Đề minh họa bám sát đề thi minh họa của bộ GD, phù hợp để cho giáo viên luyện thi và học sinh ôn tập. Được nhiều thầy cô có kinh nghiệm giảng dạy chuyên tâm biên soạn. Chính xác, chất lượng, có lời giải chi tiết tỉ mỉ từng câu để tiện cho giáo viên tham khảo và học sinh học tập
Trang 1Đ KI M THI TH S 1-PHÁT TRI N Đ MINH HO Ề Ể Ử Ố Ể Ề Ạ
Trang 3O x y
Câu 18: Trong không gian v i h t a đ ớ ệ ọ ộ , cho đ ng th ng ườ ẳ có ph ng trình tham sươ ố
H i đi m ỏ ể nào sau đây thu c đ ng th ng ộ ườ ẳ ?
Trang 4H i hàm s đã cho đ ng bi n trên kho ng nào d i đây?ỏ ố ồ ế ả ướ
Trang 5lên m t ph ng ặ ẳ là
Câu 38: Cho hình chóp có đáy là hình vuông tâm O c nh ạ ,
Tính kho ng cách t đi m ả ừ ể đ n m t ph ng ế ặ ẳ
Trang 6Câu 41: Có bao nhiêu giá tr nguyên c a tham s ị ủ ố đ hàm s ể ố có hai
đi m c c tr thu c kho ng ể ự ị ộ ả ?
Câu 42: Cho s ph c ố ứ th a mãn ỏ G i ọ và l n l t làầ ượ
giá tr l n nh t và giá tr nh nh t c a bi u th cị ớ ấ ị ỏ ấ ủ ể ứ Giá tr c a ị ủ
Câu 45: Trên t p h p s ph c, xét ph ng trình ậ ợ ố ứ ươ ( là s th c) Có baoố ự
nhiêu giá tr c a ị ủ đ ph ng trình đó có hai nghi m phân bi t ể ươ ệ ệ th a mãnỏ
Câu 46: Cho , m t ph ng ặ ẳ đi qua và cách tr c ụ m t kho ng l n nh t Kho ngộ ả ớ ấ ả
cách t ừ đ n m t ph ng ế ặ ẳ b ngằ
Trang 7Câu 47: Có bao nhiêu c p s nguyên ặ ố th a mãnỏ
?
Câu 48: Cho hình nón đ nh ỉ , đáy là hình tròn tâm Thi t di n qua tr c c a hình nón là tamế ệ ụ ủ
giác có m t góc b ng ộ ằ thi t di n qua đ nh ế ệ ỉ c t m t ph ng đáy theo dây cungắ ặ ẳ
và là m t tam giác vuông Di n tích xung quanh c a hình nón b ngộ ệ ủ ằ
đi m thay đ i thu c m t c u tâm ể ổ ộ ặ ầ bán kính Giá tr nh nh t c a ị ỏ ấ ủ là
Trang 9Vect pháp tuy n c a ơ ế ủ cùng ph ng v i ươ ớ Suy ra m t véc t pháp tuy nộ ơ ế
Trang 10Câu 10: Trong không gian , cho m t c u ặ ầ Tâm c a ủ có t a ọ
Câu 11: Trong không gian góc gi a hai m t ph ng ữ ặ ẳ và b ng ằ
Trang 11O x y
Câu 18: Trong không gian v i h t a đ ớ ệ ọ ộ , cho đ ng th ng ườ ẳ có ph ng trình tham s ươ ố
H i đi m ỏ ể nào sau đây thu c đ ng th ng ộ ườ ẳ ?
Trang 12Câu 20: Ti m c n đ ng c a đ th hàm s ệ ậ ứ ủ ồ ị ố là đ ng th ng có ph ng trình ườ ẳ ươ
Trang 13Ch n ọ A
Câu 26: Cho hàm s ố có b ng bi n thiên nh sau: ả ế ư
H i hàm s đã cho đ ng bi n trên kho ng nào d i đây?ỏ ố ồ ế ả ướ
L i gi i ờ ả
Ch n ọ B
Ta có thì nên hàm s ố đ ng bi nồ ế bi n trên kho ng ế ả
Câu 27: Cho hàm s ố có b ng bi n thiên nh hình v sau: ả ế ư ẽ
Giá tr c c đ i c a hàm s đã cho b ngị ự ạ ủ ố ằ
L i gi i ờ ả
Ch n ọ C
D a vào b ng bi n thiên ta có giá tr c c đ i c a hàm s là ự ả ế ị ự ạ ủ ố
Câu 28: V i các s th c d ng ớ ố ự ươ b t kì M nh đ nào d i đây ấ ệ ề ướ đúng?
Trang 14G i ọ là trung đi m c a ể ủ , do tam giác cân t i ạ nên ta có
T và suy ra góc gi a hai m t ph ng ừ ữ ặ ẳ và là góc gi a hai đ ng th ng ữ ườ ẳ
Trang 15D a vào b ng bi n thiên, hàm s đã cho có 1 c c tr ự ả ế ố ự ị
Câu 33: M t nhóm g m ộ ồ h c sinh trong đó có hai b n A và B, đ ng ng u nhiên thành m t hàng Xác ọ ạ ứ ẫ ộ
su t đ hai b n A và B đ ng c nh nhau là ấ ể ạ ứ ạ
L i gi i ờ ả
Ch n ọ A
X p ng u nhiên ế ẫ h c sinh thành m t hàng có ọ ộ cách
G i bi n c ọ ế ố “X p ế h c sinh thành m t hàng sao cho ọ ộ A và B đ ng c nh nhau”.ứ ạXem A và B là nhóm
X p ế và h c sinh còn l i có ọ ạ cách
Hoán v ịA và B trong có cách
Trang 16Đây là đ ng tròn tâm ườ .
Câu 36: Trong không gian , cho hai đi m ể và Đ ng th ng ườ ẳ có ph ng ươ
Trang 17Đ ng th ng ườ ẳ đi qua , nh n ậ làm vect ch ph ng có ph ngơ ỉ ươ ươ
Trang 19L i gi i ờ ả
Ch n ọ C
Đ hàm s có hai đi m c c tr thu c kho ng ể ố ể ự ị ộ ả thì ph ng trình ươ ph i có 2 ả
nghi m phân bi t thu c kho ng ệ ệ ộ ả
V y có 3 giá tr nguyên c a tham s ậ ị ủ ố th a yêu c u đ bài ỏ ầ ề
Câu 42: Cho s ph c ố ứ th a mãn ỏ G i ọ và l n l t là giá ầ ượ
Trang 20T p h p các đi m bi u di n s ph c ậ ợ ể ể ễ ố ứ th a mãn đi u ki n ỏ ề ệ thu c ộ
Trang 21+) G i ọ là ba đi m c c tr c a hàm s ể ự ị ủ ố Ta có b ng bi n thiên:ả ế
+) Ph ng trình hoành đ giao đi m c a đ th hàm s ươ ộ ể ủ ồ ị ố và tr c hoành là:ụ
+) Di n tích c n tìm là:ệ ầ
Câu 45: Trên t p h p s ph c, xét ph ng trình ậ ợ ố ứ ươ ( là s th c) Có bao nhiêu ố ự
giá tr c a ị ủ đ ph ng trình đó có hai nghi m phân bi t ể ươ ệ ệ th a mãn ỏ
Ph ng trình có hai nghi m ph c, khi đó: ươ ệ ứ
TH2:
Vì nên ph ng trình có hai nghi m th c phân bi t ươ ệ ự ệ ho c ặ
Suy ra:
Trang 22th a mãn V y có ỏ ậ giá tr c a ị ủ th a yêu c u bài toán.ỏ ầ
Câu 46: Cho , m t ph ng ặ ẳ đi qua và cách tr c ụ m t kho ng l n nh t Kho ng ộ ả ớ ấ ả
Trang 23T đó suy ra: ừ
PH ƯƠ NG PH ÁP TO Đ TÌM NGHI M NGUYÊN Ạ Ộ Ệ
Đ m các c p giá tr nguyên c a ế ặ ị ủ b ng cách v đ ng tròn có ph ng trình trên hằ ẽ ườ ươ ệ
tr c to đ ụ ạ ộ Ta đ m đ c 12 đi m tho mãn.ế ượ ể ả
Mu n bài khó h n ta bi n đ i b t ph ng trìnhố ơ ế ổ ấ ươ
?
Câu 48: Cho hình nón đ nh ỉ , đáy là hình tròn tâm Thi t di n qua tr c c a hình nón là tam giác có ế ệ ụ ủ
m t góc b ng ộ ằ thi t di n qua đ nh ế ệ ỉ c t m t ph ng đáy theo dây cung ắ ặ ẳ và là m t ộ tam giác vuông Di n tích xung quanh c a hình nón b ng ệ ủ ằ
Ta có tam giác vuông cân t i ạ , nên
M t khác tam giác ặ cân t i ạ và có góc nên
V y di n tích xung quanh c a hình nón là ậ ệ ủ
Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho tam giác có G i ọ là
đi m thay đ i thu c m t c u tâm ể ổ ộ ặ ầ bán kính Giá tr nh nh t c a ị ỏ ấ ủ là
L i gi i ờ ả
Ch n ọ C
Trang 24G i ọ và là trung đi m ể
Xét tam giác và tam giác có:
Tam giác đ ng d ng v i tam giác ồ ạ ớ
Áp d ng đ nh lí cô – sin vào tam giác ụ ị ta có:
Trang 27Câu 18: Trong không gian v i h tr c t a đ ớ ệ ụ ọ ộ , cho đ ng th ng ườ ẳ Đi mể
nào sau đây thu c đ c th ng ộ ượ ẳ ?
Trang 28Câu 24: Cho Khi đó b ng :ằ
Câu 25: Cho hàm s ố Kh ng đ nh nào d i đây đúng?ẳ ị ướ
Câu 26: Cho hàm s ố có b ng bi n thiên nh sau:ả ế ư
Hàm s đã cho ngh ch bi n trên kho ng nào d i đây?ố ị ế ả ướ
Câu 29: Cho hình ph ng (H) gi i h n b i ẳ ớ ạ ở y 2x x y2, Tính th tích c a kh i tròn xoay thu0 ể ủ ố
đ c khi quay (H) xung quanh tr c Ox ta đ c ượ ụ ượ 1
a V
Trang 29Ví dụ 1 Câu 31: Cho hàm số bậc ba có đồ
thị là đường cong trong hình bên.
Ví dụ 2.
Ví dụ 3 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có
hai nghiện không âm?
Câu 32: Cho hàm s ố có b ng xét d u đ o hàm nh sauả ấ ạ ư
M nh đ nào d i đây ệ ề ướ đúng?
A Hàm s ngh ch bi n trên kho ng ố ị ế ả B Hàm s đ ng bi n trên kho ng ố ồ ế ả
C Hàm s đ ng bi n trên kho ng ố ồ ế ả D Hàm s ngh ch bi n trên kho ng ố ị ế ả
Câu 33: Th y Bình đ t lên bàn ầ ặ t m th đánh s t ấ ẻ ố ừ đ n ế B n An ch n ng u nhiên ạ ọ ẫ t mấ
th Tính xác su t đ trong ẻ ấ ể t m th l y ra có ấ ẻ ấ t m th mang s l , ấ ẻ ố ẻ t m mang sấ ố
ch n trong đó ch có m t t m th mang s chia h t cho ẵ ỉ ộ ấ ẻ ố ế
Câu 36: Trong không gian , cho tam giác có , và
Đ ng trung tuy n ườ ế có ph ng trình làươ
A B
Trang 30C
D .Câu 37: Trong không gian v i h t a đ ớ ệ ọ ộ , cho đi m ể và đ ng th ngườ ẳ
G i ọ là hình chi u vuông góc c a ế ủ lên Khi đó to đ đi m ạ ộ ể là:
Câu 38: Cho hình chóp t giác đ u ứ ề có c nh đáy b ng ạ ằ và chi u cao b ng ề ằ Tính
kho ng cách ả t tâm ừ c a đáy ủ đ n m t m t bên theo ế ộ ặ
Trang 31Câu 44: Cho hàm số có đ o hàm liên t c trên ạ ụ th a mãn ỏ và
Tính di n tích hình ph ng gi i h n b i đ th hàm sệ ẳ ớ ạ ở ồ ị ố, tr c hoành và hai đ ng th ng ụ ườ ẳ
Câu 45: Trên t p h p s ph c, g i ậ ợ ố ứ ọ là t ng các giá tr th c c a ổ ị ự ủ đ ph ng trìnhể ươ
có nghi m th a mãn ệ ỏ Tính
Câu 46: Trong không gian , cho hai đ ng th ng ườ ẳ và đ ng th ngườ ẳ
G i ọ là m t ph ng ch a hai đ ng th ng ặ ẳ ứ ườ ẳ và Kho ng cáchả
t đi m ừ ể đ n ế b ngằ
Câu 47: Có bao nhiêu c p s nguyên ặ ố th a mãnỏ
Câu 48: Cho hình lăng tr đ u ụ ề , góc gi a hai m t ph ng ữ ặ ẳ và b ng ằ ,
di n tích tam giác ệ b ng ằ Th tích c a kh i tr ngo i ti p hình lăng trể ủ ố ụ ạ ế ụ
b ng.ằ
Câu 49: Trong không gian cho m t ph ng ặ ẳ , đ ng th ng ườ ẳ và hai
đi m ể , Hai đi m ể , thu c m t ph ng ộ ặ ẳ sao cho
Trang 32B NG ĐÁP ÁN Ả
Câu 1: Trong m t ph ng t a đ ặ ẳ ọ ộ , đi m bi u di n s ể ể ễ ố ph c liên h p c a s ph c ứ ợ ủ ố ứ có t a đọ ộ
Trang 33M t ph ng ặ ẳ có m t vect pháp tuy n ộ ơ ế Trong 4 ph ng ươ
án, cùng ph ng v i vect ươ ớ ơ nên cũng là m t vect ộ ơpháp tuy n c a m t ph ng:ế ủ ặ ẳ
Câu 7: Cho hàm s ố có đ th là đ ng cong trong hình v bên T a đ giao đi m c a đ th ồ ị ườ ẽ ọ ộ ể ủ ồ ị
Trang 36Câu 18: Trong không gian v i h tr c t a đ ớ ệ ụ ọ ộ , cho đ ng th ng ườ ẳ Đi m nào sau ể
đây thu c đ c th ng ộ ượ ẳ ?
Trang 38Hàm s đã cho ngh ch bi n trên kho ng nào d i đây?ố ị ế ả ướ
Câu 29: Cho hình ph ng (H) gi i h n b i ẳ ớ ạ ở y 2x x y2, 0 Tính th tích c a kh i tròn xoay thu đ cể ủ ố ượ
khi quay (H) xung quanh tr c Ox ta đ c ụ ượ V a 1
Trang 39Câu 30: Cho hình chóp có đáy là hình vuông tâm O Bi t ế ,
và đ ng tròn ngo i ti p ườ ạ ế có bán kính b ng ằ G i ọ là góc h p b i m t bên ợ ở ặ
Ví dụ 5 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có
hai nghiện không âm?
Trang 40Câu 32: Cho hàm s ố có b ng xét d u đ o hàm nh sau ả ấ ạ ư
M nh đ nào d i đây ệ ề ướ đúng?
A Hàm s ngh ch bi n trên kho ng ố ị ế ả B Hàm s đ ng bi n trên kho ng ố ồ ế ả
C Hàm s đ ng bi n trên kho ng ố ồ ế ả D Hàm s ngh ch bi n trên kho ng ố ị ế ả
L i gi i ờ ả
Ch n D ọ
Theo b ng xét d u thì ả ấ khi nên hàm s ngh ch bi n trên kho ng ố ị ế ả
Câu 33: Th y Bình đ t lên bàn ầ ặ t m th đánh s t ấ ẻ ố ừ đ n ế B n An ch n ng u nhiên ạ ọ ẫ t m th ấ ẻ
Tính xác su t đ trong ấ ể t m th l y ra có ấ ẻ ấ t m th mang s l , ấ ẻ ố ẻ t m mang s ch n trong đó ấ ố ẵ
ch có m t t m th mang s chia h t cho ỉ ộ ấ ẻ ố ế
- L y ấ t m th mang s chia h t cho ấ ẻ ố ế : có cách
- L y ấ t m th mang s ch n không chia h t cho ấ ẻ ố ẵ ế : có
Trang 41Đây là đ ng tròn tâm ườ
Câu 36: Trong không gian , cho tam giác có , và Đ ng ườ
trung tuy n ế có ph ng trình là ươ
Trang 42Đ ng th ng ườ ẳ đi qua , nh n ậ làm vect ch ph ng cóơ ỉ ươ
ph ng trình là ươ
Câu 37: Trong không gian v i h t a đ ớ ệ ọ ộ , cho đi m ể và đ ng th ng ườ ẳ
G i ọ là hình chi u vuông góc c a ế ủ lên Khi đó to đ đi m ạ ộ ể là:
Câu 38: Cho hình chóp t giác đ u ứ ề có c nh đáy b ng ạ ằ và chi u cao b ng ề ằ Tính kho ng ả
cách t tâm ừ c a đáy ủ đ n m t m t bên theo ế ộ ặ
L i gi i ờ ả
Ch n ọ D
Trang 43Vì nguyên d ng nên có 217 s nguyên x th a mãn.ươ ố ỏ
.Tính giá tr bi u th c ị ể ứ
b ng ằ
Trang 44Yêu c u bài toánầ
Câu 41: Có bao nhiêu giá tr nguyên c a tham s ị ủ ố đ hàm s ể ố
Trang 45Ta g i đi m ọ ể bi u di n s ph c ể ễ ố ứ và đi m ể
G
M A
B
C A'
Di n tích tam giác đ u ệ ề là
G i ọ là trung đi m c a ể ủ và là tr ng tâm c a tam giác đ u ọ ủ ề
Trang 47V y t ng các giá tr th c c a ậ ổ ị ự ủ b ng ằ
Câu 46: Trong không gian , cho hai đ ng th ng ườ ẳ và đ ng th ng ườ ẳ
G i ọ là m t ph ng ch a hai đ ng th ng ặ ẳ ứ ườ ẳ và Kho ng cách t ả ừ
đi m ể đ n ế b ng ằ
L i gi i ờ ả
Ch n ọ B
Đ ng th ng ườ ẳ đi qua đi m ể và có vect ch ph ng ơ ỉ ươ ; đ ng ườ
th ng ẳ đi qua đi m ể và có vect ch ph ng ơ ỉ ươ
Trang 48V y có 13 c p giá tr nguyên ậ ặ ị th a mãn đ bài.ỏ ề
Câu 48: Cho hình lăng tr đ u ụ ề , góc gi a hai m t ph ng ữ ặ ẳ và b ng ằ , di n ệ
tích tam giác b ng ằ Th tích c a kh i tr ngo i ti p hình lăng tr ể ủ ố ụ ạ ế ụ
O
M
B A'
G i ọ là trung đi m ể Khi đó ta có ,
Trang 49Suy ra: G i ọ là tr ng tâm tam giác ọ
Câu 49: Trong không gian cho m t ph ng ặ ẳ , đ ng th ng ườ ẳ và hai đi m ể
, Hai đi m ể , thu c m t ph ng ộ ặ ẳ sao cho và Tìm giá tr nh nh t c a đo n ị ỏ ấ ủ ạ
Trang 50Câu 1: Trên m t ph ng ặ ẳ , cho các đi m nh hình bên Đi m bi u di n s ph c ể ư ể ể ễ ố ứ là
A đi m ể B đi m ể C đi m ể D đi m ể
Câu 2: Trên kho ng ả , đ o hàm c a hàm s ạ ủ ố là
Trang 51Câu 5: Cho c p s nhân ấ ố v i ớ và công b i ộ S h ng th ố ạ ứ c a c p s nhân đóủ ấ ố
Trang 52Câu 11: Trong không gian cho hai m t ph ng ặ ẳ và l n l t có hai vect pháp tuy nầ ượ ơ ế
là và Bi t góc gi a hai vect ế ữ ơ và b ng ằ Góc gi a hai m t ph ng ữ ặ ẳ và
Trang 54Câu 27: Cho hàm s ố có b ng bi n thiên nh sauả ế ư
Câu 29: Tính th tích V c a kh i tròn xoay khi quay hình ph ng (H) gi i h n b i đ thể ủ ố ẳ ớ ạ ở ồ ị
và tr c ụ hoành quanh tr c Ox.ụ
thị là đường cong trong hình bên.
Ví dụ 7 Số giá trị nguyên của tham số để phương có ba nghiệm phân
Trang 55Câu 33: X p ng u nhiên ế ẫ qu c u màu đ khác nhau và ả ầ ỏ qu c u màu xanh gi ng nhau vàoả ầ ố
m t giá ch a đ n m ngang có ộ ứ ồ ằ ô tr ng, m i qu c u đ c x p vào m t ô Xác su t đố ỗ ả ầ ượ ế ộ ấ ể
qu c u màu đ x p c nh nhau và ả ầ ỏ ế ạ qu c u màu xanh x p c nh nhau b ng.ả ầ ế ạ ằ
Câu 34: Cho ph ng trình ươ Khi đ t ặ , ph ng trình đã cho trươ ở
thành ph ng trình nào d i đây?:ươ ướ
Câu 36: Trong không gian v i h tr c t a đớ ệ ụ ọ ộ , g iọ là m t ph ng ch a đ ng th ngặ ẳ ứ ườ ẳ
và vuông góc v i m t ph ng ớ ặ ẳ Khi đó giao tuy nế
c a hai m t ph ng ủ ặ ẳ có ph ng trìnhươ
A B
C D
Câu 37: Trong không gian v i h t a đ ớ ệ ọ ộ cho m t ph ng ặ ẳ và đ ngườ
th ng ẳ Tìm ph ng trình đ ng th ng ươ ườ ẳ đ i x ng v i đ ng th ngố ứ ớ ườ ẳ qua m t ph ng ặ ẳ
A B
C D
Câu 38: Cho hình chóp đ u ề có t t c các c nh b ng ấ ả ạ ằ G i ọ l n l t là trung đi mầ ượ ể
các c nh ạ và ; là đi m trên c nh ể ạ sao cho Tính kho ng cách tả ừ
đi m ể đ n m t ph ng ế ặ ẳ
Trang 57A B C D
Câu 45: Cho ph ng trình ươ có hai nghi m ph c G i ệ ứ ọ , là hai
đi m bi u di n c a hai nghi m đó trên m t ph ng ể ể ễ ủ ệ ặ ẳ Bi t tam giác ế đ u (v i ề ớ
là g c t a đ ) Tìm ố ọ ộ
Câu 46: Trong không gian , cho đi m ể và đ ng th ng ườ ẳ G iọ
là m t ph ng đi qua ặ ẳ và ch a ứ Cosin c a góc gi a ủ ữ và
b ngằ
Câu 47: Có bao nhiêu c p s nguyên ặ ố th a mãn ỏ và ?
Câu 48: Cho kh i nón ố có chi u cao ề cm, bán kính đáy cm G i ọ là m t ph ngặ ẳ
đi qua đ nh c a ỉ ủ và cách tâm c a m t đáy ủ ặ cm Khi đó c t ắ theo m t thi tộ ế
di n có di n tích làệ ệ
Câu 49: Trong không gian cho hai đi m ể , và đ ng th ng ườ ẳ
G i ọ M là đi m di đ ng thu c m t ph ng ể ộ ộ ặ ẳ sao cho và N là đi m di đ ngể ộthu c ộ Tìm giá tr nh nh t c a ị ỏ ấ ủ
Câu 50: Có bao nhiêu giá tr nguyên âm c a tham s ị ủ ố đ hàm sể ố
ngh ch bi n trên ị ế ?
Trang 58B NG ĐÁP ÁN Ả
Câu 1: Trên m t ph ng ặ ẳ , cho các đi m nh hình bên Đi m bi u di n s ph c ể ư ể ể ễ ố ứ là
A đi m ể B đi m ể C đi m ể D đi m ể
Trang 60Câu 11: Trong không gian cho hai m t ph ng ặ ẳ và l n l t có hai vect pháp tuy n là ầ ượ ơ ế
và Bi t góc gi a hai vect ế ữ ơ và b ng ằ Góc gi a hai m t ph ng ữ ặ ẳ và b ng ằ
L i gi i ờ ả
Ch n A ọ
Ta có:
Trang 62tr c ti p t a đ các đi mự ế ọ ộ ể trên vào đ ng th ng.ườ ẳ
Câu 19: Cho hàm s ố có đ th là đ ng cong trong hình bên Đi m c c đ i c a đ ồ ị ườ ể ự ạ ủ ồ
Trang 64Ta có thì nên hàm s ố ngh ch bi nị ế bi n trên kho ng ế ả
Câu 27: Cho hàm s ố có b ng bi n thiên nh sau ả ế ư
Câu 29: Tính th tích V c a kh i tròn xoay khi quay hình ph ng (H) gi i h n b i đ th ể ủ ố ẳ ớ ạ ở ồ ị và
tr c ụ hoành quanh tr c Ox ụ
L i gi i: ờ ả