1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (520)

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 104,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề 001 Câu 1 Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là A 11 B 12 C 10 D 6 Câu 2 Kim loại nào sau đây tác dụng[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

Mã đề 001 Câu 1 Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là

Câu 2 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3nhưng không tác dụng với dung dịch HCl?

Câu 3 Ancol X hòa tan Cu(OH)2thành dung dịch màu xanh lam X là

Câu 4 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 7 nguyên tử C

(b) Một số este có mùi thơm được dung làm chất tạo mùi hương trong công nghiệp thực phẩm

(c) Dung dịch saccarozơ không làm mất màu nước brom

(d) Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì thấy có kết tủa xuất hiện

(e) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, chịu nhiệt, lâu mòn hơn cao su thường

(g) Các aminoaxit thiên nhiên hầu hết là các α-amino axit

(h) Fructozơ có phản ứng cộng H2tạo ra poliancol

Số phát biểu đúng là

Câu 5 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(S O4)3dư

(b) Dẫn khí H2(dư) qua bột MgO nung nóng

(c) Cho dung dịch AgNO3tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2dư

(d) Cho Na vào dung dịch MgS O4

(e) Nhiệt phân AgNO3

(g) Đốt FeS2trong không khí

(h) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2với các điện cực trơ

Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là

Câu 6 Hỗn hợp X gồm Mg, Al, MgO, Al2O3 Hòa tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ thì thu được dung dịch chứa m + 70,295 gam muối Cho 2m gam X tác dụng với dung dịch H2S O4 đặc, nóng, dư thu được 26,656 lít S O2(đktc, sản phẩm khử duy nhất) Nếu cho 3m gam X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 11,424 lít hỗn hợp khí NO và N2O(đktc) có tỉ khối so với H2là 318/17

và dung dịch Y chứa 486,45 gam muối Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 7 Hỗn hợp X gồm glyxin, valin, lysin và axit glutamic; trong đó tỉ lệ khối lượng của nitơ và oxi là

7 : 15 Cho 29,68 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 0,32 mol NaOH và 0,3 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được

m gam muối khan Giá trị m là

Câu 8 Khi thủy phân hexapeptit X (Ala-Gly-Val-Ala-Ala-Gly) thì thu được tối đa bao nhiêu tripeptit

chứa gốc alanyl ?

Câu 9 Hỗn hợp M chứa các chất hữu cơ mạch hở gồm tripeptit X; tetrapeptit Y; Z (C5H13O2N)và T (C7H15O4N) Đun nóng 37,75 gam hỗn hợp M với dung dịch KOH vừa đủ, thu được 0,05 mol metylamin;

Trang 2

0,1 mol ancol metylic và dung dịch E Cô cạn dung dịch E thu được hỗn hợp rắn Q gồm bốn muối khan của glyxin, alanin, valin và axit butiric (tỉ lệ mol giữa hai muối của alanin và valin lần lượt là 6 : 5) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn Q cần dùng vừa đủ 1,695 mol O2, thu được CO2, H2O, N2và 0,215 mol K2CO3 Phần trăm khối lượng của Y trong M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 10 Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa sau khi kết thúc các phản ứng?

A Cho hỗn hợp NaHCO3và BaO vào nước dư

B Cho dung dịch AgNO3vào dung dịch FeCl3

C Sục khí CO2dư vào dung dịch Ba(OH)2

D Cho dung dịch NH3tới dư vào dung dịch AlCl3

Câu 11 Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, K2Ovào H2Odư, thu được 50 ml dung dịch X và 0, 02 mol H2 Cho 50 ml dung dịch HCl 3M vào X, thu được 100 ml dung dịch Y có pH = 1 Cô cạn Y thu được 9, 15 gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 12 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3tạo thành kết tủa?

A CH3COOCH3 B CH3OH C CH3NH2 D CH3COOH

Câu 13 Este nào sau đây khi thực hiện phản ứng thủy phân thu được sản phẩm không tham gia phản

ứng tráng gương?

A Vinyl axetat B Phenyl fomat C Propyl fomat D Metyl acrylat.

Câu 14 Nung nóng hỗn hợp Al và 3,2 gam Fe2O3(không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 2M, thu được 0,672 lít khí

H2(đktc) Giá trị của V là

Câu 15 Dãy kim loại nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần tính khử?

A Fe, Mg, Al B Al, Mg, Fe C Fe, Al, Mg D Mg, Al, Fe.

Câu 16 Cho C17H35COOH tác dụng với C3H5(OH)3 có mặt H2S O4 đặc xúc tác, thu được hỗn hợp X gồm: (C17H35COO)3C3H5, (C17H35COO)2C3H5(OH), C17H35COOC3H5(OH)2, C17H35COOHvà C3H5(OH)3 (trong đó C17H35COOH chiếm 20% số mol) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 48,96 gam muối và 14,638%m gam glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam X, cần dùng V lít O2(đktc) Giá trị gần nhất của V là

Câu 17 Trong số các tơ sau: tơ nitron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ capron, có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ

hóa học?

Câu 18 Cho 2 ml ancol X vào ống nghiệm đã có sẵn vài viên đá bọt Thêm tiếp 4 ml dung dịch H2S O4 đặc vào ống nghiệm, đồng thời lắc đều ống nghiệm rồi đun nóng hỗn hợp sinh ra khí etilen Ancol X dùng trong thí nghiệm trên là

A ancol propylic B ancol benzoic C ancol metylic D ancol etylic.

Câu 19 Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được 0,672 lít khí Giá trị của m là

Câu 20 Cho từ từ tới dư dung dịch NH3 vào dung dịch X, thu được kết tủa keo trắng Chất X là

A Fe(NO3)3 B AlCl3 C CuS O4 D Fe(NO3)2

Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn 6,75 gam hỗn hợp E chứa 3 este đều đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 8,904 lít

O2(đktc), thu được CO2và 4,95 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên bằng dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 2 ancol (no, đồng đẳng liên tiếp) và hai muối X, Y có cùng số C (MX > MYvà

nX < nY) Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên cần vừa đủ 0,18 mol O2 Tổng số nguyên tử trong phân tử

Y là

Trang 3

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn chất nào sau đây sẽ thu được số mol H2Obằng số mol CO2?

Câu 23 Este CH3COOC2H5có tên gọi là

A etyl axetat B metyl propionat C etyl propionat D etyl fomat.

Câu 24 Vinyl axetat có công thức là

A CH3COOC2H3 B CH3CH2COOCH3 C CH3COOCH3 D C2H3COOCH3

Câu 25 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

B Tơ lapsan, tơ nilon-6,6 đều tạo từ phản ứng trùng hợp.

C Monome tham gia phản ứng trùng hợp đều có từ hai nhóm chức trở lên.

D Cao su buna được sản xuất từ phản ứng trùng hợp buta-1,3-đien với xúc tác Na.

Câu 26 Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

Câu 27 Ion kim loại X khi đưa vào cơ thể sẽ gây nguy hiểm với sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất

của con người Ở các làng nghề tái chế ắc qui cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm ion kim loại này Kim loại X là

Câu 28 Cho các phát biểu sau:

(a) Saccarozơ là nguyên liệu trong tráng gương, tráng ruột phích

(b) Isoamyl axetat được dùng làm hương liệu thực phẩm

(c) Cao su lưu hóa và amilopectin đều có cấu trúc mạnh mạng không gian

(d) Nhỏ dung dịch I2vào lát cắt của củ khoai lang thì xuất hiện màu xanh tím

(e) Khi làm rơi axit sunfuric đặc vào vải làm từ sợi bông thì chỗ tiếp xúc với axit sẽ bị thủng

(g) Ở điều kiện thường, alanin là chất rắn

Số phát biểu đúng là

Câu 29 Hỗn hợp khí X gồm hai amin (no, đơn chức, mạch hở, là đồng đẳng kế tiếp) và hai hiđrocacbon

(mạch hở, có cùng số nguyên tử hiđro trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X cần vừa đủ 0,8775 mol O2thì thu được H2O, 0,68 mol CO2 và 0,025 mol N2 Phần trăm thể tích của amin có phân tử khối lớn hơn trong X là

Câu 30 Cho chất X (C4H10O2NCl, là sản phẩm este hóa của amino axit) và đipeptit Y (C 7H12O5N2) Đun nóng 0,02 mol hỗn hợp X và Y trong dung dịch NaOH dư, có tối đa 0,05 mol NaOH phản ứng, thu được dung dịch chứa ba muối, trong đó có muối của axit glutamic Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu gần nhất với giá trị nào dưới đây?

Câu 31 Khí gas dân dụng và công nghiệp có thành phần chính là propan và butan hóa lỏng Công thức

phân tử của hai chất này lần lượt là

A C3H4và C4H6 B C3H8và C4H10 C C3H6 và C4H8 D CH4và C2H4

Câu 32 Chất nào sau đây thuộc loại chất béo?

A (CH3COO)3C3H5 B C15H31COOH C (C17H33COO)2C2H4 D (C15H31COO)3C3H5

Câu 33 Thành phần hóa học của supephotphat đơn là

A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)2

C Ca(H2PO4)2và CaS O4 D Ca(H2PO4)2

Câu 34 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch KHS O4vào dung dịch BaCl2

(b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(H2PO4)2

Trang 4

(c) Đun nóng nước có tính cứng toàn phần.

(d) Cho dung dịch Fe(NO3)3vào dung dịch AgNO3

(e) Cho dung dịch NH3dư vào dung dịch AlCl3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 35 Cho các chất sau: lysin, metylamin, anilin, Ala-Ala Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung

dịch HCl?

Câu 36 Cho 14,6 gam amino axit X (công thức có dạng (H2N)2CnH2n −1 COOH) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 21,9 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là

Câu 37 Cho 10 kg glucozơ (chứa 10% tạp chất trơ) lên men thành ancol etylic với hiệu suất phản ứng

là 70% Khối lượng ancol etylic thu được là

Câu 38 Cho các chất sau: FeO, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)3 Số chất phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 39 Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 131,4 gam X vào nước, thu được 6,72 lít khí H2(đktc) và dung dịch Y, trong đó có 123,12 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 40,32 lít khí

CO2(đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 40 Ở điều kiện thường, triolein là chất béo ở trạng thái

Câu 41 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15-20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol

(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp (c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra (d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự (e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol

Số phát biểu đúng là

Câu 42 Chất X có nhiều trong nước ép quả nho chín Ở điều kiện thường, X là chất rắn kết tinh không

màu Hiđro hóa X nhờ xúc tác Ni thu được chất Y được sử dụng làm thuốc nhuận tràng Chất X và Y lần lượt là

A fructozơ và tinh bột B saccarozơ và glucozơ.

C tinh bột và xenlulozơ D glucozơ và sobitol.

Câu 43 Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 0,05 mol N2, 0,30 mol CO2 và 6,30 gam H2O Công thức phân tử của X là

A C3H9N B C4H9N C C3H7N D C2H7N

Câu 44 Chất nào là thành phần chính của nhũ đá trong các hang động?

Câu 45 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A Tính bazơ B Tính oxi hóa C Tính khử D Tính axit.

Trang 5

Câu 46 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 47 Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X Khi vào

cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu Khí X là

Câu 48 Khi núi lửa hoạt động có sinh ra khí hiđro sunfua gây ô nhiễm không khí Công thức của hiđro

sunfua là

Câu 49 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Câu 50 Đun nóng 100 ml dung dịch glucozơ a (mol) với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 21,6 gam Ag Giá trị của a là

HẾT

Ngày đăng: 31/03/2023, 14:27

w