tài liệu tham khảo powerpont bài báo cáo môn mạng máy tính về :TÌM HIỂU LỊCH SỬ VÀ ĐẶC ĐIỂM CÁC CHUẨN MẠNG KHÔNG DÂY dành cho sinh viên cao đẳng đại học.
Trang 1BÀI BÁO CÁO NHÓM 6
CHỦ ĐỀ:
TÌM HIỂU LỊCH SỬ VÀ ĐẶC ĐIỂM CÁC CHUẨN MẠNG
KHÔNG DÂY
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KT - KT CẦN THƠ
Trang 2Thành viên nhóm 6
Nguyễn Huỳnh Thanh Hải
Lê Hoàng Nhẩn Dương Đỗ Hồng Ngọc Đặng Minh Chiến
Trần Hoàng Anh
Lý Chí Thông
Trang 3NỘI DUNG
Tổng quan về mạng không dây
● Phân loại mạng không dây
● Đặc điểm của mạng không dây
Tìm hiểu WLAN
● Lịch sử WLAN
● Các chuẩn WLAN
● Wireless Security
Trang 4Tổng quan về mạng không dây
Hiện nay, có rất nhiều loại hình mạng,
nhiều công nghệ, nhiều chuẩn không dây đã
và đang được chuẩn hóa Vài loại như :
● Công nghệ mạng thông tin di động tế bào
Trang 5Tổng quan về mạng không dây
Công nghệ mạng thông tin di động tế bào :
Trang 6Tổng quan về mạng không dây
3G
Trang 7Tổng quan về mạng không dây
Công nghệ Bluetooth:
Trang 8Tổng quan về mạng không dây
Công nghệ Wifi:
Trang 9Tổng quan về mạng không dây
Công nghệ Wibree:
Trang 10Tổng quan về mạng không dây
Công nghệ WiMAX:
Trang 11Phân loại mạng không dây
Cách truyền thống để phân biệt là dựa vào
phạm vi phủ sóng của 1 trạm phát sóng :
Trang 12Đặc điểm các mạng không dây
Mạng
không dây Tên Công nghệ phủ sóng Phạm vi Mục đích
WPAN
IEEE 802.15.4 IEEE 802.15.3
Bluetooth Wibree ZigBee WirelessUSB
Vài mét – vài chục km
Kết nối các thiết bị ngoại vi (bàn phím, chuột, …) với máy tính, điện thoại di động.
WLAN IEEE 802.11 Wifi Vài trăm mét
WMAN IEEE 802.16IEEE 802.20 WiMAX 4 – 5 km
WAN
Vài km – vài chục km
WRAN
IEEE 802.22 40 – 100 km Mang công nghệ truyền
thông đến các vùng xa xôi, hẻo lánh.
Trang 13Lịch sử của Wireless LAN
Xuất hiện lần đầu tiên cuối năm 1990 :
● Một số tổ chức bắt đầu phát triển ra những chuẩn mạng
không dây chung
Trang 14Lịch sử Wireless LAN
Năm 1999 :
● IEEE bổ sung các chuẩn 802.11a và 802.11b (định nghĩa
phương pháp truyền tín hiệu)
● Chuẩn 802.11b có đặc điểm nổi bật :
- Truyền phát ở tần số 2.4 Ghz
- Tốc độ truyền dữ liệu lên tới 11 Mbps
- Bảo mật cao, có thể so sánh với mạng có dây
Năm 2003 :
● Có 1 sự cải tiến với chuẩn 802.11g, với các đặc điểm :
- Có thể truyền tín hiệu ở 2 dãy tần 2.4 Ghz và 5 Ghz
- Tốc độ truyền dữ liệu lên đến 54 Mbps
- Thiết bị áp dụng chuẩn 802.11g có thể tương thích ngược
với các thiết bị chuẩn 802.11b
Trang 15Các chuẩn thông dụng của Wireless LAN
Trang 16Các chuẩn IEEE 802.11
Trang 17Các chuẩn IEEE 802.11
Chuẩn 802.11 :
● Đưa ra năm 1997, đặt theo tên nhóm
giám sát phát triển của chuẩn này.
● Sử dụng tần số 2.4 Ghz.
● Dùng kỹ thuật trải phổ trực tiếp (Direct –
Sequence Spread Spectrum – DSSS).
● Hỗ trợ băng thông tối đa 2 Mbps.
Trang 18● Dùng kỹ thuật điều chế khóa mã bù (Complementary
Code Keying – CCK) và kỹ thuật trải phổ trực tiếp như chuẩn
802.11 nguyên bản
● Ưu điểm : - Giá thấp
- Tầm phủ sóng tốt, không dễ bị che khuất
● Nhược điểm : - Tốc độ thấp
- Có thể bị nhiễu bởi các thiết bị khác cùng sử dụng tần số 2.4 Ghz (lò vi sóng) → Khắc phục : Lắp
đặt ở khoảng cách hợp lý để tránh nhiễu
Trang 19Các chuẩn IEEE 802.11
Chuẩn 802.11a :
● Chuẩn mở rộng dựa vào chuẩn 802.11
● Sử dụng tần số 5 Ghz, tốc độ 54 Mbps → tránh được
nhiễu từ các thiết bị dân dụng
● Dùng kỹ thuật trải phổ theo phương pháp đa phân chia
tần số trực giao (Orthogonal Frequency Division Multiplexing
– OFDM)
● Ưu điểm : - Tốc độ nhanh
- Tránh xuyên nhiễu bởi các thiết bị khác
● Nhược điểm : - Giá thành cao
- Tầm phủ sóng ngắn
- Tần số cao hơn tần số chuẩn 802.11b → gặp nhiều khó
khăn khi xuyên tường và các vật cản khác
Trang 20Các chuẩn IEEE 802.11
Chuẩn 802.11g :
● Xuất hiện năm 2002, 2003
● Là sự kết hợp giữa 2 chuẩn 802.11a và 802.11b
● Hỗ trợ băng thông 54 Mbps và sử dụng tần số 2.4 Ghz,
cho phạm vi phủ sóng lớn hơn
● Tương thích ngược với chuẩn 802.11b → làm việc được
với card mạng WiFi chuẩn 802.11b
● Tháng 7/2003, IEEE phê chuẩn 802.11g : Sử dụng
phương thức điều chế OFDM tương tự 802.11a và dùng tần số
2.4 Ghz giống chuẩn 802.11b
● Ưu điểm : Tốc độ nhanh, tầm phủ sóng tốt, không dễ bị
che khuất
● Nhược điểm : Giá cao hơn thiết bị dùng chuẩn 802.11b,
có thể bị nhiễu bởi các thiết bị gia dụng
Trang 21Các chuẩn IEEE 802.11
Chuẩn 802.11n :
● Được thiết kế để cải thiện tính năng của chuẩn 802.11g
● Hỗ trợ bằng cách tận dụng nhiều tín hiệu không dây và
anten (công nghệ MIMO – Multiple Input and Multiple
Output)
● Hỗ trợ tốc độ lên đến 100 Mbps, cho tầm phủ sóng tốt
hơn các chuẩn WiFi trước đó
● Tương thích ngược với chuẩn 802.11g
● Ưu điểm : - Tốc độ nhanh, vùng phủ sóng tốt
- Trở kháng lớn → chống nhiễu từ tác động của môi
trường
● Nhược điểm : - Chưa được IEEE phê chuẩn cuối cùng
- Giá cao hơn thiết bị dùng chuẩn 802.11g
- Sử dụng nhiều luồng tín hiệu → có thể gây nhiễu các
Trang 22● Sử dụng băng tần 60 Ghz → tốc độ cao, khả năng xuyên
tường kém → chỉ phù hợp chia sẻ dữ liệu ở khoảng cách
ngắn
=> 2 chuẩn trên vẫn đang phát triển và chưa hoàn chỉnh
bảng đặc tả kỹ thuật Giá thiết bị vẫn còn khá cao
Trang 23Hiper LAN
Hiper LAN (High Performance Radio LAN) :
● Là chuẩn của châu Âu, tương đương với chuẩn 802.11
● Sử dụng kiểu kết nối hướng đối tượng (Connection
Oriented) hỗ trợ nhiều thành phẩn đảm bảo chất lượng, đảm
bảo cho các ứng dụng multimedia
HIPER LAN 1 HIPER LAN 2 HIPER LAN 3 HIPER LAN 4
Ứng dụng
Wireless LAN Truy nhập
WATM Truy nhập WATM cố
định từ xa
Kết nối to-point
point-WATM
Băng tần 2.4 Ghz 5 Ghz 5 Ghz 17 Ghz
Tốc độ 23.5 Mbps 54 Mbps 54 Mbps 155 Mbps
Trang 24Wireless Security
Có nhiều cơ chế bảo mật trong WLAN
Dưới đây là 1 số cơ chế thông dụng :
● MAC address filter.
● WEP (Wiped Equivalent Privacy).
● WPA (Wifi Protected Access).
● WPA2.
Trang 25MAC address filter
MAC address filter : Giới hạn truy cập
đến AP (Access Point), những thiết bị được
cấp quyền mới có thể truy cập
Cấu hình trên AP Gồm 2 loại :
● Block : Không cho phép các thiết bị có
trong list truy cập.
● Permit : Chỉ cho phép các thiết bị có
trong list được truy cập.
Trang 26MAC address filter
Trang 27 Ưu điểm:
Sự tiện lợi: Mạng không dây cũng giống như mạng thông thường Nó cho phép
người dùng truy xuất tài nguyên mạng ở bất kỳ
nơi đâu trong khu vực triển khai( nhà hay văn
phòng) Với sự gia tăng máy tính xách
tay(laptop), đó là điều rất thuận lợi
Trang 28 Khả năng di động: Với sự phát triển của
các mạng không dây công cộng, người dùng
có thể truy cập internet ở bất cứ nơi đâu
Chẳng hạn, ở quán cafe, Người dùng có
thể truy cập Internet không dây miễn phí.
Hiệu quả:Người dùng có thể duy trì kết
nối mạng khi họ đi từ nơi này đến nơi khác
Trang 29 Triển khai: Việc thiết lập hệ thống mạng
không dây ban đầu chỉ cần ít nhất 1 access
point Với mạng dùng cáp, phải tốn thêm
chi phí và có thể gặp khó khăn trong việc
triển khai hệ thống cáp ở nhiều nơi trong
tòa nhà.
Khả năng mở rộng: Mạng không dây có
thể đáp ứng tức thì khi gia tăng số lượn
người dùng Với hệ thống mạng dùng cáp
cần phải gắn thêm cáp
Trang 30 Nhược điểm:
Bảo mật: Môi trường kết nối không
dây là không khí nên khả năng tấn công của người dùng là rất cao.
Phạm vi: Một mạng chuẩn 802.11g với
các thiết bị chỉ có thể hoạt động tốt nhất
trong phạm vi vài chục mét Nó thì chỉ phù
hợp với 1 căn nhà, nhưng với 1 tòa nhà lớn
thì không thể đáp ứng được nhu cầu
Trang 31Để đáp ứng nhu cầu cần phải mua thêm Repeater hay access point dẫn đến chi phí gia tăng.
Độ tin cậy: Vì sử dụng sóng vô tuyến để
truyền thông nên việc bị nhiễu tín hiệu bị giảm
do tác động của các thiết bị khác (lò vi sóng, )
là không thể tránh khỏi Làm giảm đáng kể
hiệu quả hoạt động của mạng.
Tốc độ: Tốc độ mạng không dây( 1-125
Mbps) rất chậm so với mạng sử dụng cáp
Trang 32(100- Tài liệu tham khảo:
Đề tài các chuẩn mạng không dây trường Đại học
công nghiệp tp HCM
Tổng quan về mạng không dây trên www.123.doc
Trên www Google.com.vn
http://www.slideshare.net/kimsangyoo/mang-khon g-day-va-thiet-bi-khong-day
http://www.quantrimang.com.vn/cac-chuan-wirele ss-802-11b-802-11a-802-11g-va-802-11n-47723
Trang 33CÁM ƠN THẦY VÀ CÁC
BẠN ĐÃ QUAN TÂM
THEO DÕI THANK YOU VERY MUCH!
Trang 34 Câu hỏi ôn tập:
Anh(chị) hãy cho biết 1 số điểm khác nhau
giữa mạng có dây và mạng không dây.
Trang 35Mạng có dây Mạng không dây
- Có thể triển khai ở những nơi có địa hình phức tạp, không ổn định, không triển khai mạng có dây được.
Phạm vi ứng dụng
Trang 36Mạng có dây Mạng không dây
- Lắp đặt, triển khai tốn
nhiều thời gian và chi
phí.
- Lắp đặt, triển khai dễ dàng, đơn giản, nhanh chóng.
Lắp đặt, triển khai
Trang 37Mạng có dây Mạng không dây
Tính linh hoạt,khả năng thay đổi, phát triển