1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ngữ pháp Tiếng Anh 7 Unit 9 English in the World

2 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngữ Pháp Tiếng Anh 7 Unit 9 English In The World
Trường học VnDoc
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 183,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngữ pháp Tiếng Anh 7 Unit 9 English in the World VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 Ngữ[.]

Trang 1

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí

Trang chủ: htt ps: //v ndo c.c om/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242

618 8

Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại

I Mạo từ trong tiếng Anh

1 Mạo từ bất định “a/ an”

- “A/ An” nghĩa là một, dùng với danh từ số ít, lần đầu được nhắc đến

- “An” đứng trước danh từ số ít có chữ cái bắt đầu là một nguyên âm (u, e, o, a, i)

- “A” đứng trước danh từ số ít các trường hợp còn lại

2 Mạo từ xác định “The”

- Mạo từ “The” đứng trước cả danh từ đếm được và không đếm được Chúng ta gọi là mạo từ xác định mà cả người nói và người nghe đều biết

- Dùng “The” với so sánh nhất

- Dùng để nói về một đối tượng, địa điểm đặc điểm, chỉ tồn tại duy nhất

- Dùng trước danh từ riêng chỉ núi, sông, biển, đảo, sa mạc, …

- Dùng để chỉ một nhóm người, giai cấp trong xã hội

- Dùng với tên một số quốc gia thuộc tổ hợp hoặc liên bang

II Thì quá khứ đơn trong Tiếng Anh

1 Định nghĩa

Thì quá khứ đơn (Past simple tense) dùng để diễn tả một hành động, sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ

2 Công thức thì quá khứ đơn

a Đối với động từ tobe

(+) S + was/ were + N/ Adj

(-) S + wasn’t/ weren’t + N/ Adj

(?) Was/ Were + S + N/ Adj?

Yes, S was/were

No, S wasn’t/ weren’t

Trang 2

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí

Trang chủ: htt ps: //v ndo c.c om/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242

618 8

b Đối với động từ thường

(+) S + Ved

(-) S + didn’t + V

(?) Did + S + V?

Yes, S did

No, S didn’t

3 Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

yesterday, ago, last (week, year, month), in the past, the day before, với những khoảng thời gian đã qua trong ngày (today, this morning, this afternoon)

4 Cách phát âm “-ed”

Đọc là /id/ khi tận cùng của động từ là /t/, /d/

Đọc là /t/ khi tận cùng của động từ là /ch/, /s/, /x/, /sh/, /k/, /f/, /p/

Đọc là /d/ khi tận cùng của động từ là các phụ âm và nguyên âm còn lại

Mời các bạn tham khảo thêm nhiều tài liệu Tiếng Anh lớp 7 I-Learn Smart World hay và miễn phí tại: https://vndoc.com/tieng-anh-7-i-learn-smart-world

Ngày đăng: 31/03/2023, 18:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w