi hóa của nó giảm xuống
- Sự oxi hóa (quá trình oxi hóa): là sự nhường electron
- Sự khử (quá trình khử): là sự nhận electron
Như vậy chất oxi hóa tham gia quá trình khử hay bị khử
chất khử tham gia quá trình oxi hóa hay bị oxi hóa
● Cách nhớ : Đối với chất oxi hóa và chất khử : “khử cho o nhận” (o là chất oxi hóa)
- Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học xảy ra trong đó có sự chuyển electron giữa các chất
phản ứng hoặc phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một
hoặc nhiều nguyên tố
II Cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa - khử
Phương pháp cân bằng phản ứng oxi hóa – khử
Bước 1 : Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong phản ứng (chỉ nên biểu diễn số oxi hóa của những
nguyên tố nào có sự thay đổi số oxi hóa)
Bước 2 : Viết các quá trình oxi hóa và quá trình khử và cân bằng mỗi quá trình
Bước 3 : Tìm hệ số thích hợp cho chất oxi hóa và chất khử
Bước 4 : Đặt hệ số của chất oxi hóa và chất khử vào phương trình phản ứng Sau đó chọn hệ số thích
hợp cho các chất còn lại trong phản ứng
III Phương pháp bảo toàn electron
Tổng số mol electron do các chất khử nhường
bằng tổng số mol electron do các chất oxi hóa nhận
IV Phân loại phản ứng hóa học
- Phản ứng thế luôn là phản ứng oxi hóa khử
- Phản ứng trao đổi luôn không phải là phản ứng oxi hóa – khử
- Phản ứng hóa hợp và phân hủy có thể là phản ứng oxi hóa khử hoặc không
B BÀI TẬP
I Bài tập tự luận
Dạng 1: Xác định chất oxi hóa, chất khử Cân bằng phản ứng oxi hóa khử
Câu 1: Khi đốt cháy magie rồi cho vào bình khí cacbon đioxit thì magie cháy mạnh hơn và tạo thành
hỗn hợp bột trắng và muội đen
a) Viết phương trình phản ứng Xác định chất oxi hóa, chất khử
b) Hiện nay trên thị trường có một loại bình chứa cháy chứa cacbon đioxit dạng lỏng Có thể dùng bình chứa cháy này để dập tắt các đám cháy bằng kim loại mạnh như magie và nhôm được không? Vì sao?
Câu 2: Xăng E5 xăng E5 là một loại Xăng sinh học được tạo thành khi trộn 5 thể tích etanol với 95 thể
tích xăng truyền thống giúp thay thế một phần nhiên liệu hóa thạch phù hợp với xu thế phát triển chung trên thế giới và góp phần đảm bảo an ninh năng lượng quốc gia
a) Viết phương trình đốt cháy etanol thành CO2 và H2O
b) Phản ứng này có phải là phản ứng oxi hóa hay không? Nó thuộc loại phản ứng cung cấp hay tích trữ năng lượng?
Trang 2
Câu 3: Trình bày cách cân bằng phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron Xác
định chất oxi hóa, chất khử Chỉ rõ sự oxi hóa, sự khử?
(1) H2S + O2 → SO2 + H2O
(2) H2S + SO2 → S + H2O
(3) Br2 + SO2 + H2O →HBr + H2SO4
(4) Cl2 + H2S + H2O →HCl + H2SO4
(5) MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
(6) KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
(7) K2Cr2O7 + HCl → KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
(8) Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O
(9) Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O
(10) Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O
(11) Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)2 + SO2 + H2O
(12) Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2S + H2O
(13) Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O
(14) Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
(15) KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
(16) FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2
(17) As2S3 + HNO3 + H2O → H3AsO4 + H2SO4 + NO
(18) FeS + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
(19) Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2 + H2O (nNO : nN2 = 3 : 2)
(20) M + HNO3 → M(NO3)n + NO + H2O (M là kim loại hoá trị n)
(21) FexOy + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
(22) M + HNO3 → M(NO3)n + NxOy + H2O
(23) C12H22O11 + H2SO4đặc → SO2 + CO2 + H2O
(24) CH2 = CH2 + KMnO4 + H2O → CH2OH –CH2OH + MnO2 + KOH
Dạng 2: Phân loại phản ứng hóa học vô cơ Dự đoán phản ứng oxi hóa – khử
Câu 4:
a) Nêu hiện tượng, viết phương trình hóa học phản ứng xảy ra trong các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng đinh sắt vào dung dịch đồng (II) sunfat
(2) Hòa tan vôi sống vào nước
(3) Nhỏ dung dịch axit clohidric vào đá vôi
(4) Để sắt (II) hiđroxit ngoài không khí
(5) Nung ống nghiệm đựng kali pemanganat (rắn), rồi tàn đóm đỏ đưa vào miệng ống nghiệm
(6) Nung ống nghiệm đựng đồng (II) hidroxit
b) Trong các phản ứng trên chỉ ra các phản ứng thuộc loại
- Phản ứng thế
- Phản ứng trao đổi
- Phản ứng hóa hợp
- Phản ứng phân hủy
- Phản ứng oxi hóa – khử
Dạng 3: Phương pháp bảo toàn electron
Câu 5: Hỗn hợp khí X gồm oxi và clo có tỉ khối đối với hidro là 23,8 Để phản ứng hết với 7,8 gam hỗn
hợp Y gồm Mg và Al cần vừa đủ 5,6 lít khí X (đktc) Tính khối lượng mỗi kim loại có trong Y?
Câu 6: Hòa tan 17,5 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Al bằng dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít khí
H2 (đktc) Mặt khác, cho 17,5 gam X phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được 56,55 gam muối Tính % khối lượng các kim loại trong hỗn hợp
Trang 3
Câu 7: Chia 38,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại R (có hóa trị duy nhất) thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: tan vừa đủ trong 2 lít dung dịch HCl thấy thoát ra 14,56 lít H2 (đktc) Phần 2: đun nóng với lượng oxi dư đến khối lượng không đổi thì thu được 31,3 gam hỗn hợp rắn
a) Tính nồng độ mol của dung dịch HCl?
b) Tính % khối lượng của Fe trong hỗn hợp X?
c) Xác định tên kim loại R?
II Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây luôn đúng?
A Trong phản ứng oxi hoá khử luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử
B Trong phản ứng oxi hoá khử có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố
C Phản ứng oxi hoá khử là phản ứng có sự cho nhận electron giữa kim loại và phi kim
D Phản ứng oxi hoá khử có sự thay đổi số oxi hoá của ít nhất hai nguyên tố
Câu 2: Chất oxi hoá là chất
A cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
B cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
C nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
D nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
Câu 3: Chất khử là chất
A nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
B nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
C nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
D nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
Câu 4: Quá trình oxi hóa là
C quá trình không nhường không nhận electron D quá trình vừa nhường vừa nhận electron Câu 5: Quá trình khử là
C quá trình không nhường không nhận electron D quá trình vừa nhường vừa nhận electron Câu 6: Cho các phát biểu sau:
(1) Chất oxi hóa là chất bị khử
(2) Quá trình khử là sự oxi hóa
(3) Quá trình oxi hóa là quá trình nhận electron
(4) Chất bị oxi hóa là chất nhận electron
Phát biểu đúng là
Câu 7: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ B sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
C sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ Cu2+ D sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
Câu 8: Trong phản ứng: 2H2S + 3O2 → 2H2O+2SO2 Vai trò của H2S là
Câu 9: Vai trò của Br2 trong phản ứng: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4 là
A Chất khử
B Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường
C Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường
D Chất oxi hóa
Câu 10: Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Cr + 3Sn2+ → 2Cr3+ + 3Sn
Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
A Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa B Sn2+là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa
C Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử D Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa
Trang 4
Câu 11: Trong phản ứng: 3Cu + 4H2SO4 + 8NaNO3 → 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 4Na2SO4 + 2NO
thì vai trò của H2SO4 trong phản ứng là
Câu 12: Trong phản ứng: Fe3O4 + H2SO4đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O thì H2SO4 có vai trò
C là chất oxi hoá và môi trường D là chất khử và môi trường
Câu 13: Trong phản ứng nào dưới đây HCl có thể hiện tính oxi hoá?
A HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3 B 2HCl + Mg → MgCl2 + H2
C 8HCl + Fe3O4→ FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O D 4HCl + MnO2→ MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Câu 14: Trong phản ứng nào dưới đây HCl có thể hiện tính khử?
A HCl + NaHCO3 → NaCl+CO2 + H2O B 6HCl + 2Al→ 2AlCl3 + 3H2
C 8HCl + Fe3O4→ FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O D 6HCl + KClO3→ KCl+ 3Cl2 + 3H2O
Câu 15: Trong phản ứng : Zn (r) + CuCl2 (dd) → ZnCl2 (dd) +Cu (r) Ion Cu2+ trong CuCl2
C không bị oxi hóa và không bị khử D bị oxi hóa và bị khử
Câu 16: Để điều chế brôm, người ta cho clo tác dụng với dung dịch muối bromua
Cl2 (k) + 2KBr (dd) → Br2 (l) + 2KCl (dd)
Trong phản ứng này, phân tử Cl2
C không bị oxi hóa và không bị khử D bị oxi hóa và bị khử
Câu 17: Khí NO2 có màu mâu đỏ, rất độc Để loại bỏ khí NO2 có thể dùng dung dịch NaOH: 2NO2
+ 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
Trong phản ứng này, nguyên tử nitơ
C không bị oxi hoá, không bị khử D vừa bị oxi hoá, vừa bị khử
Câu 18: Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOH → C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH
Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO
A chỉ thể hiện tính oxi hoá
B không thể hiện tính khử và tính oxi hoá
C vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử
D chỉ thể hiện tính khử
Câu 19: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O B H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O
C Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2 D 2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓
Câu 20: Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng hóa hợp, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?
C 2NO2 + 4Zn → N2 + 4ZnO D 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
Câu 21: Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng phân hủy, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?
C 8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl D 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O
Câu 22: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế?
A 4S + 8NaOH → Na2SO4 + 3Na2S + 4H2O B Cl2 + 2KBr → 2KCl + Br2
C 3Zn + 8HNO3 → 3Zn(NO3)2 + 2NO + 4H2O D Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag
Câu 23: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi?
A SO3 + H2O → H2SO4 B 2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2
Câu 24: Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa?
Trang 5
Câu 25: Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chấ khử?
Câu 26: Dãy nào sau đây gồm các phân tử và ion đều vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?
Câu 27: Trong hóa học vô cơ, loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn là phản ứng oxi hóa khử?
Câu 28: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hoá khử?
Câu 29: Quá trình này sau đây không xảy ra phản ứng oxi hóa khử
Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 + HNO3 → Fe2(SO4)3 + H2SO4 + NO + H2O Hệ số cân bằng của các chất phản ứng và sản phẩm lần lượt là
Câu 31: Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2↑ + eH2O Tỉ lệ a/b là
Câu 32: Cho phản ứng hóa học: Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo dóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử clo dóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng
đã cho tương ứng là
Câu 33: Cho phản ứng: Na2SO3 +KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tổng hệ số của các chất (nguyên, tối giản) trong phương trình hóa học là
Câu 34: Cho phản ứng: C6H5-CH=CH2 +KMnO4 → C6H5-COOK+K2CO3 + MnO2+KOH+ H2O
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là
Câu 35: Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 36: Hoà tan 1,68 gam Fe bằng dung dịch HNO3 đặc nóng (dư), sinh ra V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa Fe(NO3)3, HNO3 dư Giá trị của V là
Câu 37: Để xác định hàm lượng ion sắt (II) trong nước, người ta dùng phuơng pháp chuẩn độ với dung
dịch KMnO4, trong môi trường axit Phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
FeSO4+ KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Lấy 25ml dung dịch A chứa FeSO4 aM, nhỏ thêm dung dịch H2SO4 (loãng, dư) rồi chuẩn độ bằng dung dịch hỗn hợp KMnO4 0,025M thì hết 18,10 ml Giá trị của A là
Câu 38: Hoà tan 1,68 gam Fe bằng dung dịch HNO3 đặc nóng (dư), sinh ra V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa Fe(NO3)3, HNO3 dư Giá trị của V là
Câu 39: Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam kim loại R trong dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và NO có tỉ lệ thể tích 3:1 và dung dịch chỉ có muối nitrat kim loại Kim loại R là
Câu 40: Khi cho 9,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đậm đặc, thấy có 49 gam H2SO4
Trang 6
tham gia phản ứng, tạo muối MgSO4, H2O và sản phẩm khử X X là
CHƯƠNG V: NHÓM HALOGEN
A LÝ THUYẾT
Khái
quát
nhóm
halogen
❖ Vị trí trong bảng tuần hoàn: Nhóm VIIA, gồm 7F, 17Cl, 35Br, 53I
❖ Cấu hình electron lớp ngoài cùng: ns2np5
- Tính chất hóa học cơ bản: tính oxi hóa mạnh
- Số oxi hóa trong hợp chất: -1 (Cl, Br, I: +1, +3, +5, +7)
- Đơn chất: X2 (X-X) Hợp chất khí với hidro: HX (HX)
- Cl, Br, I: oxit cao nhất: X2O7, hidroxit tương ứng: HXO4
❖ Sự biến đổi tuần hoàn từ flo đến iot
- Bán kính tăng, độ âm điện giảm, tính phi kim (tính oxi hóa) giảm
Đơn
chất
halogen
X 2 (X-X)
F 2
Cl 2
Br 2
I 2
❖ Cấu tạo: liên kết đơn, không phân cực → kém bền
❖ Tính chất vật lý
- Trạng thái: khí → khí→lỏng → rắn; ts, tnc tăng dần
- Màu sắc: lục nhạt → vàng lục → nâu đỏ →tím đen (đậm dần)
- Tính tan: ít tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực
- Rất độC I2: dễ thăng hoa, tác dụng với hồ tinh bột tạo hợp chất màu xanh
❖ Tính chất hóa học
- Tính oxi hóa mạnh, giảm dần từ F2 đến I2, thể hiện khi phản ứng với kim loại, hidro, muối của halogen có tính oxi hóa yếu hơn và một số hợp chất khác
- Cl2, Br2 vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử trong phản ứng với nước, dung dịch kiềm F2 phân hủy nước I2 gần như không phản ứng nước
❖ Điều chế, ứng dụng
- F2: điện phân nóng chảy hỗn hợp KF và HF
- Cl2: cho dung dịch HC đặc tác dụng chất oxi hóa mạnh hoặc điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn Br2, I2: oxi hóa ion Br-, I- trong nước biển bằng Cl2
Hidro
halogenua
-1
HX (H – X)
HF
HCl
HBr
HI
❖ Cấu tạo: liên kết đơn, phân cực mạnh → tính axit X có số oxi hóa -1: tính khử
Từ HF đến HI: độ dài liên kết tăng, độ bền liên kết giảm, tính axit và tính khử tăng
❖ Tính chất vật lý: chất khí, tan tốt trong nước tạo dung dịch axit halogen hidric
HF có ts cao nhất, dễ hóa lỏng (ở 190C) vì tạo liên kết hidro với nước
❖ Tính chất hóa học
- Tính axit mạnh (trừ HF): đổi màu quì tím; tác dụng bazơ; oxit bazơ; muối; tác dụng với kim loại đứng trước hidro (thể hiện tính oxi hóa của H+)
- Tính khử mạnh (trừ HF): khi tác dụng chất oxi hóa như MnO2, KMnO4, K2Cr2O7…
- Tính chất riêng của HF: hòa tan SiO2
❖ Điều chế, ứng dụng
- HCl: H2 + Cl2
𝑡0
→ 2𝐻𝐶𝑙 hoặc NaClrắn + H2SO4 đặc
𝑡0
→ HCl + NaHSO4/Na2SO4
- HBr, HI: P + X2
𝑡0
→ PX3/PX5
𝐻 2 𝑂
→ HX + H3PO3/H3PO4
- HF: CaF2 rắn + H2SO4 đặc
𝑡0
→ 2HF + CaSO4
Halogenua ❖ Nhận biết Cl - , Br - , I - bằng dung dịch AgNO3
hiện tượng: tạo kết tủa AgCl: trắng; AgBr: vàng nhạt; AgI: vàng đậm
Hợp
chất
có oxi
của clo
❖ Nước Javen: dung dịch NaCl và NaClO (natri hipoclorit)
❖ Clorua vôi: Chất rắn: CaOCl2 muối hỗn tạp của canxi và 2 gốc axit Cl- và ClO
+1 Đều có tính oxi hóa mạnh do có Cl → tẩy trắng và sát khuẩn
Tác dụng với HCl (tạo Cl2), với CO2 + H2O (vì tính axit HClO yếu hơn H2CO3)
Trang 7
NaClO + 2 HCl→NaCl + Cl2 + H2O Điều chế: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O NaCl + H2O đ𝑝𝑑𝑑,𝑘ℎô𝑛𝑔 𝑚à𝑛𝑔 𝑛𝑔ă𝑛→ NaClO + H2
Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O hoặc Cl2 + CaO → CaOCl2
B BÀI TẬP
I Bài tập tự luận
Câu 1: Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau bằng phương trình hóa học (mỗi mũi tên ứng với 1 PTHH)?
Câu 2: Giải thích vì sao
a) Có thể điều chế được nước Clo nhưng không điều chế được nước flo
b) Không dùng lọ thủy tinh để đựng axit flohidric
c) Nước clo, nước Javen, Clorua vôi đều có tính tẩy màu và sát khuẩn
d) Flo chỉ có số oxi hóa âm trong hợp chất
e) Có thể điều chế được HF, HCl bằng cách đun nóng muối CaF2, NaCl với dung dịch H2SO4 đặc nhưng không thể điều chế được HBr, HI bằng cách đun muối NaBr, NaI với dung dịch H2SO4 đặc
Câu 3: Nêu hiện tượng và giải thích hiện tượng khi
a) Nhỏ dung dịch HCl đặc vào nước Javen
b) Cho một ít bột AgCl vào ống nghiệm, đặt một mẩu giấy quì ẩm lên trên miệng ống rồi để ngoài ánh sáng
c) Nhỏ nước clo vào dung dịch chứa KI và hồ tinh bột
d) Sục từ từ đến dư khí clo vào dung dịch KBr
Câu 4: Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết
a) chất khí: O2, H2, Cl2, CO2, HCl
b) dung dịch: K2CO3, KCl, KBr, KI
c) dung dịch: NaNO3, NaBr, NaF, NaI, HCl
Câu 5: Từ các hóa chất ban đầu: NaCl, KOH, Ca(OH)2, H2SO4, H2O Viết các PTHH xảy ra khi điều chế các chất sau
Câu 6: Cho m gam đơn chất halogen X tác dụng hết với Magie thu được 19 gam muối Mặt khác, cũng
cho m gam đơn chất halogen X tác dụng hết với nhôm tạo ra 17,8 gam muối Xác định tên halogen X?
Câu 7: Cho 10,8 gam kim loại R (thuộc nhóm IIIA của bảng tuần hoàn) tác dụng với clo tạo thành 53,4
gam muối
a) Xác định tên kim loại R?
b) Tính lượng Manganđioxit và thể tích dung dịch axit clohiđric 37% (D =1,19 g/ml) cần dùng để điều chế lượng clo trong phản ứng trên, biết H= 80%
Câu 8: Cho 23,1 gam hỗn hợp A gồm Cl2 và Br2 (tỉ lệ mol 1:1) tác dụng vừa đủ với 8,85 gam hỗn hợp B (gồm Fe và Zn) Tính % khối lượng của Fe trong B?
Cl 2
HCl
KClO 3
(11)
(1)
(2) (3)
(9)
(17)
Trang 8
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn m hỗn hợp A gồm Fe, CuO, CaCO3 cần vừa đủ m’ gam dung dịch HCl 14,6% thu được 8,96 lit hỗn hợp khí X(đktc), dung dịch Y Khí X có tỉ khối so với H2 bằng 6,25 Cô cạn dung dịch Y thu được 62,7 gam chất rắn khan Tính m, m’?
Câu 10: Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX, NaY (X, Y là hai halogen ở 2 chu kì liên tiếp) vào dung dịch
AgNO3 dư, thu được 57,34 gam kết tủa
a) Tìm công thức của NaX, NaY
b) Tính khối lượng mỗi muối
II Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Các nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
Câu 2: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen ?
Câu 4: Tính chất nào sau đây không đúng với nhóm VIIA theo chiều tăng điện tích hạt nhân
A Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử tăng dần
B Bán kính nguyên tử tăng dần
C Tính phi kim giảm dần
D Độ âm điện của nguyên tử giảm dần
Câu 6: Trong dãy đơn chất halogen, từ flo đến iot
a) Nhiệt độ nóng chảy tăng dần b) Nhiệt độ sôi tăng dần
b) Màu sắc đậm dần d) Tính oxi hóa tăng dần
Số phát biểu đúng là
Câu 7: Cho các phát biểu về hợp chất của hidro với halogen (HX)
1) Có liên kết cộng hóa trị phân cực
2) Đều tan nhiều trong nước tạo dung dịch axit
3) Độ dài liên kết tăng từ HF đến HI
4) Độ bền liên kết tăng từ HF đến HI
5) Tính axit tăng từ HF đến HI
6) Tính khử tăng từ HF đến HI
Số phát biểu đúng là
Câu 8: Để điều chế nước Javen trong phòng thí nghiệm người ta cho khí Cl2 tác dụng dung dịch kiềm:
Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O Trong phản ứng này, clo đóng vai trò nào sau đây ?
Câu 9: Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư thu được dung dịch chứa các chất thuộc dãy nào sau đây?
Câu 12: Trong các chất dưới đây, dãy nào gồm toàn các chất có thể tác dụng với clo là
Câu 11: Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
Câu 16: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl đặc trong phòng thí nghiệm
Trang 9
Khí Cl2 sinh ra thường có lẫn hơi nước và hidroclorua Để thu được khí Cl2 khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng
A dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc B dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl
C dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3 D dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc
Câu 19: Phương pháp điều chế khí clo trong công nghiệp là
A Cho HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh
B Nhiệt phân muối clorua kém bền
C Điện phân dung dịch NaCl, màng ngăn xốp
D Điện phân nóng chảy muối clorua
Câu 20: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
Câu 21: Nhận xét nào sau đây không đúng
A F là nguyên tố phi kim mạnh nhất
B F là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất
C Nguyên tố Flo có trong men răng
D Trong OF2 số oxi hóa của O là - 2
Câu 22: Cho vào cốc thủy tinh vài thìa nhỏ tinh thể iot, miệng cốc được đậy bằng mặt kính đồng hồ
Đun nóng cốc trên ngọn lửa đèn cồn Hiện tượng quan sát được là
A iot chuyển dần thành hơi màu tím
B iot chuyển dần thành hơi màu vàng
C iot chuyển dần thành chất lỏng màu tím
D iot chuyển dần thành chất lỏng màu vàng
Câu 23: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau
Bước 1: Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm chứa 1-2 ml dung dịch hồ tinh bột
Bước 2: Đun nóng ống nghiệm một lát trên ngọn lửa đèn cổn
Bước 3: Ngừng đun, để dung dịch trong ống nghiệm nguội dẫn về nhiệt độ thường
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, dung dịch trong ống có màu xanh tím
(b) Sau bước 2, dung dịch bị nhạt màu hoặc mất màu
(c) Ở bước 3, màu xanh tím của dung dịch sẽ xuất hiện lại
(d) Nếu thay dung dịch iot trong thí nghiệm bằng dung dịch brom thì hiện tượng ở bước 1 vẫn thu được dung dịch màu xanh tím
(e) Nếu ở bước 1, nhỏ vài giọt dung dịch I2 lên mặt cắt củ khoai lang tươi cũng xuất hiện màu xanh tím Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 26: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là
Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe3O4+ dung dịch HI (dư) →X + Y + H2O
Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hoá Các chất X và Y là
Trang 10
Câu 28: Mức độ phân cực của liên kết hóa học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang
phải là
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo
B Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot
C Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl
D Tính khử của ion Br- lớn hơn tính khử của ion Cl-
Câu 30: Cho các phản ứng sau
Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O
NaClO + CO2 + H2O → NaHCO3 + HClO
Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O
CaOCl2 + CO2 + H2O → CaCO3 + CaCl2 + HClO
Trong các phản ứng trên, số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là
Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 39 gam hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối
lượng dung dịch tăng thêm 35 gam Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng trên là
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 50 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy có 28 lít khí thoát
ra ở đktc và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị m là
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 47,6 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của một kim loại (hóa trị I) và của
một kim loại (hóa trị II) trong axit HCl dư tạo thành 8,96 lít khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch
X thu được khối lượng muối khan là
Câu 34: Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lít
khí X (đktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 35: Hòa tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4
0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là
CHƯƠNG VI: NHÓM OXI - LƯU HUỲNH
A LÝ THUYẾT
Oxi
Ozon
❖ Nguyên tố oxi: nhóm VIA, chu kỳ 2; [He]2s22p4 ; độ âm điện : 3,44
❖ Tính chất vật lý: khí, ít tan trong nước, nặng hơn không khí
❖ Tính chất hóa học
- Tính oxi hóa mạnh: tác dụng hầu hết kim loại (trừ Au, Pt) hầu hết phi kim (trừ halogen)
và nhiều hợp chất có tính khử (CO, SO2, CxHy, CxHyOz…)
- Tính oxi hóa O3 mạnh hơn O2: O3 oxi hóa được dung dịch KI, Ag (điều kiện thường), PbS…còn O2 thì không O3 có tính tẩy màu và sát khuẩn
❖ Điều chế
O 2: Nhiệt phân hợp chất giàu oxi, kém bền nhiệt (KMnO4, KClO3, NaNO3…) hoặc điện phân nướC Trong tự nhiên, O2 tạo ra từ sự quang hợp
𝑡𝑖𝑎 𝑙ử𝑎 đ𝑖ệ𝑛, 𝑡𝑖𝑎 𝑡ử 𝑛𝑔𝑜ạ𝑖
→ 2O3
❖ Vai trò: O2 cần cho sự cháy và sự hô hấp O3: lá chắn tia tử ngoại bảo vệ trái đất