Kiểm tra cuối kì 1 Hóa 10 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 017 Câu 1 Cho các nguyên tố hoá học Mg, Al, Si và P Nguyên tố nào trong số trên có cô[.]
Trang 1Kiểm tra cuối kì 1 Hóa 10
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 017.
Câu 1 Cho các nguyên tố hoá học: Mg, Al, Si và P Nguyên tố nào trong số trên có công thức oxide cao nhất
ứng với công thức R2O3?
Câu 2 Các electron được điền theo thứ tự nào sau đây?
A 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 3d, 4s, … B 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, …
C 1s, 2s, 3s, 4s, 2p, 3p, 3d, … D 1s, 2s, 2p, 3s, 4s, 3p, 3d, …
Câu 3 Hạt nhân của ion X+ có điện tích là 30,4.10-19 culông Vậy nguyên tử X là :
Câu 4 Nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính lớn nhất trong các nguyên tử sau đây?
Câu 5 Nguyên tử zinc ( kí hiệu: Zn) có bán kính r = 1,35.10-8 cm, nguyên tử khối 65 amu Biết thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử zinc (Zn) chỉ bằng 74% thể tích của tinh thể, còn lại là các khe trống Khối lượng riêng của Zn là
Câu 6 Tính chất kim loại của các nguyên tố trong dãy Mg – Ca – Sr –Ba biến đổi theo chiều :
Câu 7 Cho các phát biểu sau:
(1).Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và notron
(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ
(3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton
(4) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối
(5) Hầu hết nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt cơ bản
(6) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron
(7) Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton
(8) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại
Số phát biểu đúng là
A 4.
B 3.
C 2.
D 5.
(4) Sai vì đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton
(6) và (7) Sai vì trong nguyên tử số hạt mang điện là proton và electron
Câu 8 Cho các nguyên tố 9F, 14Si, 16S, 17Cl Chiều giảm dần tính phi kim của chúng là
A F > Cl > S > Si B Si > S > F > Cl
C Si > S > Cl > F D F > Cl > Si > S
Trang 2Câu 9 Orbital có dạng hình số tám nổi là
Câu 10 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử caesium( kí hiệu là Ca) là những hình cầu chiếm 64% thể tích
tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu Cho khối lượng nguyên tử của caesium là 133 amu Bán kính nguyên tử của caesium là 0,27 nm Khối lượng riêng của caesium là
Câu 11 Cho các phát biểu về nguyên tử :
(1) X có tổng các hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20
(2) X có số hạt neutron nhiều hơn proton là 4
(3) X có 4 lớp electron
(4) Cấu hình electron của X là [Ar]3d44s2
(5) X là kim loại
Số phát biểu đúng là
Câu 12 Trong một chu kỳ khi Z tăng thì
A hóa trị cao nhất với hiđro giảm từ 7 đến 1
B hóa trị cao nhất với hiđro tăng từ 1 đến 7.
C hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 8
D hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 7.
Câu 13 Cho nguyên tử sodium ( kí hiệu: Na) có 11 proton, 12 neutron, 11 electron; nguyên tử C có 6 proton, 6
-27kg và me = 9,1094.10-31kg) Khối lượng (kg) phân tử Na2CO3 gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 14 Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIIA, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là :
A 1s22s22p63s23p3 B 1s22s22p5
C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p3
Câu 15 Cho oxide các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Theo trật tự trên, các oxide có:
A tính base tăng dần B tính acid tăng dần.
C tính cộng hoá trị giảm dần D % khối lượng oxi giảm dần.
Câu 16 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử sodium ( kí hiệu :Na , Z = 11) là
A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p43s1
C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p53s2
Câu 17 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất ? Cho biết nguyên tố này được sử dụng
trong công nghệ hàn, sản xuất thép và methanol
Câu 18 Trong tự nhiên hydrogen có 3 đồng vị: Oxgyen có 3 đồng vị Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên?
Câu 19 Trong các nguyên tố sau đây, nguyên tố có độ âm điện nhỏ nhất?
Câu 20 Số orbital tối đa trong lớp n ( n 4) là
Trang 3A 0,5n2 B n2 C 2n D 2n2.
Câu 21 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng khác nhau.
B Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp thành từng lớp Mỗi lớp electron được chia thành các phân
lớp
C Các phân lớp được kí hiệu bằng chữ cái viết thường s, p, d, f, …
D Lớp n = 1 là lớp gần hạt nhân nhất.
Câu 22 Cho các cấu hình electron sau:
(1) 1s22s22p3 (2) 1s22s22p63s23p64s1 (3) 1s22s22p63s23p1
(4) 1s22s22p4 (5) 1s22s22p63s23p63d54s2 (6) 1s22s22p63s23p5
(7) 1s22s22p63s23p63d104s24p5 (8) 1s22s22p63s23p2 (9) 1s22s22p63s1
Số cấu hình electron của nguyên tố kim loại là
Câu 23 Các nguyên tố Cl, Al, Na, P, F được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử:
A F < Cl < P < Al < Na B Na < Al < P < Cl < F
C Cl < Na < P < Al < F D Cl < F < P < Al < Na
Câu 24 Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?
Câu 25 Hãy cho biết nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có nhiểu electron độc thân nhất?
Câu 26 Cho 3 nguyên tử: Các nguyên tử nào là đồng vị?
Câu 27 Cho các nguyên tố sau: F(Z=9) ; Cl(Z=17); P(Z= 15) và Al(Z=13) Tại trạng thái cơ bản, nguyên tử của
các nguyên tố trên đều có:
A Đều có số obitan trống bằng nhau B Số electron độc thân bằng nhau.
C 3 lớp electron D Electron cuối cùng thuộc vào phân lớp p.
Câu 28 Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:
A Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.
B Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
C Tăng theo chiều tăng của tính phi kim.
D Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
Câu 29 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
C bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
D bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
Câu 30 Cho các tính chất và đặc điểm cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố hoá học:
(a) Hoá trị cao nhất đối với oxi(b) Khối lượng nguyên tử
(c) Số electron thuộc lớp ngoài cùng(d) Số lớp electron
(e) Tính phi kim (g) Bán kính nguyên tử
(h) Số proton trong hạt nhân nguyên tử
(i) Tính kim loại
Số tính chất biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử là
Trang 4A.6 B 5 C 4 D 3