1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Revison grade 9 ( Ngữ pháp tiếng anh 9 ôn thi vào 10 )

28 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Revison grade 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Ngữ pháp tiếng Anh
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngữ pháp tiếng anh thi vào 10 trọng tâm ngữ pháp tiếng anh thi vào 10 Các kiến thức được bao trọn đầy đủ trọng tâm thi tuyển sinh vào lớp 10 Ôn lại được các thì tiếng anh cơ bản Có các dạng bài tập theo từng phần Chúc các bạn học tốt

Trang 1

REVISON GRADE 9

REVISON GRADE 9

Trang 2

I – Present simple tense

1) Cách dùng : Diễn tả 1 sự thật hiển nhiên, một thói quen, một việc lặp đi lặp lại, 1 tình trạng lâu dài, lịch trình.

3) Dấu hiệu nhận biết:

- How often, every, once/twice/three times ….

- Các trạng từ chỉ tần suất: always, usually, often, sometimes, seldom, … Rarely

- Các động từ chỉ tri giác, cảm giác, sở hữu, giá cả : be, love, like, hate…., feel, hear…., know, believe, wish, hope, think, …, have, belong,cost.

 Lưu ý: Nếu diễn ra sự bực mình thì always đi với thì hiện tại tiếp diễn

- Động từ tận cùng là 1 phụ âm + ‘’y’’ -> chuyển ‘’y’’ thành ‘’i’’ rồi thêm ‘’es’’

EX: study -> studies

- Have -> has

Trang 3

II – Present continuous tense

1) Cách dùng : Diễn tả một hành động đang diễn ra ngay lúc nói, hay trong khoảng thời gian nói, một hành động mang tính tạm thời, một dự định trong tương lai.

2) Cách chia thì :

(+) S + am/ is/ are + V-ing

(-) S + am not / isn’t / aren’t + V-ing

(?) Am / Is / Are + S + V-ing ?

3) Dấu hiệu nhận biết :

- Now, at the moment, at present, at this time

- This ( week ), today, tonight

- Tomorrow, next ( week )

- Look !, Be quiet !, Listen!,….

4) Cách thêm –ing

- Động từ tận cùng là ‘’e’’ -> bỏ ‘’e’’ rồi thêm –ing EX: live -> living

Trang 4

- Động từ có 1 âm ( hoặc 2 âm nhưng nhấn ở âm 2 ) có tận cùng là 1 nguyên âm + 1 phụ âm thì ta gấp đôi phụ âm trước khi thêm –ing

EX: get -> getting begin -> beginning

( các phụ âm không gấp đôi: w, h, x, k )

- Động từ tận cùng là –ie thì chuyển thành ‘’y’’ rồi thêm – ing

EX: die -> dying lie -> lying

5) Chia hình thức đúng của các động từ trong ngoặc

1 I ( not/work)………… this week I am on holiday.

2 Look ! It ( snow )…

3 Please don’t make so much noise I ( study )……….

4 What ( you/do )……… now? I ( water )………… the plants.

5 The population of the world ( rise )………….very fast.

6 How (you/feel)………… now ? I (feel)……… thirsty.

7 Silvia (learn)………… English at the moment.

8 Why (you/wear)……… your coat today? It’s very warm.

9 Excuse me, I (look)……… for a phone box Is there one near here?

10 Alex ( get)………… Married next month.

11 What ( you/think)……… about the food? Oh, it ( taste)……… Good.

12 I can’t understand him He ( always/come)………….late for class III- Present perfect tense

1) Cách dùng: Diễn tả một việc xảy ra không rõ hay không quan tâm đến thời điểm; một việc bắt đầu ở quá khứ kéo dài đến thời điểm hiện tịa và còn có thể tiếp diễn ( kết quả còn đến hiện tại )

3) dấu hiệu nhận biết

- For, since, up to nơ, up to present, so far, recently, before, ever, never, just, already, yet, many/several times,…

EX: Jack has been unemployed since April.

I haven’t finished my letter yet.

Trang 5

IV – Past Simple tense

1) Cách dùng: diễn tả 1 hành động (hoặc tình trạng ) thuộc về quá khứ ( thường có thời gian xác định), một hành động nối tiếp nhau trong quá khứ.

3) Dấu hiệu nhận biết :

- Ago, yesterday, last, in ( in 2020 ), when ……

4) Cách đọc đuôi – ED

Trang 6

EX: stop - > stopped prefer-> preferred

 Các phụ âm không gấp đôi : w, k, h, x

- Động từ tận cùng là phụ âm + y -> chuyển ‘’y’’ thành ‘’I’’ rồi thêm – ed

9 The cat on the roof.

10 The children _in the garden.

Conjugate verbs in simple past tense

1 Yesterday, I (go) to the restaurant with a client.

2 We (drive) around the parking lot for 20 mins to find a parking space.

3 When we (arrive) at the restaurant, the place (be) full.

4 The waitress (ask) us if we (have) reservations.

5 I (say), "No, my secretary forgets to make them."

6 The waitress (tell) us to come back in two hours.

7 My client and I slowly (walk) back to the car.

8 Then we (see) a small grocery store.

9 We (stop) in the grocery store and (buy) some sandwiches.

10 That (be) better than waiting for two hours.

V – Past continuous tense

1) Cách dùng: diễn tả một hành động đang diễn ra ngay lúc nói, hay trong khoảng thời gian nói; một hành động mang tính tạm thời, một dự định tương lai.

2) Cách chia thì:

(+) S+ am/is/are + V-ing

(-) S+ am/is/are + not + V-ing

(?) Am/Is/Are + S + V-ing ?

3) Dấu hiệu nhận biết:

- Now, at present, at the moment

- This ( week ), today, tonight,….

- Tomorrow, next (week),….

- Look!, Be quiet!, Listen!,….

Trang 7

4)Cách thêm –ing

- Động từ tận cùng là ‘’e’’ -> bỏ ‘’e’’ rồi thêm –ing EX: live -> living

- Động từ có 1 âm ( hoặc 2 âm nhưng nhấn ở âm 2 ) có tận cùng là 1 nguyên âm + 1 phụ âm thì ta gấp đôi phụ âm trước khi thêm –ing

EX: get -> getting begin -> beginning

( các phụ âm không gấp đôi: w, h, x, k )

- Động từ tận cùng là –ie thì chuyển thành ‘’y’’ rồi thêm – ing

EX: die -> dying lie -> lying

1 I lost my keys when I (walk) home. 

2 It was raining while we (have) dinner.

3 I saw the department stores when I (sit) on the bus.

4 Her phone rang while she (talk) to her new boss. 

5 My friends (drive) to work when they heard the news on the radio. 

6 He (ride) his bicycle when the cat ran across the road. 

7 We couldn’t go to the beach yesterday because it (rain) 

8 It was a lovely day The sun was shining and the birds (sing) in the trees. 

9 The tourist lost his camera while he  _ (walk) around the city.

10 The lorry  _  (go) very fast when it hit our car.

11 I _ (walk) down the street when it began to rain.

12 At this time last year, I _ (attend) an English course.

13 Jim (stand) under the tree when he heard an explosion.

14 While I _ (study) in my room, my roommates (have) a party

in the other room.

15 Mary and I _  (dance) the house when the telephone rang.

VI – Past present perfect

1) Cách dùng: dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. Hành động nào xảy ra trước thì dùng thì quá khứ hoàn thành Hành động xảy ra sau thì dùng thì quá khứ đơn

2) Cách chia thì:

(+)S + had + VpII

(-)S + had not + VpII 

(?)Had + S + VpII?

3) Dấu hiệu nhận biết:

-Until then, by the time, prior to that time, before, after, for, as soon as, by, … -Before, after, when by, by the time, by the end of + time in the past …

EX: Before I went to school, my mother had packed me a lunch.

Trang 8

Bài 1 Chia động từ cho sẵn theo dạng đúng thì quá khứ hoàn thành

1. When David came, everybody (leave)

2 He (already/watch) the movie, so he wouldn’t want to see

it atopgain

3 My kids didn’t eat anything at the party because they _ (eat) dinner at home

4 The motorbike burned just after it (crash) into the tree

5 John _ (not/complete) his homework by the deadline, so he called his teacher to tell that he would submit it late

6 She didn’t cry because she _ (know) the truth

Bài 2 Chia động từ đã gợi ý theo dạng đúng thì quá khứ hoàn thành

1. The tornado destroyed the tent that we (build)

2 She (not / be) to Hanoi before 2018

3 When he went out to play, he (do / already) his

homework

4 My sister ate all of the cake that our mum (make)

5 The nurse took off the plaster that she (put on) six weeks before

6 The waitress brought a drink that I (not / order)

7 I could not remember the song we (learn) three week before

8 The children collected mangos that (fall) from the tree

9 (she / phone) Nam before she went to see him in Laos?

10 He (not / ride) a elephants before that day

VI – Câu suggest

Cấu trúc 1: Suggest + noun/noun phrase

- cụm danh từ đóng vai trò là tân ngữ của động từ suggest.

EX: I suggest a white wine with this dish. 

- muốn đề cập đến đối tượng nhận được lời đề nghị, ta dùng

“suggest sth to sb”.

EX: My teacher suggested a course I could sign up for at the end of the year.

=> My teacher suggested a course to me which I could sign up for at the end of the year.

Trang 9

Cấu trúc 2: Suggest + that-clause

- Khi đưa ra 1 đề xuất, ý kiến, ta có thể sử dụng mệnh đề “that” theo sau động từ suggest Trong những tình huống không trang trọng, ta có thể bỏ “that” ra khỏi mệnh đề.

EX: He suggested (that) everybody go camping in the next summer.

Lưu ý: Trong trường hợp dùng mệnh đề “that” thì động từ theo sau luôn ởdạng nguyên mẫu không “to”

EX: The doctor suggests that he (should) lose some weights

=> Chủ ngữ là he nhưng động từ lose không chia

Cấu trúc 3: Suggest + V-ing

- có thể dùng V-ing theo sau động từ suggest khi đề cập đến 1 hành động nhưng không nói cụ thể ai sẽ làm hành động đó.

EX: I suggested going swimming in summer.

Cấu trúc 4: Suggest + wh-question word

- có thể dùng những từ để hỏi như where, what, when, who, how theo sau động từ suggest. 

EX: Could you suggest where we can eat dinner tonight?

Cách dùng cấu trúc suggest

1.suggest + gerund 

-  trong những tình huống trang trọng, để nói chung chung, không

ám chỉ một người cụ thể nào 

EX: He also suggests going with your mother to her appointments.

Trang 10

Sử dụng lý thuyết cấu trúc suggest trên để hoàn thành các câu dưới đây. 

1 My teacher suggested I _ harder to pass the exam.

C Both are correct

5 The coacher suggested that they _ a Facebook group.

Trang 12

C Both are correct

11 It’s so cold outside We suggest _ the window.

Trang 13

- Là câu nhấn mạnh đối tượng (chủ ngữ) là người hoặc vật bị tác động bởi hành động thay

vì đối tượng thực hiện hành động Chia thì trong câu bị động cũng tuân theo thì trong câu chủ động.

- Công thức câu bị động ( passive voice )

+ Subject + be + V3/ed + (by + doer) + (…). 

Cách chia câu bị động:

Bảng chuyển đổi  công thức câu bị động  từ câu chủ động của các thì:

Thì (Tense) Chủ động (Active) Bị động (Passive voice)

Hiện tại đơn S + V(s/es) + O S + am/is/are + V3/ed

Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + V-ing + O S + am/is/are + being + V3/ed

Hiện tại hoàn thành S + have/has + P2 + O S + have/has + been + V3/ed

Hiện tại hoàn thành

tiếp diễn S + have/has + been + V-ing + O S + have/ has been being + V3/edQuá khứ đơn S + V(ed/Ps) + O S + was/were + V3/ed

Quá khứ tiếp diễn S + was/were + V-ing + O S + was/were + being + V3/ed

Quá khứ hoàn thành S + had + P2 + O S + had + been + V3/ed

S + V + O

S + V + by O

(be + V3/Ved)

Trang 14

Quá khứ hoàn thành

tiếp diễn S + hadn’t + been + V-ing + O S + had been being + V3/ed

Tương lai đơn S + will + V-infi + O S + will + be + V3/ed

Tương lai hoàn thành S + will + have + P2 + O S + will + have + been + V3/ed

Tương lai gần S + am/is/are going to + V-infi + O S + am/is/are going to + be + V3/ed

Tương lai hoàn thành

tiếp diễn S + will + have + been + V-ing + O S + will have been being + V3/edĐộng từ khuyết thiếu S + ĐTKT + V-infi + O S + ĐTKT + be + V3/ed

Biến đổi Đại từ tân ngữ thành Đại từ chủ ngữ

_

Trang 15

3) That family have used that car for more than 15 years.

_ 4) They had eaten all the food before we arrived at the party.

_ 5) By the time we get to the store, other customers will have bought all of the

clothes.

_ 6) They are cutting down the apple tree in front of our house.

_ 7) This morning, when I came, he was baking a delicious cake.

_ 8) I think our boss will choose that hard-working employee for that position _ 9) Our children have been watching that TV series since 7 pm.

_ 10) I think that when we get to the meeting, the bosses will be asking our team

a lot of questions.

_ 11) By the time we got home, our children had been using the air conditioner

for hours.

_ 12) They will have been driving that expensive car for years when we buy it _

VIII – Simple future tense

1) Cách dùng : được dùng khi không có kế hoạch hay quyết định làm gì nào trước khi chúng ta nói Chúng ta ra quyết định tự phát tại thời điểm nói

Trang 16

- In + (thời gian): (in 5 minutes: trong 5 phút)

- Tomorrow: ngày mai

- Next day/ next week/ next month/ next year: ngày tới, tuần tới, tháng tới, năm tới.

- Soon: sớm thôi

- ……

the correct form of the word in brackets

1 If it rains, he (stay) at home

2 In two days, I (know) _ my results

3 I think he (not come) back his hometown

4 I (finish) my report in 2 days.

5 We believe that she (recover) from her illness soon

IX – Conditional sentences ( câu điều kiện )

If clause Main clause

If + S + V-s(es), S + will/can/may (not) + V

Trong câu điều kiện loại I, mệnh đề If dùng thì hiện tại đơn, mệnh đề chính dùng thì tương lai đơn.

Trang 17

If clause Main clause

Trong câu điều kiện loại II, động từ của mệnh đề điều kiện chia ở thì quá khứ, động từ của mệnh đề chính chia ở thì hiện tại đơn.

EX: If I had a million dollars, I would buy a Ferrari.

LƯU Ý:

Trong câu điều kiện loại II, nếu động từ của mệnh đề điều kiện là “to be” thì

Complete sentences with given verbs,using type 1 conditional sentences

1 If Ha _ (earn) a lot of money, she _ (travel) to New York.

2 If my friends _ (come) here, we _ (be) very happy.

3 If they _ (travel) to London, we _ (visit) Big Ben clock tower.

4 If you _ (wear) sandals on the mountains, you _ (trip) on the rocks.

5 If Ian _ (study), he _ (pass) the exams.

6 If you _ (go) to the club, you _ (listen) to loud music.

7 If the sun _ (shine), we _ (walk) in the park.

8 If Ryan _ (forget) his homeworks, teacher _ (give) him bad marks.

9 If the baby _ (have) a temperature, the parent should _ (take) them to

the doctor.

10 If you _ (wait) a minute, I _ (call) my sisters.

Complete sentences with given verbs,using type 2 conditional sentences

1 If Cliver (find) money, he (not/keep) it.

2 If you (not/wear) jacket in the mountains, it (be) very cold during the

night.

3 If Tuan (know) Ha phone number, he (give) it to Frank.

Trang 18

4 If the kids (not/visit) this museum, they (not/write) a good report.

5 If it (not/be) so late, we (play) another round.

6 If Jefrey (not/like) Jessica, he (not/buy) her so many presents.

7 If I (be) you, I (not/go) to Evan's party.

8 Even if you (drop) this bottle, it (not/break).

9 If Linh (not/bully) her classmates, she (have) more friends.

10 If the students (not/print) the document, I (not/accept) it.

X – Relative clause

M nh đ quan h là m t m nh đ đ ng sau m t danh t , có ch c năng b nghĩa cho danh t ệ ề ệ ộ ệ ề ứ ộ ừ ứ ổ ừ Các b n có th hi u đ n gi n m nh đ (Clause) là m t ph n c a câu, nó có th bao g m nhi u t ạ ể ể ơ ả ệ ề ộ ầ ủ ể ồ ề ừ hay có c u trúc c a c m t câu M nh đ quan h dùng đ gi i thích rõ h n v danh t đ ng ấ ủ ả ộ ệ ề ệ ể ả ơ ề ừ ứ

Ngày đăng: 31/03/2023, 17:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w