BÀI TẬP TỰ LUẬN DẠNG 1 THỰC HIỆN PHÉP TÍNH Bài 1 Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể) a) b) c) d) e) f) g) h) DẠNG 2 TÌM SỐ CHƯA BIẾT Bài 2 Tìm x, biết a) b) c) d) e) f) g) h) i) k) Bài 3 Tìm[.]
Trang 1BÀI TẬP TỰ LUẬN:
DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH Bài 1: Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
DẠNG 2: TÌM SỐ CHƯA BIẾT
Bài 2: Tìm x, biết:
a)
b)
c)
Trang 2d)
e)
f)
g)
h)
i)
Bài 3: Tìm x, y, z, biết:
a) và
b) và
c) và
d) và
Bài 4: Cho biết hai đại lượng , tỉ lệ thuận với nhau và khi thì
a) Hãy biểu diễn y theo
b) Tính giá trị của khi và
Bài 5: Cho biết hai đại lượng và tỉ lệ nghịch với nhau và khi thì
a) Tìm hệ số tỉ lệ;
b) Hãy biểu diễn y theo
Trang 3DẠNG 3: BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN
Bài 6: Số học sinh của lớp 7A thích thể thao, âm nhạc, thời trang lần lượt tỉ lệ với Biết số học
sinh thích thời trang nhiều hơn số học sinh thích âm nhạc là 6 học sinh Hỏi lớp 7A có bao nhiêu học sinh thích thể thao, âm nhạc và thời trang?
Bài 7: Một thửa ruộng hình chữ nhật có hai cạnh tỉ lệ với 3 và 5 Biết chiều dài hơn chiều rộng là
a) Tìm diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật đó
b) Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, biết rằng cứ thu hoạch được thóc Hỏi cả thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu kg thóc?
Bài 8: Tam giác có số đo các góc tỉ lệ với Tính số đo các góc của tam giác
, biết rằng tổng số đo ba góc trong một tam giác bằng
DẠNG 4: HÌNH HỌC
Bài 9: Cho tam giác có Gọi là trung điểm của Chứng minh rằng:
b) AM là tia phân giác của
d) Vẽ là tia phân giác của góc ngoài ở đỉnh của Chứng minh:
Bài 10: Cho tam giác vuông tại Trên cạnh lấy điểm sao cho Tia phân giác
của góc cắt ở
b) Tính số đo
c) Chứng minh
Bài 11: Cho tam giác là trung điểm của là trung điểm của Lấy điểm sao cho
là trung điểm của Chứng minh:
Trang 4Bài 12: Cho tam giác có Trên tia lấy điểm sao cho Tia phân giác
của góc cắt và lần lượt tại và
a) Chứng minh rằng:
c) Từ kẻ thuộc Chứng minh:
DẠNG 5: MỘT SỐ BÀI TOÁN NÂNG CAO
Bài 13: Cho bốn số sao cho a.b.c
Bài 15: Tìm số nguyên để các biểu thức sau có giá trị nguyên:
a)
b)
Bài 17: Cho số Tìm chữ số hàng đơn vị của số
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
ĐẠI SỐ CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ VÀ SỐ THỰC
Câu 1: Tập hợp số hữu tỉ có kí hiệu là:
Câu 2: Kết quả của phép tính: bằng:
Trang 5Câu 4: Cho thì
Câu 5: Kết quả của phép tính 4, 508: 0, 19 (làm tròn đến số thập phân thứ 2) là:
Câu 6: Chọn đáp án sai Nếu thì:
Câu 7: Tập hợp số thực có kí hiệu là:
Câu 8: Chọn khăng định đúng
Câu 9: Các tỉ số nào sau đây lập thành một tỉ lệ thức?
Câu 10: Trong các phân số sau: Những phân số biểu diễn số hữu tỉ
là:
Câu 12: Chọn khẳng định sai
Trang 6Câu 13: Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương?
Câu 14: Từ tỉ lệ thức , ta có thể suy ra được tỉ lệ thức nào trong các đáp án sau:
Câu 15: Chọn đáp án sai Từ tỉ lệ thức ta có tỉ lệ thức sau:
Câu 16: Cho dãy số có quy luật: Số tiếp theo của dãy số là
Câu 18: So sánh: và
Câu 19: Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
Trang 7Câu 20: Ba số tỉ lệ với và Số a bằng:
Câu 21: Viết số thập phân dưới dạng phân số tối giản
Câu 23: Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
Câu 24: Kết quả phép tính bằng:
Câu 25: Chọn đáp án đúng Nếu thì bằng:
Câu 27: Kết quả của phép tính
Câu 29: Chọn câu trả lời đúng Nếu ; z tỉ lệ với thì ta có dãy tỉ số bằng nhau:
Trang 8A B C D
Câu 30: Tìm x biết
CHƯƠNG II: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Câu 31: Hai thanh sắt có thể tích là và Thanh thứ nhất nặng hơn thanh thứ hai 56 gam
Thanh thứ nhất nặng bao nhiêu gam?
Câu 32: Một công nhân làm được 30 sản phẩm trong 50 phút Trong 120 phút người đó làm được bao
nhiêu sản phẩm cùng loại?
Câu 33: Cuối học kì I số học sinh giỏi của trường THCS X ở khối 6; tỉ lệ với Số
học sinh giỏi ở khối 8 nhiều hơn số học sinh giỏi ở khối 9 là 6 học sinh Ta tìm được:
A Số học sinh giỏi ở các khối 6; 7; 8; 9 của trường THCS X lần lượt là: học sinh
B Số học sinh giỏi ở các khối của trường THCS X lần lượt là: học sinh
C Số học sinh giỏi ở các khối của trường THCS lần lượt là: học sinh
D Số học sinh giỏi ở các khối 6; 7; 8; 9 của trường THCS X lần lượt là: 72; 78; 66; 90 học
sinh
Câu 34: Chọn câu trả lời đúng 12 người may xong một lô hàng hết 5 ngày Muốn may hết lô hàng đó
sớm một ngày thì cần thêm mấy người? (với năng suất máy như nhau)
Câu 35: Cho biết và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, khi thì Khi thì giá trị của y
là:
Câu 36: Chọn câu trả lời đúng: Cho biết và là 2 đại lượng tỉ lệ thuận, khi thì Hệ số
tỉ lệ của y đối với x là
Trang 9Câu 37: Cho bốn số Biết rằng Khi đó bằng:
Câu 38: Cho biết hai đại lượng và tỉ lệ nghịch với nhau, khi thì Khi đó được biểu
diễn theo bởi công thức nào?
Câu 39: Cho biết hai đại lượng và tỉ lệ nghịch với nhau, khi thì Hệ số tỉ lệ là:
Câu 40: Cho biết và là hai đại lượng tỉ lệ thuận Giá trị của ô trống trong bảng là:
2
A tỉ lệ nghịch với theo hệ số tỉ lệ
B x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
C tỉ lệ thuận với theo hệ số tỉ lệ
D tỉ lệ nghịch với theo hệ số tỉ lệ
Câu 42: Cho biết 2 đại lượng và tỉ lệ nghịch với nhau, khi thì Giá trị của
bằng:
Câu 43: Cho biết 2 đại lượng và tỉ lệ nghịch với nhau Biết rằng thì Khi thì
y bằng:
Trang 10Câu 44: Cho biết y tỉ lệ thuận với theo hệ số tỉ lệ tỉ lệ thuận với theo hệ số tỉ lệ thì:
A tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ
B y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ a.
C y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ ab.
D y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ
HÌNH HỌC.
Câu 45: Chọn câu trả lời sai Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng, trong các góc tạo thành có một
cặp góc so le trong bằng nhau Khi đó:
A Mỗi cặp góc ngoài cùng phía bù nhau.
B Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau.
C Mỗi cặp góc đồng vị bù nhau.
D Mỗi cặp góc trong cùng phía bù nhau.
Câu 46: Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
A Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau.
B Hai đường thẳng vuông góc thì trùng nhau.
C Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc.
D Cả A, B, C đều sai.
Câu 47: Cho đoạn thẳng , đường trung trực của cắt tại Độ dài là
Câu 48: Đường thẳng cắt đoạn thẳng tại Đường thẳng là đường trung trực của đoạn
thẳng CD khi:
Câu 49: Tìm câu sai trong các câu sau:
A Hai đường thẳng không cắt nhau và không trùng nhau thì chúng song song với nhau.
B Đường thẳng a song song với đường thẳng nên và không có điểm chung.
Trang 11D Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không cắt nhau.
Câu 50: Cho tam giác Nếu đường thẳng song song với cạnh và cắt cạnh thì:
A vuông góc với B m cắt cạnh AC.
C song song với D m nằm ngoài tam giác
Câu 51: Cho ba đường thẳng , , cắt nhau tại Số cặp góc đối đỉnh (không tính góc bẹt) là:
Câu 52: Đường thẳng c cắt hai đường thẳng Khẳng định nào sau đây là sai?
A Nếu trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì hai góc so le trong còn
lại bằng nhau
B Nếu trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì hai đường thẳng a, b
song song với nhau
C Nếu trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì hai góc đồng vị bằng
nhau
D Nếu trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì hai góc trong cùng
phía bằng nhau
Câu 53: Khẳng định nào sau đây là sai?
A Hai đường thẳng phân biệt thì hoặc song song, hoặc cắt nhau.
B Hai đường thẳng không cắt nhau thì song song.
C Hai đường thẳng song song thì không cắt nhau.
D Hai đường thẳng cắt nhau thì phân biệt nhau.
Câu 54: Nếu và thì:
Câu 55: Cho và thì
Câu 56: Vẽ hai đường thẳng sao cho Vẽ đường thẳng cắt đường thẳng a tại điểm Khi
đó:
A B C trùng với D c cắt b.
Câu 57: Hai tia phân giác của hai góc đối đỉnh là:
Trang 12Câu 58: Nếu là các tia phân giác của hai góc kề bù
A Sẽ tạo thành ít nhất hai tia trùng nhau.
B Chỉ có duy nhất một cặp góc bằng nhau.
C Sẽ có các góc so le trong bằng nhau.
D Chúng vuông góc với nhau.
Câu 59: Hai đường thẳng và cắt nhau tại được gọi là hai đường thẳng vuông góc khi:
Câu 60: Cho tam giác MHK vuông tại H Ta có:
Câu 61: Cho Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào sai:
Câu 63: Cho tam giác có góc là góc ngoài tại đỉnh của tam giác Khi đó:
Câu 65: Trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của hai tam giác được phát biểu:
A Nếu 2 cạnh của tam giác này bằng 2 cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
B Nếu 2 góc và một cạnh của tam giác này bằng 2 góc và một cạnh của tam giác kia thì hai
tam giác đó bằng nhau
C Nếu 3 góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
D Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau Câu 66: Tổng ba góc ngoài của một tam giác bằng:
Câu 67: Góc ngoài của tam giác là:
Trang 13C Góc kề với một góc của tam giác D Góc kề bù với một góc trong của tam giác Câu 68: Cho tam giác vuông tại Ta có:
C Góc và góc kề bù D Góc B và góc C bù nhau.
Câu 69: Tam giác vuông tại , ta có:
Câu 70: Cho tam giác vuông tại , phân giác , biết Tính góc
Câu 71: Cho và tam giác có ba đỉnh bằng nhau Biết Viết kí hiệu
bằng nhau giữa hai tam giác