180 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN TIN HỌC Câu 1 Hệ điều hành Windows sử dụng giao diện nào để người dùng giao tiếp với máy tính A Văn bản B Hình ảnh C Biểu tượng D Đồ hoạ Câu 2 Trong môi trường Windows có các t.
Trang 1180 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN TIN HỌCCâu 1 Hệ điều hành Windows sử dụng giao diện nào để người dùng giao tiếp với máy tính
A Cửa sổ, biểu tượng, My Computer,
B Cửa sổ, thanh công cụ,Recycle Bin
C Cửa sổ, biểu tượng, thanh công cụ, biểu tượng
Trang 2Câu 6 Trong Hệ điều hành Windows, để tạo một thư mục mới ta mở thư mục sẽ tạo thư mục “bên trong” nó, sau đó thực hiện thao tác nào
A Insert/New/Folder
B Edit/New/Folder
C File/New/Shortcut
D Nháy phải chọn New/Folder
Câu 7 Trong Hệ điều hành Windows, Thao tác: Chọn thư mục\ sau đó nhấn F2, có chức năng gì?
A Xóa thư mục
B Không có đáp án đúng
C Di chuyển thư mục
D Đổi tên thư mục
Câu 8 Trong Hệ điều hành Windows, để đổi tên tệp đang mở ta thực hiện thao tác
A Không đổi tên được khi đang mở tệp
B Nháy phải chuột chọn Rename
Trang 3A Tệp dược đưa vào thùng rác
B Không xoá được vì tệp đang mở
C Tệp bị xoá khỏi bộ nhớ
D Tệp bị xoá hết nội dung
Câu 12 Trong Hệ điều hành Windows, sau khi xoá một tệp hay thư mục mà ấn tổ hợp phím Ctrl+Z thì
A Tệp tin hay thư mục sẽ bị xoá vĩnh viển
B Phục hồi lại tệp hay thư mục vừa bị xoá
C Lưu tệp tin hay thư mục vừa xoá sang vị trí mới
D Không có công dụng nào
Câu 13 Trong Hệ điều hành Windows, cách nào không khởi động được MS Word
A Nháy chuột vào biểu tượng MS Word
B Nháy đúp chuột vào biểu tượng MS Word
C Dùng bảng chọn Start tìm và nháy chọn MS Word
D Nháy đúp vào một tệp MS Word
Câu 14 Trong Hệ điều hành Windows, để kết thúc một chương trình ta có thể thực hiện
A Dùng nút phải chuột kéo thả tệp ra màn hình làm việc và chọn Create Shortcut Here
B Chọn tệp rồi nhấn Ctrl+C, nháy chuột trên màn hình làm việc rồi nhấn Ctrl+V
C Dùng nút trái chuột kéo thả tệp ra màn hình làm việc
D Dùng nút trái chuột kéo thả thư mục chứa tệp ra màn hình làm việc
Câu 16 Trong Hệ điều hành Windows, đường tắt (Shortcut) là biểu tượng giúp người dùng điều gì?
A Sao chép đối tượng ra màn hình
B Truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng
Trang 4C Dễ dàng thay đổi nội dung đối tượng
D Thay đổi tên đối tượng đó trên màn hình
Câu 17 Trong Hệ điều hành Windows, khi đổi tên biểu tượng đường tắt của đối tượng nào
đó thì
A Nội dung đối tượng đó bị thay đổi
B Không ảnh hưởng đến đối tượng
C Đối tượng cũng đổi tên theo
D Không truy cập được đối tượng từ đường tắt
Câu 18 Trong Hệ điều hành Windows, khi tạo đường tắt (Shortcut) đối tượng rồi đổi tên của đối tượng đó thì đường tắt vừa tạo bị ảnh hưởng thế nào?
A Không còn công dụng truy cập nhanh
B Không ảnh hưởng đến đường tắt
C Biểu tượng đường tắt cũng bị đổi tên theo
D Đường tắt bị xóa khỏi màn hình
Câu 19 Trong Hệ điều hành Windows, Control Panel có chức năng nào sau đây?
B Thay đổi màu hình ảnh
C Thay đổi thuộc tính hình ảnh
D Lưu hình ảnh sang thư mục khác
Trang 5Câu 22 Trong Hệ điều hành Windows, để thiết đặt các thông số khu vực ở Control Panel, tại trang Number khung Decimal symbol nếu chọn đấu chấm có nghĩa dùng dấu chấm làm
kí hiệu
A Phân cách giữa ngày tháng năm
B Phân cách phần nguyên và thập phân
C Phân cách nhóm các chữ số
D Phép nhân khi tính toán
Câu 23 Trong Hệ điều hành Windows, để thiết đặt các thông số khu vực ở Control Panel, tại trang Number khung Digit grouping symbol nếu chọn đấu chấm có nghĩa dùng dấu chấm làm kí hiệu
A Phân cách giữa ngày tháng năm
B Phân cách phần nguyên và thập phân
C Phân cách nhóm các chữ số
D Phép nhân khi tính toán
Câu 24 Trong Windows 7, để thiết lập tần số và số bít màu cho màn hình nền Desktop thì thực hiện như thế nào ?
A Right click\Screen Resolution\Advanced settings\Adapter
B Right click\Screen Resolution\Advanced settings\Monitor
C Right click\Screen Resolution\Advanced settings\Troubleshoot
D Right click\Screen Resolution\Advanced settings\Color Management
Câu 25 Trong Windows, khi xóa file hoặc folder thì nó được lưu trong Recycle Bin, muốn xóa hẳn file hoặc folder ta bấm tổ hợp phím?
A Shift+Del
B Alt+Del
C Ctrl+Del
D Cả 3 đều đều sai
Câu 26 Trong Windows, để thiết đặt lại hệ thống, ta chọn chức năng:
A Control Windows
B Control Panel
C Control System
D Control Desktop
Trang 6Câu 27 Trong windows, ở cửa sổ Explore, để chọn một lúc các file hoặc folder nằm liền kề nhau trong một danh sách?
A Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
B Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
C Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuối
D Giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
Câu 28 Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ:
Câu 31 Trong Windows 7, để kiểm tra không gian đĩa chưa được sử dụng, ta thực hiện?
A Trong Windows không thể kiểm tra không được mà phải dùng phần mềm tiện ích khác
B Nháy đúp Computer - Nháy phải chuột vào tên ổ đĩa cần kiểm tra - Chọn Properties
C Cả 2 câu đều sai
D Cả 2 câu đều đúng
Câu 32 Trong Windows Explorer, theo anh/chị tiêu chí nào sau đây không thể dùng để sắp xếp các tệp và thư mục?
A Tên tệp
Trang 7B Tần suất sử dụng
C Kích thước tệp
D Kiểu tệp
Câu 33 Trong windows, ở cửa sổ Explore, để chọn một lúc các file hoặc folder nằm không
kề nhau trong một danh sách?
A Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
B Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuối
C Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
D Giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
Câu 34 Đối tượng nào dùng để cài đặt, gỡ bỏ các chương trình ứng dụng.
Trang 8Câu 38 Để gán hay thay đổi thuộc tính tập tin, ta dùng menu lệnh nào?
A View/ Arrange icons by /Name
B View/ Arrange icons by/ Type
C View/ Arrange icons by/ Size
D View/Arrange icons by/ Date
Câu 40 Lệnh File/Properties trong ứng dụng Windows Explorer dùng để làm gì?
A Tạo Shortcut cho đối tượng đã chọn
B Gán phím nóng cho đối tượng
C Thay đổi tên hoặc các thuộc tính của đối tượng đã chọn
D Tìm kiếm tập tin trong cấu trúc cây thư mục
Câu 41 Trong Windows Explorer, nếu chọn menu File/ New/ Folder là ta sẽ thực hiện các công việc nào sau đây?
A Tạo tập tin mới
B Tạo thư mục mới
C Tạo biểu tượng mới
D Tạo Shortcut mới
Câu 42 Trong Windows Explorer, để đánh dấu chọn tất cả các đối tượng trong cửa sổ Folder hiện tại, ta nhấn phím hoặc tổ phím nào sau đây?
Trang 9B File/New/Folder.
C File/New/Shortcut
D File/Create Directory
Câu 44 Để thay đổi ngày, giờ hệ thống, ta vào mục nào?
A Control Panel/ System
B Control Panel/ Date-Time
C System/ Date-Time
D Control Panel/ Font
Câu 45 Trong cửa sổ My Computer, khi cần định dạng (format) một ổ đĩa nào đó, ta phải nhấp nút phải chuột chỉ vào biểu tượng ổ đĩa và chọn:
B Dùng Start/ All programs/ Internet Explorer
C Nhấp chuột trái trên nút Start và chọn Windows Explorer
D Nhấp chuột phải trên nút Start và chọn Windows Explorer
Câu 47 Trong Windows 7, để xem cấu hình máy tính, sau khi click chuột phải lên biểu tượng Computer, ta chọn
A Properties
B Manage
C Rename
D Open >mở Windows Explorer
Câu 48 Trong Windows, để thiết đặt các cấu hình hệ thống, ta chọn chức năng:
A Control Windows
B Control Panel (start / control panel)
C Control System
D Control Desktop
Trang 10Câu 49 Lệnh Start/Shut down dùng để làm gì?
A Tắt máy tính
B Khởi động lại máy tính
C Tắt màn hình
D Chuyển sang chế độ tiết kiệm điện
Câu 50 Khi khởi động máy tính, phần mềm nào sau đây sẽ được thực hiện trước?
A Hệ điều hành
B Phần mềm gõ tiếng Việt
C Phần mềm Micrsoft Office
D Chương trình diệt virus máy tính
Câu 51: Những lợi ích của mạng xã hội?
A Cập nhật tin tức và xu hướng nhanh nhất; kết nối với nhiều người
B Học hỏi những kỹ năng khác nhau; chia sẻ các bức ảnh và kỷ niệm
C Tìm hiểu về các chủ đề mới; chơi các trò chơi
D Tất cả các phương án trên
Câu 52: Những hạn chế của mạng xã hội?
A Đưa thông tin không chính xác hoặc tin xấu khiến chúng ta tin vào những thông tin sai lệch
B Có thể dễ dàng tiếp cận với những thông tin nguy hiểm, hình ảnh bạo lực
C Nguy cơ bị lừa đảo, đánh cắp thông tin cá nhân
D Tất cả các phương án trên
Câu 53 Chúng ta nên làm gì để tự bảo vệ bản thân khi sử dụng mạng xã hội?
A Cẩn thận khi cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội
B Chỉ kết bạn với những người mà chúng ta quen biết trong đời thực
C Luôn đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng
D Cân nhắc trước khi chia sẻ hình ảnh, video clip hay thông tin trên mạng xã hội
E Cài đặt chế độ riêng tư trên mạng xã hội
F Tất cả các phương án trên
Câu hỏi 54: Chọn thiết bị mạng không dây (bộ phát wifi) như thế nào để đảm bảo an toàn thông tin khi sử dụng?
Trang 11A Chọn thiết bị có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thương hiệu uy tín, có khả năng bảo mật và loại bỏ mã độc, ngăn chặn sự thâm nhập bất hợp pháp từ bên ngoài
B Chọn thiết bị có nguồn gốc xuất xứ, thương hiệu nổi tiếng của nước ngoài
C Chọn thiết bị có giá rẻ, mẫu mã đẹp
D Chọn thiết bị có mẫu mã đẹp, độ phủ sóng rộng, không nhất thiết phải là thương hiệu nổi tiếng
Câu hỏi 55: Sóng wifi có tác động đến sức khỏe của những đối tượng nào?
A Chỉ ảnh hưởng đến sức khỏe của trẻ em
B Chỉ ảnh hưởng đến sức khỏe của trẻ em và người già
C Chỉ ảnh hưởng đến người thường xuyên làm việc với máy tính
D Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của tất cả mọi đối tượng
Câu hỏi 56: Các biện pháp hạn chế tác động có hại của sóng wifi?
A Ngắt kết nối wifi và hạn chế sử dụng điện thoại, máy tính trước khi đi ngủ
B Đặt thiết bị phát sóng ở xa nơi sinh hoạt thường xuyên của con người, tránh đặt trong phòng ngủ
C Sử dụng dây cáp mạng thay cho bộ phát wifi
B Ảnh hưởng đến sự phát triển của não bộ và khả năng tư duy, ngôn ngữ của trẻ
C Kỹ năng giao tiếp kém, có nguy cơ bị trầm cảm
D Tất cả các phương án trên
Câu 59 Những biện pháp có thể giúp cha mẹ hạn chế việc sử dụng thiết bị điện tử cho con?
Trang 12A Lập thời gian biểu hoạt động cho con kỹ càng
B Giải thích rõ cho con về tác hại của thiết bị điện tử
C Dành thời gian để chơi với con
D Tất cả các phương án trên
Câu 60: Hãy chọn phương án đúng:
A Thiết bị điện tử chỉ mang lại tác hại cho trẻ
B Nên cấm con sử dụng thiết bị điện tử
C Cha mẹ nên hạn chế và hướng dẫn con sử dụng thiết bị điện tử chứ không nên cấm hoàn toàn
D Không có phương án nào đúng
Câu 61 Địa chỉ email nào dưới đây đúng định dạng?
A lienhe@@quantrimang.com
B lienhe@quantrimang.com
C lienhe@quantrimang@com
D tandinh@yahoo@gmail.com
Câu 62 Mục To khi gửi email có ý nghĩa gì?
A Điền tiêu đề của email
B Điền địa chỉ email của bạn để người nhận biết ai là người gửi
C Điền địa chỉ email của một hoặc nhiều người nhận
Câu 63 Điền địa chỉ email vào mục Cc - Carbon Copy để làm gì?
A Sao chép email thành bản giấy than để lưu trữ lại
B Gửi một bản sao email cho người nhận, cho phép tất cả những người nhận khác thấy địa chỉ email của người nhận này
C Gửi một bản sao email cho người nhận, không cho phép những người nhận khác thấy được địa chỉ email của người nhận này
Câu 64 Điền địa chỉ email vào mục Bcc - Blind Carbon Copy thì sao?
A Gửi một bản sao email cho người nhận, cho phép tất cả những người nhận khác thấy được địa chỉ email này
B Sao chép email thành bản bí mật để lưu trữ lại
Trang 13C Gửi một bản sao email cho người nhận, không cho những người nhận khác được thấy được địa chỉ email này
Câu 65 Điều gì xảy ra khi chuyển tiếp - Forward một email bạn nhận được?
A Một bản sao "Copy" của email sẽ được gửi tới người nhận
B Bạn chỉ được chuyển tiếp "Forward" email nếu người gửi ban đầu cho phép
C Email sẽ được gửi tới người nhận và xóa khỏi hộp thư đến "Inbox"
Câu 66 Khi bạn chuyển tiếp email, những ai sẽ nhận được bản sao này?
A Người gửi ban đầu
B Cả người nhận và người gửi ban đầu
C Người nhận
Câu 67 Khi chuyển tiếp email có đính kèm tập tin, điều gì sẽ xảy ra?
A Email và tệp đính kèm sẽ được gửi riêng thành 2 email khác nhau
B Một bản copy của email và tất cả tệp đính kèm sẽ được gửi tới người nhận
C Email sẽ được gửi tới người nhận, nhưng tập tin đính kèm không được gửi đi
Câu 68 Khi trả lời email, tiêu đề - Subject của email thường có thêm tiền tố gì?
A Tiêu đề không thay đổi
B RE - Viết tắt của từ Reply - Đáp lại
C AN - Viết tắt của từ Answer - Trả lời
Câu 69 Tiêu đề khi chuyển tiếp email thường có thêm tiền tố gì?
A Tiêu đề không thay đổi
B. CC - Viết tắt của từ Carbon Copy
C. FW hoặc FWD - Viết tắt của từ Forward
Câu 70 Nếu "Reply" người gửi ban đầu sau khi đã chuyển tiếp email đó cho người khác, liệu người gửi ban đầu có xem được email chuyển tiếp không?
A Điều này không xảy ra vì đó là 2 thao tác khác nhau
B Điều này có thể xảy ra với một số dịch vụ email, bạn nên cẩn thận xem trước nội dung khi trả lời
C Bạn không thể trả lời người gửi ban đầu sau khi đã chuyển tiếp email đó
Câu 71 Bấm tổ hợp phím Ctrl + O trong Microsoft Word 2013 sẽ thực hiện chức năng gì?
A Mở một tài liệu mới
Trang 14B Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa
C Lưu một tài liệu
D Đóng chương trình Microsoft Word 2013
Câu 72 Có thể thoát chương trình Microsoft Word 2013 bằng cách:
A Kích chuột vào thẻ File/Exit
Câu 74 Tổ hợp phím Ctrl +F4 thực hiện chức năng gì?
A Thoát khỏi Word
B Đóng tệp đang làm việc nhưng chưa thoát khỏi word
Câu 77 Cách nào sau đây không thể tạo được bảng?
A Chọn Insert ->Table -> Insert Table
B Chọn Insert ->Table -> Draw Table
C Chọn Home ->Table -> Insert Table
D Chọn Insert ->Table kéo rê chuột chọn số hàng và số cột của bảng
Trang 15Câu 78 Chức năng Equation dùng để làm gì?
Câu 82 Trong soạn thảo Word, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện:
A Click 1 lần trên đoạn
B Click 2 lần trên đoạn
C Click 3 lần trên đoạn
D Click 4 lần trên đoạn
Câu 83 Trong soạn thảo Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện
A Nháy đúp chuột vào từ cần chọn
B Bấm tổ hợp phím Ctrl – C
C Nháy chuột vào từ cần chọn
D Bấm phím Enter
Câu 84 Để sao chép định dạng, ta có thể:
A Sử dụng lệnh Home ->Copy và Home ->Paste từ menu
B Sử dụng chức năng Format Painter trên thanh công cụ
C Không có cách nào
D Sử dụng chức năng trong nhóm Home -> Font -> Change Case
Trang 16Câu 85 Để tạo dòng chữ hoặc hình ảnh in mờ dưới văn bản ta sử dụng chức năng nào?
D Sửa chữa văn bản
Câu 87 Chức năng nào cho phép bạn đặt mật khẩu khi mở tệp?
A Mark as Final
B Encrypt with Password
C Set Password
D Create Password
Câu 88 Chức năng Restrict Editing dùng để làm gì?
A Hạn chế quyền chỉnh sửa văn bản
Câu 90 Bấm tổ hợp phím Ctrl + S trong Microsoft Word 2013 sẽ thực hiện chức năng gì?
A Mở một tài liệu mới
B Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa
C Lưu tài liệu hiện tại
D Đóng chương trình Microsoft Word 2013
Câu 91 Tệp sau khi được lưu bằng chương trình Microsoft Word 2013 có phần mở rộng là gì?
A *.doc
B *.docx
Trang 17C *.pdf
D *.xlsx
Câu 92 Để lưu tài liệu đang mở dưới một tên mới:
A Bấm nút Rename trên thanh công cụ
B Chọn File ->Save As từ menu
C Chọn File ->New File Name Save từ menu
D Wordkhông thể lưu thành một tên khác
Câu 93 Chức năng File -> Export -> Change File Type thực hiện thao tác gì?
A Mở tệp với các dạng khác
B Lưu tệp đang mở với các dạng khác
C Tạo tệp mới với các dạng khác
D Đóng tệp
Câu 94 Để chia sẻ tài liệu qua email dạng tệp đính kèm sử dụng chức năng nào?
A File -> Share -> Email-> Send as Attachment
B File -> Share -> Email -> Send as pdf
C File -> Share -> Email -> Send as XPS
D File -> Share -> Email -> Send a Link
Câu 95 Trong Microsoft Word 2013, để tắt tính năng kiểm tra lỗi chính tả ta thự hiện
A File/Options/add-ins/When correcting spelling and grammar in word
B File/Options/ bỏ chọn check spelling as you type
C File/Options/save/ When correcting spelling and grammar in word
D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 96 Trong Microsoft Word 2013, để tô kẻ và tô màu khung cho đoạn văn bản ta chọn công cụ:
A Stype
B Border and Shading
C Paragraph
D Page setup
Câu 97.: Trong Microsoft Word 2013, hộp thoại Page Setup có mục Gutter dùng để
A Hiển thị thanh công cụ thước đo
B Định lề cho văn bản
C Định khoảng trống để đóng thành tập