Đề thi học kì 1 môn Công nghệ 6 sách Cánh diều VnDoc com 1 Đề thi học kì 1 Công nghệ 6 Cánh diều số 1 I TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Chọn đáp án đúng nhất của mỗi câu 0 5 đ Chọn đáp án đúng nhất của mỗi câu 0[.]
Trang 11 Đề thi học kì 1 Công nghệ 6 Cánh diều số 1
I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất của mỗi câu :0.5 đ
Chọn đáp án đúng nhất của mỗi câu :0.5 đ
Câu 1: Vai trò của nhà ở là?
A Bảo vệ con người tránh tác hại thiên nhiên
B Bảo vệ con người tránh tác hại thiên nhiên và xã hội
C Bảo vệ hoạt động của con người
D Bảo vệ con người tránh tác hại môi trường
Câu 2: Nhà ở của Việt Nam có mấy dạng kiến trúc?
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 3: Nhà ở nông thôn có đặc điểm nào sau đây?
A Có 2 nhà: nhà chính và nhà phụ
B Chuồng trại chăn nuôi và vệ sinh thường xa nhà, tránh hướng gió
C A và B đúng
D Tất cả đều sai
Câu 4: Nhà ở có cấu tạo chung gồm bao nhiêu phần?
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 5: Vật liệu xây dựng có những loại nào?
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 6: Mô tả nào sau đây không đúng khi nói về ngôi nhà thông minh?
A Đèn tự động tắt khi không còn người trong phòng
B Đèn bàn tự động sáng khi có người ngồi vào bàn
Trang 2C Quạt điện chạy khi có người mở công tắc của quạt
D Cửa ra vào tự động mở khi chủ nhà đứng ở cửa
Câu 7: Ngôi nhà thông minh gồm có tất cả bao nhiêu đặc điểm?
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 8: Nhóm thực phẩm nào bao gồm những thực phẩm giàu chất đạm?
A Mực, cá quả (cá lóc, cá chuối) dầu ăn, gạo
B Thịt bò, trứng gà, sữa bò, cua
C Tôm tươi, mì gói, khoai lang, mỡ lợn
D Bún tươi, cá trê, trứng cút, dầu dừa
Câu 9: Loại chất béo nào dưới đây chứa nhiều chất béo nhất?
A Bánh mì
B Đu đủ
C Bơ
D Sữa bò
Câu 10: Chất béo có chức năng dinh dưỡng gì?
A Là dung môi hoà tan các vitamin
B Chuyển hóa một số vitamin cần thiết cho cơ thể
C Tăng sức đề kháng cho cơ thể
D Tất cả đều đúng
Câu 11 : Món ăn nào không thuộc phương pháp làm chín thực phẩm trong nước?
A Canh chua
B Rau luộc
C Tôm nướng
D Thịt kho
Câu 12: Có bao nhiêu nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn?
A 3
B 4
C 5
D 6
Trang 3II TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1: (3 điểm) Chủ nhật vừa qua bố dẫn An đến nhà bác Mai chơi Nhà bác Mai là
một căn hộ ở tầng 3 của tòa nhà cao tầng Sau khi trò chuyện một lúc bác Mai dẫn bố con An đi thăm căn hộ Căn hộ gồm có 1 phòng vệ sinh, 1 phòng bếp, một phòng khách, và 3 phòng ngủ
a Nhà của bác Mai thuộc kiểu nhà đặc trưng nào của Việt Nam?
b Nhà của bác Mai gồm có mấy phòng chức năng?
c Nhà ở có vai trò gì?
Câu 2: (3 điểm) Bữa ăn tối qua của gia đình Nga có các món: Cơm trắng, thịt bò xào
giá đỗ, thịt lợn luộc, canh rau muống luộc
a Em hãy cho biết bữa ăn nhà bạn Nga đã hợp lí chưa? Vì sao?
b Kể tên các nhóm thực phẩm có trong bữa ăn nhà bạn Nga?
c Làm thế nào để hình thành thói quen ăn uống khoa học?
-Hết -Học sinh không được sử dụng tài liệu
Đáp án Đề thi học kì 1 công nghệ 6 cánh diều
I Trắc nghiệm (3đ): Khoanh tròn đáp án đúng nhất, mỗi đáp án đúng 0,25đ
Có 4 nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn gồm:
- Ngộ độc do thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố của vi sinh vật
- Ngộ độc do thức ăn bị biến chất
- Ngộ độc do bản thân thức ăn có sẵn chất độc
- Ngộ độc do thức ăn bị ô nhiễm
II Tự luận(7đ)
Câu 1
3
a. Nhà của bác Mai thuộc kiểu nhà ở mặt phố 1 đ
Trang 4
b Nhà của bác Mai gồm có 7 phòng chức năng
c Nhà ở có vai trò:
- Là công trình được xây dựng với mục đích để ở
- Bảo vệ con người trước những tác động xấu của thiên
nhiên và xã hội
- Phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia
đình
0, 5 đ 0,5đ 0,5 đ 0,5đ
Câu 2
4
điểm
a. Bữa ăn nhà bạn Hoa đã hợp lí vì kết hợp đầy đủ các
nhóm thực phẩm
b Các nhóm thực phẩm có trong bữa ăn nhà bạn Hoa
gồm:
+ Nhóm tinh bột, chất đường: Cơm trắng
+ Nhóm chất đạm: Thịt bò xào, tôm rang
+ Nhóm chất béo: Thịt bò xào
+ Nhóm vitamin, chất xơ: Canh rau bắp cải
c Thói quen ăn uống khoa học:
+ Ăn đúng bữa
+ Ăn đúng cách
+ Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
+ Uống đủ nước
1 đ
2 đ 1đ
Đề thi Công nghệ lớp 6 học kì 1 Cánh Diều năm 2022 - 2023 Số 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu 1: Loại thực phẩm nào sau đây có nhiều tinh bột?
A Thịt B Khoai C Rau D Cá
Câu 2: Các phần chính của nhà là:
A Móng, sàn, khung, tường, mái, cửa B Mái, tường, cửa chính, cửa sổ
C Nồi cơm điện, tủ lạnh, máy giặt, tivi D Phòng khách, phòng ngủ, bếp
Câu 3: Thực phẩm nào sau đây giàu vitamin, chất khoáng?
A Thịt B Khoai C Rau D Nước cam
Câu 4: Để đảm bảo an toàn lao động trong xây dựng nhà ở:
A Cần đảm bảo an toàn cho cả người lao động, người và môi trường xung quanh
Trang 5B Cần làm giàn giáo chắc chắn là được.
C Chỉ cần đảm bảo an toàn cho người lao động bằng các trang thiết bị bảo hộ lao động
D Chỉ cần đảm bảo an toàn khu vực thi công bằng các biển báo
Câu 5: Phương pháp bảo quản đông lạnh thường áp dụng cho loại thực phẩm nào
dưới đây?
A Bảo quản Lạc B Bảo quản Thịt C Bảo quản Cà chua D Bảo quản Táo
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của ngôi nhà thông minh:
A Tính an toàn cao B Tính tiện nghi
C Tiết kiệm năng lượng D Tính vùng miền
Câu 7: Sữa chua được chế biến theo phương pháp nào?
A Phơi sấy B Đóng hộp C Lên men D Luộc, hấp
Câu 8: Dấu hiệu thể hiện tính tiện nghi của ngôi nhà thông minh là:
A Tự điều chỉnh mức tiêu hao năng lượng theo yêu cầu của người sử dụng
B Kiểm soát an ninh và cảnh báo rủi ro
C Thiết bị hoạt động tự động hoặc điều khiển từ xa
D Thiết bị trong gia đình tiết kiệm điện
II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 9 (3,0 điểm) Nêu tên các phương pháp bảo quản thực phẩm phổ biến, mỗi
phương pháp lấy ví dụ về 1 loại thực phẩm thường được bảo quản theo phương pháp đó?
Câu 10 (1,0 điểm) Hãy mô tả ngôi nhà thông minh mơ ước của em?
Câu 11 (1,0 điểm) Nhà em đang ở có những khu vực chính nào?
Câu 12 (1,0 điểm) Nhu cầu nước khuyến nghị cho trẻ tứ 10 - 18 tuổi là 40 ml/kg cân
nặng/ngày
a Em nặng bao nhiêu kg?
b Hãy tính xem 1 ngày em cần phải uống ít nhất là bao nhiêu nước?
1 Bảng ma trận Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
(Trắc nghiệm)
Thông hiểu
(Trắc nghiệm)
Vận dụng
(Tự luận)
Vận dụng cao
(Tự luận) Tổng
Nhà ở đối với
con người
- Nắm được các phần chính của nhà ở
Liên hệ thực tế về các khu vực chính trong của học sinh
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
1 câu 0,5 điểm 5%
1 câu 1,0 điểm 10%
2 câu 1,5 điểm 15%
Trang 6Xây dựng nhà
ở
- Nắm được các yêu cầu đảm bảo an toàn lao động trong xây dựng nhà ở
- Hiểu được
an toàn lao động trong xây dựng nhà ở
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
1 câu 0,5 điểm 5%
1 câu 0,5 điểm 5%
2 câu 1,0 điểm 10%
Ngôi nhà
thông minh
- Nhận biết được các hệ thống trong ngôi nhà thông minh
- Nắm được các đặc điểm của ngôi nhà thông minh
- Mô tả được ngôi nhà thông minh mơ ước của em
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
2 câu 1,0 điểm 10%
1 câu 1,0 điểm 10%
3 câu 2,0 điểm 20%
Thực phẩm
và giá trị dinh
dưỡng
– Nhận biết được một số nhóm thực phẩm chính, dinh dưỡng từng loại, ý nghĩa đối với sức khoẻ con người
Tính được nhu cầu nước cần uống của bản thân trong 1 ngày
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
1 câu 0,5 điểm 5%
1 câu 1,0 điểm 10%
2 câu 1,5 điểm 15%
Bảo quản
thực phẩm Hiểu đượcmột số
phương pháp bảo quản thực phẩm
Trình bày được một số phương pháp bảo quản thực phẩm phổ
Trang 7phổ biến biến.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
1 câu 0,5 điểm 5%
1 câu 3,0 điểm 30%
2 câu 3,5 điểm 35%
Chế biến thực
phẩm phương phápHiểu một số
chế biến thực phẩm
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
1 câu 0,5 điểm 5%
1 câu 0,5 điểm 5%
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tổng tỉ lệ %
8 câu 4,0 điểm 40%
2 câu 3,0 điểm 30%
1 câu 2,0 điểm 20%
1 câu 1,0 điểm 10%
12 câu
10 điểm 100%
2 Hướng dẫn chấm
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
(Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm)
II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 10
(3 đ) 1 Bảo quản ở nhiệt độ phòng:- Bảo quản thoáng: Bảo quản khoai lang, khoai tây…
- Bảo quản kín: Bảo quản thóc, gạo…
2 Bảo quản ở nhiệt độ thấp:
- Bảo quản lạnh: Bảo quản rau, quả…
- Bảo quản đông lạnh: Bảo quản thịt, cá…
3 Bảo quản bằng đường hoặc muối:
- Bảo quản bằng đường: Bảo quản quả mận, quả dâu…
- Bảo quản bằng muối: Bảo quản rau, cá…
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Câu 11
(1,0 đ) Mô tả ngôi nhà thông minh mơ ước của emGợi ý:
- Ngôi nhà được lắp đặt các thiết bị thông minh thành hệ thống
và được điều khiển tự động hoặc từ xa
- Phải thể hiện rõ được các đặc điểm của ngôi nhà thông minh:
tính tiện nghi, an toàn cao và tiết kiệm năng lượng
(Tùy theo cách mô tả của HS mà GV linh động cho điểm phù
hợp)
0,5 0,5
Trang 8Câu 12
(1,0 đ) Các khu vực chính trong nhà: nơi thờ cúng, phòng khách, phòng bếp, phòng ngủ, phòng vệ sinh,
(0,25 điểm cho mỗi khu vực)
1,0