Đề cương ôn tập học kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 ĐỀ[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 TOÁN 6 sách KNTT
NĂM HỌC 2022 – 2023 A/ LÝ THUYẾT :
Chương I Tập hợp các số tự nhiên
- Tập hợp, mô tả một tập hợp
- Ghi số tự nhiên và thứ tự trong tập N.
- Cộng, trừ nhân, chia, lũy thừa trong tập N.
- Thực hiện phép tính, tính giá trị biểu thức số.
Chương II Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên
- Quan hệ chia hết và tính chất.
- Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9; số nguyên tố.
- Ước chung, ước chung lớn nhất; Bội chung, bội chung nhỏ nhất.
Chương III Số nguyên
- Tập hợp các số nguyên; Cộng, trừ, nhân số nguyên.
- Phép chia hết Ước và bội của một số nguyên.
- Qui tắc dấu ngoặc.
Chương IV Một số hình phẳng trong thực tiễn
- Các hình phẳng: hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
- Chu vi và diện tích của hình vuông, hình chữ nhật, hình thang, hình bình hành, hình thoi.
B/ BÀI TẬP:
Chương I Tập hợp các số tự nhiên
Bài 1:
a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và không vượt quá 9 bằng hai cách.
b) Tập hợp B các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 11 bằng hai cách.
c) Viết tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 15 và không vượt quá 50 bằng hai cách.
Bài 2: Viết Tập hợp các chữ số của các số:
Bài 3: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số Trong các số 7; 15; 106; ; 99, số nào thuộc
và số nào không thuộc tập S? Dùng kí hiệu để trả lời.
Trang 2Bài 4: Cho hai tập hợp A = {a; b; c} và B = {x; y} Trong các phần tử a, d, t, y, phần tử nào
thuộc tập A, phần tử nào thuộc tập B? Phần tử nào không thuộc tập A, phần tử nào không thuộc tập B Dùng kí hiệu để trả lời.
Bài 5: Một năm có bốn quý Đặt tên và viết tập hợp các tháng (dương lịch) của quý Ba trong
năm Tập hợp này có bao nhiêu phần tử?
Bài 6: Cho tập hợp L = {n| n = 2k + 1 với k ∈ N}.
a) Nêu bốn số tự nhiên thuộc tập L và hai số tự nhiên không thuộc tập L;
b) Hãy mô tả tập L bằng cách nêu dấu hiệu đặc trưng theo một cách khác.
Bài 7: Một số tự nhiên có hai chữ số, trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 9.
Đó là số nào?
Bài 8: a) Hãy viết số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số.
b) Số tự nhiên nào lớn nhất có 5 chữ số khác nhau?
c) Hãy vẽ tia số và biểu diễn các số 5 và 11 trên tia số đó.
d) Cho bốn tập hợp: A = {x ∈ N| x chẵn và x < 10}, B = {x ∈ N | x chẵn và x ≤ 10},
C = {x ∈ N* | x chẵn và x < 10} và D = {x ∈ N* | x chẵn và x ≤ 10} Hãy mô tả các tập hợp
đó bằng cách liệt kê các phần tử của chúng.
Bài 9: Viết tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 4.
b) Viết các số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 64; 100; 121; 169; 196; 289.
c) Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa: 2 2 2 2 2.2; 2 3 6 6 6 và 4 4 5 5 5.5
Bài 14: Tìm n, biết: a) 5 4 = n b) n 3 = 125 c) 11 n = 1331
Bài 15: Tính giá trị của biểu thức
Bài 16: Gọi P là tập hợp các số tự nhiên chẵn, lớn hơn 2 nhưng không lớn hơn 10.
a) Mô tả tập hợp P bằng hai cách;
b) Biểu diễn các phần tử của tập P trên cùng một tia số.
Bài 17: Lớp 6A có 42 học sinh Trong đợt thi đua lập thành tích chào mừng Ngày Nhà giáo Việt
Nam (20/11), học sinh nào trong lớp cũng được ít nhất một điểm 10 Hãy cho biết trong đợt thi đua đó, lớp 6A được tất cả bao nhiêu điểm 10, biết rằng trong lớp có 39 bạn được từ hai điểm 10 trở lên, 14 bạn được ba điểm 10 trở lên, 5 bạn được bốn điểm 10 và không ai được hơn bốn điểm
Trang 3Bài 18:
a) Tính S = 1 + 2 – 3 – 4 + 5 + 6 – 7 – 8 + 9 + 10 - … + 2 018 – 2 019 – 2 020 + 2 021
b) Trong một phép chia, số bị chia là 89, số dư là 12 Tìm số chia và thương.
Chương II Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên
19.4 a) Tại sao tổng 22 + 2 3 + 2 4 + 2 5 chia hết cho 3?
b) Tại sao tổng 4 20 + 4 21 + 4 22 +4 23 chia hết cho 5?
19.5: Khi chia số tự nhiên a cho 12, ta được số dư là 6 Hỏi a có chia hết cho 2 không? Có chia
Bài 21: Số học sinh khối lớp 6 của một trường trong khoảng từ 200 đến 300 học sinh, khi xếp
thành các hàng 10; 12 và 15 người đều thừa 5 em Tính số học sinh khối lớp 6?
Bài 22: Cho A = 27 220 + 31 005 + 510 Không thực hiện phép tính, hãy xét xem A có:
a) chia hết cho 2 không? b) chia hết cho 5 không?
c) chia hết cho 3 không? d) chia hết cho 9 không?
Bài 23: Hai số có BCNN là 23 3 4 5 3 và ƯCLN là 3 2 5 Biết một trong hai số là 2 3 3 2 5, tìm số còn lại.
Bài 24:
a) Tìm các số tự nhiên n sao cho 6 ⁝ (n+1).
b) Biết hai số 23 3 a và 2 b 3 5 có ước chung lớn nhất là 2 2 3 5 và bội chung nhỏ nhất là 2 3 3 6 Hãy tìm giá trị của các số tự nhiên a và b.
Bài 25: Thực hiện các phép tính sau:
Bài 26: Tìm ƯCLN của: a) 35 và 105; b) 15; 180 và 165.
Bài 27: Tuấn và Hà mỗi người mua một số hộp bút chì màu, trong đó mỗi hộp đều có từ hai chiếc
bút trở lên và số bút trong mỗi hộp là như nhau Tính ra Tuấn mua 25 bút, Hà mua 20 bút Hỏi mỗi hộp bút chì màu có bao nhiêu chiếc?
Bài 28:
Trang 429.4 Có ba bạn học sinh đi dã ngoại, sử dụng tin nhắn để thông báo cho bố mẹ nơi các bạn ấy đi
thăm Nếu như lúc 9 giờ sáng ba bạn cùng nhắn tin cho bố mẹ, hỏi lần tiếp theo ba bạn cùng nhắn tin lúc mấy giờ? Biết rằng cứ mỗi 45 phút Nam nhắn tin một lần, Hà 30 phút nhắn tin một lần và Mai 60 phút nhắn tin một lần.
29.5 Trong một buổi tập đồng diễn thể dục có khoảng 400 đến 500 người tham gia Thầy tổng
phụ trách cho xếp thành hàng 5, hàng 6 và hàng 8 thì đều thấy thừa một người Hỏi có chính xác bao nhiêu người dự buổi tập đồng diễn thể dục.
29.6 Vua Lý Công Uẩn (Lý Thái Tổ) dời đô từ Hoa Lư về Đại La (nay là Hà Nội) năm
abcd thuộc thế kỉ thứ XI Biết abcd là số có bốn chữ số chia hết cho cả 2; 5; 101 Em hãy cho biết vua Lý Thái Tổ đã dời đô vào năm nào.
Chương III Số nguyên
Bài 30: a) Diễn đạt lại thông tin sau mà không dùng số âm: “Độ cao trung bình của thềm lục địa
Việt Nam là – 65 m”.
b) Ông Tám nhận được tin nhắn từ ngân hàng về thay đổi số dư trong tài khoản của ông là - 210
800 đồng Em hiểu thế nào về tin nhắn đó?
c) Biểu diễn các số sau trên cùng một trục số: 3; - 3; - 5; 5; - 1; 1.
d) Liệt kê các phần tử của tập hợp sau theo thứ tự tăng dần:
Trang 5Bài 36: Thực hiện phép chia: a) 735: ( - 5); b) ( - 528): ( - 12); c) ( - 2 020): 101.
Bài 37: a) Tìm các bội khác 0 của số 11, lớn hơn - 50 và nhỏ hơn 100.
b) Liệt kê các phần tử của tập hợp sau: P = {x ∈ Z| x ⁝ 3 và - 18 ≤ x ≤ 18}.
c) Hãy phân tích số 21 thành tích của hai số nguyên.
d) Số nguyên a có phần dấu là ” - ” và phần số tự nhiên là 27 Hãy viết số a và tìm số đối của a Bài 38: Tính giá trị của biểu thức; tìm cách tính hợp lí:
a) 21 23 – 3 7 ( - 17); b) 42 3 – 7 [( - 34) + 18].
c) 71 64 + 32 ( - 7) – 13 32; d) 13 (23 – 17) – 13 (23 + 17).
Bài 39: a) Số Tìm x, nếu (38 – x) (x + 25) = 0.
b) Tìm các bội của 6 lớn hơn - 19 và nhỏ hơn 19.
c) Tìm tất cả các ước chung của hai số 36 và 42.
Chương IV Một số hình phẳng trong thực tiễn
Bài 1: Quan sát Hình vẽ và cho biết: Hình nào là hình tam giác đều, hình nào là hình vuông, hình nào là hình lục giác đều?
Bài 2: Quan sát Hình dưới đây:
a) Hãy kiểm tra xem có mấy hình lục giác đều Đó là những hình nào?
Trang 6b) Có tất cả bao nhiêu tam giác đều?
Bài 3:
3.1: a) Quan sát Hình và cho biết hình nào là hình chữ nhật, hình nào là hình thoi.
b) Quan sát Hình và cho biết hình nào là hình bình hành, hình nào là hình thang cân.
3.2: a) Vẽ tam giác đều MNP có cạnh MN = 4cm.
b) Vẽ hình vuông DEFQ có cạnh DE = 5 cm Vẽ hai đường chéo DF và EQ.
Hãy kiểm tra xem DF và EQ có vuông góc với nhau không?
c) Vẽ hình chữ nhật DEFG có DE = 3cm; EF = 5cm.
d) Vẽ hình thoi MNPQ có cạnh MN = 4cm.
e) Vẽ hình bình hành EFHK có EF = 3cm; FH = 4cm.
f) Vẽ hình thoi MNPQ có cạnh bằng 5cm và một góc bằng 60 o
Bài 4: a) Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật có chiều dài 10cm và chiều rộng 8cm
b) Một miếng gỗ hình chữ nhật có kích thước một chiều là 8cm, diện tích là 56 cm 2 Tìm kích thước còn lại của miếng gỗ.
Bài 5:Tính diện tích các hình sau:
a) Hình vuông có cạnh 5cm;
b) Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy là 6cm và 10cm, chiều cao 4cm;
c) Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 6cm và 10 cm;
d) Hình bình hành có độ dài một cạnh bằng 12cm và chiều cao tương ứng bằng 4cm.
Trang 7Bài 6:Tính chu vi và diện tích của mảnh vườn có hình dạng và kích thước như Hình 4.20.
Bài 7:Một mảnh sân nhà có hình dạng và kích thước như Hình vẽ dưới đây.
a) Tính diện tích mảnh sân.
b) Nếu lát sân bằng những viên gạch hình vuông có cạnh 50 cm thì cần bao nhiêu viên gạch?
Bài 8:Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích 3 600 m 2 , chiều rộng 40m, cửa vào khu vườn rộng 5m Người ta muốn làm hàng rào xung quanh vườn bằng hai tầng dây thép gai Hỏi cần phải dùng bao nhiêu mét dây thép gai để làm hàng rào?
Bài 9:Sân nhà bà B hình chữ nhật có chiều dài 15m và chiều rộng 9m Bà B mua loại gạch lát nền hình vuông có cạnh 0,6m để lát sân Biết rằng mỗi thùng có 5 viên gạch Hỏi bà B cần mua bao nhiêu thùng gạch để đủ lát sân?
I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Ba số nào sau đây là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:
Trang 8A. m là bội chung của a và b.
B. m là ước chung của a và b
Trang 9A. 2 và 6 B.3 và 10 C. 6 và 9 D. 15 và 33.
Câu 16: Tìm số tự nhiên x, biết rằng 160 M; 360 M và 10 x 20:
A. x 6 B. x 9 C. x 18 D. x 36
Câu 17: Một đội ý tế có 36 bác sĩ và 108 y tá Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành
mấy tổ để các bác sĩ cũng như các y tá được chia đều vào mỗi tổ?
Câu 22: Học sinh lớp 6D khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 6, hàng 8 đều vừa đủ hàng Biết số
học sinh lớp đó trong khoảng từ 40 đến 60 Số học sinh của lớp 6D là:
Câu 23: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. BCNN của a và b là số nhỏ nhất trong tập hợp bội chung của a và b
Trang 10Câu 26: Tổng các số nguyên x thỏa mãn 10 x 13 là:
Trang 11Câu 37: Cho tập hợp A { 3;2;0; 1;5;7} Viết tập hợp B gồm các phần tử là số đối của các
Câu 40: Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?
A. Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên âm
B. Tổng của hai số nguyên âm làm một số nguyên âm
C. Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên dương
D. Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên âm
Câu 41: Giá trị của ( 3) 3 là:
Câu 42: Tổng của hai số nguyên âm là:
Trang 12Câu 47: Cho a và b là các số nguyên Khẳng định nào sau đây là sai:
Trang 13Câu 62: Hình thang có diện tích 50cm 2 và có độ dài đường cao là 5cm thì tổng hai cạnh
đáy của hình thang đó bằng?
A. 437,5m2 B. 750m 2 C. 875m 2 D. 650m 2
Câu 67: Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy và chiều cao lần lượt là 40m,30m và 25m
có chu vi là
Trang 14A. 95m B. 120m C. 875m2 D. 8750m 2.
Câu 68: Cho hình thang cân PQRS có độ dài đáy PQ 20cm, đáy RS ngắn hơn đáy PQ là
12cm, độ dài cạnh bên PS bằng một nửa độ dài đáy PQ Chu vi của hình thang
Câu 70: Bác Hưng uốn một dây thép thành móc treo đồ có dạng hình thang cân với độ dài
hai cạnh đáy và cạnh bên lần lượt là 30cm, 24cm và 5cm Bác Hưng cần bao nhiêuxăng - ti - mét dây thép để làm móc treo đó?
Câu 71: Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích là 3600m 2 , chiều rộng 40m Chu vi
mảnh vườn là
Câu 72: Sân nhà bác Hùng hình chữ nhật có chiều dài 12m và chiều rộng 9m Bác Hùng
mua loại gạch lát nền hình vuông có cạnh 0,6m Hỏi bác Hùng cần mua bao nhiêuviên gạch để đủ lát sân?
A. 260 viên B.280 viên C. 300 viên D. 320 viên
Câu 73: Hình bình hành có độ dài một cạnh bằng 10cm và chiều cao tương ứng bằng 5cm
thì diện tích của hình bình hành đó gấp mấy lần diện tích hình vuông có cạnh 5cm?
Câu 74: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 180m Nếu tăng chiều rộng 6m, giảm
chiều dài 6m thì diện tích mảnh đất không thay đổi Diện tích mảnh đất đó là
A. 2016m 2 B. 2018m 2 C. 2020m 2 D. 2030m 2
Câu 75: Chu vi một mảnh đất hình chữ nhật là 280m Người ta chia mảnh đất thành hai
mảnh nhỏ: một hình vuông, một hình chữ nhật Tổng chu vi hai mảnh đất nhỏ là390m Diện tích mảnh đất ban đầu là
A. 4685m2 B. 4675m 2 C. 4655m 2 D. 4645m 2
Câu 76: Một hình chữ nhật có chu vi 80m Nếu tăng chiều dài thêm 5m nhưng lại bớt
chiều rộng đi 3m ta được hình chữ nhật mới có chiều rộng bằng nửa chiều dài.Diện tích hình chữ nhật ban đầu là
Trang 15A. 371m2 B. 280m 2 C. 391m 2 D. 291m 2.
Câu 77: Cho các hình bình hành ABCD FBCE AFED, , (hình vẽ bên) Tính diện tích hình
bình hành FBCE biết diện tích hình bình hành ABCD là 48cm 2 và độ dài cạnh DC
Câu 80: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng
A. Hình vuông B.Hình chữ nhật C. Hình bình hành D. Hình tam giácđều
Câu 81: Cho các chữ sau đây, những chữ cái có tâm đối xứng là:
Trang 16A. (1) B.(1), (2) C. (1), (3) D. (1),(2),(3).
Câu 83: Đoạn thẳng AB có độ dài 4cm Gọi O là tâm đối xứng của đoạn thẳng AB Tính
độ dài đoạn OA
Câu 84: Chọn câu sai
A. Chữ H là hình vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng
B. Chữ N là hình có tâm đối xứng và không có có trục đối xứng
C. Chữ O là hình vừa có trục đối xứng vừa có tâm có tâm đối xứng
D. Chữ I là hình có trục đối xứng và không có tâm đối xứng
Bài 2: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
1 Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 5 thì tổng chia hết
cho 5
2 Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 7 thì tổng
không chia hết cho 7
3 Nếu tổng của hai số chia hết cho 7 và một trong hai số đó
chia hết cho 7 thì số còn lại cũng chia hết cho 7
4 Nếu hiệu của hai số chia hết cho 5 và một trong hai số đó
chia hết cho 5 thì số còn lại cũng chia hết cho 5
5 Số chia hết cho 7 là hợp số
6 Số chẵn không là số nguyên tố
7 Số nguyên tố lớn hơn 5 thì không chia hết cho 5
8 Ước chung lớn nhất của hai số lớn hơn 1 là số nguyên tố
9 Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
10 Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
11 Nếu một thừa số của tích chia hết cho 7 thì tích chia hết
17 Hai số 237 và 873 là hai số nguyên tố cùng nhau
18 Mọi số nguyên tố lớn hơn 5 chỉ có thể tận cùng là 1;3;7;9
9
Trang 1719 Tổng của hai số nguyên đối nhau là 0
20 Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm
21 Nếu tích của hai số nguyên là một số nguyên dương thì hai
số
22 đó trái dấu nhau
23 5 là uớc của 15 nhưng 5 không phải là ước của 15
Bài 3: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
1 Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau
2 Hình thoi có bốn góc bằng nhau
3 Giao điềm hai đường chéo của hình bình hành cắt nhau tại
trung điểm của mỗi đường
4 Hình vuông có hai đường chéo vuông góc với nhau
II BÀI TẬP TỰ ÔN
Trang 19Bài 11: Người ta muốn chia 374 quyển vở, 68 cái thước và 340 nhãn vở thành một số
phần thưởng như nhau Hỏi có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu phần thưởng.Trong đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, thước và nhãn vở
Bài 12: Bài toán Ủng hộ miền Trung năm 2020: Một chuyến hàng ủng hộ miền Trung có
300 thùng mì tôm, 240 thùng nước ngọt và 420 lốc sữa Các cô chú muốn chiathành các phần quà đều nhau về số lượng mì, nước và sưaa Con hãy giúp các côchú chia sao cho số lượng các phần quà là nhiều nhất
Bài 13: Bài toán Covid tại Sài Gòn: Để phòng chống dịch Covid - 19 TP Hồ Chí Minh đã
thành lập các đội phản ứng nhanh bao gồm 16 bác sĩ hồi sức cấp cứu, 24 bác sĩ đakhoa và 40 điều dưỡng viên Hỏi có thể thành lập nhiều nhất bao nhiêu đội phảnứng nhanh, trong đó các bác sĩ và điều dưỡng viên chia đều vào mỗi đội
Bài 14: Cho các số 12, 18, 27.
a) Tìm số lớn nhất có 3 chữ số chia hết cho các số đó
b) Tìm số nhỏ nhất có 4 chữ số chia cho mỗi số đó đều dư 1
c) Tìm số nhỏ nhất có 4 chữ số chia cho 12 dư 10, chia cho 18, dư 16, chia cho 27
dư 25
Bài 15: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho chia nó cho 17 thì dư 5, chia nó cho 19 thì dư
12