Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề 001 Câu 1 Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của X là A C17H35COONa[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
Mã đề 001 Câu 1 Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của X là
A C17H35COONa B CH3COONa C C17H33COONa D C15H31COONa
Câu 2 Cho dãy các chất: Ag, K, Na2O, NaHCO3 và Al(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2S O4 loãng là
Câu 3 Mệnh đề nào sau đây sai khi nói về este?
A Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn axit tương ứng.
B Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa.
C Este CH3COOC6H5được điều chế bằng phản ứng giữa CH3COOHvà C6H5OH
D Este thường ít tan trong nước.
Câu 4 Cho 8,4 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuS O41M, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là?
Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit
cacboxylic và ancol; MX < MY < MZ < 248) cần vừa đủ 0,235 mol O2, thu được 5,376 lít khí CO2 Cho 6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O Phân tử khối của Z là
Câu 6 Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C7H13N3O4), trong đó X là muối của axit đa chức, Y là tripeptit Cho 27,2 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,1 mol hỗn hợp 2 khí Mặt khác, 27,2 gam E phản ứng với dung dịch HCl thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của
m là
Câu 7 Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glyxerol?
A Metyl axetat B Metyl fomat C Tristearin D Benzyl axetat.
Câu 8 Ancol X tạo với 2 axit no, đơn chức X, Y tối đa 6 este mạch hở Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp
E gồm 6 este đó với số mol các este như nhau bằng lượng NaOH vừa đủ, thu được ancol X và hỗn hợp muối F Cho toàn bộ X vào bình chứa K dư thu được 30,24 lít H2(đktc), đồng thời khối lượng bình tăng lên 80,1 gam Đốt cháy hoàn toàn F thu được Na2CO3, CO2và 72,9 gam H2O Phần trăm khối lượng este
có khối lượng phân tử bé nhất trong E là
Câu 9 Chất nào sau đây được dùng làm phân bón hóa học và chế tạo thuốc nổ?
Câu 10 Dùng Al dư để khử hoàn toàn 4,64 gam Fe3O4thành Fe bằng phản ứng nhiệt nhôm Khối lượng
Fe thu được là
Câu 11 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Trang 2Câu 12 Cho m gam hỗn hợp E gồm ba este đơn chức X, Y, Z (MX < MY < MZ) tác dụng tối đa với dung dịch NaOH, thu được a gam hỗn hợp F chứa hai ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng liên tiếp và (m+ 5, 44) gam hỗn hợp T chỉ chứa 2 muối Cho a gam F vào bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 3, 88 gam Nếu đốt cháy toàn bộ T thì thu được 14, 84 gam Na2CO3và 32, 56 gam CO2 Phần trăm khối lượng
của Z có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 13 Cho 9,38 gam hỗn hợp X gồm: đimetyl ađipat; anlyl axetat; glixerol triaxetat và phenyl benzoạt
thủy phân hoàn toàn trong dung dịch KOH dư, đun nóng, thu được a gam hỗn hợp muối và 2,43 gam hỗn hợp X gồm các ancol Cho toàn bộ hỗn hợp X, thu được ở trên tác dụng với K dư, thu được 0,728 lít H2 (ở đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 9,38 gam hỗn hợp X bằng O2 dư, thu được 11,312 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam H2O Giá trị a gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 14 Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
Câu 15 Tiến hành thí nghiệm sau theo các bước sau:
Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 5 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên
Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm
Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng
Cho các nhận định sau:
(a) Kết thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào ống nghiệm thấy quỳ tím chuyển màu xanh
(b) Ở bước 1, anilin hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy ống nghiệm
(c) Ở bước 2 thì anilin tan dần
(d) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt
(e) Ở thí nghiệm trên, nếu thay anilin bằng metylamin thì thu được kết quả tương tự
Số nhận định đúng là
Câu 16 Dãy nào sau đây chỉ gồm các tơ tổng hợp?
A tơ nilon-6,6; tơ tằm; tơ axetat B tơ lapsan; tơ tằm; tơ visco.
C tơ nilon-6; tơ visco; tơ olon D tơ nilon-6; tơ olon; tơ nilon- 6,6.
Câu 17 Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương
ứng Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng Hai muối X, Y lần lượt là
A Cu(NO3)2, NaNO3 B K MnO4, NaNO3 C CaCO3, NaNO3 D NaNO3, KNO3
Câu 18 Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả được ghi ở bảng sau:
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Glucozơ, tristearin, benzylamin, axit fomic B Glucozơ, saccarozơ, phenol, metylamin.
C Glucozơ, triolein, anilin, axit axetic D Fructozơ, triolein, anilin, metylamin.
Câu 19 Cho các phát biểu sau:
(a) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh
(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo
(c) Cao su sau khi được lưu hóa có tính đàn hồi và chịu nhiệt tốt hơn
(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein (e) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Trang 3(g) Để giảm đau sau khi bị kiến đốt, có thể bôi một ít vôi tôi vào vết đốt.
(h) K2Cr2O7có màu vàng, K2CrO4có màu da cam
(i) Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
Số phát biểu đúng là
Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic
và ancol; MX < MY < 150), thu được 4,48 lít khí CO2 Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được muối và 3,14 gam hỗn hợp ancol Z Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít H2(đktc) Phần trăm khối lượng của X trong E là
Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ thu được 5,376 lít khí CO2(đktc) và 4,14 gam H2O Giá trị của m là
Câu 22 Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2S O4 loãng dư thu được dung dịch X, cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y, nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z, thành phần của chất rắn Z là
Câu 23 Este CH3COOC2H5có tên gọi là
A metyl propionat B etyl propionat C etyl axetat D etyl fomat.
Câu 24 Công thức phân tử của saccarozơ là
A C12H22O11 B C5H10O6 C C6H10O5 D C6H12O6
Câu 25 Cho 0,25 mol khí CO từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 12 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và CuO, thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Giá trị của m là
Câu 26 Khối lượng tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 10 lít dung dịch ancol etylic
46◦ là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
Câu 27 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(b) Sục khí CO2vào dung dịch Ca(OH)2
(c) Cho Si vào dung dịch KOH
(d) Cho P2O5tác dụng với H2O.
(e) Đốt cháy dây Mg trong khí CO2
(g) Đốt cháy NH3trong không khí
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
Câu 28 Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, phân tử đều có chứa hai liên kết π, Z là
ancol hai chức có cùng số nguyên tử cacbon với X, T là este tạo bởi X, Y với Z Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z và T cần vừa đủ 28,56 lít O2 (đktc), thu được 45,1 gam CO2 và 19,8 gam H2O Mặt khác, cho m gam E tác dụng tối đa với 16 gam Br2 trong dung dịch Nếu cho m gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được tối đa bao nhiêu gam muối?
Câu 29 Este X được tạo thành từ etylen glicol với hai axit cacboxylic Y, Z (đều no, đơn chức, mạch hở).
Đốt cháy hoàn toàn 9,28 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z bằng khí O2, thu được 0,37 mol CO2 và 0,34 mol H2O Mặt khác, cho 9,28 gam E tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 1M và KOH 0,5M, đun nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được dung dịch T Cô cạn T thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 4A 11,8 B 12,96 C 14,22 D 12,91.
Câu 30 Kim loại tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2là
Câu 31 Sắt(III) hiđroxit (Fe(OH)3) là chất rắn, không tan trong nước và có màu
A vàng nhạt B nâu đỏ C trắng hơi xanh D xanh lam.
Câu 32 Nung nóng 108,7 gam hỗn hợp gồm Al, Fe(NO3)2 và FeCO3 trong một bình kín (không có không khí) đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y và 1 mol hỗn hợp khí M có tỉ khối đối với H2
là 22,8 Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng với dung dịch chứa 3,57 mol HCl và 0,345 mol NaNO3, đun nhẹ thu được dung dịch Z và 6,72 lít hỗn hợp khí T gồm NO và N2O Cho toàn bộ dung dịch Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3, thu được 0,448 lít NO là sản phẩm khử duy nhất và m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Các khí đều đo ở đktc Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 33 Nung nóng 49,15 gam hỗn hợp gồm Fe3O4, CuO và Al trong môi trường không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn X Chia X làm 2 phần không bằng nhau Phần
1 tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,09 mol NaOH, thu được 0,015 mol khí H2và m gam rắn không tan Hoà tan hoàn toàn phần 2 trong dung dịch HNO3loãng dư thu được 197,45 gam sản phẩm, trong đó
có 0,3 mol khí NO (không còn khí nào khác) và 167,12 gam hỗn hợp muối khan Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 34 Thuốc thử có thể sử dụng để phân biệt trực tiếp dung dịch Na2CO3 và dung dịch NaHCO3 đựng trong các bình mất nhãn là
A dung dịch NaOH B dung dịch Ba(OH)2 C dung dịch KCl D dung dịch BaCl2
Câu 35 Hòa tan hoàn toàn 0,958 gam hỗn hợp gồm C, P và S trong 29 gam dung dịch HNO363%, thu được 0,22 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2(tỉ lệ mol tương ứng 10 : 1) và dung dịch X Cho toàn bộ
X tác dụng với 100 ml dung dịch gồm KOH 1,2M và NaOH 0,8M, thu được dung dịch chứa m gam chất tan Giá trị của m là
Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X (gồm metyl axetat, etyl benzoat và hai Hiđrocacbon mạch hở)
tạo ra a mol CO2 và 0,81 mol H2O Mặt khác, cho 0,25 mol X tác dụng vừa đủ với 150ml dung dịch NaOH 1M thu được 5,5 gam ancol Y Nếu cho 0,25 mol X vào dung dịch Br2dư thì số mol Br2phản ứng tối đa là 0,08 mol Giá trị của a là
Câu 37 Thủy phân este X (C4H6O2) mạch hở trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ Y và Z
Tỷ khối hơi của Z so với khí H2là 16 Phát biểu đúng là
A Phân tử khối của chất Y là 60 g/mol.
B Chất Y có khả năng làm mất màu dung dịch Br2
C Chất Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
D Công thức hóa học của X là CH3COOCH = CH2
Câu 38 Kim loại cứng nhất, có thể rạch được thủy tinh là
Câu 39 Thủy phân este CH3CH2COOCH3thu được ancol có công thức là
A C2H5OH B C3H7OH C C3H5OH D CH3OH
Câu 40 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, BaO (trong đó nguyên tố oxi chiếm 8,75% về khối lượng) vào H2Othu được 400ml dung dịch Y và 1,568 lít H2 Trộn 200ml dung dịch Y với 200ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2S O4 0,15M, thu được 400ml dung dịch có pH=13 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 5Câu 41 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm ba este đơn chức X, Y, Z (trong đó X và Y mạch
hở, MX < MY) cần vừa đủ 1,215 mol O2, thu được 1,11 mol CO2 Mặt khác m gam E tác dụng vừa đủ với
250 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28,4 gam muối khan (gồm 3 muối trong đó có hai muối cùng số nguyên tử cacbon) và hỗn hợp T chứa hai ancol đồng đẳng kế tiếp nhau Tỉ khối của T so với He bằng 9,4 Phần trăm khối lượng của Y có giá trị là
Câu 42 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2S O4 đặc, nóng sinh ra được khí S O2?
A Fe2(S O4)3 B Fe3O4 C Fe2O3 D Fe(OH)3
Câu 43 Chất nào sau đây là chất hữu cơ?
Câu 44 Quặng nào sau đây có thành phần chính là Al2O3?
Câu 45 Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, glucozơ và alanin đều là chất rắn và dễ tan trong nước
(b) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị oxi hóa thành axit gluconic
(c) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh
(d) Thành phần chính của cồn 70◦thường dùng trong y tế để sát trùng là etanol
(e) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ chất béo
(f) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
Số phát biểu đúng là
Câu 46 Trong bốn kim loại: Al, Mg, Fe, Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 47 Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, thu được khí H2ở catot
(b) Dùng khí CO (dư) khử CuO nung nóng, thu được kim loại Cu
(c) Để hợp kim Fe-Ni ngoài không khí ẩm thì kim loại Ni bị ăn mòn điện hóa học
(d) Dùng dung dịch Fe2(S O4)3dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu
(e) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối
Số phát biểu đúng là
Câu 48 Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y và Z trong đó có một este hai chức và hai este đơn chức;
MX < MY< MZ Cho 27 gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp các ancol
no và 29,02 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng Khi đốt cháy hết 27 gam E thì cần vừa đủ 1,4 mol O2 , thu được H2Ovà 1,19 mol CO2 Khối lượng của X trong 27 gam E là
Câu 49 Ở nhiệt độ thường, kim lọi Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây?
Câu 50 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ capron B To nitron C To tằm D Tơ xenlulozơ xetat.
HẾT